|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1603/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm
2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị
định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm
2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-
CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng
ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026;
Căn cứ Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư
số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017
của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị
của Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026.
Nội dung của các thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế nội dung của
các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 7 năm 2025 về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Bãi bỏ nội dung tại số
thứ tự 7 Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại Phần II Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT ngày 08
tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu, Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng
thông tin điện tử Bộ, Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, BĐKH, PC(KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê
Công Thành
|
PHỤ LỤC.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014129
|
Đăng ký tài
khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon
|
Biến
đổi khí hậu
|
- Khoản 11 Điều
139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Điểm b
khoản 2 Điều 18 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP
ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;
- Mục I Phần
B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Cơ
quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện
|
|
2
|
1.014136
|
Đăng ký/Điều
chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
Biến
đổi khí hậu
|
- Điểm d
khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật
Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 6
Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày
07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;
- Mục II Phần
B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Cơ
quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện
|
|
3
|
1.014131
|
Thay đổi
thành phần tham gia dự án
|
Biến
đổi khí hậu
|
- Điểm d
khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật
Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 7
Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày
07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;
- Mục III Phần
B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Cơ
quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện
|
|
4
|
1.014132
|
Hủy đăng ký
dự án
|
Biến
đổi khí hậu
|
- Điểm d
khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật
Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 8
Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày
07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;
- Mục IV Phần
B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Cơ
quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện
|
|
5
|
1.014133
|
Cấp tín chỉ
các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
Biến
đổi
khí hậu
|
- Điểm d
khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật
Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 9
Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày
07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;
- Mục V Phần
B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
2. Danh mục thủ
tục hành chính bị bãi bỏ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
1.014134
|
Chấp thuận
đăng ký chuyển đổi chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế phát triển sạch
(CDM) sang Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris
|
Biến
đổi khí hậu
|
- Khoản 6 và 11
Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 3 Điều
20a Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;
- Phần A Phụ Lục
XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/
NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
1.
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà
kính và tín chỉ các-bon (mã số TTHC: 1.014129)
1.1. Trình tự
thực hiện
a) Bước 1: Nộp
hồ sơ
Tổ chức tham gia chương
trình, dự án thuộc các cơ chế quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20a Nghị định số
06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số
83/2026/NĐ-CP gửi hồ sơ đăng ký tài khoản
tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo một trong các hình thức:
- Trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính của Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện
(sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa).
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
b) Bước 2: Cấp
tài khoản hoặc từ chối cấp tài khoản
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao thực hiện cấp tài khoản thông tin cho tổ chức; trường hợp từ
chối cấp tài khoản nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức
thực hiện
- Cách thức nộp hồ
sơ: Nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, trực tuyến tại Cổng dịch vụ công
quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
- Các thức nhận kết
quả giải quyết hồ sơ: Nhận thông báo cấp tài khoản thông qua Bộ phận Một
cửa hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
1.3. Thành
phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ
sơ:
(1) Đơn đề nghị đăng
ký theo Phụ lục 12.1 ban hành kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết
số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ (bản chính);
(2) Tài liệu chương
trình, dự án được đăng ký theo quy định của các cơ chế (bản sao);
(3) Phương thức liên
lạc của chương trình, dự án được đăng ký theo quy định của các cơ chế (bản
sao).
Số lượng hồ sơ:
01
bộ.
1.4. Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc.
1.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức Việt Nam tham
gia chương trình, dự án thuộc các cơ chế quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20a
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và
Nghị định số 83/2026/NĐ- CP của Chính phủ.
1.6. Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính
- Thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực
hiện.
1.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức được cấp tài
khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín
chỉ các-bon.
1.8. Phí, lệ
phí: Không
quy định.
1.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai
- Đơn đề nghị đăng ký
theo Phụ lục 12.1 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức Việt Nam tham
gia chương trình, dự án thuộc các cơ chế quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20a
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và
Nghị định số 83/2026/NĐ- CP gửi hồ sơ tới
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
1.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính
- Khoản 11 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Điểm b khoản 2 Điều 18
Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022
của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;
- Mục I Phần B Phụ Lục XII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ
lục 12.1
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
|
TÊN CƠ
QUAN/TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN
ĐĂNG KÝ
Tài
khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín
chỉ các-bon
Kính
gửi: …
Căn cứ Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng
ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026;
Tên cơ quan/tổ chức:
……………………………………………………...
Đại diện cơ quan/tổ
chức: ……………………….. Chức vụ: …………….
Mã đăng ký doanh
nghiệp: ………………………………………………..
Mã số thuế cơ quan/tổ
chức: ………………………………………………
Địa chỉ:
……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………….
Fax: ………………………………….
Email:
……………………………………………………………………..
Website của cơ quan/tổ
chức: …………………………………………….
Đề nghị đăng ký tài
khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín
chỉ các-bon cho công ty/tổ chức do tôi là người đại diện hợp pháp theo pháp
luật với những thông tin sau:
1. Tên cơ
quan/tổ chức:
Tên cơ quan/tổ chức
viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………….
Tên cơ quan/tổ chức
viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………….
2. Thông tin về
chương trình, dự án trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon:
- Tên đầy đủ, mã đăng
ký của chương trình/dự án: ……………………….
…………………………………………………………………………….
- Tên cơ chế trao đổi,
bù trừ tín chỉ các-bon dự án đăng ký: ………………
…………………………………………………………………………….
- Lĩnh vực giảm phát
thải khí nhà kính của chương trình/dự án: …………
…………………………………………………………………………….
- Thời gian đăng ký
thực hiện dự án: …………………………………….
…………………………………………………………………………….
- Tổng lượng tín chỉ dự
kiến được phân bổ từ chương trình, dự án: ……..
…………………………………………………………………………….
- Lượng tín chỉ đã được
cấp của chương trình, dự án (nếu có): ………….
…………………………………………………………………………….
- Số seri tín chỉ bắt
đầu, kết thúc (nếu có): ……………………………….
…………………………………………………………………………….
- Cơ quan cấp tín chỉ (nếu
có): …………………………………………….
…………………………………………………………………………….
Hồ sơ đăng ký tài khoản
trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ
các-bon bao gồm:
(1)
.............................................................................................................
(2)
.............................................................................................................
(3)
.............................................................................................................
(Liệt kê các
tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận theo danh mục Hồ sơ quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 18 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị
định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm
2026)
Cơ quan/Tổ chức chúng
tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam nếu vi phạm các quy định về yêu cầu đối với các thông tin đã
cung cấp.
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh… xem xét cấp tài khoản tín chỉ các-bon trên Hệ thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
|
|
(Địa danh),
ngày ...
tháng ... năm ...
TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Đại
diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Tài liệu gửi
kèm theo (ngoài danh mục quy định tại khoản 6 Điều 18 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của
Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được
bổ sung tại khoản 15 Điều 1 Nghị định số 119/2025/NĐ
-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ, nếu có):…
2.
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong
nước (mã số TTHC: 1.014136)
2.1. Trình tự
thực hiện
a) Bước 1: Nộp
hồ sơ
Cơ quan, tổ chức có đề
nghị đăng ký dự án hoặc có nhu cầu điều chỉnh quy mô, công suất của dự án đã
được đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước gửi
hồ sơ đăng ký/điều chỉnh dự án tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong
trường hợp dự án đăng ký trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc tới
Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án trong
trường hợp dự án đăng ký trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên
theo một trong các hình thức:
- Trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính của Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các
khu vực thực hiện dự án giao thực hiện (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa).
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc qua Ứng dụng
định danh quốc gia.
b) Bước 2: Kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao thực hiện thông báo cho cơ quan, tổ chức về tính hợp lệ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, tổ chức hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày có
thông báo.
Thời gian hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời hạn thực hiện thủ tục đăng ký, điều chỉnh dự án
c) Bước 3: Đăng
tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao thực hiện đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án
trên trang thông tin điện tử của tỉnh để lấy ý kiến rộng rãi trong thời gian 30
ngày.
d) Bước 4: Tổng
hợp và thông báo ý kiến góp ý
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc lấy ý kiến rộng rãi, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện tổng hợp ý kiến và thông báo cho cơ quan, tổ
chức nộp hồ sơ.
đ) Bước 5: Hoàn
thiện hồ sơ theo ý kiến tại thông báo
Cơ quan, tổ chức hoàn
thiện hồ sơ theo ý kiến tại thông báo và gửi đơn vị khoản 2 Điều 20 Nghị định
số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định
số 83/2026/NĐ-CP để thực hiện thẩm định.
Trong thời hạn 60 ngày
kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức gửi hồ sơ đề nghị đăng ký/điều
chỉnh dự án đã hoàn thiện kèm báo cáo thẩm định tài liệu dự án theo Phụ lục
12.7 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
tới Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
Đơn vị thẩm định quy
định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP
đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP lựa chọn thực
hiện thẩm định tài liệu dự án trước, trong hoặc sau thời hạn lấy ý kiến rộng
rãi.
e) Bước 6: Kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án đã hoàn thiện,
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thông báo cho cơ
quan, tổ chức đề xuất về tính hợp lệ của hồ sơ.
