|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
983/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đặng Văn Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
07/09/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 983/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
07 tháng 9 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ÁP DỤNG ĐỐI
VỚI TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày
11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021
của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019
của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn lành phí chỉ thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019
của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và
lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày
14/12/2004 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,
viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018
của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định
tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp
quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày
26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công
xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày
30/10/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định về quản lý giá trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 28/6/2017
của UBND tỉnh Quảng Ngãi phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới nâng cao hiệu quả hoạt
động của các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn
2017-2025;
Căn cứ Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày
16/11/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc thành lập Trung tâm Công nghệ thông
tin và Truyền thông Quảng Ngãi; Quyết định số 348/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Quyết định số
1985/QĐ-UBND ngày 16/11/2009;
Căn cứ Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 28/01/2019
của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước áp dụng đối với Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền
thông Quảng Ngãi trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 265/QĐ-UBND ngày 02/3/2020
của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin
Trung tâm dữ liệu tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-UBND ngày 09/6/2021
của UBND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung
tâm dữ liệu tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 29/6/2021
của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng đối với Trung tâm Công nghệ
thông tin và Truyền thông Quảng Ngãi;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền
thông tại Tờ trình số 1216/TTr-STTTT ngày 30/8/2022 và ý kiến thẩm định của
Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 3492/STC-QLGCS ngày 26/8/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng đối với Trung tâm Công nghệ thông tin và
Truyền thông Quảng Ngãi thuộc Sở Thông tin và Truyền thông (chi tiết theo phụ lục
đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Thông tin và Truyền thông:
a) Chỉ đạo, hướng dẫn Trung tâm Công nghệ thông tin
và Truyền thông Quảng Ngãi hàng năm căn cứ số lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp
công được giao, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước được phê
duyệt lập dự toán nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công gửi cơ quan chủ quản trực tiếp
(Sở Thông tin và Truyền thông) xem xét, kiểm tra, xác định và tổng hợp dự toán
gửi Sở Tài chính, trình cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
b) Căn cứ dự toán được cấp có thẩm quyền giao, Sở
Thông tin và Truyền thông triển khai thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công; kiểm tra, giám sát, đánh giá chất lượng và nghiệm thu dịch
vụ sự nghiệp công theo quy định hiện hành.
2. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp Sở Thông tin và
Truyền thông hướng dẫn thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch
vụ công theo giá được phê duyệt và các quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và
Truyền thông, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi và Thủ
trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KTN, KTTH, NC, CBTH;
- Lưu: VT, KGVX.n237
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Đặng Văn Minh
|
PHỤ LỤC 01
GIÁ DỊCH VỤ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH TRUNG TÂM DỮ LIỆU TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Mã số công việc
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Giá dịch vụ (đồng)
|
|
1
|
QTHT.01.00
|
Vận hành hệ thống máy
chủ
|
1 thiết bị/năm
|
35.296.329
|
|
2
|
QTHT.02.00
|
Vận hành hệ thống tường
lửa Firewall
|
|
|
|
2.1
|
QTHT.02.01
|
