|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 884/QĐ-UBND
|
Bến Tre, ngày 16
tháng 4 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
TRONG LĨNH VỰC VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO
THÔNG VẬN TẢI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
172/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực du lịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giao thông vận tải tại Tờ trình số 775/TTr- SGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục
hành chính trong lĩnh vực vận tải khách du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Giao thông vận tải.
Điều 2.
Giao Sở Giao thông vận tải xây dựng quy trình nội bộ
03 thủ tục hành chính này để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận
tải.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Bộ Giao thông vận tải;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Giao thông vận tải;
- Sở VH,TT&DL;
- Phòng KSTT (HCT), KT, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC VẬN TẢI KHÁCH
DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 884/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2020 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết TTHC
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp biển hiệu phương tiện vận
tải khách du lịch
|
- 02 ngày làm việc đối với
phương tiện là xe ô tô;
- 07 ngày làm việc đối với
phương tiện thủy nội địa.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
- Luật Du lịch;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 31/12/2017 về việc quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
|
|
2
|
Cấp đổi biển hiệu phương tiện
vận tải khách du lịch
|
|
3
|
Cấp lại biển hiệu phương tiện
vận tải khách du lịch
|
02 ngày làm việc.
|
NỘI DUNG TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục:
Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
- Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ TTHC
Đơn vị kinh doanh vận tải khách
du lịch gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (trong
giờ hành chính).
Bước 2. Nhận hồ sơ TTHC
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ theo
quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy
biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định. Nếu tổ chức, cá nhân
có yêu cầu cơ quan giải quyết TTHC trả kết quả qua hệ thống bưu chính công ích
thì đăng ký tại bước này (tổ chức, cá nhân thanh toán cước phí bưu điện theo
quy định).
+ Trường hợp hồ sơ nhận qua hệ
thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Nếu hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh thông
báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải
trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bước 3. Giải quyết hồ sơ
TTHC
- Chuyển hồ sơ về Sở Giao thông
vận tải giải quyết theo thẩm quyền.
- Trong quá trình thẩm định, Sở
Giao thông vận tải kiểm tra thông tin về giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện trên hệ thống đăng kiểm Việt
Nam; giấy phép kinh doanh vận tải đã cấp cho đơn vị kinh doanh vận tải; cập nhật
thông tin trên hệ thống dữ liệu giám sát hành trình và chỉ cấp biển hiệu khi
thiết bị giám sát hành trình của phương tiện đáp ứng đầy đủ các quy định về lắp
đặt, truyền dẫn dữ liệu theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
Bước 4. Trả kết quả
Đến hẹn, tổ chức, cá nhân mang
phiếu hẹn đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (trong giờ hành chính) để
nhận kết quả.
- Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù
hợp khác đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đề nghị cấp biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017) ;
+ Bảng kê thông tin về trang
thiết bị của từng phương tiện, chất lượng dịch vụ, nhân viên phục vụ trên
phương tiện vận tải khách du lịch đáp ứng điều kiện theo quy định (Bộ Giao
thông vận tải quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục
vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch
sau khi có ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch);
+ Bản sao giấy đăng ký phương
tiện hoặc giấy hẹn nhận giấy đăng ký phương tiện của cơ quan có thẩm quyền, bản
sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp
phương tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì xuất
trình thêm bản sao hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân sở hữu phương
tiện vận tải hoặc bản sao hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc đối với phương tiện là xe ô tô và 07 ngày làm việc đối với phương
tiện thủy nội địa kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Giao thông vận tải.
- Kết quả của việc thực hiện
TTHC: Biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch.
- Phí, lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn
đề nghị cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Mẫu số 02 quy định tại
Phụ lục kèm theo Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 01/01/2018).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch có giá trị
07 năm và không quá niên hạn sử dụng còn lại của phương tiện.
- Căn cứ pháp lý của TTHC:
+ Luật Du lịch năm 2017;
+ Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Mẫu
số 02
|
TÊN ĐƠN VỊ
KINH DOANH VẬN TẢI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/…….
|
……., ngày….
tháng…. năm………
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP,
CẤP ĐỔI, CẤP LẠI BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
Kính
gửi: Sở Giao thông vận tải………………………..
Tên đơn vị kinh doanh vận tải
khách du lịch: .....................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu
có):...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.....................................................................................................................
Trang thông tin điện tử:
......................................................................................................
Số điện thoại: .....................................................................................................................
Fax:
....................................................................................................................................
Email:
.................................................................................................................................
Giấy phép kinh doanh vận tải số:
.......................................................................................
do ………………………………………………………………. cấp
ngày ……/…./………..
