|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1083/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
05/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1083/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 05 tháng
6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, ĐƯỢC THAY THẾ,
BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 120/TTr-SGDĐT ngày 02
tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này danh mục 87 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế,
bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào
tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ
bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực
hiện theo Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm
2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Nội dung công bố 03
thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du
học (mã TTHC: 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
(mã TTHC: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh dịch vụ tư vấn du học (mã TTHC: 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3
năm 2027.
3. Quyết định này thay
thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 2, 3 tại mục III,
mục A, phần II, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 02
tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng
chỉ, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực các cơ sở giáo dục
khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân
cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội
dung 04 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 3, 4, 5 tại tiểu mục III, mục A,
phần I; 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 3, 4 tiểu mục IV, mục A, phần I; 04
thủ tục hành chính có số thứ tự 3, 4, 7, 8 tiểu mục II, mục A, phần II; 11 thủ
tục hành chính có số thứ tự 1, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 14, 15, 16 tiểu mục V,
mục A, phần I; thủ tục hành chính có số thứ tự 4 tại tiểu mục I, mục A, phần I;
02 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5 tiểu mục II, lĩnh vực giáo dục tiểu
học, mục B, phần I; 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 4, 5 tiểu mục II,
lĩnh vực giáo dục trung học, mục B, phần I; 02 thủ tục hành chính có số thứ tự
3, 4 tiểu mục IV, mục B, phần I; 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2 tiểu
mục V, mục B, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày
27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc thay thế trong các lĩnh
vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội
dung 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3 tại tiểu mục VI, mục A, phần I;
02 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 4 tiểu mục IV, mục A, phần I; 02 thủ tục
hành chính có số thứ tự 1, 3 tiểu mục II, mục B, phần I; 02 thủ tục hành chính
có số thứ tự 8, 9 tiểu mục I, mục B, phần I; thủ tục hành chính có số thứ tự 1
tiểu mục V, mục B, phần I; thủ tục hành chính có số thứ tự 1 tiểu mục III, mục
B, phần I; thủ tục hành chính có số thứ tự 1 tiểu mục IV, mục B, phần I, Phụ
lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 793/QĐ-UBND ngày 13 tháng 05 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục và nội
dung các thủ tục hành chính có số thứ tự 6 tiểu mục II, mục A, phần II; thủ tục
hành chính có số thứ tự 1, 5, 6, 7, 9, 10 tiểu mục III, mục A, phần II; Phụ lục
1 ban hành kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh
vực giáo dục trung học, lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ, lĩnh vực giáo
dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục và nội
dung 05 thủ tục hành chính có số thứ tự 3, 5, 6, 7, 8 tiểu mục I, lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp, mục A, phần I; thủ tục hành chính có số thứ tự 2 tiểu mục II,
mục A, phần II; 05 thủ tục hành chính có số thứ tự 2, 3, 4, 5, 7 tiểu mục III,
mục A, phần II; thủ tục hành chính có số thứ tự 2 tiểu mục IV, mục A, phần I;
thủ tục hành chính có số thứ tự 6 tiểu mục II, mục A, phần II; thủ tục hành
chính có số thứ tự 5, 6, 7 tiểu mục I, mục A, phần I, 05 thủ tục hành chính có
số thứ tự 1, 3, 4, 5, 7 tiểu mục I, mục B, phần I; thủ tục hành chính có số thứ
tự 3 tiểu mục II, lĩnh vực giáo dục tiểu học, mục B, phần I; thủ tục hành chính
có số thứ tự 3 tiểu mục II, Lĩnh vực giáo dục trung học, mục B, phần I; thủ tục
hành chính có số thứ tự 2 tiểu mục IV, lĩnh vực giáo dục thường xuyên, mục B,
phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc thay thế trong các lĩnh vực
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã
tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục và nội
dung 05 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 tiểu mục I, mục A, phần
I; thủ tục hành chính có số thứ tự 02 tiểu mục III, mục A, phần I; thủ tục hành
chính có số thứ tự 02 tiểu mục IV, mục A, phần I; thủ tục hành chính có số thứ
tự 01 tại tiểu mục II, phần A, phần I; thủ tục hành chính có số thứ tự 03 tiểu
mục IV, mục A, phần I; thủ tục hành chính có số thứ tự 1 tiểu mục II, mục B,
phần I, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 793/QĐ-UBND ngày 13 tháng 05
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Giao Sở Giáo dục và Đào
tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, ĐƯỢC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ TRONG
CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1083/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
(46 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (30 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục trung
học (04 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học phổ thông (1.012944)
|
15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của
nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số
124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về
hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, đối tượng thực hiện TTHC,
người có thẩm quyền quyết định, kết quả giải quyết TTHC, yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý
|
|
2
|
Cho phép trường trung
học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông hoạt động giáo dục (1.012954)
|
15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, đối tượng thực hiện TTHC,
người có thẩm quyền quyết định, kết quả giải quyết TTHC, yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Sáp nhập, chia, tách
trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông (1.012955)
|
- Đối với sáp nhập,
chia, tách trường trung học phổ thông: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Đối với cho phép
trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Giải thể trường trung
học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông (1.012956)
|
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường trung học phổ thông.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết định,
căn cứ pháp lý.
