|
STT
|
Tên
thủ tục hành
chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
|
*
|
Lĩnh vực Chăn nuôi (14 TTHC)
|
|
|
|
|
|
01
|
01
|
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu (mã TTHC: 1.008124)
|
03 ngày làm việc
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Trực tuyến toàn trình qua Cổng
thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi tắt là Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc hội);
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y (sau đây gọi tắt là Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ);
- Pháp luật về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y
(Sau đây gọi tắt là Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Sau
đây gọi tắt là Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 60/2025/ QĐ -UBND ngày 26/9/2025
của UBND thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y Hà Nội thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số
1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền; giao giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết
định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội).
|
|
02
|
02
|
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu (mã TTHC: 1.008125)
|
03 ngày làm việc.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Trực tuyến toàn trình qua Cổng
thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Pháp luật về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
03
|
03
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn
nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường (mã TTHC: 1.008122)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục
đích/lần
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi (sau đây gọi
tắt là Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính
phủ);
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương án cắt giảm, đơn
giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây
gọi tắt là Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ);
- Thông tư số 24/2021/ TT- BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong chăn nuôi (sau đây gọi tắt là Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
04
|
04
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn
bổ sung sản xuất trong nước. (mã TTHC: 3.000127)
|
16 ngày làm việc. Trong đó:
-Kiểm tra thành phần hồ sơ, trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải thông báo trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: 01
ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm định và công bố
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Trực tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
05
|
05
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn
bổ sung nhập khẩu (mã TTHC: 3.000128)
|
16 ngày làm việc. Trong đó:
-Kiểm tra thành phần hồ sơ, trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải thông báo trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: 01
ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm định và công bố
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Trực tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
06
|
06
|
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung (mã TTHC: 3.000129)
|
06 ngày làm việc. Trong đó:
-Kiểm tra thành phần hồ sơ, trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải thông báo trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: 01
ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm định và công bố lại
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường: 05 ngày làm
việc.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Trực tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
07
|
07
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung (mã TTHC: 3.000130)
|
11 ngày làm việc. Trong đó:
-Kiểm tra thành phần hồ sơ, trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải thông báo trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: 01
ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm định và công bố thay
đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày làm việc.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
08
|
08
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (mã TTHC: 1.011031)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
(sau đây gọi tắt là Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính
phủ);
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
09
|
09
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (mã TTHC: 1.011032)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
10
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa
bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu) (mã TTHC: 1.008126)
|
a. Đối với cơ sở sản xuất thức ăn
hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 18 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Đối với cơ sở sản xuất (sản
xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương
mại, theo đặt hàng: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
-Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực
tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần.
-Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực
tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần.
-Thẩm định đánh giá giám sát duy
trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
(Biểu mức thu phí trong chăn nuôi
kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 24/2021/ TT- BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
11
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu
cầu của nước nhập khẩu) (mã TTHC: 1.008127)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
-Thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
250.000 đồng/01 cơ sở/lần.
-Thẩm định đánh giá giám sát duy
trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
(Biểu mức thu phí trong chăn nuôi
kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020
của Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
12
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại
quy mô lớn (mã TTHC: 1.008128)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Thẩm định lần đầu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang
trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần, trường hợp phải đánh giá
điều kiện thực tế.
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
13
|
13
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (mã TTHC: 1.008129)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
-Thẩm định cấp lại: 250.000 đồng/
01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
14
|
14
|
Thông báo phương án chăn nuôi,
phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò
cạp trên địa bàn tỉnh (Mã TTHC: 1.014958)
|
03 ngày kể từ ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT
ngày 21/11/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về chăn nuôi động
vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn
gốc sản phẩm chăn nuôi;
- Quyết định số 898/QĐ-BNNMT ngày
18/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
*
|
Lĩnh vực Thú y (17 TTHC)
|
|
|
|
|
|
15
|
01
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (mã
TTHC: 1.004756)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.vụ
|
50.000 đồng/CCHN (theo quy định
tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính)
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y (sau
đây gọi tắt là Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính
phủ);
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí,
lệ phí trong công tác thú y (sau đây gọi tắt là Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính);
- Thông tư số 09/2025/TT- BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về Quy định phân quyền, phân
cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và
thú y (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
16
|
02
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y
(1.005319)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
50.000 đồng/CCHN (theo quy định
tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính).
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2025/TT- BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
17
|
03
|
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y
(mã TTHC: 2.001064)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
50.000 đồng/CCHN (theo quy định
tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính).