Trong trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, cơ quan, tổ chức đề xuất hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không
quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào
thời hạn thực hiện thủ tục đăng ký/điều chỉnh dự án.
g) Bước 7: Lấy
ý kiến về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao thực hiện gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của
các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến
về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có
trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ lấy ý kiến.
h) Bước 8: Tổ
chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án
Trong thời hạn 07 ngày
sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan, tổ chức, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện tổ chức đánh giá theo các nội dung: biện pháp
giảm phát thải khí nhà kính, phương pháp tạo tín chỉ các-bon, các tham số giám
sát hoạt động dự án; phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án bằng quyết định theo
Phụ lục 12.8 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
gửi cho tổ chức, cá nhân đề nghị đăng ký và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon; trường hợp không
phê duyệt đăng ký phải nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức
thực hiện
- Cách thức nộp hồ
sơ: Nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, trực tuyến tại Cổng dịch vụ công
quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
- Các thức nhận kết
quả giải quyết hồ sơ: Nhận Quyết định về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh
dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước thông qua Bộ phận
Một cửa hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
2.3. Thành
phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ
sơ:
(1) Đơn đề nghị đăng
ký dự án theo Phụ lục 12.2 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
(bản chính);
(2) Tài liệu thiết kế
dự án theo Phụ lục 12.3 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản
sao);
(3) Kế hoạch giám sát
dự án theo Phụ lục 12.4 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản
sao);
(4) Kế hoạch thực hiện
phát triển bền vững theo Phụ lục 12.5 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ (bản sao);
(5) Phương thức liên
lạc theo Phụ lục 12.6 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản
sao);
(6) Báo cáo thẩm định
tài liệu dự án theo Phụ lục 12.7 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
(7) Các loại giấy phép
liên quan đến hoạt động chuyên môn của dự án theo quy định pháp luật hiện hành (bản
sao).
Số lượng hồ sơ:
01
bộ.
2.4. Thời hạn
giải quyết: 15 ngày làm việc và 47 ngày.
- Thời hạn kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn đăng tải
hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc.
- Thời hạn lấy ý
kiến rộng rãi: 30 ngày.
- Thời hạn tổng hợp
và thông báo ý kiến: 05 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn lấy ý
kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và 10 ngày.
- Tổ chức đánh giá,
quyết định phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày.
2.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt
Nam và nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam có đề nghị đăng ký dự án theo cơ chế
trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước.
2.6. Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính
- Thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một
trong các khu vực thực hiện dự án giao thực hiện.
- Cơ quan phối
hợp: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và cơ
quan, tổ chức có liên quan.
2.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định về việc phê
duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon theo Phụ lục 12.8 kèm theo Phụ lục XII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
2.8. Phí, lệ
phí: Không
quy định.
2.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai
- Đơn đề nghị đăng ký
dự án theo Phụ lục 12.2 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
2.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức có đề
nghị đăng ký dự án hoặc có nhu cầu điều chỉnh quy mô, công suất của dự án đã
được đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước gửi
hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
2.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính
- Điểm d khoản 2, khoản
8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Khoản 6 Điều 20 Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của
Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn; được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP của Chính
phủ;
- Mục II Phần B Phụ lục
XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ
lục 12.2
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: … /…
|
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Đăng
ký/Điều chỉnh dự án
Kính
gửi: ...............................................
(Ghi
tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự
án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước).
(Tên cơ quan/tổ chức
đại diện đề nghị công nhận/điều chỉnh dự án) đề nghị (tên Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế
trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước) chấp thuận đăng ký/điều chỉnh (tên
dự án) theo các nội dung sau:
I. Thông tin về
tổ chức đại diện đề nghị
1. Tên tổ chức đại diện
đề nghị: …………………………………………
2. Mã đăng ký doanh
nghiệp: .......................................................................
3. Mã số thuế cơ
quan/tổ chức: ...................................................................
4. Người đại diện cơ
quan/tổ chức đại diện:................ Chức vụ: ................
CCCD/Hộ chiếu số:
……………………………….……………………………
5. Địa chỉ trụ sở:
..........................................................................................
6. Địa chỉ liên hệ:
.........................................................................................
7. Điện thoại liên hệ:
....................................................................................
8. Fax:
.........................................................................................................
9. Email:
......................................................................................................
II. Thông tin
về tổ chức khác (dự kiến) tham gia dự án (ghi rõ tên các cơ
quan/tổ chức (dự kiến) tham gia dự án, mã đăng ký doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở
của cơ quan/tổ chức (dự kiến) tham gia dự án)
III. Nội dung
đề nghị
Đề nghị đăng ký/điều
chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước với những
thông tin sau:
1. Tên đầy đủ dự án đề
nghị đăng ký/điều chỉnh: …………………………
2. Địa điểm thực hiện
dự án: ………………………………………………
3. Dự kiến thời gian
thực hiện dự án: …………………………………….
4. Dự kiến kinh phí
thực hiện dự án: ………………………………………
5. Dự kiến tiến độ thực
hiện dự án (khởi công/lắp đặt trang thiết bị/vận
hành):…………………………………………………………………………...
6. Lĩnh vực giảm phát
thải khí nhà kính của dự án: ………………………
7. Dự kiến lượng giảm
phát thải khí nhà kính từ dự án: ………..………….; lượng tín chỉ quy đổi:
………………………………………………………….
8. Số lần điều chỉnh dự
án (nếu có): ………………………………………
9. Lý do điều chỉnh
(nếu có): ……………………………………………..
IV. Các văn
bản, tài liệu kèm theo
Hồ sơ đề nghị đăng
ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước bao
gồm:
(1)
.............................................................................................................
(2)
.............................................................................................................
(3)
.............................................................................................................
(Liệt kê các
tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận theo danh mục Hồ sơ quy định tại điểm a
khoản 6 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và
Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3
năm 2026)
Chúng tôi xin bảo đảm
về độ trung thực và tuân thủ quy định pháp luật về đầu tư dự án. Nếu có gì sai
phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và quốc tế.
Đề nghị (Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ) xem xét phê duyệt đăng ký/điều chỉnh (tên
dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước của Việt Nam.
|
|
(Địa danh),
ngày ........
tháng ........ năm ........
TM.
CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Đại
diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Tài liệu gửi
kèm theo (ngoài danh mục quy định tại điểm a khoản 6 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và
Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3
năm 2026, nếu có): …
Phụ
lục 12.3
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
TÀI
LIỆU THIẾT KẾ DỰ ÁN
A.1. Tên dự án
(Đề nghị nêu rõ
công nghệ áp dụng và lĩnh vực thực hiện của dự án)
A.2. Mô tả chung về dự
án, công nghệ và/hoặc giải pháp dự kiến sử dụng
(Đề nghị mô tả: Mục
đích; phương pháp giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính)
A.3. Vị trí dự án (kèm
tọa độ)
|
Quốc gia thực
hiện
|
Việt Nam
|
|
Tỉnh/Thành
phố
|
|
|
Xã/Phường
|
|
|
Vĩ độ, kinh
độ:
|
|
A.4. Tên của bên tham
gia dự án
A.5. Thời gian thực
hiện
|
Thời điểm bắt
đầu thực hiện dự án
|
|
|
Thời gian
thực hiện dự án (dự kiến)
|
|
B. Áp dụng
phương pháp đã được phê duyệt
B.1. Lựa chọn phương
pháp
(Điền số ký
hiệu của phương pháp được phê duyệt và số của phiên bản sử dụng trong dự
án)
|
Số ký hiệu
của phương pháp
|
|
|
Số phiên bản
|
|
|
Số ký hiệu
của phương pháp
|
|
|
Số phiên bản
|
|
B.2. Sự phù hợp của dự
án đối với phương pháp được áp dụng
|
STT
|
Mô tả trong
phương pháp[1]
|
Hoạt động dự
án[2]
|
|
Tiêu chí 1
|
|
|
|
Tiêu chí 2
|
|
|
|
Tiêu chí 3
|
|
|
C. Tính toán
lượng giảm phát thải
C.1. Liệt kê nguồn phát
thải và khí nhà kính
|
Phát thải
đường cơ sở
|
|
Các nguồn
phát thải
|
Khí nhà kính
|
|
|
|
|
Phát thải dự
án
|
|
Các nguồn
phát thải
|
Loại khí nhà
kính
|
|
|
|
C.2. Nguồn phát thải và
vị trí giám sát nguồn phát thải
(Minh họa bằng sơ
đồ)
C.3. Tính toán lượng
giảm phát thải trong từng năm
|
Năm
|
Phát
thải đường cơ sở
(tấn
CO2tđ)
|
Phát
thải dự án
(tấn
CO2tđ)
|
Lượng
giảm phát thải
(tấn
CO2tđ)
|
|
Năm A
|
|
|
|
|
Năm B
|
|
|
|
|
Năm C
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
Tổng (tấn CO2tđ)
|
|
|
|
D. Đánh giá tác
động môi trường
Quy định pháp lý liên
quan đến đánh giá tác động môi trường cho dự án
(Lựa chọn “Có”
hoặc “Không” tùy theo quy định về lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Đính kèm đánh giá tác động môi trường trong trường hợp lựa chọn “CÓ”.)