Thiết bị tường lửa
Firewall
|
1 thiết bị/năm
|
52.017.897
|
|
3
|
QTHT.04.00
|
Vận hành hệ thống lưu
trữ SAN
|
1 thiết bị/năm
|
48.181.291
|
|
4
|
QTHT.05.00
|
Vận hành các thiết bị mạng
(Router, Switch)
|
|
|
|
4.1
|
QTHT.05.02
|
Switch
|
1 thiết bị/năm
|
22.666.992
|
|
5
|
QTHT.06.00
|
Vận hành thiết bị lưu
điện
|
1 thiết bị/năm
|
9.531.551
|
|
6
|
QTHT.07.00
|
Vận hành thiết bị máy
phát điện
|
1 thiết bị/năm
|
28.813.134
|
|
7
|
QTHT.08.00
|
Vận hành hệ thống tủ điện
MDB, UDB
|
1 thiết bị/năm
|
10.420.796
|
|
8
|
QTHT.09.00
|
Vận hành hệ thống giám
sát môi trường
|
1 hệ thống/năm
|
22.137.193
|
|
9
|
QTHT.10.00
|
Vận hành hệ thống chống
sét
|
1 hệ thống/năm
|
5.251.971
|
|
10
|
QTHT.12.00
|
Quản lý, kiểm tra thiết
bị làm mát
|
|
|
|
10.1
|
QTHT.12.01
|
Điều hòa treo tường
|
1 thiết bị/năm
|
5.167.976
|
|
10.2
|
QTHT.12.02
|
Điều hòa chính xác
|
1 thiết bị/năm
|
17.362.864
|
|
11
|
QTHT.13.00
|
Quản lý, kiểm tra hệ thống
phòng cháy chữa cháy
|
1 hệ thống/năm
|
4.505.577
|
|
12
|
QTHT.14.00
|
Quản lý, vận hành hệ thống
thiết bị tại phòng điều hành (NOC)
|
1 hệ thống/năm
|
25.600.797
|
|
13
|
QTHT.15.00
|
Quản lý, theo dõi hệ thống
cáp mạng
|
1 hệ thống/năm
|
24.954.928
|
|
14
|
QTHT.16.00
|
Vận hành ứng dụng, cơ sở
dữ liệu được cài đặt trên hệ thống Trung tâm dữ liệu
|
1 ứng dụng/năm
|
132.984.684
|
|
15
|
QTHT.17.00
|
Bảo trì, bảo dưỡng thiết
máy chủ
|
1 thiết bị/năm
|
8.237.373
|
|
16
|
QTHT.21.00
|
Bảo trì, bảo dưỡng hệ
thống firewall
|
|
|
|
16.1
|
QTHT.21.01
|
Thiết bị tường lửa
Firewall
|
1 thiết bị/năm
|
9.132.207
|
|
17
|
QTHT.22.00
|
Bảo trì hệ thống mạng
|
1 hệ thống/năm
|
14.149.083
|
|
18
|
QTHT.23.00
|
Bảo trì thiết bị làm
mát
|
|
|
|
18.1
|
QTHT.23.01
|
Điều hòa treo tường
|
1 thiết bị/năm
|
2.934.793
|
|
19
|
QTHT.24.00
|
Bảo trì các thiết bị mạng
(Router, Switch)
|
|
|
|
19.1
|
QTHT.24.02
|
Switch
|
1 thiết bị/năm
|
2.742.395
|
|
20
|
QTHT.27.00
|
Bảo trì hệ thống dây dẫn,
thiết bị điện
|
1 hệ thống/năm
|
9.605.207
|
|
21
|
QTHT.31.00
|
Bảo trì hệ thống thiết
bị phòng NOC
|
1 hệ thống/năm
|
1.788.210
|
|
22
|
QTHT.33.00
|
Tổng hợp số liệu, báo
cáo theo định kỳ
|
năm
|
1.912.705
|
PHỤ LỤC 02
GIÁ DỊCH VỤ DUY TRÌ, ĐẢM BẢO AN TOÀN MẠNG TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Mã số công việc
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Giá dịch vụ (đồng)
|
|
1
|
ATTT.01.00
|
Điều phối hoạt động ứng
cứu sự cố an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh
|
năm
|
28.928.750
|
|
2
|
ATTT.02.00
|
Phân tích, đánh giá
tình hình an toàn hệ thống
|
năm
|
42.603.414
|
|
3
|
ATTT.03.00
|
Quản lý, vận hành, giám
sát hệ thống giám sát tường lửa tập trung
|
1 hệ thống/năm
|
29.795.123
|
|
4
|
ATTT.04.00
|
Thu thập, phân tích, cảnh
báo nguy cơ tấn công mạng
|
năm
|
42.461.116
|
|
5
|
ATTT.05.00
|
Thu thập, phân tích, cảnh
báo nguy cơ nhiễm virus, mã độc trên hệ thống
|
năm
|
33.423.673
|
|
6
|
ATTT.06.00
|
Ứng cứu, ngăn chặn, xử
lý, khắc phục các cuộc tấn công mạng
|
năm
|
36.011.393
|
|
7
|
ATTT.07.00
|
Rà soát, quét mã độc,
khắc phục các lỗ hổng bảo mật hệ thống
|
1 hệ thống/năm
|
14.935.630
|
|
8
|
ATTT.08.00
|
Triển khai hệ thống tường
lửa và hệ thống chống xâm nhập hệ thống
|
1 hệ thống/năm
|
4.286.796
|
|
9
|
ATTT.09.00
|
Triển khai phần mềm chống
virus
|
1 hệ thống/năm
|
1.378.251
|
|
10
|
ATTT.10.00
|
Ứng cứu, khắc phục sự cố
mạng máy tính
|
năm
|
108.575.542
|
|
11
|
ATTT.11.00
|
Hỗ trợ phòng, chống,
ngăn chặn thư rác
|
năm
|
34.562.715
|
|
12
|
ATTT.12.00
|
Rà soát, kiểm tra an
toàn phần mềm, ứng dụng hệ thống thông tin, trang/cổng thông tin điện tử
|
1 ứng dụng/năm
|
1.774.881
|
|
13
|
ATTT.13.00
|
Giám sát, theo dõi an
toàn thông tin hệ thống mạng các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
|
1 hệ thống/năm
|
94.714.578
|
|
14
|
ATTT.14.00
|
Hỗ trợ triển khai ứng dụng
chữ ký số trên địa bàn tỉnh
|
năm
|
27.194.009
|
|
15
|
ATTT.15.00
|
Tổng hợp số liệu, báo
cáo theo định kỳ
|
năm
|
12.167.896
|
Quyết định 983/QĐ-UBND năm 2022 về Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước áp dụng đối với Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 983/QĐ-UBND ngày 07/09/2022 về Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước áp dụng đối với Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
21/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2021
Ban hành:
09/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2021
Ban hành:
26/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
09/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2019
Ban hành:
10/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2019
Ban hành:
28/01/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
58
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|