|
Lĩnh vực 1:
NĂNG LỰC THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP
CHUYÊN MÔN
|
|
A. Đối với chuyên
ngành Vật lý trị liệu
|
|
1
|
Tiêu chuẩn 1. Thực
hiện độc lập việc lượng giá Vật lý trị liệu, bao gồm: lượng giá chủ quan, lượng giá thực
thể và phân tích tình trạng chức năng của người bệnh theo cách tiếp cận lấy
người bệnh làm trung tâm. Trên cơ sở đó, lập mục tiêu và kế hoạch can thiệp Vật
lý trị liệu dựa
trên lý luận lâm sàng
|
|
1.
|
Tiêu chí 1. Cung cấp thông tin đầy đủ và giải thích cho người bệnh và
những người liên quan về mục tiêu của việc lượng giá, các yếu tố nguy cơ và
các lựa chọn hiện có.
|
|
2
|
Tiêu chí 2. Xây dựng kế hoạch lượng giá Vật lý trị liệu áp dụng kiến
thức về bệnh học, giải phẫu học, sinh lý, giải phẫu chức năng, lượng giá chức
năng, các kiến thức khoa học liên quan đến vận động và chức năng để xác định
các khiếm khuyết, giảm chức năng và giới hạn khả năng tham gia của người bệnh.
|
|
3
|
Tiêu chí 3. Thu thập các thông tin về chức năng trước đó, mức độ chức
năng thể chất và sự tham gia của người bệnh để xác định mong đợi của họ từ Vật
lý trị liệu.
|
|
4.
|
Tiêu chí 4. Lựa chọn, thực hiện kỹ năng lượng giá và lượng giá lại một
cách phù hợp dựa trên việc sử dụng các công cụ đo lường đã được chuẩn hóa.
|
|
5.
|
Tiêu chí 5. Nhận biết và đánh giá các yếu tố cá nhân, môi trường và
xã hội có thể ảnh hưởng đến chức năng, sự khuyết tật và sức khỏe của mỗi người
bệnh
|
|
6.
|
Tiêu chí 6. Sử dụng lý luận lâm sàng để phân tích các thông tin có được
từ quá trình lượng giá nhằm xác định và giải thích các chẩn đoán và/hoặc các tình trạng
hiện tại của người bệnh. Nếu cần, có thể điều chỉnh việc lượng giá cho phù hợp.
|
|
7.
|
Tiêu chí 7. Hỗ trợ người bệnh và những người liên quan tham gia vào
quá trình xây dựng kế hoạch can thiệp thông qua việc cung cấp thông tin và giải
thích về kết quả lượng giá, chẩn đoán một cách đầy đủ, rõ ràng cũng như các lựa
chọn về việc chuyển người bệnh sang nhà Vật lý trị liệu khác hoặc các chuyên
khoa khác trong trường hợp cần thiết.
|
|
2
|
Tiêu chuẩn 2. Thực
hiện độc lập việc can thiệp Vật lý trị liệu cho mọi đối tượng một cách hiệu quả dựa trên y học
thực chứng và cách tiếp cận lấy người bệnh làm trung tâm
|
|
8.
|
Tiêu chí 1. Cung cấp thông tin đầy đủ và chính xác cho người bệnh về
các lựa chọn can thiệp Vật lý trị liệu hiện có cho tình trạng của họ, những lợi
ích và nguy cơ của mỗi lựa chọn nhằm thống nhất được mục tiêu và kế hoạch can
thiệp.
|
|
9.
|
Tiêu chí 2. Khuyến khích người
bệnh và những người liên quan tham gia vào quá trình can thiệp để đạt được mục
tiêu đã thống nhất.
|
|
10.
|
Tiêu chí 3. Thực hiện can thiệp Vật lý trị liệu phù hợp theo tình trạng
sức khỏe dựa trên các bằng chứng tốt nhất hiện tại.
|
|
11.
|
Tiêu chí 4. Cung cấp thông tin đầy đủ và chính xác cho người bệnh và
những người liên quan về các đáp ứng đối với can thiệp Vật lý trị liệu của họ,
điều chỉnh can thiệp nếu cần để đảm bảo đạt được mục tiêu đã thống nhất.