Đ. Tham vấn các
bên liên quan
Đ.1. Quy trình tham vấn
Đ.2. Tổng hợp ý kiến và
giải trình
|
Các bên liên
quan
|
Ý kiến
|
Giải trình
|
|
|
|
|
(Thông tin thêm
về ước tính lượng giảm phát thải, nếu cần thiết).
|
Quá trình sửa
đổi tài liệu thiết kế dự án
|
|
Phiên
bản
|
Ngày
|
Nội
dung sửa đổi
|
|
|
|
|
Phụ
lục 12.4
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
KẾ
HOẠCH GIÁM SÁT DỰ ÁN
Bảng 1. Các
thông số giám sát thực tế
|
(a)
|
(b)
|
(c)
|
(d)
|
(e)
|
(f)
|
(g)
|
(h)
|
(i)
|
(k)
|
|
Số điểm giám sát
|
Tham số
|
Mô tả dữ liệu
|
Ước tính các giá trị
|
Các đơn vị
|
Phương án giám sát
|
Nguồn dữ liệu
|
Phương pháp và quy trình đo lường
|
Tần suất giám sát
|
Ý kiến khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2: Các
thông số cụ thể của dự án sẽ được cố định dự kiến
|
(a)
|
(b)
|
(c)
|
(d)
|
(e)
|
(f)
|
|
Tham số
|
Mô tả dữ liệu
|
Ước tính các giá trị
|
Các đơn vị
|
Nguồn dữ liệu
|
Ý kiến khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3. Dự kiến
về mức giảm phát thải CO2
|
Lượng giảm phát thải CO2
|
Các đơn vị
|
|
...
|
tCO2 / p
|
Bảng 4. Phương
án giám sát
|
Phương án giám sát
|
Cơ sở đề xuất
|
|
Phương án A
|
Dựa trên dữ
liệu công khai được đo lường bởi các tổ chức không phải là các bên tham gia
dự án
(Dữ liệu được
sử dụng: dữ liệu được công nhận công khai như dữ liệu thống kê và thông số kỹ
thuật)
|
|
Phương án B
|
Dựa trên số
lượng giao dịch được đo trực tiếp bằng thiết bị đo lường (Dữ liệu được sử
dụng: bằng chứng thương mại như hóa đơn...)
|
|
Phương án C
|
Dựa trên kết
quả đo thực tế bằng thiết bị đo lường
(Dữ liệu được
sử dụng: giá trị đo được)
|
Bảng 5. Tổ chức
giám sát
|
Người chịu trách nhiệm
|
Vai trò
|
|
Quản lý dự án
|
Chịu trách
nhiệm lập kế hoạch, thực hiện dự án, giám sát kết quả và báo cáo.
|
|
Phó giám đốc
dự án
|
Phụ trách
duyệt dữ liệu lưu trữ sau khi đã được kiểm tra và chỉnh sửa khi cần thiết.
|
|
Người quản lý
cơ sở
|
Phụ trách quy
trình giám sát (thu thập và lưu trữ dữ liệu), bao gồm các thiết bị giám sát
và hiệu chuẩn, và đào tạo nhân viên giám sát.
|
|
Người điều
hành
|
Phụ trách
việc kiểm tra các số liệu lưu trữ có bất thường và thiếu.
|
|
...
|
|
Phụ
lục 12.5
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
KẾ
HOẠCH/BÁO CÁO
THỰC
HIỆN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA DỰ ÁN
A.1. Tên dự án
A.2. Thông tin chung
của dự án
|
Số tham chiếu
|
|
|
Ngày đăng ký
|
.../.../...
|
|
Thời gian
giám sát
|
Bắt đầu:
.../.../..., Kết thúc: .../.../...
|
|
B. Đóng góp
cho phát triển bền vững
|
B.1 Danh sách kiểm tra
đóng góp cho phát triển bền vững
|
TT
|
Các mục
|
Không xác định
|
Đã xác định
|
Mô tả các hành động khắc phục trong trường hợp đánh dấu
ô “đã xác định”
|
|
1
|
Báo
cáo đánh giá tác động môi trường
|
Dự án được
đưa vào Báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
□
|
□
|
|
|
2
|
Kiểm
soát Ô nhiễm
|
Xảy ra ô nhiễm
chất lượng không khí xung quanh
|
□
|
□
|
|
|
3
|
Xảy ra ô
nhiễm chất lượng nước
|
□
|
□
|
|
|
4
|
Xảy ra phát
sinh chất thải
|
□
|
□
|
|
|
5
|
Xảy ra tiếng
ồn và/hoặc độ rung
|
□
|
□
|
|
|
6
|
Xảy ra sụt
lún đất
|
□
|
□
|
|
|
7
|
Xảy ra mùi
xung quanh
|
□
|
□
|
|
|
8
|
An
toàn và sức
khỏe
|
Xảy ra sự cố
hoặc tai nạn lao động
|
□
|
□
|
|
|
9
|
Môi
trường tự nhiên và đa dạng sinh học
|
Thay đổi tình
trạng khu vực được bảo vệ
|
□
|
□
|
|
|
10
|
Thay đổi điều
kiện sử dụng đất và hệ sinh thái
|
□
|
□
|
|
|
11
|
Giới thiệu
các loài ngoại lai
|
□
|
□
|
|
|
12
|
Tác động môi
trường trong khi xây dựng
|
□
|
□
|
|
|
13
|
Sử dụng nước bề
mặt, nước ngầm và/hoặc nước ngầm sâu
|
□
|
□
|
|
|
14
|
Kinh
tế
|
Giảm năng lực
lao động địa phương
|
□
|
□
|
|
|
15
|
Suy giảm phúc
lợi cộng đồng địa phương
|
□
|
□
|
|
|
16
|
Sự
tham gia của cộng đồng xã hội và địa phương
|
Vi phạm nhân
quyền thông qua chuỗi cung ứng và thực hiện dự án
|
□
|
□
|
|
|
17
|
Các vấn đề
liên quan đến quyền về sức khỏe, quyền của người dân bản địa, cộng đồng địa
phương, người di cư, trẻ em, người khuyết tật và người có hoàn cảnh dễ bị tổn
thương và quyền phát triển, cũng như bình đẳng giới, trao quyền cho phụ nữ và
công bằng giữa các thế hệ
|
□
|
□
|
|
|
18
|
Xuất hiện tái
định cư hoặc xung đột
|
□
|
□
|
|
|
19
|
Thất bại
trong việc theo dõi các nhận xét và khiếu nại
|
□
|
□
|
|
|
20
|
Vi phạm điều
kiện làm việc quy định
|
□
|
□
|
|
|
21
|
Công
nghệ
|
Thất bại trong
việc xây dựng năng lực con người và thể chế bằng chuyển giao công nghệ
|
□
|
□
|
|
|
22
|
Thất bại trong
việc cung cấp được thông số kỹ thuật công nghệ và sách hướng dẫn sử dụng ít
nhất bằng tiếng Anh và tiếng Việt nếu có
|
□
|
□
|
|
|
Đánh dấu vào
từng ô “Không xác định” hoặc “Đã xác định” tùy thuộc vào loại tác động thông
qua việc thực hiện dự án phù hợp với từng hạng mục được xác định. Khi ô “Đã
xác định” được đánh dấu, các bên tham gia dự án được yêu cầu mô tả các hành
động khắc phục đối với từng tác động “Đã xác định”.
|
B.2 Mô tả đóng góp của
dự án theo Cơ chế … cho sự phát triển bền vững ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam dưới đây:
Phụ
lục 12.6
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
PHƯƠNG THỨC
LIÊN LẠC
|
Phần 1: Mô tả
dự án
|
|
Tên dự án
|
|
|
Quốc gia thực
hiện
|
Việt Nam
|
|
Thời gian đệ
trình
|
Ngày … tháng
… năm …
|
|
Phần 2: Cơ
quan đại diện
|
|
Tên cơ quan:
|
|
|
Địa chỉ :
|
|
Điện thoại:
|
Fax:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Website:
|
|
Người đại
diện (chính thức):
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ ký: Ngày
… tháng … năm …
|
|
Người đại
diện (thay thế):
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ ký: Ngày
… tháng … năm …
|
|
Đầu mối liên
hệ:
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Đơn vị công
tác:
|
|
Di động:
|
Điện thoại cơ
quan.:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Fax:
|
|
CHỈ ÁP DỤNG
CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN
|
Tên cơ quan
có thay đổi không?
|
Có □ (Tên cũ: )
Không □
|
|
Cơ quan đại
diện có là bên tham gia dự án không?
|
Có □
Không □
|
|
SAU KHI ĐĂNG KÝ
|
Trong trường
hợp cơ quan đại diện là bên tham gia dự án, cơ quan có sử dụng chữ ký đại
diện giống chữ ký sử dụng trong vai trò bên tham gia dự án không?
|
Có □
Không □
|
|
Phần 3: Bên
thứ ba
|
|
Bên thứ ba
thực hiện thẩm định (và thẩm tra) dự án
|
|
|
Địa chỉ:
|
|
Đầu mối liên
hệ:
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Đơn vị công
tác:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Điện thoại
liên hệ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần 4: Danh
sách các bên tham gia dự án ngoài cơ quan/tổ chức đại diện
|
|
|
Tên các bên tham gia dự án
|
|
(1)
|
|
|
(2)
|
|
|
(3)
|
|
|
(4)
|
|
|
(5)
|
|
|
(6)
|
|
*Có thể chèn
thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết
*Thông tin liên
hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.
|
Phần 5: Thông
tin liên hệ
(Phần dành
cho các bên tham gia dự án ngoài cơ quan/tổ chức đại diện)
|
|
Bên tham gia
dự án (1)
|
|
Tên bên tham
gia dự án:
|
|
|
Địa chỉ:
|
|
Điện thoại:
|
Fax:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Website:
|
|
Người đại
diện (chính thức):
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ ký: Ngày
… tháng … năm …
|
|
Người đại
diện (thay thế):
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ ký: Ngày
… tháng … năm …
|
|
Đầu mối liên
hệ:
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Đơn vị công
tác:
|
|
Di động:
|
Điện thoại cơ
quan:
|
|
Địa chỉ thư điện
tử:
|
Fax:
|
|
CHỈ ÁP DỤNG
CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN SAU KHI ĐĂNG KÝ
|
Tên bên tham
gia dự án có thay đổi không?
|
Có □ (Tên cũ: )
Không □
|
|
|
|
|
*Có thể chèn
thêm thông tin vào Bảng, nếu cần thiết.
|
Phần 6: Xác
nhận
|
|
Xác nhận của
cơ quan/tổ chức đại diện và các bên tham gia dự án.
|
|
Tên cơ
quan/tổ chức đại diện:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
(1) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
|
(2) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
(3) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
|
(4) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
(5) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
*Có thể chèn
thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết
*Thông tin liên
hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.
|
Phần 7: Cam
kết không đăng ký trùng lặp
|
|
Cơ quan/tổ
chức đại diện cam kết dự án này không được sử dụng để đăng ký tham gia bất kỳ
cơ chế giảm phát thải nào khác ngoài Cơ chế này, đảm bảo tránh trùng lặp khi
tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính của dự án.
|
|
Tôi xin cam
đoan dự án này chưa được sử dụng để đăng ký vào bất kỳ cơ chế giảm phát thải
khí nhà kính quốc tế nào khác ngoài Cơ chế ...., đảm bảo tránh trùng lặp khi
tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính.
