|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 970/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 28 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC THẨM
QUYỀN CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và
các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ các Chỉ thị của Thủ
tướng Chính phủ: số 06/CT-TTg ngày 10/3/2025 về các nhiệm vụ, giải pháp trọng
tâm để chủ động thích ứng linh hoạt, kịp thời, phù hợp, hiệu quả với tình hình
thế giới, khu vực nhằm đạt được các mục tiêu tăng trưởng, giữ vững ổn định kinh
tế vĩ mô, kiềm chế lạm phát, bảo đảm các cân đối lớn của nền kinh tế trong năm
2025 và những năm tiếp theo; số 10/CT- TTg ngày 25/3/2025 về thúc đẩy phát triển
doanh nghiệp nhỏ và vừa;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
Căn cứ Quyết định số
1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch UBND
Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố thực
hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc
quy trình giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện
thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố;
Căn cứ Quyết định số
772/QĐ-TTPVHCC ngày 24/5/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp thành phố Hà Nội tại Công văn số 1723/STP-VP ngày 03/6/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ
giải quyết các thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
(chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2.
Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục vụ việc
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này thay thế các quy trình
nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được phê duyệt tại các Quyết định:
- Các quy trình: QT-73; QT-75;
QT-77 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 4297/QĐ-UBND ngày 19/8/2024 của
UBND Thành phố.
- Các quy trình: QT-72; QT-74 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 752/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4.
Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố, các Sở, ban, ngành Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; (để báo cáo)
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng HCQT, TCT, KSTTHC;
- Lưu: VT, Sở TP, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN THAM MƯU, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 960/QĐ-TTPVHCC ngày 28 tháng 6 năm 2025 của
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Lĩnh vực
Đấu giá tài sản
1. Thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (QT-70)
|
1
|
Mục đích: Quy định
trình tự và cách thức thẩm định, cấp Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh
doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng đối với
doanh nghiệp đấu giá tài sản trên địa bàn thành phố; công chức thuộc Sở Tư
pháp
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Đấu giá tài sản năm
2016; Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài
sản;
2. Nghị định số 62/2017/NĐ-CP
ngày 16/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật đấu giá tài sản;
3. Thông tư số 19/2024/TT-BTP
ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 37/2024/QH15;
4. Quyết định số 1417/QĐ-BTP
ngày 08/5/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
5. Quyết định số
772/QĐ-TTPVHCC ngày 24/5/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Giấy đề nghị thay đổi đăng ký
hoạt động của chi nhánh (mẫu
TP-ĐGTS-09) ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP
|
X
|
|
|
|
Chứng chỉ hành nghề đấu giá của
Trưởng chi nhánh (trong trường hợp thay đổi Trưởng chi nhánh)
|
|
X
|
|
|
Giấy đăng ký hoạt động của
chi nhánh (trong trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác)
|
|
X
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả
|
|
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyền.
|
|
3.6
|
Phí/Lệ phí
|
|
|
0 đồng
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận một cửa
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa
|
04 giờ
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B3
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
02 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Giấy đăng ký hoạt động;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Lãnh đạo Sở ký văn bản từ chối cấp Giấy đăng ký hoạt động.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B7
|
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
01 giờ
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B8
|
Bàn giao và trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B9
|
Thống kê và theo dõi:
Chuyên viên Sở Tư pháp có
trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện
|
Bộ phận một cửa/Phòng BTTP/Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
B10
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
-
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
-
|
Mẫu biểu (TP-ĐGTS-09) ban hành kèm
theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp.
|
|
|
TP-ĐGTS-09
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP)
|
|
DOANH NGHIỆP ĐẤU
GIÁ TÀI SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY
ĐỀ NGHỊ
THAY
ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA
CHI NHÁNH DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Kính
gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ……………………
Tên gọi đầy đủ của doanh nghiệp
đấu giá tài sản:......................................................
Địa chỉ trụ sở:
.............................................................................................................
....................................................................................................................................
Điện thoại: ……………………… Fax:
……………….. Email: ..............................
Giấy đăng ký hoạt động số:
………….do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ………..
cấp ngày: ………../………./
......................................................................................
Tên của chi
nhánh:......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở của chi nhánh:
......................................................................................
....................................................................................................................................
Điện thoại: …………………………….. Fax:
...........................................................