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục
thường xuyên (09 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (3.000315)
|
06 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (3.000317)
|
08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Giải thể trung tâm khác
thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (1.012988)
|
13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Cho phép thành lập
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục (1.013751)
|
13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục (1.013753)
|
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Giải thể trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư
thục (1.013754)
|
08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Cho phép thành lập
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (1.013755)
|
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
8
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (1.013757)
|
12 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
9
|
Giải thể trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập) (1.013758)
|
12 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
|
III
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo
dục khác (13 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường trung học phổ thông chuyên (1.012958)
|
15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Cho phép trường trường
trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục (1.005008)
|
15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Sáp nhập, chia, tách
trường trung học phổ thông chuyên (1.004999)
|
- Đối với sáp nhập,
chia, tách trường trung học phổ thông chuyên: 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với cho phép
trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục: 05
ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp
nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Giải thể trường trung
học phổ thông chuyên (1.004991)
|
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường trung học phổ thông chuyên.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (1.012959)
|
15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Cho phép trường năng
khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục (3.000297)
|
12 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Sáp nhập, chia, tách
trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (3.000299)
|
13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
|
8
|
Giải thể trường năng
khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập trường) (3.000300)
|
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục,
thể thao.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
|
9
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường dành cho người khuyết tật (3.000301)
|
15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
10
|
Cho phép trường dành
cho người khuyết tật hoạt động giáo dục (3.000302)
|
15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
11
|
Sáp nhập, chia, tách
trường dành cho người khuyết tật (3.000304)
|
- Đối với sáp nhập,
chia, tách trường dành cho người khuyết tật: 15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Đối với cho phép
trường được thành lập sau khi sáp nhập, chia, tách hoạt động giáo dục: 05
ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp
nhập, chia,
tách trường dành cho người khuyết tật.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
12
|
Giải thể trường dành
cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (3.000305)
|
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
|
13
|
Thành lập, cho phép
thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ
thông (3.000306)
|
15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào
tạo với nước ngoài (04 TTHC)
|
|
1
|
Phê duyệt liên kết giáo
dục (1.001499)
|
Tối đa 30 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm 20 ngày làm việc Bộ trưởng
Bộ GDĐT phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp theo thủ tục nội bộ giữa Sở
GDĐT và Bộ GDĐT).
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của
nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số
124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về
hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh
hoạt động liên kết giáo dục (1.001497)
|
06 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp điều chỉnh liên kết giáo dục trong đó
có điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp thì thời gian giải quyết tối đa 26 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Phê duyệt liên kết tổ
chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài (2.000729)
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết, cơ quan tiếp
nhận và giải quyết hồ sơ, người có thẩm quyền quyết định, yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Chấm dứt, liên kết tổ
chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài (2.000688)
|
15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết, cơ quan tiếp
nhận và giải quyết hồ sơ, người có thẩm quyền quyết định, yêu cầu, tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ ( 16 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm
non (03 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập (1.012971)
|
08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Sáp nhập, chia, tách cơ
sở giáo dục mầm non độc lập (1.012973)
|
08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Giải thể cơ sở giáo dục
mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (1.012974)
|
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị giải thể.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục tiểu
học (04 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường tiểu học (1.012963)
|
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, kết quả thực hiện TTHC, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp
lý.