Tôi xin cam
đoan dự án này sẽ không được đăng ký cho bất kỳ cơ chế giảm phát thải quốc tế
nào trong trường hợp dự án được công nhận là dự án thuộc Cơ chế...
|
|
Cơ quan/tổ
chức đại diện:
|
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ ký: Ngày
… tháng … năm …
|
Phụ
lục 12.7
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
BÁO
CÁO THẨM ĐỊNH TÀI LIỆU DỰ ÁN
A.1. Thông tin chung
|
Tên dự án:
|
|
|
Số ký hiệu:
|
|
|
Đơn vị thẩm
định độc lập:
|
|
|
Thành viên
tham gia dự án đại diện ký hợp đồng với Đơn vị thẩm định độc lập
|
|
|
Ngày lập báo
cáo:
|
|
A.2. Kết luận về quá
trình xác minh
|
Đánh giá
chung về thẩm định dự án
|
□ Tích cực
□ Tiêu cực
|
A.3. Tóm tắt các kết
luận về quá trình thẩm định
Kết quả thẩm
định dự án chỉ được đánh giá tích cực khi tất cả các ô vuông đều được đánh dấu
|
Nội dung thực hiện
|
Nội dung thẩm định
|
Không còn đề nghị sửa đổi (CAR)
hoặc đề nghị làm rõ (CL)
|
|
Hoàn thành
Mẫu tài liệu thiết kế dự án (PDD)
|
Đơn vị thẩm
định làm nhiệm vụ thẩm trả việc hoàn thành PDD có theo đúng mẫu PDD mới nhất,
phù hợp với loại dự án, và tuân thủ Hướng dẫn xây dựng PDD trong Cơ chế …,
Hướng dẫn xây dựng kế hoạch và báo cáo giám sát hay không?
|
□
|
|
Mô tả dự án
|
Phần mô tả dự
án đề xuất trong PDD có đảm bảo tính chính xác, hoàn thiện và bao quát hay
không?
|
□
|
|
Áp dụng (các)
phương pháp đã phê duyệt
|
Phương pháp
được lựa chọn áp dụng có phù hợp với các điều kiện của dự án hay không? Và
phiên bản áp dụng có còn hiệu lực tại thời điểm đệ trình để thực hiện xác
minh dự án hay không?
|
□
|
|
Nguồn phát
thải và tính toán lượng giảm phát thải
|
Các nguồn
phát thải khí nhà kính sử dụng để tính toán lượng phát thải của dự án và phát
thải tham chiếu có được liệt kê đầy đủ hay không?
|
□
|
|
Các giá trị
mặc định (tính toán trước) cho các thông số của dự án được liệt kê trong Mẫu
giám sát có phù hợp hay không (nếu áp dụng)?
|
□
|
|
Đánh giá tác
động môi trường
|
Trong trường
hợp phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM), các thành viên tham
gia dự án đã thực hiện ĐTM theo đúng quy định của Việt Nam hay chưa?
|
□
|
|
Tham vấn các
bên liên quan tại địa phương
|
Các thành
viên tham gia dự án phải thực hiện quá trình tham vấn các bên liên quan tại địa
phương nhằm gắn kết sự tham gia của các Bên và tập hợp ý kiến đóng góp cho dự
án.
|
□
|
|
Tổ chức giám
sát
|
Phần mô tả về
kế hoạch giám sát (sử dụng Mẫu kế hoạch giám sát và Cơ cấu tổ chức giám sát)
phải dựa theo phương pháp đã phê duyệt và/hoặc Hướng dẫn về xây dựng PDD, Kế
hoạch giám sát và Báo cáo giám sát. Các điểm giám sát đo đạc và việc lắp đặt
thiết bị (trong trường hợp cần thiết) phải đảm bảo tính phù hợp.
|
□
|
|
Ý kiến công chúng
|
Các thành
viên tham gia dự án đảm bảo dữ liệu điền vào PDD có theo đúng Hướng dẫn thủ
tục về chu trình dự án.
|
□
|
|
Các hình thức
liên lạc
|
Thông tin
nhận biết về các thành viên tham gia dự án, cơ quan/tổ chức đại diện và cá
nhân đại diện cho các đơn vị bao gồm chữ ký mẫu, chức vụ và thông tin về đại
diện có thẩm quyền cần được liệt kê trong mẫu về các hình thức liên lạc.
|
□
|
|
Mẫu phương
thức công bố thông tin phải được hoàn thành một cách chính xác và theo đúng
thẩm quyền.
|
□
|
|
Tránh đăng ký
trùng lặp
|
Dự án đăng ký
thực hiện theo Cơ chế ... không được đăng ký tham gia vào bất kỳ cơ chế giảm
phát thải khí nhà kính quốc tế nào khác.
|
□
|
|
Thời điểm bắt
đầu thực hiện
|
....
|
□
|
|
Đại diện có
thẩm quyền (chính thức):
|
Ông Bà
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ ký: Ngày
… tháng … năm …
|
B. Nhóm công
tác thực hiện việc công nhận và chuyên gia
|
|
Thành
viên
|
Cơ
quan
|
Chức
vụ
|
Kinh
nghiệm về các cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon*
|
Trình
độ chuyên môn*
|
Kinh
nghiệm thực tế
|
|
Ông □
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
Ông □
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
Ông □
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
C. Hình thức
xác nhận, kết quả và kết luận dựa vào quy định về báo cáo
|
C.1. Biểu mẫu về tài
liệu thiết kế dự án (PDD
|
<Hình thức
xác nhận>
< Kết quả
>
< Kết luận
dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.2. Mô tả dự án
|
<Hình thức
xác nhận>
< Kết quả
>
< Kết luận
dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.3. Áp dụng (các)
phương pháp đã phê duyệt
|
<Hình thức
xác nhận>
< Kết quả
>
< Kết luận
dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.4. Nguồn phát thải và
tính toán lượng giảm phát thải
|
<Hình thức
xác nhận>
< Kết quả
>
< Kết luận
dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.5. Đánh giá tác động
môi trường
|
<Hình thức
xác nhận>
< Kết quả
>
< Kết luận
dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.6. Tham vấn các bên
liên quan tại địa phương
|
<Hình thức
xác nhận>
< Kết quả
>
< Kết luận
dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.7. Tổ chức giám sát
|
<Hình thức
xác nhận>
< Kết quả
>
< Kết luận
dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.8. Các phương thức
công bố thông tin
|
<Hình thức
xác nhận>
< Kết quả
>
< Kết luận
dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.9. Tránh đăng ký
trùng lặp
|
<Hình thức
xác nhận>
< Kết quả
>
< Kết luận
dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.10. Thời điểm bắt đầu
thực hiện dự án
|
<Hình thức
xác nhận>
< Kết quả
>
< Kết luận
dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.11. Các vấn đề khác
|
<Hình thức
xác nhận>
< Kết quả
>
< Kết luận
dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
|
D. Thông tin
về ý kiến công chúng
|
D.1. Tóm tắt các ý kiến
công chúng
D.2. Tóm tắt quá trình
xử lý dữ liệu thu nhận của các thành viên tham gia dự án
|
|
|
E. Danh sách
đối tượng thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp
|
E.1. Danh sách đối
tượng thực hiện phỏng vấn
E.2. Danh sách tài liệu
được cung cấp
|
Phụ lục: Bằng
cấp và Sơ yếu lý lịch các thành viên tham gia Nhóm thực hiện thẩm định dự án
của Đơn vị thẩm định độc lập
|
Đính kèm chứng
chỉ và sơ yếu lý lịch của các thành viên nhóm thẩm định, các chuyên gia kỹ
thuật và phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định độc lập.
Phụ
lục 12.8
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
|
TÊN CƠ QUAN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
......../QĐ-…
|
Hà Nội, ngày
..... tháng ..... năm .....
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon
THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN…
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm
2020;
Căn cứ Nghị
định số..../NĐ-CP ngày.... tháng.... năm... của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ ... ;
Căn cứ Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng
ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026;
Xét đề nghị
đăng ký dự án tại Công văn/văn bản số... ngày... tháng... năm...của (1);
Theo đề nghị
của .....
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án
với thông tin như sau:
- Tên dự án:
................................................................................................
- Tên cơ quan, tổ chức
đề xuất đăng ký dự án:...........................................
- Thông tin chi tiết dự
án tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Dự án nêu tại
Điều 1 được đăng ký tham gia cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ trong nước.
|
Nơi nhận:
-
Nơi nhận khác (nếu có);
- Lưu:...
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức đăng ký
dự án.
3.
Thay đổi thành phần tham gia dự án (mã số TTHC: 1.014131)
3.1. Trình tự
thực hiện
a) Bước 1: Nộp
hồ sơ
Cơ quan, tổ chức là chủ
đầu tư dự án đã được đăng ký gửi hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự
án tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đăng ký dự án trong trường
hợp dự án đăng ký trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc tới Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án trong trường
hợp dự án trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên theo một trong các
hình thức:
- Trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính của Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các
khu vực thực hiện dự án giao thực hiện (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa).