Website:
......................................................................................................................
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản như sau:
1
..................................................................................................................................
2 ..................................................................................................................................
|
|
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đại diện theo pháp luật
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
2. Cấp lại
Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (QT-71)
|
1
|
Mục đích: Quy định
trình tự và cách thức thẩm định, cấp Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh
doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng đối với
doanh nghiệp đấu giá tài sản trên địa bàn thành phố; công chức thuộc Sở Tư
pháp
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Đấu giá tài sản năm
2016; Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài
sản;
2. Quyết định số 1417/QĐ-BTP
ngày 08/5/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
3. Quyết định số
772/QĐ-TTPVHCC ngày 24/5/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp thành phố Hà
Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Giấy đề nghị cấp lại Giấy
đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
X
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả
|
|
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyền.
|
|
3.6
|
Phí/Lệ phí
|
|
|
Không quy định
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận một cửa
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa
|
04 giờ
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B3
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
02 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Giấy đăng ký hoạt động;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Lãnh đạo Sở ký văn bản từ chối cấp Giấy đăng ký hoạt động.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B7
|
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
04 giờ
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B8
|
Bàn giao và trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B9
|
Thống kê và theo dõi: Chuyên
viên Sở Tư pháp có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện
|
Bộ phận một cửa/Phòng BTTP/Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
B10
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
-
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
3. Phê
duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến (QT-76)
|
1
|
Mục đích: Quy định
trình tự và cách thức thẩm định, Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu giá
trực tuyến.
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng đối với
doanh nghiệp đấu giá tài sản, tổ chức mà nhà nước sở hữu 100%% vốn điều lệ do
Ngân hàng nhà nước Việt Nam thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng;
công chức thuộc Sở Tư pháp
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Đấu giá tài sản năm
2016; Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài
sản;
2. Nghị định số 172/2024/NĐ –
CP ngày 27/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật đấu
giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
37/2024/QH15;
3. Quyết định số 1417/QĐ-BTP
ngày 08/5/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
4. Quyết định số
772/QĐ-TTPVHCC ngày 24/5/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Văn bản đề nghị phê duyệt
trang thông tin đấu giá trực tuyến
|
X
|
|
|
|
Đề án xây dựng trang thông
tin đấu giá trực tuyến
|
X
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
90 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả
|
|
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyền.
|
|
3.6
|
Phí/Lệ phí
|
|
|
Không quy định
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận một cửa
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa
|
01 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B3
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B4
|
Thẩm định Đề án: Chuyên viên
giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo phê duyệt Quyết định thành
lập Hội đồng thẩm định; Quy chế hoạt động của Hội đồng; Tổ chức họp hội đồng
thẩm định; trình Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
75 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Đề án
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định phê duyệt trang
thông tin đấu giá trực tuyến
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
05 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định phê duyệt trang
thông tin đấu giá trực tuyến
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định phê duyệt trang
thông tin đấu giá trực tuyến
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Lãnh đạo Sở ký văn bản từ chối cấp Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu
giá trực tuyến
|
Lãnh đạo Sở
|
05 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt trang
thông tin đấu giá trực tuyến
- Văn bản từ chối phê duyệt
|
|
B7
|
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn
bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt trang
thông tin đấu giá trực tuyến
- Văn bản từ chối phê duyệt
|
|
B8
|
Bàn giao và trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt trang
thông tin đấu giá trực tuyến
- Văn bản từ chối phê duyệt
|
|
B9
|
Thống kê và theo dõi:
Chuyên viên Sở Tư pháp có
trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện
|
Bộ phận một cửa/Phòng BTTP/Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
-
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
4. Đăng
ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (QT-72)
|
1
|
Mục đích: Quy định
trình tự và cách thức thẩm định, cấp Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp
đấu giá tài sản
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng đối với
doanh nghiệp đấu giá tài sản, đấu giá viên hành nghề đấu giá trên địa bàn
thành phố; công chức thuộc Sở Tư pháp
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Đấu giá tài sản năm
2016; Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài
sản;
2. Thông tư số 19/2024/TT-BTP
ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 37/2024/QH15;
3. Thông tư số
106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản,
phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.
