|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
48/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Người ký:
|
Đặng Minh Thông
|
|
Ngày ban hành:
|
25/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 48/2025/QĐ-UBND
|
Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 25 tháng 04 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VỀ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ
NỀN GIẤY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn
cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn
cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn
cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định
giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng
ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn
cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định
cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn
cứ Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 138/TTr-SNV ngày 03 tháng 4 năm
2025 về dự thảo Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy
trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết
định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước về chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Cơ
quan, đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động chỉnh lý
tài liệu lưu trữ nền giấy.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật
1.
Căn cứ xác định định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm: Quy trình chỉnh lý tài liệu;
định mức lao động; định mức máy móc thiết bị; định mức công cụ dụng cụ; định mức
vật tư, văn phòng phẩm; định mức tiêu hao năng lượng; hệ số phức tạp.
2. Định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy (hệ số 01) áp
dụng Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy phục vụ xây dựng
cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ (hệ số 01) áp dụng Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định này.
4. Hệ
số phức tạp áp dụng Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 05 năm 2025.
2.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài
chính, Người đứng đầu các cơ quan hành chính cấp tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã và Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Nội vụ (b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB) (b/c);
- TTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Sở Tư pháp (KTVB);
- Hội có tính chất đặc thù (do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ) cấp tỉnh;
- Doanh nghiệp Nhà nước;
- Báo Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, NC, SNV.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Minh Thông
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHỈNH
LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY (HỆ SỐ 01)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
A. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHỈNH LÝ TÀI LIỆU NỀN GIẤY
Đơn vị tính: phút/mét tài liệu
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Lao động thực hiện
|
Định mức lao động
|
|
I
|
Định
mức lao động trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Giao
nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
6,00
|
|
2
|
Vận
chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m)
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
30,00
|
|
3
|
Vệ
sinh sơ bộ tài liệu
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
50,00
|
|
4
|
Khảo
sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý (Báo cáo kết quả khảo sát tài
liệu; Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Hướng
dẫn phân loại, lập hồ sơ và xác định giá trị tài liệu)
|
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên
bậc 7/9
|
120,00
|
|
5
|
Phân
loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại
|
|
|
|
a)
|
Đối
với tài liệu rời lẻ
|
Lưu trữ viên bậc 3/9
|
1.379,96
|
|
b)
|
Đối
với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ
|
Lưu trữ viên bậc 3/9
|
413,99
|
|
6
|
Lập
hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ
|
|
|
|
a)
|
Lập
hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ
|
Lưu trữ viên bậc 3/9
|
1.965,65
|
|
b)
|
Chỉnh
sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ sơ bộ
|
Lưu trữ viên bậc 3/9
|
1.238,36
|
|
7
|
Viết
các trường thông tin vào phiếu tin: số hồ sơ (số tạm); tiêu đề hồ sơ; thời
gian của tài liệu; thời hạn bảo quản
|
Lưu trữ viên bậc 3/9