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc qua Ứng dụng
định danh quốc gia.
b) Bước 2: Thực
hiện điều chỉnh và trả kết quả
Trong thời hạn 10 ngày
kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao thực hiện thực hiện thay đổi thành phần tham gia dự án theo đề nghị
của cơ quan, tổ chức và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch
phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
3.2. Cách thức
thực hiện
- Cách thức nộp hồ
sơ: Nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, trực tuyến tại Cổng dịch vụ công
quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
- Các thức nhận kết
quả giải quyết hồ sơ: Thông báo trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
thông qua Bộ phận Một cửa hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia và kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện
trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ
các-bon.
3.3. Thành
phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ
sơ:
(1) Đơn đề nghị thay
đổi thành phần tham gia dự án theo Phụ lục 12.9 kèm theo Phụ lục XII ban hành
kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ (bản chính);
(2) Phương thức liên
lạc bổ sung theo Phụ lục 12.6 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết
số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ (bản sao).
Số lượng hồ sơ:
01
bộ.
3.4. Thời hạn
giải quyết: 10 ngày.
3.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt
Nam, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký theo
cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước có đề nghị thay đổi về thành
phần tham gia dự án.
3.6. Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính
- Thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực
hiện.
3.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính
Thông tin về thành phần
tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon
trong nước được điều chỉnh trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
3.8. Phí, lệ
phí: Không
quy định.
3.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai
- Đơn đề nghị thay đổi
thành phần tham gia dự án theo Phụ lục 12.9 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm
theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
3.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt
Nam, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký theo
cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước có đề nghị thay đổi về thành
phần tham gia dự án gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ ngày 01
tháng 8 năm 2026.
3.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính
- Điểm d khoản 2, khoản
8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Khoản 7 Điều 20 Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của
Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;
- Mục III Phần B Phụ lục
XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ
lục 12.9
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Thay
đổi thành phần tham gia dự án
Kính
gửi: ..............................................
(Ghi
tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề
nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước)
Tên tổ chức đại diện đề
nghị: ......................................................................
Đại diện cơ quan/tổ
chức đại diện đề nghị: ..................................................
Chức vụ:
......................................................................................................
Mã đăng ký doanh
nghiệp: ..........................................................................
Mã số thuế cơ quan/tổ
chức: .......................................................................
Địa chỉ:
........................................................................................................
Điện thoại:
........................................... Fax:
...............................................
Email:
.........................................................................................................
I. Thông tin dự
án
1. Tên đầy đủ của dự
án:
...............................................................................
2. Mã dự án theo cơ chế
trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: .............
II. Đề nghị
thay đổi
1. Thông tin thành phần
thay đổi: .................................................................
(Ghi rõ đầu mối
liên hệ, đại diện có thẩm quyền chính thức)
2. Lý do thay đổi thành
phần dự án: ..............................................................
3. Tác động tới hoạt
động của dự án khi thay đổi thành phần (nếu có):
......................................................................................................................
…..................................................................................................................
......................................................................................................................
…..................................................................................................................
III. Hồ sơ kèm
theo
1
................................................................................................................
2
................................................................................................................
3 ................................................................................................................
(Liệt kê đầy đủ
tài liệu trong hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo danh mục
Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 7 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và
Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3
năm 2026 và các tài liệu khác, nếu có)
Các tổ chức chúng tôi
xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam nếu vi phạm các quy định về cung cấp thông tin và cam kết hoàn thành
các nghĩa vụ phát sinh do quyết định điều chỉnh thành phần tham gia dự án theo
đúng quy định của pháp luật.
Đề nghị (Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ) xem xét, điều chỉnh thành phần
dự án.
|
|
(Địa danh),
ngày ........
tháng ........ năm ........
TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Đại diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Phụ
lục 12.6
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
PHƯƠNG
THỨC LIÊN LẠC
|
Phần 1: Mô tả
dự án
|
|
Tên dự án
|
|
|
Quốc gia thực
hiện
|
Việt Nam
|
|
Thời gian đệ
trình
|
Ngày … tháng
… năm …
|
|
Phần 2: Cơ
quan đại diện
|
|
Tên cơ quan:
|
|
|
Địa chỉ :
|
|
Điện thoại:
|
Fax:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Website:
|
|
Người đại
diện (chính thức):
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ
ký: Ngày … tháng … năm
…
|
|
Người đại
diện (thay thế):
|
Ông □ Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ
ký: Ngày … tháng … năm
…
|
|
Đầu mối liên
hệ:
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Đơn vị công
tác:
|
|
Di động:
|
Điện thoại cơ
quan.:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Fax:
|
|
CHỈ ÁP DỤNG
CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN
|
Tên cơ quan
có thay đổi không?
|
Có □ (Tên cũ: )
Không □
|
|
Cơ quan đại
diện có là bên tham gia dự án không?
|
Có □
Không □
|
|
SAU KHI ĐĂNG KÝ
|
Trong trường
hợp cơ quan đại diện là bên tham gia dự án, cơ quan có sử dụng chữ ký đại
diện giống chữ ký sử dụng trong vai trò bên tham gia dự án không?
|
Có □
Không □
|
|
Phần 3: Bên
thứ ba
|
|
Bên thứ ba
thực hiện thẩm định (và thẩm tra) dự án
|
|
|
Địa chỉ:
|
|
Đầu mối liên
hệ:
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Đơn vị công
tác:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Điện thoại
liên hệ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần 4: Danh
sách các bên tham gia dự án ngoài cơ quan/tổ chức đại diện
|
|
|
Tên các bên tham gia dự án
|
|
(1)
|
|
|
(2)
|
|
|
(3)
|
|
|
(4)
|
|
|
(5)
|
|
|
(6)
|
|
*Có thể chèn
thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết
*Thông tin liên
hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.
|
Phần 5: Thông
tin liên hệ
(Phần dành
cho các bên tham gia dự án ngoài cơ quan/tổ chức đại diện)
|
|
Bên tham gia
dự án (1)
|
|
Tên bên tham
gia dự án:
|
|
|
Địa chỉ:
|
|
Điện thoại:
|
Fax:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Website:
|
|
Người đại
diện (chính thức):
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ
ký: Ngày … tháng …
năm …
|
|
Người đại
diện (thay thế):
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ
ký: Ngày … tháng …
năm …
|
|
Đầu mối liên
hệ:
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Đơn vị công
tác:
|
|
Di động:
|
Điện thoại cơ
quan:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Fax:
|
|
CHỈ ÁP DỤNG
CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN SAU KHI ĐĂNG KÝ
|
Tên bên tham
gia dự án có thay đổi không?
|
Có □ (Tên cũ: )
Không □
|
|
|
|
|
*Có thể chèn
thêm thông tin vào Bảng, nếu cần thiết.
|
Phần 6: Xác
nhận
|
|
Xác nhận của
cơ quan/tổ chức đại diện và các bên tham gia dự án.
|
|
Tên cơ
quan/tổ chức đại diện:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
(1) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
|
(2) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
(3) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
|
(4) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
(5) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
*Có thể chèn
thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết
*Thông tin liên
hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.
|
Phần 7: Cam
kết không đăng ký trùng lặp
|
|
Cơ quan/tổ
chức đại diện cam kết dự án này không được sử dụng để đăng ký tham gia bất kỳ
cơ chế giảm phát thải nào khác ngoài Cơ chế này, đảm bảo tránh trùng lặp khi
tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính của dự án.
|
|
Tôi xin cam
đoan dự án này chưa được sử dụng để đăng ký vào bất kỳ cơ chế giảm phát thải
khí nhà kính quốc tế nào khác ngoài Cơ chế ...., đảm bảo tránh trùng lặp khi
tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính.
Tôi xin cam
đoan dự án này sẽ không được đăng ký cho bất kỳ cơ chế giảm phát thải quốc tế
nào trong trường hợp dự án được công nhận là dự án thuộc Cơ chế...
|
|
Cơ quan/tổ
chức đại diện:
|
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ
ký: Ngày …
tháng … năm …
|
4. Hủy đăng ký
dự án (mã số TTHC: 1.014132)
4.1. Trình tự
thực hiện
a) Bước 1: Nộp
hồ sơ
Cơ quan, tổ chức là chủ
đầu tư dự án đã được đăng ký gửi hồ sơ đề nghị tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt đăng ký dự án trong trường hợp dự án đăng ký trên 01 đơn vị hành
chính cấp tỉnh hoặc tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu
vực thực hiện dự án trong trường hợp dự án trên địa bàn 02 đơn vị hành chính
cấp tỉnh trở lên theo một trong các hình thức:
- Trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính của Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các
khu vực thực hiện dự án giao thực hiện (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa).
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc qua Ứng dụng
định danh quốc gia.
b) Bước 2: Thực
hiện hủy đăng ký dự án và trả kết quả
Trong thời hạn 30 ngày
kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao thực hiện hủy đăng ký dự án theo đề nghị của tổ chức trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
4.2. Cách thức
thực hiện
- Cách thức nộp hồ
sơ: Nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, trực tuyến tại Cổng dịch vụ công
quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
- Các thức nhận kết
quả giải quyết hồ sơ: Thông báo trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
thông qua Bộ phận Một cửa hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia và kết quả hủy đăng ký dự án được thể hiện trên Hệ thống đăng ký
quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
4.3. Thành
phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ
sơ:
(1) Đơn đề nghị hủy
đăng ký dự án theo Phụ lục 12.10 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ (bản chính);
(2) Phương thức liên
lạc theo Phụ lục 12.6 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản
sao);
Số lượng hồ sơ:
01
bộ.
