|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
01156/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
03/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 01156/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 03
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Chủ
tịch UBND tỉnh: số 1603/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 0146/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm,lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 0110/TTr-SNNMT ngày 20/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ và
quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định
này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: motcua.daklak.gov.vn)
theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- Các PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Hùng);
- UBND các xã, phường;
- Viễn thông Đắk Lắk;
- Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (H-02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO
TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 01156/QĐ-UBND ngày 03/09/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH (TTHC) CẤP TỈNH
1. Quy
trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã số TTHC:
1.014022)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra trả
lời tính hợp lệ của hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ trả lời trong vòng 01 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng
yêu cầu, thực hiện các bước tiếp theo.
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên môn; Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
0,5 (Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại trong ngày)
|
|
Bước 4
|
Công chức xử lý hồ sơ tham
mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường văn bản xin ý kiến Cơ quan khoa học CITES Việt
Nam, cơ quan quản lý nhà nước, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền
quản lý khu vực dự kiến thả
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên môn; Lãnh đạo cơ quan chuyên môn; Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
12
|
|
Bước 5
|
(1) Phê duyệt phương án thả
(2) Văn bản từ chối duyệt nêu
rõ lí do.
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên môn; Lãnh đạo cơ quan chuyên môn; Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
16
|
2. Cấp giấy
phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
(Mã số TTHC: 1.008675)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra-trả
lời tính đầy đủ của hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Tham mưu Sở Nông nghiệp và
Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên môn;
|
10
|
|
Bước 4
|
Lập báo cáo, gửi Sở Nông nghiệp
và Môi trường và tham mưu giải quyết TTHC
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên môn; Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
1,5
|
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận kết quả, đóng dấu,
lưu trữ, gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư sở
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
15
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 01156/QĐ-UBND ngày 03/09/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thu hồi
giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận (Mã số TTHC:
1.014021)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Tham mưu Sở Nông nghiệp và
Môi trường ban hành Văn bản đề nghị UBND tỉnh quyết định
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên môn; Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn;
|
03
|
|
Bước 4
|
Đề nghị UBND tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả, đóng dấu,
lưu trữ, Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư sở
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
đến UBND tỉnh
|
Công chức của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
05
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, thông qua dự
thảo, trình và Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức xử lý hồ sơ, Lãnh đạo
phòng chuyên môn, Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3,75
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại UBND tỉnh
|
05
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10
|
2. Đăng
ký tiếp cận nguồn gen (Mã số TTHC: 1.004160)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra- trả
lời tính đầy đủ của hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Tham mưu Sở Nông nghiệp và
Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên môn; Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn; Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
4
|
|
Bước 4
|
Lập báo cáo, gửi Sở Nông nghiệp
và Môi trường và tham mưu giải quyết TTHC;
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên môn; Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
1
|
|
Bước 5
|
Đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả, đóng dấu,
lưu trữ, gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư sở
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
07
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua kết quả giải
quyết TTHC, trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo kết quả giải
quyết TTHC Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại UBND tỉnh
|
02
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
09
|
3. Cấp
giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã số TTHC: 1.004150)
3.1 Đối với hồ sơ nghiên
cứu không vì mục đích thương mại
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(Ngày làm việc)
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra-trả
lời tính đầy đủ của hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên
môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ
- Tham mưu Sở Nông nghiệp và
Môi trường:
+ Tổ chức thẩm định
+ Báo cáo kết quả thẩm định
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên môn; Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn; Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường;
|
31
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình Lãnh
đạo Cơ quan chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét ký Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
2
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận hồ sơ; chuyển kết
quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
36
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua kết quả giải
quyết TTHC, trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo kết quả giải
quyết TTHC Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
|
(2)
03
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
(1)+(2)
39
|
3.2 Đối với hồ sơ nghiên
cứu vì mục đích thương mại
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra-trả
lời tính đầy đủ của hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ
- Tham mưu Sở Nông nghiệp và
Môi trường trình UBND tỉnh thành lập hội đồng thẩm định:
+ Tổ chức thẩm định
+ Báo cáo kết quả thẩm định
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên môn; Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn; Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường; UBND tỉnh; Hội đồng thẩm định
|
70
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình Lãnh
đạo Cơ quan chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét ký Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
2
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận hồ sơ; chuyển kết
quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
75
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua kết quả giải
quyết TTHC, trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo kết quả giải
quyết TTHC Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
|
(2)
03
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
(1)+(2)
78
|
4. Gia hạn
Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã số TTHC: 1.004096)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra- trả
lời tính đầy đủ của hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên
môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ - Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường: + Tổ chức thẩm định + Báo
cáo kết quả thẩm định
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên môn; Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn; Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường;
|
12
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình Lãnh
đạo Cơ quan chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét ký Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
2
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận hồ sơ; chuyển kết
quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
17
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua kết quả giải
quyết TTHC, trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo kết quả giải
quyết TTHC Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
|
(2)
03
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
(1)+(2)
20
|
5. Cho phép
đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại (Mã TTHC: 1.004117)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(Ngày làm việc)
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra- trả
lời tính đầy đủ của hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên
môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp và
Môi trường:
+ Tổ chức thẩm định
+ Báo cáo kết quả thẩm định
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên môn; Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn; Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường;
|
05
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình Lãnh
đạo Cơ quan chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét ký Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận hồ sơ; chuyển kết
quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
09
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,25
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua kết quả giải
quyết TTHC, trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo kết quả giải
quyết TTHC Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
|
(2)
02
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
(1)+(2)
11
|
6. Cấp
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã TTHC:
1.008682)
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (Ngày làm việc)
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra- trả
lời tính đầy đủ của hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý
|
Công chức, viên chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ
- Tham mưu Sở Nông nghiệp và
Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định.
- Tổ chức thẩm định
- Báo cáo kết quả thẩm định
|
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo
phòng chuyên môn; Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn; Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Hội đồng thẩm định
|
20
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình Lãnh
đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét ký Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
2
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận hồ sơ; chuyển kết
quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
25
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, thông qua dự
thảo, trình và Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức xử lý hồ sơ, Lãnh đạo
phòng chuyên môn, Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,75
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
|
(2)
02
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
(1)+(2)
27
|
Quyết định 01156/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 01156/QĐ-UBND ngày 03/09/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
302
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|