|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
359/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
21/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 359/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 21
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
683/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 266/TTr-SGDĐT ngày 17 tháng 03 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục nghề
nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An
Giang (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bổ sung danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành của cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bổ sung danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành của cấp huyện vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các
Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT..
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH
AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 359/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh An Giang)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
|
1
|
Thành lập hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH
|
|
|
2
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH
|
|
|
3
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH
|
|
|
4
|
Thành lập trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
16 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
|
|
5
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
|
|
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
10 ngày làm việc đối với các
trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 8 Nghị định số
143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP) 03 ngày
làm việc đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
|
|
|
7
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp
tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ- CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
|
|
8
|
Đổi tên trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
03 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ- CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ- CP
|
|
|
9
|
Giải thể trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ- CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
|
|
10
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
7 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ- CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
|
|
11
|
Chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ- CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ- CP
|
|
|
12
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
16 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ- CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
|
|
|
13
|
Công nhận trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
20 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
|
|
14
|
Thành lập hội đồng trường
trung cấp công lập
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH
|
|
|
15
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH
|
|
|
16
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH
|
|
|
17
|
Công nhận hội đồng quản trị
trường trung cấp tư thục
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH
|
|
|
18
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội
đồng quản trị
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH
|
|
|
19
|
Công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH
|
|
|
20
|
Thôi công nhận hiệu trưởng
trường trung cấp tư thục
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH
|
|
|
21
|
Công nhận giám đốc trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
20 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 48/2015/NĐ-CP;
Thông tư số 57/2015/TT- BLĐTBXH
|
|
|
22
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
02 lần trong năm học: Lần 01
cấp cho 06 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; Lần 02 cấp cho 06 tháng
vào tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Quyết định số 53/2015/QĐ-
TTg; Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH- BGDĐT-BTC; Thông tư số
18/2018/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 08/2023/TT- BLĐTBXH
|
|
|
23
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động
không vì lợi nhuận
|
16 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ- CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
|
|
|
24
|
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
10 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ- CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
|
|
|
25
|
Đổi tên trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
03 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
|
|
26
|
Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
07 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ- CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
|
|
|
27
|
Giải thể trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
|
|
28
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
|
|
29
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Không
|
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp
huyện
|
|
|
01
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu
tư nước ngoài
|
02 lần trong năm học: Lần 01
cấp cho 06 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; Lần 02 cấp cho 06 tháng
vào tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Bộ phận một cửa cấp huyện
|
Không
|
Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg;
Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH- BGDĐT-BTC; Thông tư số
18/2018/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 08/2023/TT- BLĐTBXH
|
|
|
02
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị
xã, thành phố trực thuộc tỉnh
|
02 lần trong năm học:
Lần 01 cấp cho 06 tháng vào
tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm;
Lần 02 cấp cho 06 tháng vào
tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau
|
Trực tuyến hoặc trực tiếp tại
Bộ phận một cửa cấp huyện
|
Không
|
Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg;
Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC; Thông tư số
18/2018/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 08/2023/TT- BLĐTBXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 359/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 359/QĐ-UBND ngày 21/03/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2025
Ban hành:
02/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
232
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|