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
18
|
04
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (mã TTHC:
1.014778)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
450.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (sau đây gọi tắt là
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ);
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ (Sau đây gọi tắt là Nghị định
số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ);
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/ TT- BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
19
|
05
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin
liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký (mã TTHC: 1.002373)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội..
|
|
20
|
06
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (mã
TTHC: 1.014777)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản:
-Cơ sở mới thành lập có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
-Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây
chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
-Cơ sở đang hoạt động có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
21
|
07
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin)
trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá
nhân đăng ký (mã TTHC: 1.002432)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy (sau đây gọi tắt là Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ);
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
22
|
08
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm, vắc-xin) (mã TTHC: 1.013811)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
23
|
09
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma
tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (mã TTHC: 1.013813)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản:
-Cơ sở mới thành lập có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
-Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây
chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
-Cơ sở đang hoạt động có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ -CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
24
|
10
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng
thuốc thú y nhập khẩu (mã TTHC: 1.003703)
|
-Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất
lượng thuốc thú y nhập khẩu:
+Xác nhận đơn đăng ký kiểm tra
chất lượng thuốc thú y nhập khẩu: 01 ngày làm việc;
+ Đơn vị kiểm tra chất lượng lô hàng
thuốc thú y nhập khẩu và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân để bổ sung vào hồ
sơ và thực hiện các bước đăng ký kiểm tra chất lượng tiếp theo: 15 ngày đối
với thuốc thú y; 60 ngày đối với vắc xin, kháng thể;
+Xét duyệt, thông báo kết quả kiểm
tra nhà nước về chất lượng lô hàng nhập khẩu: 01 ngày làm việc.
-Đăng ký miễn kiểm tra nhà nước về
chất lượng thuốc thú y nhập khẩu đối với thuốc thú y nhập khẩu: 03 ngày làm
việc.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
-Phí kiểm tra chất lượng lô hàng
thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y nhập khẩu đối với kiểm tra ngoại quan: 250.000
đồng/lô hàng.
-Giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc:
Tùy theo từng chỉ tiêu kiểm nghiệm quy định tại Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa số 05/2007/QH12 ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm hàng hóa;
- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày
14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa;
- Nghị định số 111/2021/NĐ-CP ngày
09/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc,
khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật (sau đây gọi tắt là Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính);
- Thông tư số 18/2018/TT- BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 10/2018/TT- BNNPTNT
ngày 14/8/2018 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia thuốc thú y - Yêu cầu chung;
- Thông tư số 09/2025/TT- BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc về việc công bố thủ tục
hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y (Sau đây gọi tắt là Quyết
định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
25
|
11
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú y (mã TTHC: 1.002409)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
26
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (mã TTHC:
1.002549)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản:
-Cơ sở mới thành lập có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
-Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây
chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
-Cơ sở đang hoạt động có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
27
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin) (mã TTHC: 1.013809)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản:
-Cơ sở mới thành lập có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
-Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây
chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
-Cơ sở đang hoạt động có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/ TT- BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
28
|
14
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập
khẩu) (mã TTHC: 1.011475)
|
14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ khoản 2 Mục II Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có):
Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y, Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật (sau đây gọi tắt là Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn);
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 24/2022/TT-BNNMT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động
vật (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi tắt là Quyết định số
1325/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
29
|
15
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu) (mã TTHC: 1.011477)
|
3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Phí thẩm định đối với cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ khoản 2 Mục II Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày
03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
30
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch
bệnh phục vụ xuất khẩu) (mã TTHC: 1.011478)
|
21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu
phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y, Thông tư số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày
03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
31
|
17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (mã TTHC: 1.011479)
|
03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Phí thẩm định đối với cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày
15/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
*
|
Lĩnh vực Thủy sản (07 TTHC)
|
|
|
|
|
|
32
|
01
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản (mã TTHC: 1.004943)
|
-08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm
và phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy
sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
-08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và
công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản (sau đây gọi tắt là Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ);
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày
28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
33
|
02
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức
ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (mã TTHC: 1.004683)
|
-08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm
và phê duyệt đề cương khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
-08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công
nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 339 /QĐ-BNNMT ngày
28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
34
|
03
|
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu
khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (Mã TTHC: 1.004794)
|
- Trường hợp cấp mới: 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp cấp lại (trong trường
hợp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép có thay
đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu): 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đơn đề nghị.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT ngày
09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý
giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy
sản (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT ngày 09/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày
11/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày 11/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
35
|
04
|
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu
giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu
khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (Mã TTHC: 2.001694)
|
- Trường hợp cấp mới: 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
- Trường hợp cấp lại (trong trường
hợp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng
hoặc giấy phép có thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu): 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT
ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày
11/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày
25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
36
|
05
|
Công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (mã TTHC: 1.004923)
|
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Thông báo Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ;
+ Thẩm định hồ sơ và xem xét,
quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày
09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và
Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng
trọt, Thủy sản; Nông nghiệp; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Môi
trường; Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố (Sau
đây gọi tắt là Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND thành
phố Hà Nội).
|
|
37
|
06
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
02 xã trở lên) (mã TTHC: 1.004921)
|
-Đối với trường hợp đề nghị thay
đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ;
-Đối với trường hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi
quyền được giao và
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 35 ngày lam việc. Trong đó:
+ Thông báo nội dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Thẩm định hồ sơ và xem xét,
quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày
09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
38
|
07
|
Cấp văn bản chấp thuận khai thác
loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học,
nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế) (mã TTHC: 1.003851)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về hướng dẫn về bảo vệ và
phát triển nguồn lợi thủy sản (sau đây gọi tắt là Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày
09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết
định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội).
