|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3034/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Nam
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
02/11/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3034/QĐ-UBND
|
Quảng Nam, ngày
02 tháng 11 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015;Luật sửa đổi một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1756/QĐ-BTNMT ngày 11/8/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 754/TTr-STNMT ngày 19/10/2020 và Tờ
trình số 792/TTr-STNMT ngày 30/10/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục gồm: 03 thủ tục hành chính mới ban hành, 08 thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung và 11 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi của Sở Tài nguyên và
Môi trường tỉnh Quảng Nam.
(Chi
tiết tại phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực
hiện:
1. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm đăng tải nội dung Quyết định này lên trang Văn bản quy phạm pháp luật của
tỉnh theo địa chỉ: http//qppl.vpubnd.quangnam.vn để các cơ quan, đơn vị,
địa phương truy cập, tải về triển khai thực hiện.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Hoàn chỉnh đầy đủ, chính xác
nội dung cấu thành thủ tục hành chính, cập nhật lên Trang thông tin điện tử của
Sở; đồng thời, gửi về Văn phòng UBND tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông (kèm
bản mềm đến địa chỉ email: [email protected] và [email protected]),
Trung tâm Hành chính công tỉnh chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ khi Quyết
định này có hiệu lực để đăng tải công khai và niêm yết dữ liệu đúng theo quy
định.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn
vị liên quan xây dựng, hoàn thiện và điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để thiết lập quy trình điện tử
lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh.
3. Ủy ban nhân dân các huyện,
thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn công
khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; đồng thời, niêm yết đầy đủ
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện, cấp xã tại Bộ
phận một cửa các cấp và tổ chức thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính theo
đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết và
phạm vi quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị
trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;
- Ban Chỉ đạo CCHC tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm HCC tỉnh (niêm yết);
- Trung tâm QTI (đăng tải Cổng TTĐT tỉnh);
- CPVP, các Phòng HCTC, KTN;
- Lưu: VT, KSTTHC (Thảo).
C:\Users\Admin\OneDrive\Nam 2020\Cong bo TTHC\So TNMT\Tham
dinh\QĐ_TTHC_TNMT_10_2020 (BKS).docx
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
VÀ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số …../QĐ-UBND ngày …/…/2020 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Nam)
1. Danh mục thủ tục hành
chính được ban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở
Tài nguyên và Môi trường
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực môi trường
|
|
1
|
Vận hành thử nghiệm các công
trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường của dự án
|
10 ngày bao gồm:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: 05 (năm) ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra các công
trình xử lý chất thải của dự án: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
văn bản thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm.
- Thời hạn có văn bản thông
báo kết quả kiểm tra các công trình xử lý chất thải để chủ dự án vận hành thử
nghiệm: 05 ngày làm việc.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc Cổng dịch vụ công trực tuyến đến bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
(số 159B, Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
Không quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP
ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh
giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ
môi trường.
- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP
ngày 13/5/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường.
- Thông tư số
25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch
vụ quan trắc môi trường
|
|
2
|
Cấp giấy phép trao đổi, mua,
bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài
được ưu tiên bảo vệ
|
35 ngày làm việc
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc Cổng dịch vụ công trực tuyến đến bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
(số 159B, Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
Không quy định
|
- Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về Tiêu chí xác định loài và chế độ
quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
|
60 ngày làm việc
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc Cổng dịch vụ công trực tuyến đến bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Hành chính công tỉnh (số
159B, Trần Quý Cáp, thành phố
Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
Không quy định
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
của Quốc hội;
- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học.
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Tài
nguyên và Môi trường
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính bị sửa đổi
|
Tên thủ tục hành chính mới sau sửa đổi
|
Văn bản pháp lý
|
Nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo
đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác
động môi trường
(Tại số thứ tự số 01, mục
A, phần 2 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của
UBND tỉnh)
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo
đánh giá tác động môi trường/báo cáo đánh giá tác động môi trường lập lại
|
- Nghị định số 40/2019/NĐ- CP
ngày 13/5/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của hướng dẫn thi
hành Luật bảo vệ môi trường.
- Quyết định số 1756/QĐ-BTNMT
ngày 11/8/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
|
- Sửa đổi về tên gọi thủ tục
hành chính.