Lĩnh vực kinh doanh:
..........................................................................................................
Phương tiện đề nghị cấp biển hiệu.....................(danh
sách phương tiện kèm theo)
Đối với ô tô vận tải khách du lịch:
|
TT
|
Tên hiệu xe
|
Màu sơn
|
Biển kiểm soát xe
|
Số khung
|
Số máy
|
Số chỗ ngồi
|
Năm SX
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với phương tiện thủy nội địa
vận tải khách du lịch
|
|
Tên phương tiện
|
Số đăng ký
|
Sức chở của phương tiện (người)
|
Kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều chìm) (m)
|
Tổng công suất máy (sức ngựa)
|
Tốc độ tối đa (km/h)
|
Năm đóng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Các giấy tờ liên quan kèm theo:
1.
..............................................................................................................
2.
..............................................................................................................
3. ..............................................................................................................
Lý do đề nghị: (cấp mới, cấp lại,
cấp đổi do mất hoặc hỏng).
Đơn vị kinh doanh cam kết chịu
trách nhiệm về nội dung số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
2. Thủ tục:
Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
- Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ TTHC
Đơn vị kinh doanh vận tải khách
du lịch gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du
lịch trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(trong giờ hành chính).
Bước 2. Nhận hồ sơ TTHC
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ theo
quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy
biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định. Nếu tổ chức, cá nhân
có yêu cầu cơ quan giải quyết TTHC trả kết quả qua hệ thống bưu chính công ích
thì đăng ký tại bước này (tổ chức, cá nhân thanh toán cước phí bưu điện theo
quy định).
+ Trường hợp hồ sơ nhận qua hệ
thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Nếu hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh
thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải
trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bước 3. Giải quyết hồ sơ
TTHC
- Chuyển hồ sơ về Sở Giao thông
vận tải giải quyết theo thẩm quyền.
- Trong quá trình thẩm định, Sở
Giao thông vận tải kiểm tra thông tin về giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện trên hệ thống đăng kiểm Việt
Nam; giấy phép kinh doanh vận tải đã cấp cho đơn vị kinh doanh vận tải; cập nhật
thông tin trên hệ thống dữ liệu giám sát hành trình và chỉ cấp biển hiệu khi
thiết bị giám sát hành trình của phương tiện đáp ứng đầy đủ các quy định về lắp
đặt, truyền dẫn dữ liệu theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
Bước 4. Trả kết quả
Đến hẹn, tổ chức, cá nhân mang
phiếu hẹn đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre (trong giờ hành
chính) để nhận kết quả.
- Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đề nghị cấp đổi biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017) ;
+ Bảng kê thông tin về trang
thiết bị của từng phương tiện, chất lượng dịch vụ, nhân viên phục vụ trên
phương tiện vận tải khách du lịch đáp ứng điều kiện theo quy định (Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân
viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách
du lịch sau khi có ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch);
+ Bản sao giấy đăng ký phương tiện
hoặc giấy hẹn nhận giấy đăng ký phương tiện của cơ quan có thẩm quyền, bản sao
giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp
phương tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì xuất
trình thêm bản sao hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân sở hữu phương
tiện vận tải hoặc bản sao hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc đối với phương tiện là xe ô tô và 07 ngày làm việc đối với phương
tiện thủy nội địa kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Giao thông vận tải.
- Kết quả của việc thực hiện
TTHC: Biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch.
- Phí, lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn
đề nghị cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Mẫu số 02 quy định
tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 01/12/2018).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính:
+ Thay đổi chủ sở hữu phương tiện
vận tải khách du lịch hoặc thay đổi đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch;
+ Biển hiệu hết hạn.
- Căn cứ pháp lý của TTHC:
+ Luật Du lịch năm 2017;
+ Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Mẫu
số 02
|
TÊN ĐƠN VỊ
KINH DOANH VẬN TẢI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/…….
|
……., ngày….
tháng…. năm………
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP,
CẤP ĐỔI, CẤP LẠI BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
Kính
gửi: Sở Giao thông vận tải………………………..
Tên đơn vị kinh doanh vận tải
khách du lịch:
.....................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu
có):...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.....................................................................................................................
Trang thông tin điện tử:
......................................................................................................
Số điện thoại:
.....................................................................................................................
Fax: ....................................................................................................................................
Email:
.................................................................................................................................
Giấy phép kinh doanh vận tải số:
.......................................................................................
do ………………………………………………………………. cấp
ngày ……/…./………..
Lĩnh vực kinh doanh:
..........................................................................................................
