|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
71/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Kỳ Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 71/2026/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 30
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH THỜI GIAN LẬP, GỬI DỰ TOÁN
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC; THỜI GIAN GỬI BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CỦA CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP
I VÀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CHẤP HÀNH NGÂN SÁCH THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân
sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân
sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC
của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại
Tờ trình số 258/TTr-STC ngày 27 tháng 5 năm
2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành
viên Ủy ban nhân dân thành phố.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định
quy định thời gian lập, gửi dự toán ngân sách nhà
nước; thời gian gửi báo cáo quyết toán của các
đơn vị dự toán cấp I và một số chế độ báo cáo
chấp hành ngân sách theo quy định của
pháp luật về ngân sách nhà nước trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định thời
gian lập, gửi dự toán ngân sách của các cơ quan, đơn vị trực thuộc và Ủy ban
nhân dân cấp xã, báo cáo kế hoạch thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài
chính nhà nước ngoài ngân sách (đối với cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ)
được giao thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều 12 Thông tư số
26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Ngân
sách nhà nước (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2026/TT-BTC);
các tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách đơn vị
dự toán cấp I gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra việc phân bổ,
giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp I tại các cấp ở địa phương được giao thẩm
quyền tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số 26/2026/TT-BTC; thời hạn
và mẫu biểu báo cáo kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự
toán chi còn lại của ngân sách cấp xã năm trước gửi Sở Tài chính được giao thẩm
quyền quy định tại điểm g khoản 2 Điều 18 Thông tư số
26/2026/TT-BTC; thời hạn và mẫu biểu báo cáo trong trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 62 Luật Ngân sách nhà nước được giao thẩm quyền
quy định tại điểm k khoản 2 Điều 18 Thông tư số 26/2026/TT- BTC;
thời gian gửi báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán cấp I các cấp ở địa
phương cho cơ quan tài chính được giao thẩm quyền quy định tại khoản
5 Điều 20 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Đơn vị dự toán cấp I được
UBND thành phố và UBND cấp xã giao dự toán.
2. Đơn vị sử dụng ngân sách được giao trực tiếp quản lý, sử dụng
ngân sách.
3. Các cơ quan, đơn vị được
giao quản lý quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách của địa phương.
4. Sở Tài chính, cơ quan
tài chính cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, Kho bạc Nhà nước khu vực và các phòng
giao dịch Kho bạc Nhà nước ở địa phương.
5. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Thời gian lập, gửi dự toán ngân sách
nhà nước của các cơ quan, đơn vị trực thuộc và Ủy
ban nhân dân cấp xã, báo cáo kế hoạch
thu, chi tài chính năm sau của các quỹ
tài chính nhà nước ngoài ngân sách (đối
với cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ)
1. Chậm nhất ngày 05 tháng 6 hằng năm, các đơn vị dự toán cấp I
ở cấp xã và các cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ tài chính nhà nước ngoài
ngân sách của cấp xã lập dự toán thu, chi ngân sách trực tiếp quản lý, sử dụng,
kế hoạch thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân
sách; xem xét và tổng hợp dự toán do các đơn vị trực thuộc lập, gửi báo cáo dự
toán ngân sách nhà nước, chi tiết chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên
theo từng lĩnh vực, chi tiết từng cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách gửi cơ quan
tài chính cấp xã để tổng hợp.
2. Chậm nhất ngày 15 tháng 6 hằng năm các đơn vị dự toán cấp I
cấp thành phố, Uỷ ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị được giao quản lý
quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách của thành phố lập dự toán thu, chi ngân
sách trực tiếp quản lý, sử dụng, kế hoạch thu, chi tài chính năm sau của các quỹ
tài chính nhà nước ngoài ngân sách; xem xét, tổng hợp dự toán do các đơn vị trực
thuộc lập, gửi báo cáo dự toán ngân sách nhà nước, chi tiết chi đầu tư phát triển
và chi thường xuyên theo từng lĩnh vực, chi tiết từng cơ quan, đơn vị sử dụng
ngân sách gửi Sở Tài chính để tổng hợp.
Điều 4. Tài liệu thuyết minh căn cứ phân bổ,
giao dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp
I
Đơn vị dự toán cấp I gửi
cơ quan tài chính cùng cấp các tài liệu thuyết minh cơ sở phân bổ, giao dự toán
ngân sách để phục vụ công tác kiểm tra phân bổ giao dự toán như sau:
1. Mẫu biểu thuyết minh căn
cứ phân bổ chi sự nghiệp theo lĩnh vực theo mẫu biểu từ số 37.1 đến số 46.4 Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 26/2026/TT-BTC.