|
|
3
|
Tiêu chuẩn 3. Thực
hiện can thiệp Vật lý trị liệu liên tục và toàn diện để tăng cường sự tham gia
và tối ưu hóa
chất lượng cuộc sống của người bệnh
|
|
12.
|
Tiêu chí 1. Xem xét đến các yếu tố tâm lý, xã hội, kinh tế, chính trị
và văn hóa có thể ảnh hưởng đến nhu cầu, đáp ứng đối với Vật lý trị liệu của
người bệnh.
|
|
13.
|
Tiêu chí 2. Khuyến khích người bệnh và những người liên quan tham gia
vào quá trình tự quản lý vấn đề của họ để tối ưu hóa sự tham gia vào hoạt động
sống hằng ngày.
|
|
14.
|
Tiêu chí 3. Liên tục theo dõi kết quả can thiệp, đối chiếu với mục tiêu
đã thống nhất để nhận biết khi Vật lý trị liệu không còn phù hợp và chuyển
người bệnh đến các lựa chọn khác phù hợp hơn.
|
|
15.
|
Tiêu chí 4. Hỗ trợ người bệnh tiếp cận với những công nghệ, thiết bị
và bối cảnh nhằm tăng cường sự tham gia tối ưu chất lượng sống.
|
|
4
|
Tiêu chuẩn 4. Ghi
chép, lập hồ sơ và lưu trữ thông tin chuyên môn
|
|
16.
|
Tiêu chí 1. Ghi chép và lưu trữ các thông tin lượng giá, mục tiêu,
chương trình can thiệp và tái lượng giá Vật lý trị liệu định kỳ.
|
|
17.
|
Tiêu chí 2. Bàn giao các ghi chép và thông tin chuyên môn cho nhà Vật
lý trị liệu khác trong trường hợp cần thiết.
|
|
B. Đối với chuyên
ngành Hoạt động trị liệu
|
|
1
|
Tiêu chuẩn 1. Thực
hiện độc lập việc lượng giá Hoạt động trị liệu, bao gồm: Các yếu tố an
toàn/nguy cơ, tình trạng khiếm khuyết, giảm khả năng, hoạt động và sự tham
gia của người bệnh. Trên cơ sở đó, lập mục tiêu và kế hoạch can thiệp Hoạt động
trị liệu dựa trên lý luận lâm sàng
|
|
1.
|
Tiêu chí 1. Lựa chọn, thực hiện kỹ năng lượng giá và lượng giá lại một
cách phù hợp dựa trên việc sử dụng các công cụ đo lường khách quan.
|
|
2.
|
Tiêu chí 2. Đánh giá chính xác khả năng tham gia hoạt động chức năng
cũng như khả năng thực hiện các hoạt động, các yếu tố xã hội, yếu tố môi trường,
yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến khả năng tham gia hoạt động chức năng của mỗi cá
nhân hay tập thể, dựa trên các khung mẫu thực hành.
|
|
3.
|
Tiêu chí 3. Sử dụng lý luận lâm sàng để xác định hoạt động ưu tiên của
người bệnh hoặc người có liên quan để phát triển kế hoạch can thiệp Hoạt động
trị liệu phù hợp nhằm đảm bảo sự tham gia chủ động của người bệnh. Tái lượng
giá và thay đổi kế hoạch khi cần thiết để đạt được hoạt động ưu tiên.
|
|
2
|
Tiêu chuẩn 2. Can
thiệp Hoạt động trị liệu cho mọi đối tượng một cách hiệu quả dựa trên y học
thực chứng
|
|
4
|
Tiêu chí 1. Áp dụng lý luận lâm sàng và y học thực chứng một cách phù
hợp trên từng trường hợp để đảm bảo thực hành can thiệp tốt nhất.
|
|
5.
|
Tiêu chí 2. Thích nghi và can thiệp Hoạt động trị liệu hiệu quả tại
các môi trường khác nhau bao gồm các cơ sở y tế và cộng đồng.
|
|
6.
|
Tiêu chí 3. Có kiến thức và kỹ năng về thực hiện các hoạt động đặc
trưng và kỹ năng liên quan tại địa phương để có phân tích phù hợp với sự tham
gia của người bệnh.
|
|
7.
|
Tiêu chí 4. Tìm hiểu và phân tích những hoạt động có giá trị tinh thần,
ý nghĩa đối với người bệnh tùy vào bối cảnh và văn hóa tại địa phương thực
hành để sử dụng trong can thiệp.
