|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2413/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
29/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2413/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
29 tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày
24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại Tờ trình số 83/TTr-KHCN ngày 24/06/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên (có
các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
Ntkc 6/2025
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC I-A
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2413/QĐ-UBND ngày 29 tháng 06 năm 2025)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch
vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng
nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực
hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
PHỤ LỤC I-B
NỘI DUNG CHI TIẾT DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2413/QĐ-UBND ngày 29 tháng 06 năm 2025 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải
quyết TTHC
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch
vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh chịu trách nhiệm cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh thông báo cho tổ chức đăng ký về lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc
những nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa liên thông
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh chịu trách nhiệm cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh thông báo cho tổ chức đăng ký về lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc
những nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa liên thông
|
|
3
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng
nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực
hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm ra quyết định
chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký đã cấp.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa liên thông
|
PHỤ LỤC II-A
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2413/QĐ-UBND ngày 29 tháng 06 năm 2025)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1. Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
|
1
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh
nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện
thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối
với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh
nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện
thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối
với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc
toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện
toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng
giá trị.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
13
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
14
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
15
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
16
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
17
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
18
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
19
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp
dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
20
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối
để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
21
|
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp
dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
22
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
23
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức
đấu giá.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
24
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ
theo phương thức đấu giá.
|
Viễn thông và
Internet
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2. Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
|
1
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
13
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
14
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
15
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
16
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
17
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng
chỉ vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
18
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp
chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
19
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo,
cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
20
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào
tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải.
|
Tần số vô tuyến
điện
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
1
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
13
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định
sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
14
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại
văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
15
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
16
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn,
chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
17
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
18
|
Thủ tục ra Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
19
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế
theo quyết định bắt buộc
|
Sở hữu trí tuệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4. Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
1
|
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
An toàn bức xạ và
hạt nhân
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ
trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
An toàn bức xạ và
hạt nhân
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi
bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
An toàn bức xạ và
hạt nhân
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5. Lĩnh vực Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn, Đo
lường, Chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn, Đo
lường, Chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn, Đo
lường, Chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Tiêu chuẩn, Đo
lường, Chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Tiêu chuẩn, Đo lường,
Chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Tiêu chuẩn, Đo
lường, Chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn, Đo
lường, Chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn, Đo
lường, Chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn, Đo
lường, Chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
13
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn, Đo
lường, Chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
14
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn, Đo
lường, Chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
15
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chứng
nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn, Đo
lường, Chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
6. Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
1
|
Chấp thuận chuyển giao công nghệ.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong
dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu
tư.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ
chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11
|
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12
|
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
trực thuộc ở nước ngoài.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
13
|
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
14
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao cho tổ chức.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
15
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao cho cá nhân.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
16
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công
nghệ cao.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
17
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu
và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
18
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu
và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.
|
Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
UBND cấp tỉnh
|
PHỤ LỤC II-B
NỘI DUNG CHI TIẾT TỪNG
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2413/QĐ-UBND ngày 29 tháng 06 năm 2025 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
1. Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải
quyết TTHC
|
|
1
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
|
45 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
2
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
|
45 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
3
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh
nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện
thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối
với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
|
Không có
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
4
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh
nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện
thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối
với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc
toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
|
Không có
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
5
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
6
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện
toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng
giá trị.
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
7
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí: không có Lệ
phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Một cửa
|
|
8
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí: không có Lệ
phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Một cửa
|
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí: không có Lệ
phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Một cửa
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí: không có Lệ
phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Một cửa
|
|
11
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP.
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí: không có Lệ
phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Một cửa
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí: không có Lệ
phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Một cửa
|
|
13
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí: không có Lệ
phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Một cửa
|
|
14
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí: không có Lệ
phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Một cửa
|
|
15
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí: không có Lệ
phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Một cửa
|
|
16
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí: không có Lệ
phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
Một cửa
|
|
17
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
18
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
19
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp
dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và
thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
20
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối
để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và
thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
21
|
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp
dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và
thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
22
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động.
|
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và
thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
23
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức
đấu giá.
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm
2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
24
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ
theo phương thức đấu giá.
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm
2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
2. Lĩnh vực tần số vô tuyến điện
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải
quyết TTHC
|
|
1
|
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
2
|
Thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
3
|
Thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
4
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
5
|
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số và đài vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
6
|
Thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
07 ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
7
|
Thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
8
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
11 ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
9
|
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
10
|
Thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
11
|
Thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
12
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
13
|
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
22 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
14
|
Thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Thông tư số 120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19.
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
người dân và doanh nghiệp.
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
|
Một cửa
|
|
15
|
Thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
Một cửa
|
|
16
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
22 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
- Thông tư số 120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19.
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
người dân và doanh nghiệp.
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
|
Một cửa
|
|
17
|
Thủ tục Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện
cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
18
|
Thủ tục Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều
kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
19
|
Thủ tục Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện
đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày
09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
20
|
Thủ tục Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều
kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
3. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải
quyết TTHC
|
|
1
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ:
150.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ:
150.000 đ
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 200.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Một cửa
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ:
150.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ:
150.000 đ
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 200.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Một cửa
|
|
3
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
|
- 30 ngày (Trong trường hợp có quyết định thu hồi
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền)
- 30 ngày (Trong trường hợp có căn cứ khẳng định
người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không
còn đáp ứng các điều kiện hành nghề)
- 60 ngày (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có
yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp)
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Chưa có
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Một cửa
|
|
4
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
20 ngày
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Một cửa
|
|
5
|
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công
nghiệp.
|
20 ngày
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Chưa có
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Một cửa
|
|
6
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ
- Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Một cửa
|
|
7
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp.