|
959,04
|
|
8
|
Kiểm
tra, chỉnh sửa hồ sơ và phiếu tin
|
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên
bậc 7/9
|
679,28
|
|
9
|
Hệ
thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại
|
Lưu trữ viên bậc 4/9
|
86,40
|
|
10
|
Hệ
thống hoá hồ sơ theo phiếu tin
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12
|
144,00
|
|
11
|
Biên
mục hồ sơ
|
|
|
|
a)
|
Đánh
số tờ tài liệu đối với hồ sơ có thời hạn bảo quản từ 20 năm trở lên và điền số
lượng tờ vào phiếu tin
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
610,00
|
|
b)
|
Biên
soạn và in mục lục văn bản đối với hồ sơ bảo quản vƿnh viễn
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
1.219,00
|
|
c)
|
Viết/in
bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
790,00
|
|
12
|
Kiểm
tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
|
Lưu trữ viên bậc 3/9
|
191,81
|
|
13
|
Ghi
số hồ sơ chính thức vào phiếu tin và lên bìa hồ sơ
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
75,50
|
|
14
|
Vệ
sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
155,30
|
|
15
|
Đưa
hồ sơ vào hộp (cặp)
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
40,00
|
|
16
|
Viết/in
và dán nhãn hộp (cặp)
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
35,00
|
|
17
|
Vận
chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
30,00
|
|
18
|
Giao,
nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
75,00
|
|
19
|
Lập
mục lục hồ sơ
|
|
|
|
a)
|
Viết
lời nói đầu
|
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên
bậc 7/9
|
14,40
|
|
b)
|
Biên
soạn, in và đóng quyển mục lục hồ sơ (03 bộ)
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
211,32
|
|
20
|
Thống
kê, bó gói, lập danh mục và viết thuyết minh tài liệu loại
|
|
|
|
a)
|
Sắp
xếp, bó gói, thống kê tài liệu loại
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12
|
385,49
|
|
b)
|
Viết
thuyết minh tài liệu loại
|
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên
bậc 7/9
|
4,80
|
|
21
|
Kết
thúc chỉnh lý
|
|
|
|
a)
|
Hoàn
thành và bàn giao hồ sơ phông
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
10,00
|
|
b)
|
Viết
báo cáo tổng kết chỉnh lý
|
Lưu trữ viên bậc 5/9
|
14,40
|
|
|
Tổng
cộng định mức lao động trực tiếp (1), trong đó:
|
|
|
|
|
Tài liệu rời lẻ (1a)
|
|
9.282,35
|
|
|
Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (1b)
|
|
7.589,09
|
|
II
|
Định
mức lao động quản lý (được tính bằng 10% định mức lao động trực tiếp) (2)
|
Lưu trữ viên bậc 4/9
|
|
|
|
Tài liệu rời lẻ (2a)
|
|
928,24
|
|
|
Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (2b)
|
|
758,91
|
|
III
|
Định
mức lao động phục vụ (được tính bằng 5% định mức lao động trực tiếp) (3)
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
|
|
|
Tài liệu rời lẻ (3a)
|
|
464,12
|
|
|
Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (3b)
|
|
379,45
|
|
IV
|
Định
mức lao động tổng hợp (bằng định mức lao động trực tiếp + định mức lao động
quản lý + định mức lao động phục vụ) (1+2+3)
|
|
|
|
|
Tài liệu rời lẻ (1a + 2a + 3a)
|
|
10.674,71
|
|
|
Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (1b + 2b + 3b)
|
|
8.727,45
|
B. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC THIẾT BỊ (tính cho 01 mét tài liệu)
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Máy
điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
|
ca
|
4,84
|
|
2
|
Máy
vi tính PC
|
ca
|
17,43
|
|
3
|
Máy
in A4
|
ca
|
4,50
|
|
4
|
Máy
hút ẩm 170w
|
ca
|
4,84
|
Định
mức máy móc thiết bị trên được tính cho quy trình chỉnh lý tài liệu rời lẻ. Đối
với quy trình chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ được áp dụng 82% định mức
trên.
C. ĐỊNH MỨC CÔNG CỤ DỤNG CỤ (tính cho 01 mét tài liệu)
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Định mức
|
|
1
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
ca
|
12
|
19,34
|
|
2
|
Quạt
trần 0,1 kw
|
ca
|
36
|
19,34
|
|
3
|
Quạt
thông gió 0,04kw
|
ca
|
36
|
19,34
|
|
4
|
Bộ
đèn neon 0,04 kw
|
ca
|
12
|
19,34
|
|
5
|
Ghế
tựa
|
ca
|
36
|
19,34
|
|
6
|
Bàn
làm việc 1,2m
|
ca
|
36
|
3,97
|
|
7
|
Xe
đẩy tài liệu
|
ca
|
36
|
8,63
|
|
8
|
Bàn
làm việc dài 2m
|
ca
|
36
|
15,54
|
|
9
|
Dập
ghim cỡ to
|
ca
|
24
|
1,50
|
Định
mức công cụ dụng cụ trên được tính cho quy trình chỉnh lý tài liệu rời lẻ. Đối
với quy trình chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ được áp dụng 82% định mức
trên.
D. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM (tính cho 01 mét tài liệu)
|
STT
|
Danh mục vật tư, văn phòng phẩm
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
Tài liệu kể từ ngày 30/4/1975 trở về trước, tài liệu
cá nhân
|
Tài liệu sau ngày 30/4/1975
|
|
1
|
Bìa
hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
tờ
|
170,00
|
100,00
|
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ nhà
nước ban hành
|
|
2
|
Tờ mục
lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
tờ
|
230,00
|
130,00
|
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ nhà
nước ban hành
|
|
3
|
Giấy
trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ
|
tờ
|
170,00
|
100,00
|
Giấy trắng khổ A4, định lượng <70g/m2
|
|
4
|
Giấy
trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
tờ
|
40,00
|
30,00
|
Giấy trắng khổ A4, định lượng >80g/ m2
|
|
5
|
Giấy
trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
tờ
|
12,00
|
18,00
|
Giấy trắng khổ A4, định lượng >80g/ m2
|
|
6
|
Phiếu
tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
tờ
|
170,00
|
100,00
|
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ nhà
nước ban hành
|
|
7
|
Bút
viết bìa
|
chiếc
|
2,50
|
2,00
|
|
|
8
|
Bút
viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại
|
chiếc
|
0,50
|
0,30
|
|
|
9
|
Bút
chì đánh số tờ
|
chiếc
|
0,30
|
0,20
|
|
|
10
|
Mực
in mục lục hồ sơ, nhãn hộp
|
hộp
|
0,03
|
0,02
|
|
|
11
|
Cặp,
hộp đựng tài liệu
|
chiếc
|
10,00
|
7,00
|
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ nhà
nước ban hành
|
|
12
|
Hồ
dán nhãn hộp
|
lọ
|
0,30
|
0,20
|
Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất
chống chuột và các côn trùng
|
|
13
|
Găng
tay, khẩu trang, dao, kéo, dây buộc, bút xoá, chổi lông, khăn lau và các văn phòng
phẩm khác có liên quan
|
|
|
|
|
D. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG (tính cho 01 mét tài liệu)
|
STT
|
Danh mục trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
|
Định mức
|
|
1
|
Điều
hòa nhiệt độ 12.000BTU
|
kw
|
3,5 kw/h
|
135,37
|
|
2
|
Máy
vi tính PC
|
kw
|
0,25kw/h
|
34,86
|
|
3
|
Máy
in A4
|
kw
|
0,36kw/h
|
12,96
|
|
4
|
Quạt
trần 0.1 kw
|
kw
|
0,2kw/h
|
7,74
|
|
5
|
Quạt
thông gió 0.04kw
|
kw
|
0,04kw/h
|
1,55
|
|
6
|
Bộ
đèn neon 0.04kw
|
kw
|
0,04kw/h
|
1,55
|
|
7
|
Máy
hút ẩm 0,17kw
|
kw
|
0,17kw/h
|
6,58
|
Định
mức tiêu hao năng lượng được tính cho quy trình chỉnh lý tài liệu rời lẻ. Đối với
quy trình chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ được áp dụng 82% định mức trên.
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHỈNH
LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY PHỤC VỤ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ (HỆ
SỐ 01)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
A. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHỈNH LÝ TÀI LIỆU NỀN GIẤY
Đơn vị tính: phút/mét tài liệu
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Lao động thực hiện
|
Định mức lao động
|
|
I
|
Định
mức lao động trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Giao
nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
6,00
|
|
2
|
Vận
chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m)
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
30,00
|
|
3
|
Vệ sinh
sơ bộ tài liệu
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
50,00
|
|
4
|
Khảo
sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý (Báo cáo kết quả khảo sát tài
liệu; Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Hướng
dẫn phân loại, lập hồ sơ và xác định giá trị tài liệu)
|
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên
bậc 7/9
|
120,00
|
|
5
|
Phân
loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại
|
|
|
|
a)
|
Đối
với tài liệu rời lẻ
|
Lưu trữ viên bậc 3/9
|
1.379,96
|
|
b)
|
Đối
với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ
|
Lưu trữ viên bậc 3/9
|
413,99
|
|
6
|
Lập
hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ
|
|
|
|
a)
|
Lập
hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ
|
Lưu trữ viên bậc 3/9
|
1.965,65
|
|
b)
|
Chỉnh
sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ sơ bộ
|
Lưu trữ viên bậc 3/9