|
|
8.
|
Tiêu chí 5. Phân tích khả năng thực tế tham gia vào Hoạt động trị liệu
của người bệnh để đưa ra chương trình và định hướng can thiệp phù hợp nhất.
|
|
9.
|
Tiêu chí 6. Hướng dẫn và khuyến khích người bệnh chủ động tham gia
vào quá trình can thiệp.
|
|
10.
|
Tiêu chí 7. Sử dụng công nghệ hỗ trợ, thiết bị và/ hoặc thay đổi môi trường
phù hợp để đạt được hiệu quả về sự thực hiện, sự tham gia hoạt động có ý
nghĩa của người bệnh.
|
|
11.
|
Tiêu chí 8. Đưa ra kế hoạch theo dõi hoặc kết thúc can thiệp Hoạt động
trị liệu.
|
|
3
|
Tiêu chuẩn 3. Phát
hiện và đánh giá nhu cầu can thiệp sức khỏe trong cộng đồng
|
|
12.
|
Tiêu chí 1. Xây dựng các chương trình hoặc chiến lược can thiệp Hoạt
động trị liệu phù hợp với nhu cầu sức khỏe của cá nhân, cộng đồng và xã hội.
|
|
13.
|
Tiêu chí 2. Xây dựng và vận dụng linh hoạt các chương trình giáo dục
nâng cao sức khỏe, phòng ngừa bệnh tật, ngăn ngừa khuyết tật trong cộng đồng
phù hợp với nhu cầu của các đối tượng cụ thể.
|
|
4
|
Tiêu chuẩn 4. Ghi
chép, lập hồ sơ và lưu trữ thông tin chuyên môn
|
|
14.
|
Tiêu chí 1. Ghi chép và lưu trữ các thông tin lượng giá, mục tiêu,
chương trình can thiệp và tái lượng giá Hoạt động trị liệu định kỳ.
|
|
15.
|
Tiêu chí 2. Bàn giao các ghi chép và thông tin chuyên môn cho nhà Hoạt
động trị liệu khác trong trường hợp cần thiết.
|
|
C. Đối với chuyên
ngành Ngôn ngữ trị liệu
|
|
1
|
Tiêu chuẩn 1. Thực
hiện độc lập việc lượng giá các nhu cầu giao tiếp và nuốt
|
|
1.
|
Tiêu chí 1. Tìm kiếm và ghi lại tình trạng giao tiếp và/hoặc nuốt của
người bệnh và tìm hiểu mối quan tâm chính của người bệnh và gia đình.
|
|
2.
|
Tiêu chí 2. Xác định các điều kiện giao tiếp và/hoặc nuốt cần tìm kiếm
thông qua việc sử dụng y học thực chứng sẵn có để xác định các quy trình lượng
giá phù hợp nhất.
|
|
3.
|
Tiêu chí 3. Thực hiện lượng giá liên quan đến tình trạng giao tiếp
và/hoặc nuốt.
|
|
4.
|
Tiêu chí 4. Thực hiện lượng giá theo hướng dẫn đạo đức nghề nghiệp,
các quy định của pháp luật liên quan, bao gồm cả trách nhiệm pháp lý y tế.
|
|
2
|
Tiêu chuẩn 2. Phân
tích và diễn giải thông tin từ lượng giá và các nguồn khác
|
|
5.
|
Tiêu chí 1. Phân tích và diễn giải dữ liệu lượng giá ngôn ngữ trị liệu.
|
|
6.
|
Tiêu chí 2. Xác định và tìm kiếm thông tin cần thiết để hiểu các vấn
đề giao tiếp và/hoặc nuốt của người bệnh.
|
|
7.
|
Tiêu chí 3. Chẩn đoán tình trạng giao tiếp và/hoặc nuốt và đưa ra
khuyến cáo cần thiết cho người bệnh và gia đình.
|
|
8.
|
Tiêu chí 4. Báo cáo phân tích, diễn giải và/hoặc ghi chép hồ sơ.
|
|
9.
|
Tiêu chí 5. Cung cấp phản hồi và thảo luận kết quả lượng giá ngôn ngữ
trị liệu và/hoặc nuốt cho người bệnh và những người có liên quan.