|
20 ngày
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000đ
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Một cửa
|
|
8
|
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Một cửa
|
|
9
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở
hữu công nghiệp.
|
20 ngày
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện
sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại
diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm
2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Một cửa
|
|
10
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Một cửa
|
|
11
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp.
|
20 ngày
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Một cửa
|
|
12
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp.
|
20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
13
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định
sở hữu công nghiệp.
|
15 ngày
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Phí kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công
nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra kết quả kiểm tra nghiệp vụ giám
định sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm
2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Một cửa
|
|
14
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại
văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng Phí công bố:
120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Khoản 7 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Điều 36 của Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp
tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư
số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
|
Một cửa
|
|
15
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
|
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng
- Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 120.000 đồng/GCN
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Điều 10 của Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Khoản 2 Điều 58 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Điểm 2.2 Mục A Lệ phí sở hữu công nghiệp; điểm
1.5, 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
|
Một cửa
|
|
16
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn,
chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Điều 42 của Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Điều 61 của Nghị định số 65/NĐ-CP ngày 23 tháng
8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu
trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Điểm 1.6, 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công
nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
|
Một cửa
|
|
17
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19
tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Điều 37 của Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- - Khoản 7 Điều 29 của Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí
tuệ;
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp
tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư
số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
|
Một cửa
|
|
18
|
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế
|
60 ngày
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 (được sửa
đổi, bổ sung năm 2022);
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
19
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế
theo quyết định bắt buộc
|
60 ngày
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14 và
Luật số 07/2022/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Một cửa
|
4. Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải
quyết TTHC
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh
|
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí,
lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
- Phí thẩm định cấp giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị phân tích huỳnh quang tia X:
4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong soi kiểm
tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong kiểm tra
an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi tính
(CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000 đồng/ 1
thiết bị.
- Việc thực hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ theo hình thức trực tuyến (trừ thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa quốc gia, một cửa ASEAN) kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2023
đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 được áp dụng mức thu phí bằng 90% mức thu
phí theo quy định được nêu ở trên.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
|
1. Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2018/QH12 ngày
03/6/2008;
2. Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020
của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử;
3. Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
4. Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực Năng lượng nguyên tử;
5. Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của
Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc
tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử;
6. Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành;
7. Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy
định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch
vụ công trực tuyến.
|
Một cửa
|
|
2
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người
phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X
trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
và lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã trên địa
bàn tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng chỉ
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày
03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 quy
định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022
của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công
việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Quyết định số 153/QĐ- BKHCN ngày 03/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy
định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch
vụ công trực tuyến.
|
Một cửa
|
|
3
|
Thủ tục khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ khai báo
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã trên địa
bàn tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không quy định
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày
03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 quy
định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022
của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công
việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
|
Một cửa
|
5. Lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải
quyết TTHC
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm
việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và
Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
5
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm
việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
05 ngày làm việc
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
7
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm
việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc..
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
8
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm
việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
9
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
05 ngày làm việc
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
10
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm
việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm
việc.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
11
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm
việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi
Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và
Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
05 ngày làm việc.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
13
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm
việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
14
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm
việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
15
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
05 ngày làm việc
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
6. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải
quyết TTHC
|
|
1
|
Chấp thuận chuyển giao công nghệ.
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận
chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng
|
Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
|
Một cửa
|
|
2
|
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ.
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ; trường hợp từ chối cấp Giấy phép thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do.)
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công
nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1%
(một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa
không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
|
Một cửa
|
|
3
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
|
Một cửa
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
|
Một cửa
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
|
Một cửa
|
|
6
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
|
Một cửa
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
|
Một cửa
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ.
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
|
Một cửa
|
|
9
|
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong
dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu
tư.
|
10 hoặc 20 ngày ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, trong trường hợp cần thiết thành lập hội đồng thẩm tra hồ
sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7
năm 2018
|
Một cửa
|
|
10
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ
chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài.
|
a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và
trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
biết để sửa đổi, bổ sung.
b) Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ có kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
|
Một cửa
|
|
11
|
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam.
|
a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và
trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
biết để sửa đổi, bổ sung.
b) Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
4.000.000 đồng
|
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
|
Một cửa
|
|
12
|
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
trực thuộc ở nước ngoài.
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trường
hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết
để sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Một cửa
|
|
13
|
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài.
|
a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và
trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
biết để sửa đổi, bổ sung.
b) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Một cửa
|
|
14
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao cho tổ chức.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 09
năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận
tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá
nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công
nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên
đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định
tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công
nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7
năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
|
Một cửa
|
|
15
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao cho cá nhân.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 09
năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận
tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá
nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công
nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên
đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định
tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công
nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7
năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
|
Một cửa
|
|
16
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công
nghệ cao.
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 9
năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận
tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá
nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công
nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30
tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao
được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển;
- Quyết định số 10/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 3
năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí xác định doanh nghiệp công
nghệ cao;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định
tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công
nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày
28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao,
dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới
từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7
năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
|
Một cửa
|
|
17
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu
và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 09
năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận
tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá
nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công
nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên
đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định
tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công
nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7
năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
- Thông tư số 01/2013/TT-BKHCN ngày 14 tháng 01
năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định
tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và thẩm định hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ
cao.
|
Một cửa
|
|
18
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu
và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ:
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 09
năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận
tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá
nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công
nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12
năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên
đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định
tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công
nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất
sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản
xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7
năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
- Thông tư số 01/2013/TT-BKHCN ngày 14 tháng 01
năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định
tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và thẩm định hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ
cao.
|
Một cửa
|
Quyết định 2413/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2413/QĐ-UBND ngày 29/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
126
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|