4. Chỉ thị của Thủ tướng
Chính phủ: số 06/CT-TTg ngày 10/3/2025 về các nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm để
chủ động thích ứng linh hoạt, kịp thời, phù hợp, hiệu quả với tình hình thế
giới, khu vực nhằm đạt được các mục tiêu tăng trưởng, giữ vững ổn định kinh tế
vĩ mô, kiềm chế lạm phát, bảo đảm các cân đối lớn của nền kinh tế trong năm
2025 và những năm tiếp theo; số 10/CT-TTg ngày 25/3/2025 về thúc đẩy phát triển
doanh nghiệp nhỏ và vừa;
5. Quyết định số 1417/QĐ-BTP
ngày 08/5/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
6. Quyết định số 667/QĐ
TTPVHCC ngày 28/4/2025 về việc công bố 08 TTHC áp dụng cơ chế “làn xanh; Quyết
định số 772/QĐ-TTPVHCC ngày 24/5/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bãi bỏ lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp thành phố
Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động
doanh nghiệp đấu giá tài sản (mẫu
TP-ĐGTS-07) ban hành kèm theo Thông tư 19/2024/TT-BTP
|
X
|
|
|
|
Điều lệ của doanh nghiệp đối
với công ty đấu giá hợp danh
|
X
|
|
|
|
Chứng chỉ hành nghề đấu giá của
chủ doanh nghiệp đấu giá tư nhân, thành viên hợp danh, Tổng giám đốc hoặc
Giám đốc của công ty đấu giá hợp danh
|
|
X
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả
|
|
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyền
|
|
3.6
|
Phí/Lệ phí
|
|
|
1.000.000 đồng
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận một cửa
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B3
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 giờ
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
1,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Giấy đăng ký hoạt động;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Lãnh đạo Sở ký văn bản từ chối cấp Giấy đăng ký hoạt động.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B7
|
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
02 giờ
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B8
|
Bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa hoặc Đại diện Trung tâm phục vụ Hành chính công.
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B9
|
Thống kê và theo dõi: Chuyên
viên Sở Tư pháp có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện
|
Bộ phận một cửa/Phòng BTTP/Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
-
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
-
|
Mẫu biểu ban hành kèm theo
Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp.
|
|
|
TP-ĐGTS-03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY
ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG
KÝ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Kính
gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)……………………
Tôi tên
là:.....................................................................................
Giới tính (1): ......
Ngày, tháng, năm
sinh:………/………../……………Quốc tịch (2):.....................
Nơi thường trú (3):
..............................................................................................
Nơi ở hiện tại (4):
...............................................................................................
Điện thoại:.……………………………… Email:
..............................................
Số Thẻ căn cước công dân/Số định
danh cá nhân:..............................................
Ngày, tháng, năm cấp
(5):.……/…./…. Nơi cấp (6): .........................................
Đề nghị đăng ký hoạt động doanh
nghiệp đấu giá tài sản với các nội dung sau đây:
1. Tên doanh nghiệp đấu giá tài
sản (tên gọi ghi bằng chữ in hoa):
.............................................................................................................................
.
Tên giao dịch (nếu
có):........................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ......................................................................................................
Điện thoại:.………………………Fax:...........................Email:
.........................
Website:...............................................................................................................
2. Chủ doanh nghiệp tư nhân đối
với doanh nghiệp tư nhân/ Thành viên hợp danh, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc là đấu
giá viên đối với công ty hợp danh:
a) Họ và tên:.……………………….. Giới
tính (7): ……
Ngày, tháng, năm sinh:.….../..…./
......................................................................
Số Thẻ Căn cước công dân/Số định
danh cá nhân :............................................
Ngày, tháng, năm cấp (8):......../…../…….
Nơi cấp (9): .....................................
Nơi thường trú (10):
............................................................................................
Nơi ở hiện tại (11):
.............................................................................................
Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:.…………………
ngày cấp………./……/ ...
b) Họ và tên: ……………………….. Giới
tính (12): ……
Ngày, tháng, năm
sinh:.……../….../
...................................................................
Số Thẻ Căn cước công dân/Số định
danh cá nhân:.............................................
Ngày, tháng, năm cấp
(13):......../…../……. Nơi cấp (14): .................................
Nơi thường trú (15):
............................................................................................
Nơi ở hiện tại (16):
..............................................................................................
Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:.…………………
ngày cấp …….../….…/ ....
