|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2045/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
11/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2045/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 11
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
985/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1962/TTr-SGDĐT ngày 06 tháng 5 năm 2026 của
Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 20 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh);
08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Chi
tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 15, 16, 17,
18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28 mục A Quyết định số 72/QĐ-UBND ngày 10
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, số thứ tự 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11
mục B Quyết định số 72/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành
mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành
phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Các Trung tâm IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SGDĐT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC
LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2045/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết TTHC
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Cơ sở pháp lí
|
Cơ quan thực hiện
|
Thẩm quyền quyết định
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP
|
|
1
|
1.000389.H17
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
9 ngày làm việc; đối với
trường hợp đổi tên doanh nghiệp 03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
- Nghị định 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung các nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
- Nghị định 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và quy định thi
hành Luật Giáo dục nghề nghiệp
- Nghị định 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/04/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định về điều
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định 142/2025/NĐ-CP
của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
1.000509.H17
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
15 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
- Nghị định 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung các nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
- Nghị định 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và quy định thi
hành Luật Giáo dục nghề nghiệp
- Nghị định 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/04/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định về điều
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
3
|
1.010927.H17
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/04/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định về điều
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
4
|
1.013759.H17
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu
của trường trung cấp tư thục
|
- 15 ngày làm việc đối với
cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- 07 ngày là việc đối với cho
phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung các nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
- Nghị định 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/04/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định về điều
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- Nghị định 142/2025/NĐ-CP
của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
5
|
1.013764.H17
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
25 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung các nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
- Nghị định 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/04/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định về điều
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- Nghị định 142/2025/NĐ-CP
của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO
VỚI NƯỚC NGOÀI
|
|
6
|
1.000718.H17
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết
định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
|
19 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định 86/2018/NĐ-CP
ngày 06/06/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài
trong lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định 124/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
86/2018/NĐ-CP ngày 06/06/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của
nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
7
|
1.001088.H17
|
Xin học lại tại trường khác
đối với học sinh trung học
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc ban hành Quy định
chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và
trung học phổ thông.
- Thông tư số
50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung
học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
8
|
1.012953.H17
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
9
|
2.002479.H17
|
Tiếp nhận học sinh trung học
phổ thông Việt Nam về nước
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc ban hành Quy
định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở
và trung học phổ thông.
- Thông tư số
50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung
học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT
ngày 06/4/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Về việc công bố thủ tục hành chính được
thay thế, lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO
DỤC KHÁC
|
|
10
|
1.005008.H17
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
24 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
11
|
1.005061.H17
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
15 ngày và 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
12
|
1.012960.H17
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
15 ngày và 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
13
|
3.000302.H17
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
9 ngày làm việc và 20 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
V
|
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH
|
|
14
|
1.009394.H17
|
Đăng ký xét tuyển học theo
chế độ cử tuyển
|
35 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 141/2020/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 08/12/2020 quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh
viên dân tộc thiểu số.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở GDĐT
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
VI
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN
|
|
15
|
1.013751.H17
|
Cho phép thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
9 ngày làm việc và 15 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ về quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
16
|
1.013755.H17
|
Cho phép thành lập trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
10 ngày làm việc và 10 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
17
|
3.000315.H17
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
10 ngày và 5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
VI I
|
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG
CHỈ
|
|
18
|
3.000465.H17
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (cấp tỉnh)
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau
03 (ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ
sổ gốc phải cấp bản sao cho người có yêu cầu.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Thông tư số
10/2026/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
- Quyết định số 754/QĐ-BGDĐT
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ sở
giáo dục; cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp; cơ quan quản lý sổ gốc cấp
văn bằng, chứng chỉ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ sở
giáo dục; cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp; cơ quan quản lý sổ gốc cấp
văn bằng, chứng chỉ.
|
|
19
|
3.000466.H17
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (cấp tỉnh)
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Thông tư số
10/2026/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
- Quyết định số 754/QĐ-BGDĐT
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ sở
giáo dục; cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp; cơ quan quản lý sổ gốc cấp
văn bằng, chứng chỉ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ sở
giáo dục; cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp; cơ quan quản lý sổ gốc cấp
văn bằng, chứng chỉ.
|
|
VII I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|
20
|
1.008720.H17
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài,
tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường
mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
12 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định số 66/2026/NĐ-CP
ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục
mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Cơ sở pháp lí
|
Cơ quan thực hiện
|
Thẩm quyền quyết định
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
|
|
21
|
2.001842.H17
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|
22
|
1.012971.H17
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
23
|
1.006390.H17
|
Cho phép trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
|
24
|
1.001622.H17
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
|
24 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP
ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
25
|
1.008950.H17
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
24 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
Nghị định số 105/2020/NĐ-CP
ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Cơ sở giáo dục
|
Ủy ban nhân dân cấp xã,
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
26
|
1.012965.H17
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
|
24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
27
|
2.002482.H17
|
Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở Việt Nam về nước
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc ban hành Quy
định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở
và trung học phổ thông.
- Thông tư số
50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung
học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT
ngày 06/4/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Về việc công bố thủ tục hành chính được
thay thế, lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
IV
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
|
28
|
1.012969.H17
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm học tập cộng đồng
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT
ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định 2045/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2045/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
180
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|