|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1276/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Hồ Huy Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
20/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1276/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 20
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA
NGÀNH TƯ PHÁP CẤP TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa
trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Văn bản số 1141/STP-VP ngày 15/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 10 thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc thẩm
quyền quản lý của ngành Tư pháp cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng UBND tỉnh và các cơ
quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc
công khai các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
(csdltthc.dichvucong.gov.vn); xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa
đổi, bổ sung trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo
đúng quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Thay thế Danh mục TTHC lĩnh vực
Trọng tài thương mại có số thứ tự 01, 02, 04, 05, 08, 09, 10, 11, 12, 13 phần X
ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Thay thế Quy trình nội bộ
TTHC lĩnh vực Trọng tài thương mại có số thứ tự 01, 02, 04, 05, 08, 09, 10, 11,
12, 13 phần X ban hành kèm theo Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban,
ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, HCC2.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH
TƯ PHÁP CẤP TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(10 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
Thành lập, đăng ký hoạt động
Trung tâm trọng tài
|
2.000822
|
- 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ đối với việc xem xét cấp Giấy phép
thành lập Trung tâm trọng tài;
- 05 ngày làm việc kể từ
ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép thành lập Trung tâm
trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài đối với việc cấp Giấy
đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh).
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới hành chính.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Cổng Dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvuco ng.gov.vn.
|
Phí thẩm định: 4.500.000 đồng.
Áp dụng mức phí: 2.250.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
- Luật Trọng tài thương mại
năm 2010;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động
trọng tài thương mại.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số
1241/QĐ-BTP ngày 12/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương
mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
x
|
|
|
2
|
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài
|
2.000819
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
Như trên
|
Phí thẩm định: 1.000.000 đồng.
Áp dụng mức phí: 500.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
Như trên
|
x
|
|
|
3
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam
|
1.008886
|
Trong thời hạn 30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí thẩm định: 10.000.000 đồng.
Áp dụng mức phí: 5.000.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
Như trên
|
x
|
|
|
4
|
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam
|
1.001609
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thay đổi.
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét và thực hiện ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép
thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài
|
Như trên
|
Lệ phí: 4.000.000 đồng. Áp
dụng mức phí: 2.000.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
Như trên
|
x
|
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở
sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
1.008889
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí thẩm định: 1.500.000 đồng.
Áp dụng mức phí: 750.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC
|
Như trên
|
x
|
|
|
6
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác
|
1.008890
|
- Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí thẩm định: 1.000.000 đồng.
Áp dụng mức phí: 500.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
Như trên
|
x
|
|
|
7
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay
đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
|
1.008904
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Như trên
|
Phí thẩm định:
- 1.000.000 đồng đối với thay
đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài;
- 3.000.000 đồng đối với thay
đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam. Áp dụng mức phí: 500.000 đồng và 1.500.000 đồng
tương ứng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
Như trên
|
x
|
|
|
8
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm
vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
1.008905
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Như trên
|
Lệ phí: 500.000 đồng. Áp dụng
mức phí: 250.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
Như trên
|
x
|
|
|
9
|
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa
điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác
|
1.008906
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Như trên
|
Phí thẩm định: 5.000.000 đồng.
Áp dụng mức phí: 2.500.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
Như trên
|
x
|
|
|
10
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung
tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
1.001248
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thành
lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TTTM.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
Trung tâm trọng tài được
thành lập khi có ít nhất 05 sáng lập viên là công dân Việt Nam có đủ điều kiện
là trọng tài viên quy định tại Điều 20 Luật Trọng tài thương mại.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thủ tục hành chính đã đủ điều
kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị thành lập,
đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài theo Mẫu BM.TTTM.01.01;
|
x
|
|
|
-
|
Dự thảo điều lệ của Trung tâm
trọng tài theo mẫu BM.TTTM.01.02;
|
|
x
|
|
-
|
Danh sách các sáng lập viên
và bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản
sao điện tử các giấy tờ kèm theo chứng minh những người này có đủ điều kiện
quy định tại Điều 20 Luật Trọng tài thương mại.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý:
- Khi nộp hồ sơ yêu cầu bản
sao:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì kèm theo bản gốc để đối chiếu.
