|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1841/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Trần Châu
|
|
Ngày ban hành:
|
25/05/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1841/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày
25 tháng 5 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG CÁC LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI; TÀI NGUYÊN NƯỚC; MÔI
TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
BÌNH ĐỊNH DƯỚI HÌNH THỨC “BẢN SAO Y BẢN CHÍNH” THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày
07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành
chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 27
thủ tục hành chính mới ban hành trong các lĩnh vực: đất đai; tài nguyên nước;
môi trường (Phụ lục 1 kèm theo) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định dưới hình thức “Bản sao y bản chính”
theo Quyết định số 634/QĐ-BTNMT ngày 29/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và bãi bỏ 50 thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số
536/QĐ-UBND ngày 28/7/2009, Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 28/7/2009 của UBND
tỉnh (Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- TT Công báo, TT Tin học tỉnh;
- Lưu: VT.K2, K4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Châu
|
PHỤ LỤC 1
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1841/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
I. Lĩnh vực đất đai
|
|
1
|
Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
2
|
Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét
giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
3
|
Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình,
cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê
đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
4
|
Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được
phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
5
|
Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ
cao, khu kinh tế
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
6
|
Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
7
|
Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
của hộ gia đình, cá nhân
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
8
|
Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất
theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ
gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư
ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
9
|
Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm
môi trường có nguy cơ đe dọa tính, mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở,
sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con
người, đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt
Nam định,cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt. Nam.
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
10
|
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
11
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng
đất lần đầu
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
12
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản
gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
13
|
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất
thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
14
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ
hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả
thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức
thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
15
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
16
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy
định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất phát hiện
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
17
|
Hòa giải tranh chấp đất đai
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
II. Lĩnh vực tài nguyên nước
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
2
|
Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp huyện/xã đối với
các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện/xã
|
|
III. Lĩnh vực môi trường
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi
tiết
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
|
2
|
Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
|
3
|
Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
4
|
Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
5
|
Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
6
|
Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
7
|
Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
8
|
Tham vấn ý kiến đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
PHỤ LỤC 2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1841/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Số seri TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực môi trường
|
|
|
1
|
T-BDI-150074-TT
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký bản cam kết Bảo vệ môi
trường
|
Ban hành theo
Quyết định 537/QĐ-UBND ngày 28/7/2009
|
|
2
|
T-BDI-150115-TT
|
Cấp giấy xác nhận hoàn thành các nội dung của Đề
án BVMT đã được xác nhận
|
nt
|
|
3
|
T-BDI-150130-TT
|
Cấp giấy xác nhận Đăng ký đề án bảo vệ môi trường
|
nt
|
|
II. Lĩnh vực khoáng sản
|
|
1
|
T-BDI-150061-TT
|
Thống nhất địa điểm cấp phép khai thác khoáng sản
|
Ban hành theo
Quyết định 537/QĐ-UBND ngày 28/7/2009
|
|
III. Lĩnh vực đất đai
|
|
|
1
|
T-BDI-150770-TT
|
Cấp giấy chứng nhận QSD đất cho hộ gia đình, cá
nhân đang sử dụng đất.
|
Ban hành theo
Quyết định 537/QĐ-UBND ngày 28/7/2009
|
|
2
|
T-BDI-093210-TT
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người
nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp có văn bản về việc chia tách QSD đất
phù hợp với pháp luật với hộ gia đình hoặc nhóm người có QSD đất chung.
|
nt
|
|
3
|
T-BDI-093174-TT
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người
nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp có quyết định hoặc bản án của TAND,
quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án
|
nt
|
|
4
|
T-BDI-093188-TT
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người
nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp có quyết định hành chính của cơ quan
Nhà nước có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về
đất đai
|
nt
|
|
5
|
T-BDI-093213-TT
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người
nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp
đồng thế chấp, bảo lãnh, kê biên bán đấu giá QSDĐ)
|
nt
|
|
6
|
T-BDI-093241-TT
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người
nhận QSD đất trong các trường hợp có kết quả hòa giải thành công về tranh
chấp đất đai được UBND có thẩm quyền công nhận
|
nt
|
|
7
|
T-BDI-093253-TT
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất
sử dụng cho kinh tế trang trại.
|
nt
|
|
8
|
T-BDI-150788-TT
|
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất
|
nt
|
|
9
|
T-BDI-093272-TT
|
Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm
diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa
vụ tài chính.
|
nt
|
|
10
|
T-BDI-093291-TT
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
trên đất
|
nt
|
|
11
|
T-BDI-103807-TT
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất.
