|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
146/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 146/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày 17 tháng 4 năm
2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN YÊN SƠN, TỈNH TUYÊN QUANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm
2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 325/QĐ-TTg ngày
30 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh
Tuyên Quang thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 334/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày
26 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục các công trình, dự
án thực hiện thu hồi; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất
rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Uỷ ban nhân dân huyện
Yên Sơn tại Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2025;Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 57/TTr-STNMT ngày 08 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm
2024 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ
trong năm kế hoạch
|
STT
|
CHỈ
TIÊU
|
Mã
|
Tổng
diện tích (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
106.773,75
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
98.068,61
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4.983,53
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
3.515,51
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1.468,02
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
4.836,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
7.760,83
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
116,03
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
15.078,25
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
64.503,93
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
752,42
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
37,50
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8.031,10
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.226,69
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
100,40
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
19,86
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1.364,38
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
121,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
226,14
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
31,89
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
11,97
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
125,27
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao
|
DTT
|
46,27
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
|
DSK
|
10,74
|
|
2.7
|
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
|
CSK
|
210,61
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
28,27
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
14,13
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
90,96
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
77,25
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.800,58
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.660,83
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
459,18
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
11,33
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
49,51
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
540,47
|
|
2.8.5
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,49
|
|
2.8.6
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
7,58
|
|
2.8.7
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
70,18
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,75
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
8,20
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
215,12
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.735,25
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
59,69
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.675,56
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
674,05
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
156,80
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
68,26
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
448,99
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
-
|
|
4
|
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
|
|
-
|
(Chi
tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
|
STT
|
CHỈ
TIÊU
|
Mã
|
Tổng
diện tích (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
717,11
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
152,96
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
127,23
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
25,73
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
74,75
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
141,50
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5,38
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
331,85
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
10,68
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
135,85
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
27,04
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,03
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,71
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
17,29
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
2,88
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,04
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,89
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
1,67
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao
|
DTT
|
0,28
|
|
2.7
|
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
|
CSK
|
0,03
|
|
2.7.1
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,03
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
24,50
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
14,71
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
9,29
|
|
2.8.3
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,50
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,23
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
2,20
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
60,94
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
60,94
|
(Chi
tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
đất
|
TT
|
CHỈ
TIÊU
|
Mã
|
Diện
tích cần chuyển mục đích năm 2025
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
711,55
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
152,96
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
74,75
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
135,94
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
5,38
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
|
1,6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
331,85
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
10,68
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
5,30
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải đất
ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
5,30
|
(Chi
tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào
sử dụng:
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4,70
|
|
2.1
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
4,70
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
4,70
|
(Chi
tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực
hiện trong năm 2025:
5.1. Các công trình, dự án đã được
xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy định tại
khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch
- Các công trình, dự án đã có trong
kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tiếp tục triển khai thực hiện trong năm 2025: 37
công trình, dự án với diện tích 132,52 ha.
- Các công trình, dự án đã có trong
kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện nhưng đã quá 02 năm chưa triển khai
thực hiện nay đề nghị tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 để triển
khai thực hiện (khoản 7, Điều 76 Luật đất đai): 19 công trình, dự án với diện
tích 394,36 ha.
- Dự án theo khoản 4 Điều 67 Luật
Đất đai năm 2024 được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch: 35 công trình, dự
án, diện tích 197,29 ha.
5.2. Các công trình, dự án theo nhu
cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I biểu này và không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 5 điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch
- Các công trình, dự án theo quy
định tại điều 79 Luật Đất đai (đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua): 05
công trình, dự án với diện tích 11,58 ha.
- Dự án đã có trong Kế hoạch sử dụng
đất năm trước, đã được Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung diện tích thực hiện và
điều chỉnh loại đất thực hiện: 05 công trình, dự án với diện tích 96,48 ha.
5.3. Dự án đấu giá quyền sử dụng đất
đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 20 dự án, diện tích 29,02 ha.
(Chi
tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch
sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 tỷ lệ
1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ,
tài liệu khác có liên quan kèm theo.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy
ban nhân dân huyện Yên Sơn có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất và các nội dung khác theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất
theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Chịu trách nhiệm về tính pháp lý,
tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử
dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu
trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, nội dung thẩm định và sự tuân
thủ các quy định của pháp luật về nội dung trình Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ
trình số 57/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 4 năm 2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3
(thực hiện);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KT. (Qkt).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Tuấn
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO
VĂN BẢN

|
Quyết định 146/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 146/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 17/04/2025 huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
26/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
30/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2023
369
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|