|
|
3
|
Tiêu chuẩn 3. Lập
kế hoạch thực hiện dịch vụ Ngôn ngữ trị liệu dựa trên y học thực chứng
|
|
10.
|
Tiêu chí 1. Sử dụng thông tin được tích hợp và diễn giải liên quan đến
tình trạng giao tiếp và/hoặc nuốt, các chính sách và ưu tiên của nhà cung cấp
dịch vụ để lập kế hoạch cung cấp dịch vụ Ngôn ngữ trị liệu dựa trên y học thực
chứng.
|
|
11.
|
Tiêu chí 2. Tìm kiếm thông tin bổ sung cần thiết để lập kế hoạch thực
hành ngôn ngữ trị liệu dựa trên y học thực chứng.
|
|
12.
|
Tiêu chí 3. Thảo luận về kết quả lâu dài và phối hợp với người bệnh,
những người khác có liên quan và nhóm đa ngành hay liên ngành để quyết định
các chiến lược can thiệp phù hợp hoặc cần thiết.
|
|
13.
|
Tiêu chí 4. Thiết lập các mục tiêu can thiệp với sự phối hợp của người
bệnh, những người khác có liên quan và nhóm đa ngành hay liên ngành.
|
|
14.
|
Tiêu chí 5. Lựa chọn phương pháp can
thiệp dựa trên y học thực chứng phối hợp với người bệnh, những người khác có
liên quan và nhóm đa ngành hay liên ngành.
|
|
15.
|
Tiêu chí 6. Xác định vai trò và trách nhiệm đối với việc quản lý tình
trạng giao tiếp và/hoặc nuốt.
|
|
16.
|
Tiêu chí 7. Đo lường kết quả, ghi chép và lưu trữ hồ sơ.
|
|
4
|
Tiêu chuẩn 4. Thực
hiện dịch vụ Ngôn ngữ trị liệu
|
|
17.
|
Tiêu chí 1. Thiết lập mối quan hệ và tạo điều kiện người bệnh cùng
tham gia can thiệp.
|
|
18.
|
Tiêu chí 2. Thực hiện can thiệp về giao tiếp và/hoặc nuốt dựa trên y
học thực chứng.
|
|
19.
|
Tiêu chí 3. Thường xuyên tái lượng giá và điều chỉnh can thiệp khi cần
thiết.
|
|
20.
|
Tiêu chí 4. Ghi lại tiến trình và những thay đổi trong quá trình can
thiệp.
|
|
21.
|
Tiêu chí 5. Xác định phạm vi và bản chất của việc thực hành dịch vụ
ngôn ngữ trị liệu trong cộng đồng và bối cảnh nơi làm việc.
|
|
22.
|
Tiêu chí 6. Thực hiện các dự án hoặc chương trình phòng ngừa, giáo dục
và/hoặc quảng bá về dịch vụ Ngôn ngữ trị liệu và các chủ đề khác liên quan.
|
|
5
|
Tiêu chuẩn 5. Áp dụng
ngôn ngữ, ngữ âm tiếng Việt và chuẩn mực văn hóa Việt Nam
|
|
23.
|
Tiêu chí 1. Thể hiện hiểu biết về sự phát triển giao tiếp và sử dụng
tiếng Việt ở các lứa tuổi khác nhau.
|
|
24.
|
Tiêu chí 2. Thể hiện hiểu biết về chuẩn mực, văn hóa Việt Nam và những
ảnh hưởng của chúng đến quá trình lượng giá và điều trị.
|
|
25.
|
Tiêu chí 3. Áp dụng kiến thức về giao tiếp và chuẩn mực văn hóa của
người Việt Nam cho người bệnh, gia đình người bệnh, người chăm sóc, chuyên
gia sức khỏe và giáo viên.
|
|
Lĩnh vực 2
NĂNG LỰC THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP
THEO PHÁP LUẬT VÀ ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP
|
|
1
|
Tiêu chuẩn 1. Thực
hành nghề theo quy định của pháp luật
|
|
1.
|
Tiêu chí 1. Thực hành nghề trong phạm vi chuyên môn được cấp phép và
tuân thủ các quy định của pháp luật liên quan đến y tế, các tiêu chuẩn, hướng
dẫn của Bộ Y tế Việt Nam và các hội nghề nghiệp.
|
|
2.