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện
tử thì quét (Scan) từ bản chính hoặc bản chứng thực điện tử bản sao từ bản
chính.
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu
điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định hồ
sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp Giấy phép thành lập
Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài.
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Giấy phép thành lập Trung
tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài, Sở Tư pháp cấp Giấy
đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn.
|
|
2.7
|
- Cơ quan thực hiện: Sở
Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan được ủy quyền: Không.
- Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Các
sáng lập viên đề nghị thành lập Trung tâm trọng tài.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Hồ sơ đủ điều kiện: Giấy
phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài được phê duyệt
và Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài do Sở Tư pháp cấp.
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động
Trung tâm trọng tài.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn).
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả và thu phí theo quy định (nếu
có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành
chính và Bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND cấp
Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng
tài; Dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; dự thảo Điều lệ trung
tâm trọng tài
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
04 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đề
nghị Chủ tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn
điều lệ của Trung tâm trọng tài; Dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng
tài; dự thảo Điều lệ trung tâm trọng tài/Văn bản thông báo về việc không đáp ứng
yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài.
|
|
B5
|
Xem xét, duyệt, ký nháy dự thảo
kết quả giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo
Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
03 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đề
nghị Chủ tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn
điều lệ của Trung tâm trọng tài; Dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài;
Điều lệ trung tâm trọng tài/Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều
kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài đã ký nháy.
|
|
B6
|
Phê duyệt dự thảo kết quả giải
quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Văn bản đề nghị Chủ
tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của
Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều
lệ trung tâm trọng tài/Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều
kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài.
|
|
B7
|
Phát hành văn bản:
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Trình Chủ tịch UBND tỉnh Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép
thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài
kèm theo dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và dự thảo Điều lệ
trung tâm trọng tài.
Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép
thành lập, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển đến B10.
|
Văn thư
|
02 giờ
|
- Mẫu 05 và Văn bản đề nghị
Chủ tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ
của Trung tâm trọng tài kèm theo dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng
tài và Điều lệ trung tâm trọng tài;
- Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản
thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập
|
|
B8
|
Xem xét, cấp Giấy phép thành
lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài và chuyển
kết quả cho Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
Giấy phép thành lập Trung tâm
trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài được phê duyệt hoặc Văn bản thông báo
về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng
tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài
|
|
B9
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động
cho Trung tâm trọng tài
|
Sở Tư pháp
|
05 ngày làm việc
|
Giấy đăng ký hoạt động cho
Trung tâm trọng tài
|
|
B10
|
Chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
Văn thư
|
02 giờ
|
Mẫu 05, 06 và Giấy phép thành
lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài được phê duyệt; Giấy
đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc
không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài
và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài.
|
|
B11
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01 kèm Giấy phép thành lập
Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài được phê duyệt, Giấy đăng ký
hoạt động cho Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng
yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều
lệ của Trung tâm trọng tài
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
Mẫu BM.TTTM.01.01
|
Văn bản đề nghị thành lập,
đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài
|
|
|
BM.TTTM.01.02
|
Điều lệ của Trung tâm trọng
tài
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có),
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
-
|
Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND
tỉnh cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung
tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ
trung tâm trọng tài/Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài;
|
|
-
|
Giấy đăng ký hoạt động của
Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều
kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng
HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thay đổi
nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TTTM.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thủ tục hành chính đủ điều
kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh;
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Văn bản đề nghị thay đổi nội
dung Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài theo Mẫu số BM.TTTM.02.01.
|
x
|
|
|
|
Bản chính Giấy phép thành lập
của Trung tâm trọng tài.
|
x
|
|
|
|
Bản sao giấy tờ liên quan đến
việc thay đổi (nếu có).
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý:
- Khi nộp hồ sơ yêu cầu bản
sao:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì kèm theo bản gốc để đối chiếu.