2. Các văn bản liên quan
làm cơ sở xác định số kinh phí được phân bổ cho từng đơn vị sử dụng ngân sách.
Điều 5. Thời hạn và mẫu biểu báo cáo kết quả
phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự
toán chi còn lại của ngân sách cấp xã
Chậm nhất trước ngày 10
tháng 3 hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo Sở Tài chính kết quả phân bổ,
sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã
năm trước theo Mẫu biểu số 01 Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 6. Thời hạn và mẫu biểu báo cáo trong
trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 62 Luật
Ngân sách nhà nước
1. Cơ quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính định kỳ hằng quý báo
cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp tình hình thực hiện thu, chi ngân sách địa phương.
Cơ quan tài chính cấp xã định kỳ hằng quý báo cáo Sở Tài chính tình hình sử dụng
các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã. Thời
hạn gửi báo cáo chậm nhất là ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau.
2. Mẫu biểu báo cáo theo Mẫu biểu số 02 đến 05 Phụ lục kèm theo
Quyết định này.
Điều 7. Thời gian gửi báo cáo quyết toán
của các đơn vị dự toán cấp I các cấp ở địa
phương cho cơ quan tài chính
1. Chậm nhất trước ngày 20 tháng 02 năm sau, đơn vị dự toán cấp
I trực thuộc ngân sách cấp xã gửi báo cáo quyết toán cho cơ quan tài chính cấp
xã.
2. Chậm nhất trước ngày 31
tháng 3 năm sau, đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách thành phố gửi báo cáo quyết
toán ngân sách cho Sở Tài chính.
Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 5 năm 2026.
2. Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định thời hạn
gửi và thẩm định báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm và Quyết định số
22/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định thời gian gửi báo cáo dự toán ngân sách
nhà nước cho cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch - đầu tư; tài liệu thuyết minh
căn cứ và báo cáo dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I tại các cấp ở địa
phương hết hiệu lực từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 9. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành
phố; thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các phường,
xã, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC MẪU BIỂU BÁO CÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 71 /2026/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố
Đà Nẵng)
|
SỐ THỨ TỰ MẪU BIỂU
|
NỘI DUNG MẪU BIỂU
|
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN VÀ THỜI
HẠN BÁO CÁO
|
|
Mẫu biểu số 01
|
Báo cáo kết quả phân bổ,
sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp
xã năm trước
|
Dành cho UBND cấp xã báo
cáo Sở Tài chính trước ngày 10 tháng 3 năm sau
|
|
Mẫu biểu số 02
|
Tình hình cân đối ngân
sách địa phương quý…năm…
|
Dành cho cơ quan tài
chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo UBND cùng cấp trước ngày 10 tháng đầu tiên
của quý sau
|
|
Mẫu biểu số 03
|
Ước thực hiện thu NSNN
quý… năm…
|
Dành cho cơ quan tài
chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo UBND cùng cấp trước ngày 10 tháng đầu tiên
của quý sau
|
|
Mẫu biểu số 04
|
Ước thực hiện chi NSNN
quý… năm…
|
Dành cho cơ quan tài
chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo UBND cùng cấp trước ngày 10 tháng đầu tiên
của quý sau
|
|
Mẫu biểu số 05
|
Tình hình sử dụng các
khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã quý…
năm…
|
Dành cho cơ quan tài
chính cấp xã báo cáo Sở Tài chính trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau
|
Mẫu biểu số 01
UBND XÃ, PHƯỜNG …
KẾT QUẢ PHÂN BỔ SỬ DỤNG SỐ TĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN,
DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NĂM …
(Dùng cho UBND cấp xã báo cáo Sở
Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Số tăng thu so với
dự toán
|
Dự toán chi còn
lại
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
1
|
Bổ sung tăng dự phòng
ngân sách
|
|
|
|
|
2
|
Bổ sung nguồn thực hiện
chính sách tiền lương
|
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư một số dự án
quan trọng
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết danh mục công trình, dự án)
|
|
|
|
|
4
|
Thực hiện một số chính
sách an sinh xã hội
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết chế độ, chính sách)
|
|
|
|
|
5
|
Nội dung khác (nếu
có, nêu cụ thể)
|
|
|
|
Mẫu biểu số 02
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSĐP QUÝ …NĂM …
(Dùng cho cơ quan tài chính cấp
xã, Sở Tài chính báo cáo định kỳ cho UBND
cùng cấp)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước… tháng so (%)
|
|
Quý…
|
Lũy kế ...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm…
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản thu NSĐP hưởng
100%
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế giá trị gia tăng
(phần NSĐP hưởng 30%)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các khoản thu phân chia
NSĐP theo tỷ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân
sách
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|
|
|
|
|
|
C
|
TỔNG CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi cân đối ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi cho vay
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ
tài chính
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ
NSTW cho NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
|
|
|
Mẫu biểu số 03
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN QUÝ ... NĂM…
(Dùng cho cơ quan tài
chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo định