Phương tiện đề nghị cấp biển hiệu.....................(danh
sách phương tiện kèm theo)
Đối với ô tô vận tải khách du lịch:
|
Số TT
|
Tên hiệu xe
|
Màu sơn
|
Biển kiểm soát xe
|
Số khung
|
Số máy
|
Số chỗ ngồi
|
Năm SX
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với phương tiện thủy nội địa
vận tải khách du lịch
|
|
Tên phương tiện
|
Số đăng ký
|
Sức chở của phương tiện (người)
|
Kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều chìm) (m)
|
Tổng công suất máy (sức ngựa)
|
Tốc độ tối đa (km/h)
|
Năm đóng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Các giấy tờ liên quan kèm theo:
1.
..............................................................................................................
2.
..............................................................................................................
3.
..............................................................................................................
Lý do đề nghị: (cấp mới, cấp lại,
cấp đổi do mất hoặc hỏng).
Đơn vị kinh doanh cam kết chịu
trách nhiệm về nội dung số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
3. Thủ tục:
Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
- Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ TTHC
Đơn vị kinh doanh vận tải khách
du lịch gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du
lịch trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(trong giờ hành chính).
Bước 2. Nhận hồ sơ TTHC
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ theo
quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy
biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định. Nếu tổ chức, cá nhân
có yêu cầu cơ quan giải quyết TTHC trả kết quả qua hệ thống bưu chính công ích
thì đăng ký tại bước này (tổ chức, cá nhân thanh toán cước phí bưu điện theo
quy định).
+ Trường hợp hồ sơ nhận qua hệ
thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Bến Tre. Nếu hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy phép kinh
doanh thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận
tải trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
Bước 3. Giải quyết hồ sơ
TTHC
- Chuyển hồ sơ về Sở Giao thông
vận tải giải quyết theo thẩm quyền.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cấp lại biển hiệu, Sở Giao thông vận tải xem
xét, cấp lại biển hiệu cho phương tiện vận tải. Trường hợp từ chối, phải thông
báo bằng văn bản hoặc qua địa chỉ giao dịch điện tử của đơn vị và nêu rõ lý do.
Bước 4. Trả kết quả
Đến hẹn, tổ chức, cá nhân mang
phiếu hẹn đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre (trong giờ hành
chính) để nhận kết quả.
- Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
- Thành phần hồ sơ: Đơn
đề nghị cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc.
- Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Giao thông vận tải.
- Kết quả của việc thực hiện
TTHC: Biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch.
- Phí, lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn
đề nghị cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Mẫu số 02 quy định
tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 01/12/2018).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính:
+ Biển hiệu được cấp lại khi bị
mất hoặc hư hỏng.
+ Thời hạn sử dụng biển hiệu cấp
lại được tính theo thời hạn còn lại của biển hiệu đã bị mất hoặc hư hỏng.
- Căn cứ pháp lý của TTHC:
+ Luật Du lịch năm 2017;
+ Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Mẫu
số 02
|
TÊN ĐƠN VỊ
KINH DOANH VẬN TẢI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
……/…….
|
……., ngày….
tháng…. năm………
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP,
CẤP ĐỔI, CẤP LẠI BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
Kính
gửi: Sở Giao thông vận tải………………………..
Tên đơn vị kinh doanh vận tải
khách du lịch:
.....................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu
có):...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .....................................................................................................................
Trang thông tin điện tử:
......................................................................................................
Số điện thoại: .....................................................................................................................
Fax:
....................................................................................................................................
Email:
.................................................................................................................................
Giấy phép kinh doanh vận tải số:
.......................................................................................
do ………………………………………………………………. cấp
ngày ……/…./………..
Lĩnh vực kinh doanh:
..........................................................................................................
Phương tiện đề nghị cấp biển hiệu.....................(danh
sách phương tiện kèm theo)
Đối với ô tô vận tải khách du lịch:
|
TT
|
Tên hiệu xe
|
Màu sơn
|
Biển kiểm soát xe
|
Số khung
|
Số máy
|
Số chỗ ngồi
|
Năm SX
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với phương tiện thủy nội địa
vận tải khách du lịch
|
|
Tên phương tiện
|
Số đăng ký
|
Sức chở của phương tiện (người)
|
Kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều chìm) (m)
|
Tổng công suất máy (sức ngựa)
|
Tốc độ tối đa (km/h)
|
Năm đóng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Các giấy tờ liên quan kèm theo:
1. ..............................................................................................................
2.
..............................................................................................................
3. ..............................................................................................................
Lý do đề nghị: (cấp mới, cấp lại,
cấp đổi do mất hoặc hỏng).
Đơn vị kinh doanh cam kết chịu
trách nhiệm về nội dung số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|