|
|
2
|
Cho phép trường tiểu
học hoạt động giáo dục (2.001842)
|
14 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, kết quả thực hiện TTHC, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp
lý.
|
|
3
|
Sáp nhập, chia, tách
trường tiểu học (1.004563)
|
13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Giải thể trường tiểu
học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) (1.001639)
|
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường tiểu học.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, kết quả thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
III
|
Lĩnh vực Giáo dục trung
học (04 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học cơ sở (1.012964)
|
15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, kết quả thực hiện TTHC, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp
lý.
|
|
2
|
Cho phép trường trung
học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở hoạt động giáo dục (1.012965)
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, kết quả thực hiện TTHC, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp
lý.
|
|
3
|
Sáp nhập, chia, tách
trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở (1.012967)
|
15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết định,
căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Giải thể trường trung
học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (1.012968)
|
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường trung học cơ sở.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giáo dục
thường xuyên (03 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm học tập cộng đồng (1.012969)
|
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm học tập cộng đồng (3.000307)
|
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Giải thể trung tâm học
tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) (3.000308)
|
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
|
V
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo
dục khác (02 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập lớp dành cho
người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ
sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo
dục thường xuyên cấp trung học cơ sở (3.000309)
|
12 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết định,
yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Cho phép cơ sở giáo dục
khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học (1.012975)
|
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung: trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết, người có thẩm quyền quyết
định, căn cứ pháp lý.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (19 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính, mã TTHC được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh
vực Giáo dục nghề nghiệp (15 TTHC)
|
|
1
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo
dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục
(1.013759)
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật
|
16 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo
dục nghề nghiệp (bao gồm cả trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có
vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có
vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính
phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề
nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội;
- Nghị định số
24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy
định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
|
2
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.013764)
|
|
3
|
Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
hoạt động không vì lợi nhuận (1.013765)
|
|
4
|
Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận (1.000509)
|
|
5
|
Chia, tách, sáp nhập
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (1.013760)
|
Chia, tách, sáp nhập
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số
143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số
140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
|
6
|
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000138)
|
|
7
|
Cho phép giải thể trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương (1.013761)
|
Cho phép giải thể trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
15 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số
143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số
24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
|
8
|
Giải thể trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt
động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000553)
|
|
9
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
(1.010927)
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số
95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
|
10
|
Cho phép thành lập phân
hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000154)
|
|
11
|
Cho phép chấm dứt hoạt
động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương (1.013762)
|
Giải thể phân hiệu của
trường trung cấp
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến một
phần
|
Không
|
- Nghị định số
95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
|
12
|
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
(1.013763)
|
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
03 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ.
|
910
|
|
13
|
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài (1.000530)
|
|
14
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề
nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (2.000189)
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề
nghiệp đối với trường trung cấp
|
07 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục
nghề nghiệp;
- Nghị định số
24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy
định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
910
|
|
15
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên và doanh nghiệp (1.000389)
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (04 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm
non (04 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (1.012961)
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
|
12 ngày làm việc kể từ
nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ.
|
|
|
2
|
Cho phép trường mầm giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt
động giáo dục (1.006390)
|
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà
trẻ hoạt động giáo dục
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ.
|
|
|
3
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà
trẻ (1.006445)
|
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm
non
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ.
