VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo
Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính.
Quyết định này thay thế các
Quyết định số 2310/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh
vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 1175/QĐ-UBND ngày 13/9/2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp huyện tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 1814/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Cao
Bằng.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Tên TTHC /mã TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
|
|
1
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp
(2.002635)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trường hợp đăng ký trực
tiếp, Lệ phí: 30.000 đồng/lần;
- Trường hợp thực hiện qua
mạng thông tin điện tử, Lệ phí: 15.000 đồng/lần.
- Tiền sử dụng dịch vụ thanh
toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng ký kinh doanh.
- Không thu lệ phí đăng ký
đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã (Nghị định số 92/2024/NĐ- CP);
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài
chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP);
- Nghị quyết số 27/2022/NQ-
HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định
mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý.
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã
|
|
2
|
Đề nghị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng
nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê
khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
(2.002636)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận văn bản đề nghị
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Không quy định.
- Không thu lệ phí đăng ký
đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý.
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã
|
|
3
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản
2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
(2.002637)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2014/TT- BKHĐT).
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử
dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông
tư số 43/2025/TT-BTC).
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý.
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
(2.002638)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT.
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý.
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
5
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký tổ hợp tác
(2.002639)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT.
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý.
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
6
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác (2.002640)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT.
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
7
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác (2.002641)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT.
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
8
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
(2.002642)
|
- Trường hợp thông báo chấm
dứt hoạt động tổ hợp tác: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ theo
quy định.
- Trường hợp đăng ký chấm dứt
hoạt động tổ hợp tác: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn (thời hạn 03 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký doanh nghiệp
cấp xã thông báo tình trạng tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
trên Cổng thông tin Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ
đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
9
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(2.002643)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không quy định
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
10
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác (2.002644)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
11
|
Dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002645)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không quy định
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
12
|
Thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài (2.002646)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không quy định
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
13
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(2.002648)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trường hợp đăng ký trực
tiếp, Lệ phí : 30.000 đồng/lần;
- Trường hợp thực hiện qua
mạng thông tin điện tử,
Lệ phí: 15.000 đồng/lần.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về Quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ
tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 27/2022/NQ-
HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
14
|
Thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(2.002649)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trường hợp đăng ký trực
tiếp, Lệ phí : 30.000 đồng/lần;
- Trường hợp thực hiện qua
mạng thông tin điện tử, Lệ phí: 15.000 đồng/lần.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số
89/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về Quy định mức giảm phí, lệ phí
thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 27/2022/NQ-
HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
15
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(2.002650)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trường hợp đăng ký trực
tiếp, Lệ phí : 30.000 đồng/lần;
- Trường hợp thực hiện qua
mạng thông tin điện tử, Lệ phí: 15.000 đồng/lần.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về Quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ
tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 27/2022/NQ-
HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
16
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
(1.005280)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trường hợp đăng ký trực
tiếp, Lệ phí : 50.000 đồng/lần;
- Trường hợp thực hiện qua
mạng thông tin điện tử, Lệ phí: 25.000 đồng/lần.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về Quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ
tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 27/2022/NQ-
HĐND ngày 15 tháng 7 năm
2022 về Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
17
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh (2.002123)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trường hợp đăng ký trực
tiếp, Lệ phí : 50.000 đồng/lần;
- Trường hợp thực hiện qua
mạng thông tin điện tử, Lệ phí: 25.000 đồng/lần.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về Quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ
tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 27/2022/NQ-
HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
18
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
(1.005277)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trường hợp đăng ký trực
tiếp, Lệ phí: 30.000 đồng/lần
- Trường hợp thực hiện qua
mạng thông tin điện tử, Lệ phí: 15.000 đồng/lần
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về Quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ
tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 27/2022/NQ-
HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
19
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(1.004901)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trường hợp đăng ký trực
tiếp, Lệ phí: 30.000 đồng/lần;
- Trường hợp thực hiện qua
mạng thông tin điện tử, Lệ phí: 15.000 đồng/lần
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về Quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ
tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 27/2022/NQ-
HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp huyện
thành cấp xã.
|
|
20
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
(1.004979)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không quy định
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
21
|
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.001958)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không quy định
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
22
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(1.005378)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trường hợp đăng ký trực
tiếp, Lệ phí: 30.000 đồng/lần;
- Trường hợp thực hiện qua
mạng thông tin điện tử, Lệ phí: 15.000 đồng/lần
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về Quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ
tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 27/2022/NQ-
HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
23
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
(1.005377)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không quy định
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
24
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
(2.001973)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trường hợp đăng ký trực
tiếp, Lệ phí: 50.000 đồng/lần;
- Trường hợp thực hiện qua
mạng thông tin điện tử, Lệ phí: 25.000 đồng/lần
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về Quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ
tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 27/2022/NQ-
HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
25
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
(1.004982)
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã.
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không quy định
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
26
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(1.005010)
|
- Trường hợp chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. Kết thúc thời hạn 06
tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo tình trạng chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt
động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được
hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức,
cá nhân và bên có liên quan khác.
- Trường hợp chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không quy định
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC
|
*Sửa đổi nội dung:
- Địa điểm thực hiện;
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý;
- Chuyển thẩm quyền từ cấp
huyện thành cấp xã.
|
|
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
|
|
|
27
|
Thông báo thành lập/thay
đổi tổ hợp tác
(2.002226)
|
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Bộ Luật Dân sự ngày
24/11/2015;
- Nghị định số
77/2019/NĐ-CP
ngày 10/10/2019;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Tên TTHC
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
28
|
Thông báo chấm dứt hoạt động
của tổ hợp tác
(2.002228)
|
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Bộ Luật Dân sự ngày
24/11/2015;
- Nghị định số
77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
|
LĨNH VỰC HỖ TRỢ TỔ HỢP
TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
|
|
|
29
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(2.002668)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
mức độ toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 113/2024/NĐ-
CP ngày 12/9/2024;
- Nghị định số
125/2025/NĐ- CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
|
*Sửa đổi nội dung:
- Thành phần hồ sơ
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|