|
nt
|
|
12
|
T-BDI-103863-TT
|
Thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
|
nt
|
|
13
|
T-BDI-103870-TT
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
|
nt
|
|
14
|
T-BDI-103876-TT
|
Đăng ký thế chấp (bảo lãnh) bằng quyền sử dụng
đất hoặc bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
nt
|
|
15
|
T-BDI-103887-TT
|
Xóa đăng ký thế chấp (bảo lãnh) bằng quyền sử
dụng đất hoặc bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
nt
|
|
16
|
T-BDI-103894-TT
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp, bảo lãnh đã
đăng ký
|
nt
|
|
17
|
T-BDI-103898-TT
|
Sửa chữa sai sót trong nội dung thế chấp, bảo
lãnh đã đăng ký
|
nt
|
|
18
|
T-BDI-103903-TT
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản
thế chấp, bảo lãnh
|
nt
|
|
19
|
T-BDI-113093-TT
|
Chuyển đổi từ hình thức thuê đất sang giao đất có
thu tiền sử dụng đất.
|
nt
|
|
20
|
T-BDI-149052-TT
|
Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp
không phải xin phép.
|
nt
|
|
21
|
T-BDI-149070-TT
|
Chuyển đổi QSD đất nông nghiệp của hộ gia đình,
cá nhân (theo nhu cầu)
|
nt
|
|
.22
|
T-BDI-123206-TT
|
Cấp giấy chứng nhận QSD đất cho Tổ chức, người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài trúng
đấu giá QSD đất, trúng đấu dự án có sử dụng đất.
|
nt
|
|
23
|
T-BDI-149074-TT
|
Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình cá nhân
tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất.
|
nt
|
|
24
|
T-BDI-149112-TT
|
Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình cá nhân
theo diện tái định cư và gia đình thuộc diện chính sách.
|
nt
|
|
25
|
T-BDI-149131-TT
|
Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ
gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp (đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt).
|
nt
|
|
26
|
T-BDI-149580-TT
|
Giao đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất,
đất rừng phòng hộ, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác
|
nt
|
|
27
|
T-BDI-149582-TT
|
Thuê đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất,
đất rừng phòng hộ, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác.
|
nt
|
|
28
|
T-BDI-149828-TT
|
Thu hồi đất theo khoản 3,4,5,6,9,10,11 và 12 Điều
38 Luật đất đai
|
nt
|
|
29
|
T-BDI-149832-TT
|
Thu hồi đất trong trường hợp người sử dụng đất tự
nguyện trả lại đất.
|
nt
|
|
30
|
T-BDI-149839-TT
|
Thu hồi đất trong trường hợp Nhà nước sử dụng đất
vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát
triển kinh tế.
|
nt
|
|
31
|
T-BDI-149844-TT
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ
gia đình, cá nhân theo chủ trương về “Dồn điền đổi thửa”.
|
nt
|
|
32
|
T-BDI-149855-TT
|
Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp
phải xin phép
|
nt
|
|
33
|
T-BDI-149871-TT
|
Gia hạn thời gian sử dụng đất đối với hộ gia
đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực
tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp
|
nt
|
|
34
|
T-BDI-149889-TT
|
Trường hợp tách thửa, hợp thửa cho hộ gia đình,
cá nhân đang sử dụng đất
|
nt
|
|
35
|
T-BDI-149903-TT
|
Thỏa thuận địa điểm
|
nt
|
|
36
|
T-BDI-149917-TT
|
Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
|
nt
|
|
37
|
T-BDI-149987-TT
|
Đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng
thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên đấu giá quyền sử dụng đất.
|
nt
|
|
38
|
T-BDI-149996-TT
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
|
nt
|
|
39
|
T-BDI-150017-TT
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSD đất.
|
nt
|
|
40
|
T-BDI-150387-TT
|
Xác nhận Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất (có giấy tờ)
|
Ban hành theo
Quyết định 536/QĐ-UBND ngày 28/7/2009
|
|
41
|
T-BDI-150400-TT
|
Xác nhận Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất (trường hợp không có
giấy tờ)
|
nt
|
|
42
|
T-BDI-150732-TT
|
Xác nhận Đơn xin giao đất có rừng đối với cộng
đồng dân cư.
|
nt
|
|
43
|
T-BDI-150716-TT
|
Xác nhận Đơn xin giao đất nông nghiệp cho hộ gia
đình, cá nhân.
|
nt
|
|
44
|
T-BDI-150738-TT
|
Xác nhận Đơn xin thuê đất nông nghiệp cho hộ gia
đình, cá nhân.
|
nt
|
|
45
|
T-BDI-150701-TT
|
Xác nhận Đơn xin giao đất làm nhà ở cho hộ gia
đình, cá nhân.
|
nt
|
|
46
|
T-BDI-150748-TT
|
Đơn xin xác nhận nhà ở để làm thủ tục đăng ký
nhân, hộ khẩu
|
nt
|
Quyết định 1841/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực: Đất đai; Tài nguyên nước; Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định dưới hình thức “bản sao y bản chính” theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1841/QĐ-UBND ngày 25/05/2017 công bố thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực: Đất đai; Tài nguyên nước; Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định dưới hình thức “bản sao y bản chính” theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
04/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
29/03/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2016
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
07/02/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2014
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
208
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|