|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
861/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 861/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 26
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO VÀ LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
364/QĐ-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 987/TTr-SDTTG ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 50 thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo
và lĩnh vực công tác dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn
giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục
II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo
Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và
Tôn giáo.
Điều 2.
Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối hợp với đơn
vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2025.
Quyết định này bãi bỏ 29 thủ tục
hành chính có số thứ tự 1, 3, 9, 14, 15, 16, 17, 18 ,19, 20, 21, 22, 23, 24,
25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tại phần I; 08 thủ tục
hành chính có số thứ tư 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tại phần II và 04 thủ tục hành
chính tại có số thứ tự 3, 4, 5, 6, 9, 10 tại phần III, Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi
bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao
Bằng.
Bãi bỏ Quyết định số
546/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công
tác dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao
Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân
tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO VÀ LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 861/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH (03 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (03 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
(1.013796)
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
(1.013797)
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
xã
(1.013798)
|
25 ngà k từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (17 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (13 TTHC)
|
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (13 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người
nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập
trung
(1.0012655)
|
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; Thay đổi
trình tự, cách thức thực hiện, chuyển từ trung ương xuống cấp tỉnh.
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở
đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
(1.012660)
|
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; Thay đổi
trình tự, cách thức thực hiện, chuyển từ trung ương xuống cấp tỉnh.
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
(1.012672)
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thành
phần hồ sơ; máu đơn
|
|
4
|
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập,
hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
(1.012661)
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thành
phần hồ sơ; máu đơn
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương
mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
(1.012641)
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thành
phần hồ sơ; máu đơn
|
|
6
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
(1.012639)
|
45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các
khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ
chức mà không có khiếu nại
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; máu
đơn
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức
(1.012637)
|
45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các
khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ
chức mà không có khiếu nại
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; máu
đơn
|
|
8
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
(1.012632)
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thành
phần hồ sơ; máu đơn
|
|
9
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật
tín ngưỡng, tôn giáo
(1.012629)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thành
phần hồ sơ; máu đơn
|
|
10
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
(1.012628)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thành
phần hồ sơ; máu đơn
|
|
11
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
(1.012607)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thay đổi
cơ quan có thẩm quyền quyết định; máu đơn
|
|
12
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh
hoặc ở nhiều tỉnh
(1.012606)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ văn bản đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thay đổi
cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
13
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều
xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
(1.012605)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ văn bản đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thay đổi
cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
|
|
I. LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC (02 TTHC)
|
|
1
|
Công nhận người có uy tín
(1.012222)
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của
Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính
sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
- Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của
Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính
sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thay đổi
cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
2
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người
có uy tín
(1.012233)
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của
Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính
sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
- Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của
Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính
sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thay đổi
cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
II. LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (02 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
(1.012590)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; thành
phần hồ sơ; máu đơn
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung
(1.012585)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; máu
đơn
|
Phần III. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (30 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố danh mục thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
bãi bỏ
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (18 TTHC)
|
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (18 TTHC)
|
|
1
|
1.012651
|
Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
2
|
1.012642
|
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
3
|
1.012635
|
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
của tổ chức
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
4
|
1.012634
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện
hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không
thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số
95/2023/NĐ-CP
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
5
|
1.012631
|
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy
cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
6
|
1.012630
|
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy
cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
7
|
1.012626
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
8
|
1.012625
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
9
|
1.012624
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
10
|
1.012622
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
11
|
1.012621
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
12
|
1.012620
|
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc,
nhà tu hành
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
13
|
1.012619
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc,
chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
14
|
1.012617
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
15
|
1.012615
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
16
|
1.012613
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ
sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
17
|
1.012608
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều
huyện thuộc một tỉnh
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
18
|
1.012604
|
Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ
chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo
cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới
cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản,
nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (08 TTHC)
|
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (08 TTHC)
|
|
1
|
1.012602
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (cấp huyện)
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
|
2
|
1.012.601
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (cấp
huyện)
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
|
3
|
1.012599
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện (cấp huyện)
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
|
4
|
1.012596
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
huyện (cấp huyện)
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
|
5
|
1.012603
|
Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo
theo quy định tại khoản 2 điều 41 của luật tín ngưỡng, tôn giáo (cấp huyện)
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
|
6
|
1.012600
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện
(cấp huyện)
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
|
7
|
1.012598
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện (cấp huyện)
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
|
8
|
1.012593
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn
một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp huyện)
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
|
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (04 TTHC)
|
|
1
|
1.012588
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã (cấp xã)
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
2
|
1.012586
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ
sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
3
|
1.012580
|
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
4
|
1.012579
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn
một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
Tổng số TTHC được công bố:
|
50 TTHC
|
|
Trong đó
|
|
- Số TTHC mới ban hành:
|
03 TTHC
|
|
- Số TTHC được sửa đổi, bổ sung:
|
17 TTHC
|
|
- Số TTHC bị bãi bỏ:
|
30 TTHC
|
|
Cụ thể
|
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp:
|
20 TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công
ích:
|
20 TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
|
20 TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO VÀ LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 861/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (13 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
Quy
trình số 01
1.1. Thủ
tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã
TTHC: 1.012672).