|
|
|
4
|
Giải thẻ trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
(1.012962)
|
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo
đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải
thể.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số
124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ ( 22 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, lý do bãi bỏ
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (17 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực giáo dục trung
học (01 TTHC)
|
|
1
|
Cho phép trường trung
học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại (1.012953)
|
Quyết định số
793/QĐ-UBND ngày 13 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục
thường xuyên (03 TTHC)
|
|
1
|
Cho phép trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư
thục hoạt động trở lại (1.013752)
|
Quyết định số
910/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc
thay thế trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
Cho phép trung tâm khác
thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại (3.000316)
|
Quyết định số
910/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc
thay thế trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
Cho phép trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại (1.013756)
|
Quyết định số
910/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc
thay thế trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
III
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo
dục khác (03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (1.005061)
|
Quyết định số
793/QĐ-UBND ngày 13 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
Đề nghị được kinh doanh
dịch vụ tư vấn du học trở lại (2.001987)
|
Quyết định số
1656/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực
hệ thống văn bằng, chứng chỉ, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và
lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục
và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
Điều chỉnh, bổ sung,
gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (1.012960)
|
Quyết định số
793/QĐ-UBND ngày 13 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào
tạo với nước ngoài (10 TTHC)
|
|
1
|
Cho phép thành lập cơ
sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam (1.000939)
|
Quyết định số
1656/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực
hệ thống văn bằng, chứng chỉ, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và
lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục
và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
Cho phép hoạt động giáo
dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở
giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (1.006446)
|
Quyết định số 1656/QĐ-UBND
ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực hệ thống văn
bằng, chứng chỉ, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực các cơ
sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
Bổ sung, điều chỉnh
quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn
hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam (1.000718)
|
Quyết định số
793/QĐ-UBND ngày 13 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
Cho phép hoạt động giáo
dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non;
cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (1.001495)
|
Quyết định số
1656/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực
hệ thống văn bằng, chứng chỉ, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và
lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục
và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
5
|
Giải thể cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (1.000716)
|
Quyết định số
1656/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực
hệ thống văn bằng, chứng chỉ, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và
lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục
và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
Chấm dứt hoạt động cơ
sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (1.001493)
|
Quyết định số
1656/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực
hệ thống văn bằng, chứng chỉ, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và
lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục
và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
7
|
Thành lập văn phòng đại
diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam (2.000451)
|
Quyết định số
910/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc
thay thế trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
8
|
Đăng ký hoạt động của
Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam (1.001492)
|
Quyết định số
1656/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực
hệ thống văn bằng, chứng chỉ, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và
lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục
và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung, gia
hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại
Việt Nam (2.000680)
|
Quyết định số
910/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc
thay thế trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
10
|
Chấm dứt hoạt động Văn
phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ
sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện (1.001501)
|
Quyết định số
910/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc
thay thế trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (05 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm
non (02 TTHC)
|
|
1
|
Cho phép trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại (1.006444)
|
Quyết định số
910/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc
thay thế trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
Cho phép cơ sở giáo dục
mầm non độc lập hoạt động trở lại (1.012972)
|
Quyết định số
910/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc
thay thế trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
II
|
Lĩnh vực giáo dục tiểu
học (01 TTHC)
|
|
1
|
Cho phép trường tiểu
học hoạt động giáo dục trở lại (1.004552)
|
Quyết định số
910/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc
thay thế trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
III
|
Lĩnh vực Giáo dục trung
học (01 TTHC)
|
|
1
|
Cho phép trường trung
học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở hoạt động giáo dục trở lại (1.012966)
|
Quyết định số
910/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc
thay thế trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giáo dục
thường xuyên (01 TTHC)
|
|
1
|
Cho phép trung tâm học
tập cộng đồng hoạt động trở lại (1.012970)
|
Quyết định số
910/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc
thay thế trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Tổng số TTHC được công
bố:
Trong đó:
|
|
87 TTHC
|
|
- Số TTHC được sửa đổi
bổ sung:
|
Cấp tỉnh
|
46 TTHC
30 TTHC
|
|
|
Cấp xã
|
16 TTHC
|
|
- Số TTHC được thay
thế:
|
Cấp tỉnh
|
19 TTHC
15 TTHC
|
|
+ Qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
Cấp xã
|
04 TTHC
65 TTHC
|
|
+ Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần
+ Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
- Số TTHC bị bãi bỏ:
|
Cấp tỉnh
|
62 TTHC
03 TTHC
22 TTHC
17 TTHC
|
|
|
Cấp xã
|
05 TTHC
|
[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 1083/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1083/QĐ-UBND ngày 05/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
121
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|