3. Danh sách đấu giá viên hành
nghề trong doanh nghiệp đấu giá tài sản (nếu có):
|
STT
|
Họ tên
|
Năm sinh
|
Chứng chỉ hành nghề đấu giá
(ghi rõ số, ngày cấp)
|
Địa chỉ, số điện thoại liên hệ
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
|
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1),
(2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10), (11), (12), (13), (14), (15),
(16):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự động
điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai. Nếu
các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục
hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy
(nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành chính kê khai
đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu
này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan
quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
5. Thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (QT-73)
|
1
|
Mục đích: Quy định
trình tự và cách thức thẩm định, cấp thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động
của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng đối với
doanh nghiệp đấu giá tài sản, đấu giá viên hành nghề đấu giá trên địa bàn
thành phố; công chức thuộc Sở Tư pháp
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Đấu giá tài sản năm 2016;
Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
2. Thông tư số 19/2024/TT-BTP
ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 37/2024/QH15;
3. Thông tư số
106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản,
phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.
4. Quyết định số 1417/QĐ-BTP
ngày 08/5/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
5. Quyết định số
772/QĐ-TTPVHCC ngày 24/5/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp thành phố Hà
Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Giấy đề nghị thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động (mẫu TP-ĐGTS-04)
ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP
|
x
|
|
|
|
Giấy đăng ký hoạt động doanh
nghiệp đấu giá tài sản đã được cấp (trong trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở
từ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác)
|
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả
|
|
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyền.
|
|
3.6
|
Phí/Lệ phí
|
|
|
500.000 đồng
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận một cửa
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B3
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
1,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Giấy đăng ký hoạt động;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Lãnh đạo Sở ký văn bản từ chối cấp Giấy đăng ký hoạt động.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B7
|
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B8
|
Bàn giao và trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B9
|
Thống kê và theo dõi: Chuyên
viên Sở Tư pháp có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện
|
Bộ phận một cửa/Phòng BTTP/Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
-
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
-
|
Mẫu biểu ban hành kèm theo
Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp.
|
|
|
TP-ĐGTS-04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP)
|
|
DOANH NGHIỆP
ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY
ĐỀ NGHỊ
THAY
ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA
DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Kính
gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ……………………
Tên doanh nghiệp đấu giá tài sản:
............................................................................
..................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
...........................................................................................................
..................................................................................................................................
Điện thoại: ……………………… Fax:
……………….. Email: ............................
Giấy đăng ký hoạt động số:
………….do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ................ cấp ngày: ………../………./
...........................................................................................
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản như sau:
1
................................................................................................................................
2
................................................................................................................................
3
................................................................................................................................
|
|
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên, chức danh của
người đại diện; dấu/chữ ký số của tổ chức)
|
Ghi chú:
Các thông tin tại biểu mẫu
này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan
quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
6. Cấp lại
Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (QT-74)
|
1
|
Mục đích: Quy định
trình tự và cách thức thẩm định, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng đối với
doanh nghiệp đấu giá tài sản trên địa bàn thành phố; công chức thuộc Sở Tư
pháp
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Đấu giá tài sản năm 2016;
Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
2. Thông tư số 19/2024/TT-BTP
ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 37/2024/QH15;
3. Thông tư số
106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản,
phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.
4. Quyết định số 1417/QĐ-BTP
ngày 08/5/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
5. Quyết định số 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc thực hiện phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022
của UBND thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 772/QĐ-TTPVHCC
ngày 24/5/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực đấu
giá tài sản thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Giấy đề nghị cấp lại Giấy
đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (mẫu TP-ĐGTS-05) ban hành kèm theo
Thông tư số 19/2024/TT-BTP
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả
|
|
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyền.
|
|
3.6
|
Phí/Lệ phí
|
|
|
500.000 đồng.
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận một cửa
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B3
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
03 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B5
|
Lãnh đạo phòng xem xét ký Giấy
đăng ký hoạt động hoặc văn bản từ chối cấp lại Giấy đăng ký hoạt động.
|
Lãnh đạo phòng (Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp thực hiện ký giải quyết
TTHC này theo uỷ quyền của Giám đốc Sở Tư pháp)
|
02 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp lại Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B6
|
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp lại Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B7
|
Bàn giao và trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp lại Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B8
|
Thống kê và theo dõi:
Chuyên viên Sở Tư pháp có
trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện
|
Bộ phận một cửa/Phòng BTTP/Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
-
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
-
|
Mẫu biểu ban hành kèm theo
Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp.
|
|
|
TP-ĐGTS-05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP)
|
|
DOANH NGHIỆP ĐẤU
GIÁ
TÀI SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY
ĐỀ NGHỊ
CẤP
LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA
DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Kính
gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)………………………
Tên doanh nghiệp đấu giá tài sản:
..............................................................................