4.4. Thời hạn
giải quyết: 30 ngày.
4.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt
Nam, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký theo
cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước có đề nghị hủy đăng ký dự
án.
4.6. Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính
- Thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một
trong các khu vực thực hiện dự án giao thực hiện.
4.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính
Thông tin về hủy dự án
đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được
thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
4.8. Phí, lệ
phí: Không
quy định.
4.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai
- Đơn đề nghị hủy đăng
ký dự án theo Phụ lục 12.10 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết
số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ.
4.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt
Nam, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký có
đề nghị hủy đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong
nước gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ ngày 01 tháng 8 năm
2026.
4.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính
- Điểm d khoản 2, khoản
8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Khoản 8 Điều 20 Nghị
định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của
Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;
- Mục IV Phần B Phụ lục
XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ
lục 12.10
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Hủy
đăng ký dự án
Kính
gửi: ....................................................
(Ghi
tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký dự án theo cơ
chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước)
I. Thông tin dự
án đã đăng ký
1. Tên đầy đủ của dự
án: ...........................................................................
2. Mã dự án theo cơ chế
trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: ........
3. Lĩnh vực giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính của dự án: ............................
4. Đơn vị thẩm định tài
liệu dự án:
- Tên đơn vị thẩm định:
..............................................................................
- Mã đăng ký doanh
nghiệp: ........................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ
chức: .....................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm
định hoàn thành báo cáo thẩm định tài liệu dự án: ....
6. Ngày được phê duyệt
đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước:
…………………………………….............................
7. Ngày được phê duyệt
điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước gần
nhất (nếu có): ………………….............................
II. Thông tin
tổ chức đại diện của dự án
1. Tên tổ chức đại diện
đề nghị: ................................................................
2. Người có thẩm quyền
thay mặt cho tổ chức đại diện đề nghị: ................; chức vụ:
...................................................................................
3. Mã đăng ký doanh
nghiệp: ...................................................................
4. Mã số thuế của tổ
chức: ........................................................................
5. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ: ..........................................................................................
- Điện thoại:
................................................................................................
- Fax:
...........................................................................................................
- Email:
......................................................................................................
III. Thông tin
đề nghị
Đề nghị (tên Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị) xem xét hủy đăng ký dự án (tên
dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước.
Lý do đề nghị hủy đăng
ký dự án: ..............................................................
IV. Hồ sơ kèm
theo
1.
................................................................................................................
2.
................................................................................................................
3.
................................................................................................................
(Liệt kê đầy
đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo
danh mục Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 8 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và
Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026; trường hợp lý do đề nghị hủy đăng ký dự án do đơn
vị thẩm định sửa đổi nội dung thẩm định tài liệu dự án, đề nghị cung cấp báo
cáo thẩm định sửa đổi)
Chúng tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu vi
phạm các quy định về cung cấp thông tin, hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và
trách nhiệm với các bên liên quan theo quy định của pháp luật do quyết định hủy
đăng ký dự án.
|
|
(Địa danh),
ngày ........
tháng ........ năm ........
TM.
CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Đại
diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Phụ
lục 12.6
(Ban hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ)
PHƯƠNG
THỨC LIÊN LẠC
|
Phần 1: Mô tả
dự án
|
|
Tên dự án
|
|
|
Quốc gia thực
hiện
|
Việt Nam
|
|
Thời gian đệ
trình
|
Ngày … tháng
… năm …
|
|
Phần 2: Cơ
quan đại diện
|
|
Tên cơ quan:
|
|
|
Địa chỉ :
|
|
Điện thoại:
|
Fax:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Website:
|
|
Người đại
diện (chính thức):
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ
ký: Ngày … tháng … năm
…
|
|
Người đại
diện (thay thế):
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ
ký: Ngày … tháng … năm
…
|
|
Đầu mối liên
hệ:
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Đơn vị công
tác:
|
|
Di động:
|
Điện thoại cơ
quan.:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Fax:
|
|
CHỈ ÁP DỤNG
CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN
|
Tên cơ quan
có thay đổi không?
|
Có □ (Tên cũ: )
Không □
|
|
Cơ quan đại
diện có là bên tham gia dự án không?
|
Có □
Không □
|
|
SAU KHI ĐĂNG KÝ
|
Trong trường
hợp cơ quan đại diện là bên tham gia dự án, cơ quan có sử dụng chữ ký đại
diện giống chữ ký sử dụng trong vai trò bên tham gia dự án không?
|
Có □
Không □
|
|
Phần 3: Bên
thứ ba
|
|
Bên thứ ba
thực hiện thẩm định (và thẩm tra) dự án
|
|
|
Địa chỉ:
|
|
Đầu mối liên
hệ:
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Đơn vị công
tác:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Điện thoại
liên hệ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần 4: Danh
sách các bên tham gia dự án ngoài cơ quan/tổ chức đại diện
|
|
|
Tên các bên tham gia dự án
|
|
(1)
|
|
|
(2)
|
|
|
(3)
|
|
|
(4)
|
|
|
(5)
|
|
|
(6)
|
|
*Có thể chèn
thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết
*Thông tin liên
hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.
|
Phần 5: Thông
tin liên hệ
(Phần dành
cho các bên tham gia dự án ngoài cơ quan/tổ chức đại diện)
|
|
Bên tham gia
dự án (1)
|
|
Tên bên tham
gia dự án:
|
|
|
Địa chỉ:
|
|
Điện thoại:
|
Fax:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Website:
|
|
Người đại
diện (chính thức):
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ
ký: Ngày … tháng …
năm …
|
|
Người đại
diện (thay thế):
|
Ông □ Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ
ký: Ngày … tháng …
năm …
|
|
Đầu mối liên
hệ:
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Đơn vị công
tác:
|
|
Di động:
|
Điện thoại cơ
quan:
|
|
Địa chỉ thư
điện tử:
|
Fax:
|
|
CHỈ ÁP DỤNG
CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN SAU KHI ĐĂNG KÝ
|
Tên bên tham
gia dự án có thay đổi không?
|
Có □ (Tên cũ: )
Không □
|
|
|
|
|
*Có thể chèn
thêm thông tin vào Bảng, nếu cần thiết.
|
Phần 6: Xác
nhận
|
|
Xác nhận của
cơ quan/tổ chức đại diện và các bên tham gia dự án.
|
|
Tên cơ
quan/tổ chức đại diện:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
(1) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
|
(2) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
(3) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
|
(4) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
(5) Tên bên
tham gia dự án:
Người đại
diện:
Chữ ký:
Ngày … tháng
… năm …
|
*Có thể chèn
thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết
*Thông tin liên
hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.
|
Phần 7: Cam
kết không đăng ký trùng lặp
|
|
Cơ quan/tổ
chức đại diện cam kết dự án này không được sử dụng để đăng ký tham gia bất kỳ
cơ chế giảm phát thải nào khác ngoài Cơ chế này, đảm bảo tránh trùng lặp khi
tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính của dự án.
|
|
Tôi xin cam
đoan dự án này chưa được sử dụng để đăng ký vào bất kỳ cơ chế giảm phát thải
khí nhà kính quốc tế nào khác ngoài Cơ chế ...., đảm bảo tránh trùng lặp khi
tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính.
Tôi xin cam
đoan dự án này sẽ không được đăng ký cho bất kỳ cơ chế giảm phát thải quốc tế
nào trong trường hợp dự án được công nhận là dự án thuộc Cơ chế...
|
|
Cơ quan/tổ
chức đại diện:
|
|
Ông □
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ
ký: Ngày …
tháng … năm …
|
5. Cấp tín chỉ
các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (mã số TTHC:
1.014133)
5.1. Trình tự
thực hiện
a) Bước 1: Nộp
hồ sơ
Cơ quan, tổ chức là chủ
đầu tư dự án đã được đăng ký gửi hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ các-bon tới Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đăng ký dự án trong trường hợp dự án đăng ký
trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án trong trường hợp dự án trên
địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên theo một trong các hình thức:
- Trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính của Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các
khu vực thực hiện dự án giao thực hiện (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa).
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc qua Ứng dụng
định danh quốc gia.
b) Bước 2: Kiểm
tra hồ sơ
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao thực hiện thông báo cho tổ chức đề nghị về tính hợp lệ của hồ sơ.
Trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức đề nghị hoàn thiện hồ sơ trong
thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo.
Sau 15 ngày kể từ ngày
có văn bản thông báo, trường hợp tổ chức không gửi hồ sơ đã được hoàn thiện
theo văn bản thông báo thì phải thực hiện nộp lại hồ sơ như lần đầu.
c) Bước 3: Lấy
ý kiến về việc cấp tín chỉ các-bon cho dự án
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao thực hiện gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của
các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý
kiến về việc cấp tín chỉ các-bon cho dự án. Cơ quan được lấy ý kiến có trách
nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ lấy ý kiến.
d) Bước 4:
Quyết định cấp tín chỉ các-bon và trả kết quả
Trong thời hạn 15 ngày
sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan, tổ chức liên quan, Cơ quan được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện quyết định cấp tín chỉ các-bon và
thông báo cho tổ chức đề nghị và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn
ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các- bon; trường hợp không cấp tín chỉ các-bon
phải nêu rõ lý do.
5.2. Cách thức
thực hiện
- Cách thức nộp hồ
sơ: Nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, trực tuyến tại Cổng dịch vụ công
quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
- Các thức nhận kết
quả giải quyết hồ sơ: Thông báo trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
thông qua Bộ phận Một cửa hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia và kết quả cấp tín chỉ các-bon được thể hiện trên Hệ thống đăng
ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính.