|
Tiêu chí 2. Tuân thủ những yêu cầu, nội quy của cơ sở làm việc.
|
|
2
|
Tiêu chuẩn 2. Giữ
gìn các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp
|
|
3.
|
Tiêu chí 1. Thể hiện tinh thần
trách nhiệm, sự nhất quán trong thực hành, sự tin cậy, tinh thần cởi mở và
tôn trọng khi thực hành chuyên môn.
|
|
4.
|
Tiêu chí 2. Thể hiện tính chuyên nghiệp, cư xử đúng mực trong giới hạn
nghề nghiệp khi xử lý tình huống và giao tiếp với người bệnh và những người
khác.
|
|
5.
|
Tiêu chí 3. Thể hiện sự tôn trọng lợi ích của người bệnh, chuyển đến
các chuyên ngành hoặc lĩnh vực liên quan khác nếu nằm ngoài phạm vi can thiệp
của Kỹ thuật phục hồi chức năng.
|
|
6.
|
Tiêu chí 4. Thể hiện sự tôn trọng tính đa dạng về văn hóa, niềm tin,
giá trị và các đặc điểm cá nhân của người bệnh và đồng nghiệp.
|
|
7.
|
Tiêu chí 5. Tôn trọng bí mật, tuân thủ giới hạn nghề nghiệp trong việc
bảo mật và sử dụng thông tin người bệnh, chi tiết lộ và sử dụng thông tin khi
được cho phép.
|
|
8.
|
Tiêu chí 6. Đảm bảo an toàn và quyền lợi cho người bệnh thông qua thực
hành dựa trên bằng chứng.
|
|
9.
|
Tiêu chí 7. Cung cấp các dịch vụ Kỹ thuật phục hồi chức năng trung thực,
đủ trình độ và có trách nhiệm; tính phí và nhận thù lao ở mức công bằng và xứng
đáng với dịch vụ.
|
|
10.
|
Tiêu chí 8. Đối xử công bằng với người bệnh, không phân biệt đặc điểm
khuyết tật, tuổi tác, giới tính, quốc tịch, ngôn ngữ, văn hóa, học vấn, địa vị
xã hội, chủng tộc, giàu nghèo, tôn giáo và chính trị.
|
|
Lĩnh vực 3
NĂNG LỰC GIAO TIẾP
|
|
1
|
Tiêu chuẩn 1. Sử dụng
hiệu quả các phương tiện và kỹ năng giao tiếp trong quá trình thực hành
chuyên môn
|
|
11.
|
Tiêu chí 1. Tích cực lắng nghe, tham gia cùng với người bệnh, gia
đình và các chuyên gia khác trong quá trình thực hành chuyên môn.
|
|
12.
|
Tiêu chí 2. Giao tiếp cởi mở,
tôn trọng và có tính xây dựng.
|
|
13.
|
Tiêu chí 3. Sử dụng ngôn ngữ và các cách thức giao tiếp phù hợp và hiệu
quả với người bệnh, đồng nghiệp và những người liên quan khác trong từng bối
cảnh, xem xét đến yếu tố tuổi, văn hóa, khả năng ngôn ngữ, trình độ học vấn,
khả năng nhận thức và trạng thái cảm xúc của họ. Tham khảo hoặc tìm kiếm sự
giúp đỡ khi cần thiết (Ví dụ: phiên dịch).
|
|
14.
|
Tiêu chí 4. Vận dụng đa dạng các kỹ năng giao tiếp, ứng xử một cách
linh hoạt và phù hợp với môi trường làm việc.
|
|
15.
|
Tiêu chí 5. Nhận ra và đáp ứng với giao tiếp có lời và không lời của
người bệnh.
|
|
2
|
Tiêu chuẩn 2. Lưu
trữ thông tin bằng văn bản (giấy hoặc điện tử) rõ ràng, đầy đủ và chính xác các kết quả lượng
giá, kế hoạch can thiệp, biên bản chấp thuận và ghi nhận các chống chỉ định nếu có
|
|
16.
|
Tiêu chí 1. Ghi chép kết quả lượng giá, can thiệp, các dịch vụ Kỹ thuật
phục hồi chức năng được cung cấp một cách chính xác.
|
|
17.
|
Tiêu chí 2. Cung cấp các thông tin bằng văn bản một cách rõ ràng, đầy
đủ và chính xác đến người bệnh và những người có liên quan khi được phép.