....................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.............................................................................................................
....................................................................................................................................
Điện thoại: ……………………… Fax:
……………….. Email: ..............................
Giấy đăng ký hoạt động số:
……………….do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ..........
cấp ngày: ………../………./..
....................................................................................
Lý do xin cấp lại:
........................................................................................................
....................................................................................................................................
|
|
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đại diện theo pháp luật
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Ghi chú:
Các thông tin tại biểu mẫu
này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan
quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
7. Đăng ký
hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (QT-75)
|
1
|
Mục đích: Quy định
trình tự và cách thức thẩm định, cấp Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh
doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng đối với
doanh nghiệp đấu giá tài sản trên địa bàn thành phố; công chức thuộc Sở Tư
pháp
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Đấu giá tài sản năm
2016; Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài
sản;
2. Thông tư số 19/2024/TT-BTP
ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 37/2024/QH15;
3. Chỉ thị của Thủ tướng
Chính phủ: số 06/CT-TTg ngày 10/3/2025 về các nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm để
chủ động thích ứng linh hoạt, kịp thời, phù hợp, hiệu quả với tình hình thế
giới, khu vực nhằm đạt được các mục tiêu tăng trưởng, giữ vững ổn định kinh tế
vĩ mô, kiềm chế lạm phát, bảo đảm các cân đối lớn của nền kinh tế trong năm
2025 và những năm tiếp theo; số 10/CT-TTg ngày 25/3/2025 về thúc đẩy phát triển
doanh nghiệp nhỏ và vừa;
4. Quyết định số 1417/QĐ-BTP
ngày 08/5/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
5. Quyết định số 667/QĐ
TTPVHCC ngày 28/4/2025 về việc công bố 08 TTHC áp dụng cơ chế “làn xanh; Quyết
định số 772/QĐ-TTPVHCC ngày 24/5/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bãi bỏ lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp thành phố
Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động
của chi nhánh (mẫu TP-ĐGTS-06) ban
hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP
|
X
|
|
|
|
Quyết định thành lập Chi
nhánh
|
X
|
|
|
|
Giấy đăng ký hoạt động của
doanh nghiệp
|
|
X
|
|
|
Chứng chỉ hành nghề đấu giá của
Trưởng chi nhánh
|
|
X
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả
|
|
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyền
|
|
3.6
|
Phí/Lệ phí
|
|
|
Không quy định
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận một cửa
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa
|
01 giờ
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B3
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 giờ
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
01 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Giấy đăng ký hoạt động;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Lãnh đạo Sở ký văn bản từ chối cấp Giấy đăng ký hoạt động.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B7
|
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
01 giờ
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B8
|
Bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa hoặc Đại diện Trung tâm phục vụ Hành chính công.
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động;
- Văn bản từ chối cấp Giấy
đăng ký hoạt động.
|
|
B9
|
Thống kê và theo dõi:
Chuyên viên Sở Tư pháp có
trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện
|
Bộ phận một cửa/Phòng BTTP/Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
B10
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
-
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
-
|
Mẫu biểu ban hành kèm theo
Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp.
|
|
|
TP-ĐGTS-06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP)
|
|
DOANH NGHIỆP
ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY
ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG
KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH
DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Kính
gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) …………………
Tên gọi đầy đủ của doanh nghiệp
đấu giá tài sản (ghi bằng chữ in hoa): ..........
………………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở:
......................................................................................................
.............................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………
Fax:......................................................
Giấy đăng ký hoạt động số:
…………………do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)
cấp ngày: ………../………./.
..............................................................................
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh
với nội dung sau đây:
1. Tên của chi nhánh (ghi bằng
chữ in hoa): ......................................................
Địa chỉ trụ sở của chi
nhánh:...............................................................................
.............................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………..
Fax:....................................................
Website:...............................................................................................................
2. Trưởng chi nhánh:
Họ và tên (ghi bằng chữ in
hoa): ……………………….Giới tính (1) .............