|
1.238,36
|
|
7
|
Viết
các trường thông tin vào phiếu tin: số hồ sơ (số tạm); tiêu đề hồ sơ; thời
gian của tài liệu; thời hạn bảo quản; ngôn ngữ; bút tích; chế độ sử dụng; dấu
chỉ mức độ mật; tình trạng tài liệu; ghi chú
|
Lưu trữ viên bậc 3/9
|
1.598,40
|
|
8
|
Kiểm
tra, chỉnh sửa hồ sơ và phiếu tin
|
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên
bậc 7/9
|
679,28
|
|
9
|
Hệ
thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại
|
Lưu trữ viên bậc 4/9
|
86,40
|
|
10
|
Hệ
thống hoá hồ sơ theo phiếu tin
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12
|
144,00
|
|
11
|
Biên
mục hồ sơ
|
|
|
|
a)
|
Đánh
số tờ tài liệu đối với hồ sơ có thời hạn bảo quản từ 20 năm trở lên và điền số
lượng tờ vào phiếu tin
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
610,00
|
|
b)
|
Biên
soạn và in mục lục văn bản đối với hồ sơ bảo quản vƿnh viễn
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
1.219,00
|
|
c)
|
Viết/in
bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
790,00
|
|
12
|
Kiểm
tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
|
Lưu trữ viên bậc 3/9
|
191,81
|
|
13
|
Ghi
số hồ sơ chính thức vào phiếu tin và lên bìa hồ sơ
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
75,50
|
|
14
|
Vệ
sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
155,30
|
|
15
|
Đưa
hồ sơ vào hộp (cặp)
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
40,00
|
|
16
|
Viết/in
và dán nhãn hộp (cặp)
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
35,00
|
|
17
|
Vận
chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
30,00
|
|
18
|
Giao,
nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
75,00
|
|
19
|
Nhập
phiếu tin vào cơ sở dữ liệu
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12
|
360,00
|
|
20
|
Kiểm
tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin
|
Lưu trữ viên bậc 3/9
|
72,00
|
|
21
|
Lập
mục lục hồ sơ
|
|
|
|
a)
|
Viết
lời nói đầu
|
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên
bậc 7/9
|
14,40
|
|
b)
|
In
và đóng quyển mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ)
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12
|
15,00
|
|
22
|
Thống
kê, bó gói, lập danh mục và viết thuyết minh tài liệu loại
|
|
|
|
a)
|
Sắp
xếp, bó gói, thống kê tài liệu loại
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12
|
385,49
|
|
b)
|
Viết
thuyết minh tài liệu loại
|
Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên
bậc 7/9
|
4,80
|
|
23
|
Kết
thúc chỉnh lý
|
|
|
|
a)
|
Hoàn
thành và bàn giao hồ sơ phông
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12
|
10,00
|
|
b)
|
Viết
báo cáo tổng kết chỉnh lý
|
Lưu trữ viên bậc 5/9
|
14,40
|
|
|
Tổng
cộng định mức lao động trực tiếp (1),
trong đó:
|
|
|
|
|
Tài liệu rời lẻ (1a)
|
|
10.157,39
|
|
|
Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (1b)
|
|
8.464,13
|
|
II
|
Định
mức lao động quản lý (được tính bằng 10% định mức lao động trực tiếp) (2)
|
Lưu trữ viên bậc 4/9
|
|
|
|
Tài liệu rời lẻ (2a)
|
|
1.015,74
|
|
|
Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (2b)
|
|
846,41
|
|
III
|
Định
mức lao động phục vụ (được tính bằng 5% định mức lao động trực tiếp) (3)
|
Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12
|
|
|
|
Tài liệu rời lẻ (3a)
|
|
507,87
|
|
|
Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (3b)
|
|
423,21
|
|
IV
|
Định
mức lao động tổng hợp (Bằng định mức lao động trực tiếp + định mức lao động
quản lý + định mức lao động phục vụ)
|
|
|
|
|
Tài liệu rời lẻ (1a + 2a + 3a + 3b)
|
|
11.681,00
|
|
|
Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (1b + 2b + 3b)
|
|
9.733,75
|
B. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC THIẾT BỊ (tính cho 01 mét tài liệu)
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Máy
điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
|
ca
|
5,29
|
|
2
|
Máy
vi tính PC
|
ca
|
19,25
|
|
3
|
Máy
in A4
|
ca
|
6,92
|
|
4
|
Máy
hút ẩm công suất 170w
|
ca
|
5,29
|
Định
mức máy móc thiết bị trên được tính cho quy trình chỉnh lý tài liệu rời lẻ. Đối
với quy trình chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ được áp dụng 84% định mức
trên.