|
|
18.
|
Tiêu chí 3. Thực hiện việc lưu trữ hồ sơ hợp lý, tuân thủ các quy định
pháp luật liên quan đến việc lưu trữ.
|
|
3
|
Tiêu chuẩn 3. Sử dụng
các công cụ và chiến lược truyền thông an toàn, phù hợp về mặt văn hóa và đạo
đức
|
|
19.
|
Tiêu chí 1. Sử dụng các phương tiện truyền thông xã hội và hình ảnh
minh họa phù hợp với các yêu cầu chuyên môn.
|
|
20.
|
Tiêu chí 2. Thu thập sự đồng ý bằng văn bản từ người bệnh hoặc người
giám hộ hợp pháp trước khi chia sẻ thông tin lên các phương tiện truyền thông
và mạng xã hội.
|
|
Lĩnh vực 4
NĂNG LỰC HỢP TÁC
|
|
1
|
Tiêu chuẩn 1. Thực
hành Kỹ thuật phục hồi chức năng trên tinh thần học hỏi, hợp tác, tôn trọng
các yếu tố văn hóa và lấy người bệnh làm trung tâm
|
|
21.
|
Tiêu chí 1. Tiếp nhận, chia sẻ kiến thức, thông tin phản hồi với người
bệnh và những người liên quan một cách tích cực và xây dựng.
|
|
22.
|
Tiêu chí 2. Làm việc độc lập và hợp tác hiệu quả với người bệnh và những
người liên quan trên cơ sở tôn trọng phẩm giá, văn hóa, quyền và mục tiêu của
họ.
|
|
23.
|
Tiêu chí 3. Hợp tác và tham gia chia sẻ quyết định điều trị với người
bệnh và những người liên quan.
|
|
24.
|
Tiêu chí 4. Tôn trọng các gợi ý và lựa chọn mà người bệnh, đồng nghiệp và
những người liên quan khác đưa ra.
|
|
4
|
Tiêu chuẩn 2. Tham
gia an toàn và hiệu quả vào việc hợp tác nhóm liên ngành
|
|
25.
|
Tiêu chí 1. Nhận diện được thành phần và vai trò của thành viên trong nhóm liên ngành tùy thuộc
vào nhu cầu của người bệnh và bối cảnh can thiệp.
|
|
26.
|
Tiêu chí 2. Hoạt động hiệu quả với vai trò là thành viên của nhóm
liên ngành bằng việc đóng góp kiến thức chuyên ngành và tham gia vào quá
trình lý luận và ra quyết định can thiệp.
|
|
27.
|
Tiêu chí 3. Thấu hiểu, tôn trọng vai trò và sự đóng góp của những
thành viên trong nhóm liên ngành để hợp tác hiệu quả với họ.
|
|
28.
|
Tiêu chí 4. Tham vấn và chia sẻ những kiến thức với các đồng nghiệp ở
chuyên ngành khác, tìm kiếm sự hỗ trợ trong trường hợp vượt quá năng lực
chuyên môn của bản thân hoặc khi kết quả can thiệp không như mong đợi.
|
|
29.
|
Tiêu chí 5. Đặt lợi ích của người bệnh làm trung tâm khi can thiệp
theo nhóm liên ngành, nhận diện các rào cản nếu có.
|
|
30.
|
Tiêu chí 6. Hợp tác với nhóm liên ngành để phát triển, thực hiện,
theo dõi và cập nhật các chính sách và hướng dẫn theo bằng chứng khoa học tốt
nhất hiện tại.
|
|
Lĩnh vực 5
NĂNG LỰC HỌC TẬP SUỐT ĐỜI VÀ
PHÁT TRIỂN CHUYÊN MÔN
|
|
1
|
Tiêu chuẩn 1. Tự
đánh giá tình
trạng thực hành, nhu cầu học tập của bản thân và xây dựng kế hoạch học tập cá nhân
|
|
31.
|
Tiêu chí 1. Chủ động phân tích, đánh giá thường xuyên về tình trạng
thực hành nghề của bản thân.
|
|
32.
|
Tiêu chí 2. Chủ động tìm kiếm, tích cực tiếp nhận các phản hồi và góp
ý có tính xây dựng của đồng nghiệp, các bên liên quan và thay đổi phù hợp
theo bằng chứng tốt nhất.