Ngày, tháng, năm sinh:
……/……./……. Quốc tịch (2):……………………
Số Thẻ căn cước công dân/Số định
danh cá nhân: .............................................
Ngày, tháng, năm cấp (3):
………/……../………Nơi cấp (4): .........................
Nơi thường trú (5):
..............................................................................................
.............................................................................................................................
Nơi ở hiện tại (6):
................................................................................................
.............................................................................................................................
Điện thoại:
.............................. Email:
.................................................................
Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:
………………….. ngày cấp:……/……../ ....
Chúng tôi xin cam đoan nghiêm
chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do pháp luật quy định.
|
|
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên, chức vụ của người
đại diện, dấu/chữ ký số của tổ chức)
|
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1),
(2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự động
điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai. Nếu
các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục
hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy
(nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành chính kê khai
đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu
này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan
quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
8. Đăng ký tham
dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản (QT-77)
|
1
|
Mục đích: Quy định
trình tự và cách thức thẩm định, đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành
nghề đấu giá tài sản
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng đối với
doanh nghiệp đấu giá tài sản, đấu giá viên hành nghề đấu giá trên địa bàn
thành phố; công chức thuộc Sở Tư pháp
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Đấu giá tài sản năm
2016; Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài
sản;
2. Thông tư số 19/2024/TT-BTP
ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 37/2024/QH15;
3. Thông tư số
106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản,
phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.
4. Quyết định số 1417/QĐ-BTP
ngày 08/5/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
5. Quyết định số
772/QĐ-TTPVHCC ngày 24/5/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp thành phố Hà
Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Giấy đăng ký tham dự kiểm tra
kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản (mẫu TP-ĐGTS-12) ban hành kèm theo
Thông tư số 19/2024/TT-BTP
|
X
|
|
|
|
Báo cáo kết quả tập sự hành
nghề đấu giá tài sản
|
X
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả
|
|
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyền
|
|
3.6
|
Phí/Lệ phí
|
|
|
2.700.000 đồng
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận một cửa
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B3
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
04 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện:
duyệt danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
đấu giá;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
ký văn bản thông báo từ chối.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá;
- Văn bản từ chối đưa vào
danh sách đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá.
|
|
B7
|
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá;
- Văn bản từ chối đưa vào
danh sách đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá.
|
|
B8
|
Bàn giao và trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá;
- Văn bản từ chối đưa vào
danh sách đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá.
|
|
B9
|
Thống kê và theo dõi: Chuyên
viên Sở Tư pháp có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện
|
Bộ phận một cửa/Phòng BTTP/Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
-
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
-
|
Mẫu biểu (mẫu TP-ĐGTS-12) ban hành
kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp.
|
|
|
TP-ĐGTS-12
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY
ĐĂNG KÝ THAM DỰ
KIỂM
TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Kính
gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)…………………
Tôi tên là (ghi bằng chữ in
hoa): ........................................................ Giới tính
(1):…....
Ngày, tháng, năm
sinh:………/………../……………
Quốc tịch (2):………………….
Số Thẻ căn cước công dân/Số định
danh cá nhân: ...................................................
Ngày, tháng, năm cấp
(3):…….../…….../…………Nơi cấp (4):.............................
Nơi thường trú (5):
...................................................................................................
Nơi ở hiện tại (6):
.....................................................................................................
Điện thoại:………………………… Email:
............................................................
Tôi đã hoàn thành thời gian và
nghĩa vụ của người tập sự tại..................................
Địa chỉ trụ sở:
...........................................................................................................
Họ tên đấu giá viên hướng dẫn tập
sự: ..................................................................... .
Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:…….……..……
ngày cấp …......./….…/............
Thời gian tập sự bắt đầu từ
ngày..... /..... /……và kết thúc vào ngày....../ …... / .....
Tôi xin cam đoan chấp hành đúng
các quy định pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của thí sinh tham dự kiểm
tra.
|
Xác nhận của tổ chức hành
nghề đấu giá tài sản đối với các thông tin người tập sự cung cấp
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên người xác nhận;
dấu/chữ ký số của tổ chức)
|
(Tỉnh, thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
|
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1),
(2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự động
điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai. Nếu
các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục
hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy
(nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành chính kê khai
đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu
này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan
quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.