C. ĐỊNH MỨC CÔNG CỤ DỤNG CỤ HỆ SỐ 1.0 (tính cho 01 mét tài liệu)
|
STT
|
Danh mục công cụ, dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Định mức
|
|
1
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
ca
|
12
|
21,16
|
|
2
|
Quạt
trần 0,1 kw
|
ca
|
36
|
21,16
|
|
3
|
Quạt
thông gió 0,04kw
|
ca
|
36
|
21,16
|
|
4
|
Bộ
đèn neon 0,04 kw
|
ca
|
12
|
21,16
|
|
5
|
Ghế
tựa
|
ca
|
36
|
21,16
|
|
6
|
Bàn
làm việc 1,2m
|
ca
|
36
|
4,16
|
|
7
|
Xe
đẩy tài liệu
|
ca
|
36
|
8,65
|
|
8
|
Bàn
làm việc dài 2m
|
ca
|
36
|
16,87
|
|
9
|
Ghim
dập cỡ to
|
ca
|
24
|
1,50
|
Định
mức công cụ dụng cụ trên được tính cho quy trình chỉnh lý tài liệu rời lẻ. Đối
với quy trình chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ được áp dụng 84% định mức trên.
D. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM (tính cho 01 mét tài liệu)
|
STT
|
Danh mục vật tư, văn phòng phẩm
|
Đơn vị
tính
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
Tài liệu kể từ ngày 30/4/1975 trở về trước, tài liệu cá nhân
|
Tài liệu sau ngày 30/4/1975
|
|
1
|
Bìa
hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
tờ
|
170,00
|
100,00
|
Theo
tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước ban hành
|
|
2
|
Tờ mục
lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
tờ
|
230,00
|
130,00
|
Theo
tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước ban hành
|
|
3
|
Giấy
trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ
|
tờ
|
170,00
|
100,00
|
Giấy
trắng khổ A4, định lượng <70g/m2
|
|
4
|
Giấy
trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
tờ
|
40,00
|
30,00
|
Giấy
trắng khổ A4, định lượng >80g/ m2
|
|
5
|
Giấy
trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
tờ
|
12,00
|
18,00
|
Giấy
trắng khổ A4, định lượng >80g/ m2
|
|
6
|
Phiếu
tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
tờ
|
170,00
|
100,00
|
Theo
tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước ban hành
|
|
7
|
Bút
viết bìa
|
chiếc
|
2,50
|
2,00
|
|
|
8
|
Bút
viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại
|
chiếc
|
0,50
|
0,30
|
|
|
9
|
Bút
chì đánh số tờ
|
chiếc
|
0,30
|
0,20
|
|
|
10
|
Mực
in mục lục hồ sơ, nhãn hộp
|
hộp
|
0,03
|
0,02
|
|
|
11
|
Cặp,
hộp đựng tài liệu
|
chiếc
|
10,00
|
7,00
|
Theo
tiêu chuẩn do Cục Văn thư và lưu trữ nhà nước ban hành
|
|
12
|
Hồ
dán nhãn hộp
|
lọ
|
0,30
|
0,20
|
Hồ
chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng
|
|
13
|
Găng
tay, khẩu trang, dao, kéo, dây buộc, bút xoá, chổi lông, khăn lau và các văn
phòng phẩm khác có liên quan
|
|
|
|
|
Đ. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG (tính cho 01 mét tài liệu)
|
STT
|
Danh mục trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
|
Định mức
|
|
1
|
Điều
hòa nhiệt độ 12.000BTU
|
kw
|
3,5kw/h
|
148,13
|
|
2
|
Máy
vi tính PC
|
kw
|
0,25kw/h
|
38,50
|
|
3
|
Máy
in A4
|
kw
|
0,36kw/h
|
19,93
|
|
4
|
Quạt
trần 0.1 kw
|
kw
|
0,2kw/h
|
8,46
|
|
5
|
Quạt
thông gió 0.04kw
|
kw
|
0,04kw/h
|
1,69
|
|
6
|
Bộ
đèn neon 0.04kw
|
kw
|
0,04kw/h
|
1,69
|
|
7
|
Máy
hút ẩm 0,17kw
|
kw
|
0,17kw/h
|
7,19
|
Định mức
tiêu hao năng lượng được tính cho quy trình chỉnh lý tài liệu rời lẻ. Đối với
quy trình chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ được áp dụng 84% định mức
trên./.