- Bổ sung văn bản pháp lý.
|
|
2
|
Kiểm tra, xác nhận hoàn thành
công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác
động môi trường của dự án
(Tại số thứ tự số 02, mục
A, phần 2 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
|
Kiểm tra, xác nhận hoàn thành
công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác
động môi trường của dự án
|
- Bổ sung văn bản pháp lý.
|
|
3
|
Chấp thuận về môi trường đối
với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi
trường đã được phê duyệt
(Tại số thứ tự số 03, mục
A, phần 2 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của
UBND tỉnh)
|
Chấp thuận về môi trường
(Trường hợp dự án có những thay đổi được quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật
bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án)
|
- Sửa đổi về tên gọi thủ tục
hành chính.
- Bổ sung văn bản pháp lý.
|
|
4
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
(Tại số thứ tự số 04, mục
A, phần 2 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của
UBND tỉnh)
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (báo cáo riêng
theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b, điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định
số 40/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP)
|
- Sửa đổi về tên gọi thủ tục
hành chính.
- Bổ sung văn bản pháp lý.
|
|
5
|
Xác nhận hoàn thành từng phần
phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
(Tại số thứ tự số 05, mục
A, phần 2 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của
UBND tỉnh)
|
Xác nhận hoàn thành từng phần
phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
|
- Bổ sung văn bản pháp lý.
|
|
6
|
Đăng ký/đăng ký xác nhận lại
kế hoạch bảo vệ môi trường
(Tại số thứ tự số 06, mục
A, phần 2 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND
tỉnh)
|
Đăng ký xác nhận/đăng ký xác
nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường
|
- Sửa đổi về tên gọi thủ tục
hành chính.
- Bổ sung văn bản pháp lý.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
1
|
Đăng ký/đăng ký xác nhận lại
kế hoạch bảo vệ môi trường
(Tại số thứ tự số 01, mục
B, phần 2 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND
tỉnh)
|
Đăng ký xác nhận/đăng ký xác
nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường
|
- Nghị định số 40/2019/NĐ- CP
ngày 13/5/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường.
- Quyết định số 1756/QĐ-BTNMT
ngày 11/8/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
|
- Sửa đổi về tên gọi thủ tục
hành chính.
- Bổ sung văn bản pháp lý.
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Tham vấn ý kiến trong quá
trình thực hiện đánh giá tác động môi trường.
(Tại số thứ tự số 01, mục
C, phần 2 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của
UBND tỉnh)
|
Tham vấn ý kiến trong quá
trình thực hiện đánh giá tác động môi trường.
|
- Nghị định số 40/2019/NĐ- CP
ngày 13/5/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường.
- Quyết định số 1756/QĐ-BTNMT
ngày 11/8/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.
|
- Bổ sung văn bản pháp lý.
|
3. Danh mục thủ tục hành
chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Tài nguyên
và Môi trường
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận đủ điều
kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu
sản xuất
(Tại số thứ tự 01, mục A,
phần 3 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
|
- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP
ngày 13/5/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường.
- Thông tư số
25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch
vụ quan trắc môi trường.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản
xuất (trường hợp Giấy xác nhận hết hạn).
(Tại số thứ tự 02, mục A,
phần 3 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
|
|
3
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản
xuất (trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng).
(Tại số thứ tự 03, mục A,
phần 3 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
|
|
4
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng
sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi
trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
(Tại số thứ tự 04, mục A,
phần 3 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
|
|
5
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường
hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm
quyền phê duyệt)
(Tại số thứ tự 05, mục A,
phần 3 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
|
|
6
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng
sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi
trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
(Tại số thứ tự 06, mục A, phần
3 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
|
|
7
|
Thẩm định, phê duyệt đề án
bảo vệ môi trường chi tiết
(Tại số thứ tự 07, mục A,
phần 3 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
|
|
8
|
Xác nhận đề án bảo vệ môi
trường đơn giản
(Tại số thứ tự 08, mục A,
phần 3 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
|
|
9
|
Chấp thuận điều chỉnh về quy
mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp,
khu chế xuất, khu công nghệ cao
(Tại số thứ tự 09, mục A,
phần 3 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
1
|
Xác nhận đề án bảo vệ môi
trường đơn giản
(Tại số thứ tự 01 mục B,
phần 3 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
|
- Luật Bảo vệ môi trường 2014
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP
ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh
giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP
ngày 13/5/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường.
- Thông tư số
25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch
vụ quan trắc môi trường.
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
1
|
Tham vấn ý kiến đề án bảo vệ
môi trường chi tiết
(Tại số thứ tự 01 mục C,
phần 3 tại Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
|
- Luật Bảo vệ môi trường 2014
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP
ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh
giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP
ngày 13/5/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường.
- Thông tư số
25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch
vụ quan trắc môi trường.
|
Quyết định 3034/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3034/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
11/08/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
131
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|