|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2020/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
08/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2020/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 08
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI
BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng, Bộ Văn hoá, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 531/TTr-SVHTTDL ngày 06 tháng 5
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh),
02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh), 02 thủ tục hành chính mới ban hành
(cấp xã) trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng.
(Chi
tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban
nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ VHTTDL;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Trung tâm PVHCC;
- Cổng TTĐT thành phố;
- TTTT&GSĐHTM (IOC);
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SVHTTDL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Phần
I
THỦ
TỤC HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cơ sở pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
1.003948 .H17
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP
ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
1.003922.H17
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP
ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
2.001168.H17
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày
24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet và thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
4
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép
cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
2.001169.H17
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày
24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
5
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
1.004250.H17
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
và thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001098.H17
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng. -Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
7
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
1.005452.H17
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
8
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001091.H17
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
và thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh)
|
2.001740.H17
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không có
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
10
|
Thủ tục xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
2.001737.H17
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không có
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
11
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép
hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
|
1.004260.H17
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông
tin và truyền thông;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT- BTTTT ngày 07 tháng
02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành
văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu
|
1.003743.H17
|
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn
hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP
ngày ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về
quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
13
|
Thủ tục thông báo nhập khẩu
văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh
|
1.003784.H17
|
02 ngày làm việc
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn
hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP
ngày ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về
quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU
DIỄN
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn
nghệ thuật
|
1.009397.H17
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Đến dưới 50 phút: 1.000.000
đồng
- Từ 50 đến dưới 100 phút:
1.400.000 đồng
- Từ 100 đến dưới 150 phút:
2.000.000 đồng.
- Từ 150 đến dưới 200 phút:
2.340.000 đồng
- Từ 200 phút trở lên:
3.500.000 đồng
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
15
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi,
liên hoan
|
1.009398.H17
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP
ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
trại sáng tác điêu khắc
|
1.001738
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP
ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ
tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ CẤP TỈNH
|
TT
|
MÃ SỐ TTHC
|
TÊN TTHC
|
Lĩnh vực
|
Quyết định công bố
|
|
1
|
1.001191.H17
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không
vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
Quyết định số 3684/QĐ- BVHTTDL ngày 28/12/2022
|
|
2
|
1.001182.H17
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do cá nhân người nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì
mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
Quyết định số 3684/QĐ- BVHTTDL ngày 28/12/2022
|
Phần
II
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP XÃ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cơ sở pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt
động in (cấp xã)
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không có
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không có
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Quyết định 2020/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2020/QĐ-UBND ngày 08/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
163
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|