|
|
33.
|
Tiêu chí 3. Xây dựng kế hoạch phát triển chuyên môn cá nhân và có tài
liệu minh chứng cho quá trình và kết quả của quá trình thực hiện.
|
|
2
|
Tiêu chuẩn 2. Hiểu
rõ về phạm vi hành nghề để giới thiệu người bệnh đến các chuyên gia khác khi
không thể đáp ứng nhu cầu của họ
|
|
34.
|
Tiêu chí 1. Thể hiện sự hiểu biết phạm vi hành nghề và các giới hạn
chuyên môn của bản thân và của lĩnh vực Kỹ thuật phục hồi chức năng.
|
|
35.
|
Tiêu chí 2. Đề xuất sự hỗ trợ của đồng nghiệp khi cần thiết.
|
|
3
|
Tiêu chuẩn 3. Cập
nhật kiến thức chuyên môn và học tập liên tục
|
|
36.
|
Tiêu chí 1. Sử dụng công nghệ kỹ thuật số, khả năng truy cập và tiếp
cận nguồn tài liệu chuyên môn, chia sẻ kiến thức với người khác dựa trên bằng
chứng.
|
|
37.
|
Tiêu chí 2. Tích cực tham dự các buổi hội nghị, hội thảo nâng cao kiến
thức chuyên môn.
|
|
38.
|
Tiêu chí 3. Cập nhật kỹ năng thực hành dựa trên bằng chứng phù hợp, chủ động
tham gia vào quá trình phát triển chuyên môn.
|
|
39.
|
Tiêu chí 4. Học tập từ các đồng nghiệp thuộc các chuyên ngành của Kỹ
thuật phục hồi chức năng, những người từ các lĩnh vực khác có liên quan, người
bệnh cùng gia đình họ, cộng đồng và các nhà lãnh đạo.
|
|
4
|
Tiêu chuẩn 4. Tham
gia nghiên cứu khoa học để nâng cao kiến thức
|
|
40.
|
Tiêu chí 1. Tích cực tham gia các nghiên cứu khoa học và tuân thủ y đức
trong quá trình thực hiện nghiên cứu.
|
|
41.
|
Tiêu chí 2. Ứng dụng và chia sẻ các kiến thức về nghiên cứu khoa học để
có thể nâng cao kiến thức chuyên môn.
|
|
Lĩnh vực 6
NĂNG LỰC ĐÀO TẠO
|
|
1
|
Tiêu chuẩn 1. Vận
dụng kiến thức giáo dục người bệnh và người chăm sóc nhằm đạt được mục đích của họ
|
|
42.
|
Tiêu chí 1. Đảm bảo cho người bệnh hiểu được tình trạng của họ và các
phương án can thiệp.
|
|
43.
|
Tiêu chí 2. Đảm bảo người bệnh và gia đình tham gia một cách chủ động
vào việc đặt ra mục tiêu can thiệp; khuyến khích họ tự quản lý tình trạng của
mình và sử dụng liệu pháp nhóm khi thích hợp.
|
|
44.
|
Tiêu chí 3. Thực hiện giáo dục sức khỏe, chuyển giao kiến thức kỹ
năng cho người chăm sóc tham gia vào hoạt động chăm sóc sức khỏe cho người bệnh.
|
|
2
|
Tiêu chuẩn 2. Tham
gia vào việc giáo dục sinh viên hoặc nhân viên mới để tạo điều kiện cho họ đạt được các tiêu chuẩn
thực hành tốt nhất
|
|
45.
|
Tiêu chí 1. Tham gia vào việc chia sẻ kiến thức, hướng dẫn thực hành
lâm sàng cho sinh viên hoặc nhân viên mới tại cơ sở lâm sàng.
|
|
46.
|
Tiêu chí 2. Thể hiện sự gương mẫu trong thực hành và tác phong nghề
nghiệp.
|
|
3
|
Tiêu chuẩn 3. Cung
cấp kiến thức cho các bên liên quan và cộng đồng về Kỹ thuật phục hồi chức
năng
|
|
47.
|
Tiêu chí 1. Xác định nhu cầu đào tạo liên quan đến các dịch vụ Kỹ thuật
phục hồi chức năng từ các bên liên quan và cộng đồng.