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện
tử thì quét (Scan) từ bản chính hoặc bản chứng thực điện tử bản sao từ bản
chính.
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu
điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn.
|
|
2.7
|
- Cơ quan thực hiện: Sở
Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan được ủy quyền: Không.
- Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Trung
tâm trọng tài.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Hồ sơ đủ điều kiện: Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, trường hợp chấp thuận đề nghị thay đổi của Trung
tâm trọng tài thì ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập Trung tâm trọng
tài trong trường hợp Giấy phép thành lập do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp.
Trường hợp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài do Bộ Tư pháp cấp thì Sở
Tư pháp tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp lại Giấy phép thành
lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi.
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện thay đổi nội dung
Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài (nêu rõ lý do).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn).
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu
phí theo quy định (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành
chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Trường hợp Giấy phép thành
lập do Chủ tịch UBND tỉnh cấp: Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp
thuận và ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng
tài kèm dự thảo nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng
tài.
+ Trường hợp Giấy phép thành
lập Trung tâm trọng tài do Bộ Tư pháp cấp: Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch
UBND tỉnh cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy
phép thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
thay đổi trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và dự thảo Văn bản đề
nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận và ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép
thành lập của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo nội dung thay đổi vào Giấy phép
thành lập của Trung tâm trọng tài hoặc Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND
tỉnh cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép
thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi, hoặc dự thảo Văn bản
thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Trung tâm trọng tài
|
|
B5
|
Xem xét, duyệt, ký nháy dự thảo
kết quả giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo
Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
02 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và dự thảo Văn bản đề
nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận và ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép
thành lập của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo nội dung thay đổi vào Giấy phép
thành lập của Trung tâm trọng tài hoặc Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND
tỉnh cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép
thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi, hoặc dự thảo Văn bản
thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Trung tâm trọng tài đã ký nháy.
|
|
B6
|
Phê duyệt dự thảo kết quả giải
quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05, Văn bản đề nghị Chủ tịch
UBND tỉnh chấp thuận và ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của
Trung tâm trọng tài kèm dự thảo nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của
Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp lại Giấy phép
thành lập Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng
tài theo nội dung thay đổi hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều
kiện thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài
|
|
B7
|
Phát hành văn bản:
Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
điều kiện: Gửi Chủ tịch UBND tỉnh Văn bản đề nghị chấp thuận và ghi nội dung
thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo nội dung
thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản đề nghị
cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập
Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi và Hồ sơ kèm theo;
Trường hợp không đủ yêu cầu,
điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện thay đổi
nội dung Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài, chuyển Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả, chuyển đến B10.
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản đề nghị
chấp thuận và ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng
tài kèm dự thảo nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng
tài hoặc Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài kèm
dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi và Hồ
sơ kèm theo hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài
|
|
B8
|
Xem xét, chấp thuận đề nghị
thay đổi:
+ Trường hợp Giấy phép thành lập
do Chủ tịch UBND tỉnh cấp: Ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập
Trung tâm trọng tài.
+ Trường hợp Giấy phép thành
lập Trung tâm trọng tài do Bộ Tư pháp cấp: Cấp lại Giấy phép thành lập Trung
tâm trọng tài theo nội dung thay đổi.
Chuyển kết quả cho Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
Giấy phép thành lập Trung tâm
trọng tài đã ghi nội dung thay đổi hoặc Giấy phép thành lập Trung tâm trọng
tài được cấp lại theo nội dung thay đổi hoặc Văn bản không chấp thuận nội
dung đề nghị thay đổi.
|
|
B9
|
Sau khi nhận kết quả từ UBND
tỉnh, chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 01 kèm Giấy phép thành lập
Trung tâm trọng tài đã ghi nội dung thay đổi hoặc Giấy phép thành lập Trung
tâm trọng tài được cấp lại theo nội dung thay đổi hoặc Văn bản không chấp thuận
nội dung đề nghị thay đổi.