|
|
II
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC CHĂN NUÔI, THỦY SẢN
VÀ THÚ Y HÀ NỘI
|
|
*
|
Lĩnh vực Thú y (03 TTHC)
|
|
|
|
|
|
39
|
01
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc thú y (mã TTHC: 1.004022)
|
05 ngày làm việc.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Phí thẩm định nội dung quảng cáo
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, trang thiết bị, dụng cụ dùng trong thú y:
900.000 đồng/ lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 285/2016/ TT- BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2025/TT- BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
40
|
02
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh (mã TTHC:
1.002338)
|
01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm
việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, cụ thể như sau:
-Đối với động vật xuất phát từ cơ
sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: 05 ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện kiểm dịch;
-Đối với động vật xuất phát từ cơ
sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh
hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh
theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026: 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch;
-Đối với sản phẩm động vật xuất
phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: 05 ngày làm
việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch;
-Đối với sản phẩm động vật đã được
lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế,
chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không
phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về
thú y: 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Đội kiểm
dịch động vật lưu động: xóm 3, ngõ 94 Cầu Bươu, phường Thanh Liệt, thành phố
Hà Nội.
|
Tiếp nhận trực tiếp.
|
-Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật: Theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Chi phí khác: Biểu khung giá dịch
vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày
13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
41
|
03
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh (mã TTHC:
2.000873)
|
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan kiểm dịch thông báo cho chủ hàng thời
gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch;
+ Đối với trường hợp kiểm dịch
động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản an
toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp
tỉnh: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
+ Đối với các trường hợp khác:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Đội kiểm
dịch động vật lưu động: xóm 3, ngõ 94 Cầu Bươu, phường Thanh Liệt, thành phố
Hà Nội.
|
Tiếp nhận trực tiếp.
|
-Mục 3 Biểu phí, lệ phí trong công
tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính.
-Phụ lục II Biểu khung giá dịch vụ
chẩn đoán thú y kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông tư số 03/2026/TT- BNNPTNT
ngày 13/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật thủy sản;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 318/QĐ-BNNMT ngày
26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
*
|
Lĩnh vực Thủy sản (08 TTHC)
|
|
|
|
|
|
42
|
01
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống
thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản
xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải
là giống thủy sản bố mẹ) (mã TTHC: 1.004918)
|
-Trường hợp cấp Giấy chứng nhận:
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra điều kiện của cơ sở.
Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận.
-Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 339 /QĐ-BNNMT ngày
28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
43
|
02
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài) (mã TTHC: 1.004915)
|
-Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 09
ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền
thực hiện việc kiểm tra điều kiện của cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp ứng điều
kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ
quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận;
-Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Mức thu phí: 5.700.000 đồng/lần
(Mức phí trên chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá. Chi phí đi lại do
tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định chi trả theo thực tế, phù hợp với quy
định).
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày
15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thuỷ sản;
- Quyết định số 339 /QĐ-BNNMT ngày
28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
44
|
03
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác
thủy sản (mã TTHC: 1.004359)
|
05 ngày làm việc (đối với cấp
mới), 03 ngày làm việc (đối với cấp lại), kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
-Lệ phí cấp mới: 40.000 đồng/lần.
-Lệ phí cấp lại: 20.000 đồng/lần
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày
02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị
nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định
kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai
thác, hoạt động thủy sản (sau đây gọi tắt là Thông tư số
94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
- Quyết định số 339 /QĐ-BNNMT ngày
28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
45
|
04
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. (mã TTHC:
1.004913)
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 339 /QĐ-BNNMT ngày
28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
46
|
05
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký
nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên
nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng
thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh) (mã TTHC: 1.004692)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 339 /QĐ-BNNMT ngày
28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
47
|
06
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải
hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam (mã TTHC: 1.004344)
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Chưa có quy định
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Quyết định số 339 /QĐ-BNNMT ngày
28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
48
|
07
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn
quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
(mã TTHC: 1.003741)
|
- Cấp lần đầu:
+ Trường hợp hồ sơ và điều kiện cơ
sở đạt yêu cầu: Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
+ Trường hợp điều kiện cơ sở không
đạt yêu cầu: Trong thời hạn 9 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
-Cấp lại Giấy chứng nhận: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
-Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá: 12.450.000 đồng/lần.
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày
02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 339 /QĐ-BNNMT ngày
28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
49
|
08
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung
thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (COA) (Mã TTHC: 2.002819)
|
04 ngày kể từ ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình
trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
- Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT
ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chứng
nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ;
- Quyết định số 5807/QĐ-BNNMT ngày
30/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông báo số 683/TB-TSKN ngày
07/3/2026 của Cục Thủy sản và Kiểm ngư về Danh sách cơ quan, người có thẩm
quyền cấp Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đủ điều kiện xuất khẩu
vào thị trường Hoa Kỳ;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|