5.3. Thành
phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ
sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp tín
chỉ các-bon theo Phụ lục 12.11 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ (bản chính);
(2) Báo cáo giám sát dự
án theo Phụ lục 12.12 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản
sao);
(3) Báo cáo thẩm định
kết quả giảm nhẹ dự án theo Phụ lục 12.13 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm
theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ do đơn vị thẩm định quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và
Nghị định số 83/2026/NĐ-CP thực hiện (bản
sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
(4) Báo cáo phát triển
bền vững theo Phụ lục 12.5 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
(bản sao).
Số lượng hồ sơ:
01
bộ.
5.4. Thời hạn
giải quyết: 06 ngày làm việc và 30 ngày.
- Thời hạn kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn gửi
hồ sơ lấy ý kiến: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn góp
ý kiến: 15
ngày.
- Trình phê
duyệt và trả kết quả giải quyết: 15 ngày.
5.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt
Nam, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký theo
cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước có đề nghị cấp tín chỉ
các-bon.
5.6. Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính
- Thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một
trong các khu vực thực hiện dự án giao thực hiện.
- Cơ quan phối
hợp: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và cơ
quan, tổ chức có liên quan.
5.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính
Thông tin về việc cấp
tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon
trong nước được công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải
khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
5.8. Phí, lệ
phí: Không
quy định.
5.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai
- Đơn đề nghị cấp tín
chỉ các-bon theo Phụ lục 12.11 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
5.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt
Nam, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký theo
cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước có đề nghị cấp tín chỉ
các-bon gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ ngày 01 tháng 8 năm
2026.
5.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính
- Điểm d khoản 2, khoản
8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Khoản 9 Điều 20 Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của
Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP;
- Mục V Phần B Phụ lục XII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ
lục 12.11
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......../
|
(Địa danh),
ngày ..... tháng ..... năm .....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp tín chỉ
các-bon
Kính gửi:
............................................................
(Ghi tên Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng
ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước)
I. Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên đầy đủ của dự án:
….......................................................................
2. Mã dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ
tín chỉ các-bon trong nước: .........
3. Lĩnh vực giảm nhẹ phát thải khí nhà
kính của dự án: ............................
4. Đơn vị thẩm định tài liệu dự án:
- Tên đơn vị thẩm định:
...............................................................................
- Mã đăng ký doanh nghiệp:
.......................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức:
.....................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo
cáo thẩm định tài liệu dự án: ....
6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án
theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước:
…………......................………………………….........
7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án
theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước gần nhất (nếu có):
………..........................…..…….......
8. Lượng giảm phát thải dự kiến từ dự
án:
9. Thành phần tham gia dự án theo phê
duyệt đăng ký/phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất và thông tin số tài khoản của
các tổ chức tham gia dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon: (Liệt kê đầy đủ thành phần tham gia dự
án)
|
TT
|
Tên tổ chức
tham gia dự án
|
Trụ sở của tổ
chức tham gia dự án
|
Mã số doanh
nghiệp, mã số thuế của tổ chức tham gia dự án
|
Số tài khoản
tín chỉ của tổ chức trên Hệ thống đăng ký quốc gia
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
10. Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án: từ
tháng .../năm ... đến tháng .../ năm ...
11. Niên hạn của tín chỉ (chọn loại niên
hạn 05 năm hoặc 10 năm):
- Bắt đầu: ngày/tháng/năm;
- Kết thúc: ngày/tháng/năm.
II. Thông tin tổ chức đại diện của dự án
1. Tên tổ chức đại diện đề nghị:
...............................................................
2 Người có thẩm quyền thay mặt cho tổ
chức đại diện đề nghị: ................; chức vụ:
..................................................................................
3. Mã đăng ký doanh nghiệp:
..................................................................
4. Mã số thuế của tổ chức: ........................................................................
5. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ:
..........................................................................................
- Điện thoại:
................................................................................................
- Fax:
...........................................................................................................
- Email:
.......................................................................................................
III. Thông tin thẩm định báo cáo kết quả
giảm nhẹ của dự án
1. Thông tin đơn vị thẩm định kết quả
giảm nhẹ của dự án :
- Tên đơn vị thẩm định:
............................................................................
- Mã đăng ký doanh nghiệp:
........................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức:
....................................................................
2. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo
cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án cho giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ:
...................................................
3. Tổng lượng giảm phát thải khí nhà
kính được xác minh: (Ghi rõ lượng giảm phát thải khí nhà kính được
xác minh theo từng năm)
|
|
Lượng giảm
phát thải khí nhà kính được xác minh
(tấn CO2 tương đương)
|
|
Năm 20...
|
|
|
Năm 20...
|
|
|
...
|
|
IV. Đề nghị
1. Cấp tín chỉ cho dự án
Đề nghị (tên Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị) xem xét cấp tín chỉ cho (tên dự án) theo cơ chế
trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước cho (giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ)
theo đề xuất như sau:
|
|
Lượng giảm
phát thải khí nhà kính được đơn vị thẩm định xác minh
(tấn CO2
tương đương)
|
Lượng tín chỉ
đề nghị cấp cho dự án
(tín chỉ)
|
|
Năm 20...
|
|
|
|
Năm 20...
|
|
|
|
...
|
|
|
2. Cấp tín chỉ cho các tổ chức tham gia
dự án theo đề xuất phân bổ
Đề nghị (tên Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị) xem xét cấp tín chỉ của (tên dự án) cho các tổ
chức tham gia dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước cho
(giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ) theo đề xuất phân bổ tín chỉ như sau:
|
|
Lượng giảm
phát thải khí nhà kính được đơn vị thẩm định xác minh
(tấn CO2
tương đương)
|
Tổ chức A
(tín chỉ)
|
Tổ chức B
(tín chỉ)
|
Tổ chức C
(tín chỉ)
|
|
Năm 20...
|
|
|
|
|
|
Năm 20...
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
V. Hồ sơ kèm theo
1.
................................................................................................................
2................................................................................................................
3.
................................................................................................................
(Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề
nghị cấp tín chỉ cho dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong
nước theo danh mục hồ sơ quy định tại điểm a khoản 9 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và
Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3
năm 2026).
VI. Xác nhận đồng thuận của các tổ chức
tham gia dự án về đề nghị cấp tín chỉ
|
Tên tổ chức
|
Xác nhận đồng
thuận về đề nghị cấp tín chỉ
(Đại
diện hợp pháp của tất cả các tổ chức tham gia dự án ký, ghi rõ họ tên, chức vụ
và đóng dấu)
|
|
Tổ chức A
|
|
|
Tổ chức B
|
|
|
Tổ chức C
|
|
|
...
|
|
Chúng tôi xin cam đoan chịu hoàn toàn
trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu vi phạm
các quy định về cung cấp thông tin.
|
|
(Địa danh),
ngày ........
tháng
........
năm
........
TM.
CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Đại
diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Phụ
lục 12.12
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
BÁO CÁO GIÁM
SÁT DỰ ÁN
1. Các thông số được giám sát
|
(a)
|
(b)
|
(c)
|
(d)
|
(e)
|
(f)
|
(g)
|
(h)
|
(i)
|
(j)
|
|
Thứ tự điểm
giám sát
|
Thông số giám
sát
|
Mô tả dữ liệu
|
Các giá trị ước
tính
|
Đơn vị
|
Lựa chọn giám
sát
|
Nguồn dữ liệu
|
Các phương thức
và cách thức đo đạc
|
Tần suất giám
sát
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các thông số đặc trưng của dự án được
mặc định trước
|
(a)
|
(b)
|
(c)
|
(d)
|
(e)
|
(f)
|
|
Thông số
|
Mô tả dữ liệu
|
Các giá trị ước
tính
|
Đơn vị
|
Nguồn dữ liệu
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Ước lượng trước lượng giảm khí nhà
kính
|
Lượng giảm phát thải CO2
|
Đơn vị
|
|
|
Tấn CO2/năm
|
Phụ
lục 12.13
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ)
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
A.1. Thông tin chung
|
Tên dự án:
|
|
|
Số ký hiệu:
|
|
|
Đơn vị thẩm định độc lập:
|
|
|
Thành viên tham gia dự án đại diện ký
hợp đồng với Đơn vị thẩm định độc lập
|
|
|
Ngày lập báo cáo:
|
|
A.2. Kết luận về quá trình xác minh
|
Đánh giá chung về thẩm định dự án
|
□ Tích cực
□ Tiêu cực
|
A.3. Tóm tắt các kết luận về quá trình
thẩm định
Kết quả thẩm định dự án chỉ được đánh
giá tích cực khi tất cả các ô vuông đều được đánh dấu
|
Nội dung thực
hiện
|
Nội dung thẩm
định
|
Không còn đề
nghị sửa đổi (CAR) hoặc đề nghị làm rõ (CL)
|
|
Hoàn thành
Mẫu tài liệu thiết kế dự án (PDD)
|
Đơn vị thẩm định làm nhiệm vụ thẩm tra
việc hoàn thành Mẫu tài liệu thiết kế dự án có theo đúng mẫu quy định, phù
hợp với loại dự án, và tuân thủ Hướng dẫn xây dựng Mẫu tài liệu thiết kế dự
án trong Cơ chế …, Hướng dẫn xây dựng kế hoạch và báo cáo giám sát hay không?
|
□
|
|
Mô tả dự án
|
Phần mô tả dự án đề xuất trong Mẫu tài
liệu thiết kế dự án có đảm bảo tính chính xác, hoàn thiện và bao quát hay
không?