kỳ cho UBND cùng cấp)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước… Quý so (%)
|
|
Quý…
|
Lũy kế ...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm…
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp
có vốn ĐTNN
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế
ngoài quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Trđó: Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà
thuộc sở hữu NN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu tiền sử dụng khu vực
biển
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu từ khai thác, xử lý
tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản
công
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền
sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức,
lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh
lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thu quỹ đất công ích và
hoa lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế GTGT thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế TTĐB thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế BVMT thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế bổ sung đối với
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế khác
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Hoàn thuế GTGT, thuế TTĐB và các khoản thu
khác
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế GTGT
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế TTĐB
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoàn các khoản thu khác
|
|
|
|
|
|
|
C
|
THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ các khoản thu phân
chia
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các khoản thu NSĐP hưởng
100%
|
|
|
|
|
|
Mẫu biểu số 04
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN QUÝ ...NĂM…
(Dùng cho cơ quan tài chính cấp
xã, Sở Tài chính báo cáo định kỳ cho UBND
cùng cấp)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước…Quý so (%)
|
|
Quý…
|
Lũy kế ...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm…
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
theo ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi cho vay
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Dự phòng ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ
NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư thực hiện các
chương trình, nhiệm vụ, dự án
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên thực hiện
các chế độ, chính sách
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
CƠ QUAN TÀI CHÍNH CẤP XÃ
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG
CÁC KHOẢN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ BỔ SUNG CÓ
MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP XÃ
QUÝ…NĂM….
(Dành cho cơ quan tài
chính cấp xã báo cáo định kỳ cho Sở Tài
chính)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
NỘI DUNG
|
QĐ bổ sung của UBND thành phố
|
Mã CTMT
|
Tổng dự toán (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
Gồm:
|
Dự toán thực rút tại KBNN
(lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
Tổng dự toán đã sử dụng (*) (lũy
kế tới kỳ báo cáo)
|
Nộp giảm dự toán (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
Tổng dự toán còn lại chưa rút
tại KBNN (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
Tổng dự toán còn lại chưa sử dụng
theo số rút tại KBNN (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
Tổng dự toán còn lại theo Quyết
định (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
|
Dự toán TP giao đầu năm
|
Dự toán TP bổ sung trong năm
(lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=1-4
|
8=4-5
|
9=1-5-6
|
|
|
TỔNG CỘNG (=A+B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CHI ĐẦU TƯ (=I+II)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG (=I.1+I.2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Vốn thực hiện các dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.2
|
Vốn thực hiện các CT MQQG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng Chương trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ (=II.1+II.2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1
|
Vốn thực hiện các dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2
|
Vốn thực hiện các CT MQQG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng Chương trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI THƯỜNG XUYÊN (=I+II)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng nội dung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG (=II.1+II.2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1
|
Vốn thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết từng nội dung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2
|
Vốn thực hiện các CT MQQG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng Chương trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(*) Tổng dự toán đã sử dụng
tại cột số 5 là tổng dự toán đã phân bổ cho các đơn vị dự toán trực thuộc
Quyết định 71/2026/QĐ-UBND về Quy định thời gian lập, gửi dự toán ngân sách nhà nước; thời gian gửi báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán cấp I và một số chế độ báo cáo chấp hành ngân sách theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 71/2026/QĐ-UBND ngày 30/05/2026 về Quy định thời gian lập, gửi dự toán ngân sách nhà nước; thời gian gửi báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán cấp I và một số chế độ báo cáo chấp hành ngân sách theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
23/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2019
241
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|