|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2015/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Đặng Thanh Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
05/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2015/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày 05 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3036/TTr-SCT ngày 02 tháng
6 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 12 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 63 thủ tục hành chính bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã (có Phụ lục kèm
theo).
Bãi
bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công
bố tại các Quyết định số: 419/QĐ-UBND ngày 15/8/2025, 1087/QĐ-UBND ngày
20/10/2025, 12/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. Đối với 03 thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc lĩnh
vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng có mã số TTHC “2.000604.H42, 2.001675.H42,
2.001665.H42” có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở
Công Thương, Chủ tịch UBND các xã, phường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
ĐAT_QĐCB/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Thanh Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
A.
DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Thực hiện dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH
VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
|
|
1
|
Cấp
giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp
2.000578.H42
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
II
|
LĨNH
VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
1
|
Thủ
tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất
khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân
tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc
phòng, an ninh
2.001282.H42
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2
|
Thủ
tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc
Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
1.013771.H42
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
3
|
Thủ
tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
1.000957.H42
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm
quyền quản lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
4
|
Thủ
tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
1.000905.H42
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
5
|
Thủ
tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
1.013778.H42
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
III
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
|
|
1
|
Đăng
ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
2.000309.H42
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị
định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
2.000631.H42
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị
định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
3
|
Thông
báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
2.000609.H42
|
-
Thời hạn xử lý hồ sơ lần đầu: 05 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp
thông báo.
-
Thời hạn xử lý hồ sơ sau khi sửa đổi, bổ sung: 03 ngày làm việc kể từ ngày
doanh nghiệp nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị
định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
4
|
Chấm
dứt hoạt động bán hàng đa cấp
2.001573.H42
|
5
ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị
định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
5
|
Công
nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
1.003705.H42
|
-
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp: 15
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị công nhận đầy đủ, hợp lệ.
-
Thông báo thay đổi thông tin hồ sơ đề nghị công nhận chương trình đào tạo
kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp: 30 ngày làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị
định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
6
|
Kiểm
tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa
phương
2.000324.H42
|
15
ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng
đa cấp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
Nghị
định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý quy định việc bãi bỏ thủ
tục hành chính
|
|
A
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
|
|
I
|
LĨNH
VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
|
|
1
|
2.000604.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
2.001675.H42
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
3
|
2.001665.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
II
|
LĨNH
VỰC KINH DOANH KHÍ
|
|
1
|
1.000475.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.000455.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.000742.H42
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
4
|
2.000304.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
5
|
1.000709.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
6
|
1.000704.H42
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
7
|
2.001424.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
8
|
1.000510.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
9
|
1.000491.H42
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
10
|
1.005184.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
11
|
1.005372.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
12
|
1.000649.H42
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
13
|
1.000706.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
14
|
1.000387.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
15
|
2.000146.H42
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
16
|
2.000142.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
17
|
2.000136.H42
|
Cấp
lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
18
|
2.000078.H42
|
Cấp
điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
19
|
2.000073.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
20
|
2.000207.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
21
|
2.000201.H42
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
22
|
2.000194.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
23
|
2.000187.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
24
|
2.000175.H42
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
25
|
2.000196.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
26
|
1.000425.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
27
|
2.000180.H42
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
28
|
2.000166.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
29
|
2.000156.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
30
|
2.000390.H42
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
31
|
2.000387.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
32
|
2.000376.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
33
|
2.000371.H42
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
34
|
2.000354.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
35
|
2.000279.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
36
|
1.000481.H42
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
37
|
2.000163.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
38
|
1.000444.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
39
|
2.000211.H42
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
III
|
LĨNH
VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
|
|
1
|
1.004021.H42
|
Cấp
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.003992.H42
|
Cấp
lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
3
|
2.001646.H42
|
Cấp
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
4
|
2.001630.H42
|
Cấp
lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
5
|
1.004007.H42
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu
lít/năm trở lên)
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
6
|
1.003977.H42
|
Cấp
Giấy phép phân phối rượu
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
7
|
1.005376.H42
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
8
|
1.003101.H42
|
Cấp
lại Giấy phép phân phối rượu
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
9
|
2.001624.H42
|
Cấp
Giấy phép bán buôn rượu
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
10
|
2.001619.H42
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
11
|
2.000636.H42
|
Cấp
lại Giấy phép bán buôn rượu
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
|
|
|
1
|
2.000619.H42
|
Thông
báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Nghị
định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ .
|
|
B
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
|
I
|
LĨNH
VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
|
|
1
|
2.000633.H42
|
Cấp
Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.001279.H42
|
Cấp
lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
3
|
2.000629.H42
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
4
|
2.000620.H42
|
Cấp
Giấy phép bán lẻ rượu
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
5
|
2.001240.H42
|
Cấp
lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
6
|
2.000615.H42
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
II
|
LĨNH
VỰC KINH DOANH KHÍ
|
|
1
|
2.001283.H42
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
2.001270.H42
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
|
3
|
2.001261.H42
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
|
Quyết định 2015/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2015/QĐ-UBND ngày 05/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
164
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|