|
□
|
|
Áp dụng (các)
phương pháp đã phê duyệt
|
Phương pháp được lựa chọn áp dụng có
phù hợp với các điều kiện của dự án hay không? Và phiên bản áp dụng có còn
hiệu lực tại thời điểm đệ trình để thực hiện xác minh dự án hay không?
|
□
|
|
Nguồn phát
thải và tính toán lượng giảm phát thải
|
Các nguồn phát thải khí nhà kính sử
dụng để tính toán lượng phát thải của dự án và phát thải tham chiếu có được
liệt kê đầy đủ hay không?
|
□
|
|
Các giá trị mặc định (tính toán trước)
cho các thông số của dự án được liệt kê trong Mẫu giám sát có phù hợp hay
không (nếu áp dụng)?
|
□
|
|
Đánh giá tác
động môi trường
|
Trong trường hợp phải lập báo cáo đánh
giá tác động môi trường (ĐTM), các thành viên tham gia dự án đã thực hiện ĐTM
theo đúng quy định của Việt Nam hay chưa?
|
□
|
|
Tham vấn các
bên liên quan tại địa phương
|
Các thành viên tham gia dự án phải
thực hiện quá trình tham vấn các bên liên quan tại địa phương nhằm gắn kết sự
tham gia của các Bên và tập hợp ý kiến đóng góp cho dự án được đề xuất.
|
□
|
|
Tổ chức giám
sát
|
Phần mô tả về kế hoạch giám sát (sử
dụng Mẫu kế hoạch giám sát và Cơ cấu tổ chức giám sát) phải dựa theo phương
pháp đã phê duyệt và/hoặc Hướng dẫn về xây dựng Mẫu tài liệu thiết kế dự án,
Kế hoạch giám sát và Báo cáo giám sát.
Các điểm giám sát đo đạc và việc lắp
đặt thiết bị (trong trường hợp cần thiết) phải đảm bảo tính phù hợp.
|
□
|
|
Ý kiến công
chúng
|
Các thành viên tham gia dự án đảm bảo
dữ liệu điền vào Mẫu tài liệu thiết kế dự án có theo đúng Hướng dẫn thủ tục
về chu trình dự án.
|
□
|
|
Các hình thức
liên lạc
|
Thông tin nhận biết về các thành viên
tham gia dự án, cơ quan/tổ chức đại diện và cá nhân đại diện cho các đơn vị
bao gồm chữ ký mẫu, chức vụ và thông tin về đại diện có thẩm quyền cần được
liệt kê trong Mẫu về các hình thức liên lạc.
|
□
|
|
Mẫu phương thức công bố thông tin phải
được hoàn thành một cách chính xác và theo đúng thẩm quyền.
|
□
|
|
Tránh đăng ký
trùng lặp
|
Dự án đăng ký thực hiện theo Cơ chế …
không được đăng ký tham gia vào bất kỳ cơ chế giảm phát thải khí nhà kính
quốc tế nào khác.
|
□
|
|
Thời điểm bắt
đầu thực hiện
|
Thời điểm bắt đầu dự án theo Cơ chế …
không được diễn ra trước ngày ... tháng ... năm ...
|
□
|
|
Đại diện có thẩm quyền
(chính thức):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày … tháng … năm …
|
|
B. Nhóm công tác thực
hiện việc công nhận và chuyên gia
|
|
|
Thành viên
|
Cơ quan
|
Chức vụ
|
Kinh nghiệm
về các cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon
|
Trình độ
chuyên môn
|
Kinh nghiệm
thực tế
|
|
Ông □
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
Ông □
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
Ông □
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
C. Hình thức xác nhận,
kết quả và kết luận dựa vào quy định về báo cáo
|
C.1. Biểu mẫu về tài liệu thiết kế dự án
(PDD)
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào
quy định về việc báo cáo >
|
C.2. Mô tả dự án
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào
quy định về việc báo cáo >
|
C.3. Áp dụng (các) phương pháp đã phê
duyệt
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào
quy định về việc báo cáo >
|
C.4. Nguồn phát thải và tính toán lượng
giảm phát thải
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào
quy định về việc báo cáo >
|
C.5. Đánh giá tác động môi trường
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào
quy định về việc báo cáo >
|
C.6. Tham vấn các bên liên quan tại địa
phương
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào
quy định về việc báo cáo >
|
C.7. Tổ chức giám sát
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào
quy định về việc báo cáo >
|
C.8. Các phương thức công bố thông tin
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào
quy định về việc báo cáo >
|
C.9. Tránh đăng ký trùng lặp
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào
quy định về việc báo cáo >
|
C.10. Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào
quy định về việc báo cáo >
|
C.11. Các vấn đề khác
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào
quy định về việc báo cáo >
|
|
D. Thông tin về ý kiến
công chúng
|
D.1. Tóm tắt các ý kiến công chúng
D.2. Tóm tắt quá trình xử lý dữ liệu thu
nhận của các thành viên tham gia dự án
|
|
|
E. Danh sách đối tượng
thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp
|
E.1. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng
vấn
E.2. Danh sách tài liệu được cung cấp
|
Phụ lục: Bằng cấp hoặc
Sơ yếu lý lịch các thành viên tham gia Nhóm thực hiện thẩm định dự án của Đơn
vị thẩm định độc lập, các chuyên gia và kiểm soát kỹ thuật nội bộ
|
Đính kèm chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của
các thành viên nhóm thẩm định của Đơn vị thẩm định, các chuyên gia kỹ thuật và
phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định
Phụ
lục 12.5
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
KẾ
HOẠCH/BÁO CÁO
THỰC
HIỆN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA DỰ ÁN
A.1. Tên dự án
A.2. Thông tin chung của dự án
|
Số tham chiếu
|
|
|
Ngày đăng ký
|
.../.../...
|
|
Thời gian giám sát
|
Bắt đầu: .../.../..., Kết thúc:
.../.../...
|
|
B. Đóng góp cho phát
triển bền vững
|
B.1 Danh sách kiểm tra đóng góp cho phát
triển bền vững
|
TT
|
Các mục
|
Không xác định
|
Đã xác định
|
Mô tả các
hành động khắc phục trong trường hợp đánh dấu ô “đã xác định”
|
|
1
|
Báo cáo đánh
giá tác động môi trường
|
Dự án được đưa vào Báo cáo đánh giá
tác động môi trường
|
□
|
□
|
|
|
2
|
Kiểm soát Ô nhiễm
|
Xảy ra ô nhiễm chất lượng không khí
xung quanh
|
□
|
□
|
|
|
3
|
Xảy ra ô nhiễm chất lượng nước
|
□
|
□
|
|
|
4
|
Xảy ra phát sinh chất thải
|
□
|
□
|
|
|
5
|
Xảy ra tiếng ồn và/hoặc độ rung
|
□
|
□
|
|
|
6
|
Xảy ra sụt lún đất
|
□
|
□
|
|
|
7
|
Xảy ra mùi xung quanh
|
□
|
□
|
|
|
8
|
An toàn và sức
khỏe
|
Xảy ra sự cố hoặc tai nạn lao động
|
□
|
□
|
|
|
9
|
Môi trường tự
nhiên và đa dạng sinh học
|
Thay đổi tình trạng khu vực được bảo
vệ
|
□
|
□
|
|
|
10
|
Thay đổi điều kiện sử dụng đất và hệ
sinh thái
|
□
|
□
|
|
|
11
|
Giới thiệu các loài ngoại lai
|
□
|
□
|
|
|
12
|
Tác động môi trường trong khi xây dựng
|
□
|
□
|
|
|
13
|
Sử dụng nước bề mặt, nước ngầm và/hoặc
nước ngầm sâu
|
□
|
□
|
|
|
14
|
Kinh tế
|
Giảm năng lực lao động địa phương
|
□
|
□
|
|
|
15
|
Suy giảm phúc lợi cộng đồng địa phương
|
□
|
□
|
|
|
16
|
Sự tham gia
của cộng đồng xã hội và địa phương
|
Vi phạm nhân quyền thông qua chuỗi
cung ứng và thực hiện dự án
|
□
|
□
|
|
|
17
|
Các vấn đề liên quan đến quyền về sức
khỏe, quyền của người dân bản địa, cộng đồng địa phương, người di cư, trẻ em,
người khuyết tật và người có hoàn cảnh dễ bị tổn thương và quyền phát triển,
cũng như bình đẳng giới, trao quyền cho phụ nữ và công bằng giữa các thế hệ
|
□
|
□
|
|
|
18
|
Xuất hiện tái định cư hoặc xung đột
|
□
|
□
|
|
|
19
|
Thất bại trong việc theo dõi các nhận
xét và khiếu nại
|
□
|
□
|
|
|
20
|
Vi phạm điều kiện làm việc quy định
|
□
|
□
|
|
|
21
|
Công nghệ
|
Thất bại trong việc xây dựng năng lực
con người và thể chế bằng chuyển giao công nghệ
|
□
|
□
|
|
|
22
|
Thất bại trong việc cung cấp được
thông số kỹ thuật công nghệ và sách hướng dẫn sử dụng ít nhất bằng tiếng Anh
và tiếng Việt nếu có
|
□
|
□
|
|
|
Đánh dấu vào từng ô
“Không xác định” hoặc “Đã xác định” tùy thuộc vào loại tác động thông qua việc
thực hiện dự án phù hợp với từng hạng mục được xác định. Khi ô “Đã xác định”
được đánh dấu, các bên tham gia dự án được yêu cầu mô tả các hành động khắc
phục đối với từng tác động “Đã xác định”.
|
B.2 Mô tả đóng góp của dự án theo Cơ chế
… cho sự phát triển bền vững ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới
đây: