|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1027/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
21/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1027/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
21 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT; BẢO VỆ THỰC VẬT; CHĂN NUÔI; THÚ Y THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc
gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường: số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5 năm 2026 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1674/QĐ-BNNMT
ngày 08 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong các
lĩnh vực trồng trọt; bảo vệ thực vật; chăn nuôi; thú y thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể
kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giải
quyết 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2 tại mục I, phần A được ban hành
kèm theo Quyết định này kể từ ngày 01/7/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH &CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT;
BẢO VỆ THỰC VẬT; CHĂN NUÔI; THÚ Y THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1027/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
Phi địa giới
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
1
|
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được
hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Phụ lục XIII, Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
2
|
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được
hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Phụ lục XIII, Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
II
|
Lĩnh vực Chăn
nuôi
|
|
1
|
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia
công nhằm mục đích xuất khẩu
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
- Thẩm định nội dung hồ sơ: Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ)
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
|
2
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
- Thành lập Hội đồng đánh giá
kết quả khảo nghiệm: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
- Xem xét, ban hành Quyết định công
nhận sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới đã qua khảo nghiệm:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý
kiến của Hội đồng thẩm định
- Thông báo công khai Quyết định công nhận kết
quả khảo nghiệm trên Cổng thông tin điện tử của Cục Chăn nuôi: Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
III
|
Lĩnh vực Thú y
|
|
1
|
Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền
chất
|
05 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập
khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (trừ các đơn
hàng nhập khẩu để làm mẫu nghiên cứu, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, phi mậu
dịch): 2.000.000 đồng/01 đơn hàng
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên văn bản
QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
Phi địa giới
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
1
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
- 08 ngày làm việc đối với
trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh,
an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp
thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường
trên diện rộng
- 16 ngày làm việc đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử
dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng
giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng
giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong
12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá
và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định
của pháp luật về cạnh tranh
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
2
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
3
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
II
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
|
|
|
1
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón
|
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa
điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất
sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ
chức, cá nhân)
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thay đổi nội
dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không
tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón):
2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân
bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
III
|
Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời
hạn 01 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ, tổ chức đánh giá thực tế: Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn
nuôi: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế đối với trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện; trường
hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường
hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập
khẩu)
|
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp
hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đạt yêu cầu
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đạt yêu cầu
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích
thương mại, theo đặt hàng:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu
cầu
+ Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đạt yêu cầu
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt
yêu cầu
+ Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đạt yêu cầu
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi:
+ Trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế:
5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần
+ Trường hợp không phải đánh giá điều kiện thực
tế: 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
4
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa
được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần.
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
IV
|
Lĩnh vực Thú y
|
|
|
1
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
+ 50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)
+ 25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân)
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
|
x
|
x
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần
- Cơ sở mới thành lập có từ
2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1
phân xưởng): 700.000 đồng/lần
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
3
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần
- Cơ sở mới thành lập có từ
2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần
- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1
phân xưởng): 700.000 đồng/lần
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
|
- Trường hợp cấp mới: 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Trường hợp cơ sở đã được cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo quy định của pháp luật
về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản
xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất
thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần
- Cơ sở mới thành lập có từ
2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần
- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1
phân xưởng): 700.000 đồng/lần
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
5
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần
- Cơ sở mới thành lập có từ
2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần
- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1
phân xưởng): 700.000 đồng/lần
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
xx
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc
thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
7
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc
thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp
lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
9
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp
lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội
dung được sửa đổi, bổ sung.
PHẦN C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
1
|
1.012073.H18
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng
|
Phụ lục XIII, Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Nghị quyết
số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ)
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 290/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực bảo vệ thực vật; trồng trọt;
chăn nuôi; thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
2
|
1.012001.000.00.00.H18
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây
trồng
|
Phụ lục XIII, Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 845/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện
Biên Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị
bãi bỏ trong lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 20 tháng
4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
3
|
1.012002.000.00.00.H18
|
Cấp lại Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng
|
Phụ lục XIII, Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 845/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
4
|
1.011999.000.00.00.H18
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Phụ lục XIII, Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 845/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
5
|
1.012003.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng
|
Phụ lục XIII, Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 845/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
6
|
1.012004.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Phụ lục XIII, Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định
số 845/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
7
|
1.012000.000.00.00.H18
|
Thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
|
Phụ lục XIII, Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 845/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
1
|
1.011032.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 290/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
Quyết định 1027/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực Trồng trọt; Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi; Thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1027/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực Trồng trọt; Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi; Thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
121
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|