PHỤ LỤC III
HỆ SỐ PHỨC TẠP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
I.
HỆ SỐ PHỨC TẠP CĂN CỨ VÀO ĐƠN VỊ HÌNH THÀNH PHÔNG
|
STT
|
Nhóm tài liệu
|
Hệ số phức tạp
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tài
liệu hành chính của cơ quan, tổ chức
|
|
|
|
a)
|
Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tương đương.
|
1,00
|
|
|
b)
|
- Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện và tương đương
|
0,90
|
|
|
c)
|
- Cục
thuộc tổng cục; sở và tương đương;
- Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã và tương đương.
|
0,80
|
|
|
d)
|
-
Chi cục;
-
Công ty trực thuộc tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước.
|
0,70
|
|
|
đ)
|
Đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc sở, cục, chi cục.
|
0,60
|
|
|
2
|
Tài
liệu chuyên môn
|
|
|
|
a)
|
Tài
liệu công trình xây dựng
|
|
Phân loại theo văn bản quy định hiện hành về
phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu
tư xây dựng
|
|
|
-
Công trình cấp đặc biệt
|
0,80
|
|
|
-
Công trình cấp I
|
0,70
|
|
|
-
Công trình cấp II
|
0,60
|
|
|
-
Công trình cấp III
|
0,50
|
|
|
-
Công trình cấp IV
|
0,40
|
|
b)
|
Hồ
sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương
trình đề tài nghiên cứu khoa học,...
|
0,50
|
|
|
c)
|
Sổ
sách, chứng từ kế toán, hải quan, kho bạc, ngân hàng, thuế,...
|
0,40
|
|
II.
HỆ SỐ PHỨC TẠP CĂN CỨ VÀO THỜI GIAN HÌNH THÀNH TÀI LIỆU
Định
mức lao động chỉnh lý tài liệu kể từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước, các
tài liệu cá nhân được nhân với hệ số 1,5.
III.
HỆ SỐ PHỨC TẠP CĂN CỨ VÀO ĐẶC ĐIỂM VÀ TÌNH TRẠNG VẬT LÝ CỦA TÀI LIỆU
Định
mức lao động chỉnh lý tài liệu được nhân với hệ số 1,2 đối với những tài liệu
đưa ra chỉnh lý có một hoặc nhiều hơn một trong các đặc điểm sau: giấy mỏng; chữ
mờ; giấy dính bết; giấy khổ lớn hơn khổ A4.
IV.
HỆ SỐ PHỨC TẠP ĐỐI VỚI TÀI LIỆU TIẾNG NƯỚC NGOÀI
Định
mức lao động trực tiếp đối với các bước công việc phải sử dụng tiếng nước ngoài
được nhân với hệ số 1,5 và được lấy làm căn cứ để xác định định mức lao động phục
vụ, quản lý tương ứng.
V.
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TÀI LIỆU CÓ NHIỀU HỆ SỐ PHỨC TẠP
Định
mức lao động chỉnh lý tài liệu được nhân đồng thời nhiều hệ số phức tạp nếu thuộc
đối tượng áp dụng.
Ví dụ:
Căn cứ đơn vị hình thành phông xác định Phông A (tiếng Việt) có hệ số phức tạp
là 0,9. Thời gian tài liệu trước 30/4/1975; tình trạng vật lý: giấy mỏng, chữ mờ.
Như vậy, định mức lao động (ĐMLĐ) chỉnh lý tài liệu phông A được tính như sau:
ĐMLĐ
chỉnh lý tài liệu Phông A = ĐMLĐ hệ số 01 x 0,9 x 1,5 x 1,2
Quyết định 48/2025/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 48/2025/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
26/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
13/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2025
Ban hành:
24/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2024
Ban hành:
15/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/11/2023
Ban hành:
21/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2021
446
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|