|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1719/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 29
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ Y TẾ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2072/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ Trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 130/TTr-SYT ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/7/2025. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục
hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh theo đúng quy định. Hoàn thành trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, Ng, M.A373/7.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH
CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1719/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ,
thủ tục hành chính đến Sở Y tế tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cà Mau; xã; hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ
hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể
như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở
trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
05 ngày làm việc đối với việc
cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập và cấp giấy chứng nhận thay đổi nội
dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
và hợp lệ;
10 ngày làm việc đối với việc
giải thể cơ sở trợ giúp xã hội kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể
và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013814” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải
thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013815” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013817” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
Thành lập, tổ chức lại, giải
thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
28 ngày làm việc (cắt giảm
07/35 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải
thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 120/2020/NĐ-CP
ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013820” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
Thủ tục
hành chính cấp xã
|
|
1
|
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng,
thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân
ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 109/2015/NĐ-CP
ngày 28/10/2015 của Chính phủ về việc hỗ trợ đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ
nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013821” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với
nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 109/2015/NĐ-CP
ngày 28/10/2015 của Chính phủ về việc hỗ trợ đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ
nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013822” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.012993.H12
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012993” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh,
xã
|
|
1
|
2.000286.H12
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
10 ngày làm việc đối với cơ sở
trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân xã kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ và hợp lệ;
12 ngày làm việc đối với cơ sở
trợ giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý (cắt giảm
03/15 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; xã
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối
tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000286” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
2.000282.H12
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Cơ sở trợ giúp xã hội có
trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc,
nuôi dưỡng và hoàn thiện các thủ tục theo quy định
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; xã
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối
với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000282” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
2.000477.H12
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở
trợ giúp xã hội
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; xã
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối
với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000477” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
1.001776.H12
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối
tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.001776” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.001731.H12
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối
tượng bảo trợ xã hội
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối
tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.001731” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
2.000355.H12
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải
thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000355” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo
Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 13 TTHC
(trong đó: 08 TTHC cấp tỉnh; 05 TTHC cấp xã)./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1719/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. Thủ tục
hành chính cấp tỉnh
1. Đăng
ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành
lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập (Mã số TTHC:
1.013814.H12).
- Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp 1: 05 ngày làm việc
đối với việc cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập và cấp giấy chứng nhận thay
đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ và hợp lệ;
+ Trường hợp 2: 10 ngày làm việc
đối với việc giải thể cơ sở trợ giúp xã hội kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ
sơ về Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ủy ban
nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra
file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định
trường hợp 1: 4,5 ngày làm việc; trường hợp 2: 9,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
2. Cấp, cấp
lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội (Mã số TTHC:
1.013815.H12).
- Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ
sơ về Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ủy ban
nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra
file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
9,5 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
* Nhóm 02 TTHC:
3. Cấp, cấp
lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội (Mã số TTHC:
1.013817.H12).
4. Đăng ký
hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam
định cư ở nước ngoài (Mã số TTHC: 1.012993.H12).
- Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ
sơ về Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ủy ban
nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra
file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
4,5 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
5. Thành lập,
tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã số TTHC: 1.013820.H12).
- Thời hạn giải quyết: 28
ngày làm việc (cắt giảm 07/35 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp
lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ
sơ về Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ủy ban
nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra
file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
27,5 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
II. Thủ tục
hành chính cấp xã
* Nhóm 03 TTHC:
1. Thực
hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ
nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn (Mã số
TTHC: 1.013821.H12).
2. Thực
hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng (Mã số TTHC: 1.001776.H12).
3. Đăng
ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó
khăn (Mã số TTHC: 2.000355.H12).
- Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính xã, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ủy ban
nhân dân xã tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Ủy ban
nhân dân xã phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 9,5
ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
* Nhóm 02 TTHC:
4. Hỗ trợ
chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp,
hoàn cảnh khó khăn (Mã số TTHC: 1.013822.H12).
5. Hỗ trợ
chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (Mã số TTHC: 1.001731.H12).
- Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính xã, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ủy ban
nhân dân xã tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Ủy ban
nhân dân xã phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 4,5
ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
III. Thủ tục
hành chính cấp tỉnh, cấp xã
1. Tiếp
nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp
xã hội (Mã số TTHC: 2.000286.H12)
a) Thời hạn giải quyết:
- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã:
10 ngày làm việc đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban
nhân dân cấp xã kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ;
- Tại Sở Y tế: 12 ngày làm việc
đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý (cắt
giảm 03/15 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Ủy ban
nhân dân cấp xã
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính xã, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ủy ban
nhân dân xã tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Ủy ban
nhân dân xã phê duyệt gửi hồ sơ về (Sở Y tế) xem xét, quyết định: 9,5
ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, đính kèm kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh (Sở Y tế) thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25
ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại
Sở Y tế:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ
sơ về Sở Y tế (Phòng Bảo trợ xã hội) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng Bảo
trợ xã hội tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 11,5 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
2. Tiếp
nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội (Mã số TTHC:
2.000282.H12)
a) Thời hạn giải quyết: Cơ
sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn
cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng và hoàn thiện các thủ tục theo quy định
- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã: xử
lý ngay;
- Tại Sở Y tế: xử lý ngay.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Ủy ban
nhân dân cấp xã
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính xã, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý hồ sơ: xử lý ngay.
+ Bước 2: Chuyên viên Ủy ban
nhân dân xã tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Ủy ban
nhân dân xã phê duyệt gửi hồ sơ về (Sở Y tế) xem xét, quyết định: xử lý
ngay.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, đính kèm kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh (Sở Y tế) thực hiện quy trình tiếp theo: xử lý
ngay.
- Quy trình giải quyết tại
Sở Y tế:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ
sơ về Sở Y tế (Phòng Bảo trợ xã hội) để xử lý hồ sơ: xử lý ngay.
+ Bước 2: Chuyên viên Sở Y tế (Phòng
Bảo trợ xã hội tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm
tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo
Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: xử lý
ngay.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: xử lý
ngay.
3. Dừng
trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội (Mã số TTHC: 2.000477.H12)
a) Thời hạn giải quyết: 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã:
04 ngày làm việc;
- Tại Sở Y tế: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Ủy ban
nhân dân cấp xã
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính xã, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ủy ban
nhân dân xã tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Ủy ban
nhân dân xã phê duyệt gửi hồ sơ về (Sở Y tế) xem xét, quyết định: 3,5
ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, đính kèm kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh (Sở Y tế) thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25
ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại
Sở Y tế:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ
sơ về Sở Y tế (Phòng Bảo trợ xã hội) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng Bảo
trợ xã hội tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,5 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
* Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quy trình
kèm theo Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 hết hiệu lực khi Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào
đến khi kết thúc các quy trình, kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả trước
01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết
thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy
định./.