|
|
48.
|
Tiêu chí 2. Tham gia giáo dục sức khỏe cho các bên liên quan và cộng
đồng, thúc đẩy cải thiện tiếp cận với các dịch vụ Kỹ thuật phục hồi chức năng
tại cộng đồng.
|
|
49.
|
Tiêu chí 3. Cung cấp thông tin theo cách dễ tiếp cận và điều chỉnh nội
dung phù hợp với người học.
|
|
50.
|
Tiêu chí 4. Sử dụng các nguồn lực thích hợp để đáp ứng nhu cầu đào tạo.
|
|
Lĩnh vực 7
NĂNG LỰC QUẢN LÝ VÀ LÃNH ĐẠO
|
|
1
|
Tiêu chuẩn 1. Tự quản
lý bản thân để đảm bảo sức khỏe cho việc hành nghề và hỗ trợ đồng nghiệp
trong các tình huống cần thiết nhằm bảo vệ sự an toàn và sức khỏe của người bệnh
|
|
51.
|
Tiêu chí 1. Đảm bảo an toàn và sức khỏe cho chính mình.
|
|
52.
|
Tiêu chí 2. Kiểm tra an toàn của môi trường và những người xung quanh
khi can thiệp cho người bệnh.
|
|
53.
|
Tiêu chí 3. Nhận biết và tuân theo các chính sách để giảm thiểu rủi
ro, tăng cường sức khỏe và hành nghề an toàn.
|
|
54.
|
Tiêu chí 4. Nhận biết và quản lý xung đột lợi ích, duy trì sự cân bằng
trong mối quan hệ của bản thân với người bệnh, đồng nghiệp và các mối quan hệ
trong công việc để có sự điều chỉnh phù hợp.
|
|
2
|
Tiêu chuẩn 2. Quản
lý hiệu quả các nguồn lực trong quá trình thực hành Kỹ thuật phục hồi chức
năng
|
|
55.
|
Tiêu chí 1. Chủ động suy nghĩ về kiến thức và kỹ năng của bản thân
khi thực hành để quản lý nguồn lực, thời gian và công việc hiệu quả.
|
|
56.
|
Tiêu chí 2. Sắp xếp tổ chức thực hiện công việc một cách hợp lý dựa
trên nguồn lực có sẵn; lập kế hoạch công việc mỗi ngày, bám sát và thực hiện
đúng tiến độ của kế hoạch đã đề ra và sẵn sàng ứng phó với các tình huống
phát sinh.
|
|
57.
|
Tiêu chí 3. Cân bằng giữa cuộc sống với công việc, chuẩn bị môi trường
làm việc và đảm bảo khối lượng công việc phù hợp để đáp ứng kết quả mong muốn.
|
|
58.
|
Tiêu chí 4. Nhận diện biết các hệ thống, chính sách hỗ trợ sức khỏe,
phúc lợi về khuyết tật tại địa phương.
|
|
59.
|
Tiêu chí 5. Nhận biết và liên kết các ngành nghề liên quan đến chăm
sóc sức khỏe tại địa phương và nơi làm việc.
|
|
60.
|
Tiêu chí 6. Nhận biết các nguồn cung cấp dụng cụ, thiết bị cho người
bệnh.
|
|
3
|
Tiêu chuẩn 3. Đóng
góp vào sự phát triển nghề nghiệp và những lĩnh vực hành nghề mới trong lĩnh
vực Kỹ thuật phục hồi chức năng
|
|
61.
|
Tiêu chí 1. Thể hiện nhận thức về các mạng lưới chính thức và không
chính thức của Kỹ thuật phục hồi chức năng để hỗ trợ và phát triển nghề nghiệp.
|
|
62.
|
Tiêu chí 2. Tích cực đóng góp cho việc thúc đẩy nghề nghiệp và phát
triển các môi trường hành nghề để cải thiện sự tiếp cận của người bệnh với dịch
vụ Kỹ thuật phục hồi chức năng.
|
|
63.
|
Tiêu chí 3. Tuân thủ và đóng góp vào sự phát triển của các chính sách
về Kỹ thuật phục hồi chức năng và trong lĩnh vực sức khỏe.
|
|
64.
|
Tiêu chí 4. Tích cực tham gia vào việc quảng bá nghề nghiệp.
|