1.2. Thủ tục đề nghị thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012661).
1.3. Thủ tục đề nghị cấp đăng
ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012641).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Sở
DT&TG để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công công
chức thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tôn giáo
|
43 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định
gửi lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.
|
Công chức phụ trách lĩnh vực phòng
Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển TTPVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
60 ngày
|
Quy
trình số 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết 04 TTHC
2.1. Thủ
tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho
nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mã TTHC: 1.012655).
2.2. Thủ tục đề nghị cho người
nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam (Mã TTHC: 1.012660).
2.3. Thủ tục đề nghị tự giải thể
của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của Hiến
chương (Mã TTHC: 1.012639).
2.4. Thủ tục đề nghị giải
thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của
Hiến chương của tổ chức (Mã TTHC: 1.012637).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Sở
DT&TG để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công công
chức thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tôn giáo
|
30 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định
gửi lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.
|
Công chức phụ trách lĩnh vực
phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển TTPVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
45 ngày
|
Quy
trình số 03
3. Quy
trình nội bộ giải quyết 03 TTHC
3.1. Thủ
tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở
nhiều xã thuộc một tỉnh (Mã TTHC: 1.012607).
3.2. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều
xã thuộc một tỉnh hoặc nhiều tỉnh (Mã TTHC: 1.012606).
3.3. Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô
tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh (Mã TTHC: 1.012605).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Sở
DT&TG để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công công
chức thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tôn giáo
|
17 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định
gửi lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.
|
Công chức phụ trách lĩnh vực
phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
06 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển TTPVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
Quy
trình số 04
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC
Thủ tục
đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012632).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Sở
DT&TG để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công công
chức thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tôn giáo
|
50 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định
gửi lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
05 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển TTPVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
60 ngày
|
Quy
trình số 05
5. Quy
trình nội bộ giải quyết 02 TTHC
5.1. Thủ
tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Mã TTHC:
1.012629).
5.2. Thủ tục đăng ký người được
bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012628).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Sở
DT&TG để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công công
chức thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tôn giáo
|
14 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định
gửi lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển TTPVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
III. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (07 TTHC)
Quy
trình số 06
1. Quy
trình nội bộ giải quyết 03 TTHC (TTHC mới ban hành)
1.1. Thủ
tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một
xã (Mã TTHC: 1.013796).
1.2. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
xã (Mã TTHC:1.013797).
1.3. Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô
tổ chức trong một xã (Mã TTHC:1.013798).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về công chức
phụ trách tín ngưỡng, tôn giáo để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức phụ trách tín ngưỡng,
tôn giáo cấp xã
|
22 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Vào sổ văn bản đóng dấu chuyển
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC
|
Bộ phận Văn thư UBND xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
25 ngày
|
Quy
trình số 07
2. Quy
trình nội bộ giải quyết 03 TTHC
2.1. Thủ
tục công nhận người có uy tín (Mã TTHC: 1.012222).
2.2. Thủ tục đưa ra khỏi danh
sách và thay thế, bổ sung người có uy tín (Mã TTHC: 1.012223).
2.3. Thủ tục đăng ký sinh hoạt
tôn giáo tập trung (Mã TTHC: 1.012590).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về công chức
phụ trách tín ngưỡng, tôn giáo để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức phụ trách tín ngưỡng,
tôn giáo cấp xã
|
16 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Vào sổ văn bản đóng dấu chuyển
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC
|
Bộ phận Văn thư UBND xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
Quy
trình số 08
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đăng
ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mã TTHC:
1.012585).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ.
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về công chức
phụ trách tín ngưỡng, tôn giáo để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức phụ trách tín ngưỡng,
tôn giáo cấp xã
|
12 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Vào sổ văn bản đóng dấu chuyển
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC
|
Bộ phận Văn thư UBND xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
[1]
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 861/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo và công tác dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 861/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo và công tác dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
325
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|