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Công chức TN&TKQ, Tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép thành lập
Trung tâm trọng tài đã ghi nội dung thay đổi hoặc Giấy phép thành lập Trung tâm
trọng tài được cấp lại theo nội dung thay đổi hoặc Văn bản không chấp thuận nội
dung đề nghị thay đổi.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
Mẫu BM.TTTM.02.01
|
Văn bản đề nghị thay đổi nội dung
Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU:
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có),
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
-
|
Văn bản đề nghị chấp thuận và
ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài kèm dự
thảo nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài hoặc Văn
bản đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy
phép thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi hoặc Văn bản thông
báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện thay đổi nội dung Giấy phép thành
lập của Trung tâm trọng tài;
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng
HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cấp Giấy
phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức Trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TTTM.04
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thủ tục hành chính đã đủ điều
kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
a
|
Hồ sơ thành lập Chi nhánh;
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị thành lập Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam theo Mẫu BM.TTTM.04.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao có chứng thực hoặc bản
sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử Điều lệ của Tổ chức
trọng tài nước ngoài;
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao có chứng thực hoặc bản
sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử Giấy tờ chứng minh
Trưởng Chi nhánh thường trú tại Việt Nam;
|
|
x
|
|
b
|
Hồ sơ thành lập Văn phòng đại
diện;
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị thành lập Văn
phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam theo Mẫu
BM.TTTM.03.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao có chứng thực hoặc bản
sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử Điều lệ của Tổ chức
trọng tài nước ngoài.
|
|
x
|
|
|
* Văn bản đề nghị thành lập
Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
được làm bằng tiếng Việt. Các giấy tờ kèm theo Văn bản đề nghị nếu bằng tiếng
nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng thực
theo quy định của pháp luật Việt Nam. Giấy tờ do cơ quan, tổ chức nước ngoài
cấp hoặc công chứng, chứng thực ở nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự
theo quy định của pháp luật Việt Nam, trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa
lãnh sự theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
thành viên.
* Lưu ý:
- Khi nộp hồ sơ yêu cầu bản
sao:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì kèm theo bản gốc để đối chiếu.
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện
tử thì quét (Scan) từ bản chính hoặc bản chứng thực điện tử bản sao từ bản
chính.
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu
điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn.
|
|
2.7
|
- Cơ quan thực hiện: Sở
Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan được ủy quyền: Không.
- Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức trọng tài nước ngoài.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Hồ sơ đủ điều kiện: Giấy
phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn).
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả và thu phí theo quy định (nếu
có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành
chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và dự thảo Văn bản đề
nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản thông báo về
việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện.
|
|
B5
|
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả
giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
05 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và dự thảo Văn bản đề
nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản thông báo về
việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện.
|
|
B6
|
Phê duyệt dự thảo kết quả giải
quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
04 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Văn bản đề nghị Chủ
tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng
yêu cầu/điều kiện
|
|
B7
|
Phát hành văn bản:
Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
điều kiện: Gửi Chủ tịch UBND tỉnh Văn bản đề nghị cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam và Hồ sơ
kèm theo;
Trường hợp không đủ yêu cầu,
điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện, chuyển
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển đến B10.
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản đề nghị
Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam và hồ sơ kèm theo hoặc Văn bản thông
báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B8
|
Xem xét, quyết định cấp Giấy
phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam và chuyển kết quả cho Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
14 ngày làm việc
|
Giấy phép thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn
bản từ chối.
|
|
B9
|
Sau khi nhận kết quả từ UBND
tỉnh, chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 01, Giấy phép thành lập
Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc
Văn bản từ chối.
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01 và Giấy phép thành lập
Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc
Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện hoặc Văn bản từ chối
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
Mẫu BM.TTTM.04.01
|
Văn bản đề nghị thành lập,
đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có),
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
|
Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND
tỉnh cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều
kiện;
|
|
-
|
Giấy phép thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn
bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng
HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Thay đổi
nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TTTM.05
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thủ tục hành chính đã đủ điều
kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị thay đổi nội
dung Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam theo Mẫu BM.TTTM.05.01;
|
x
|
|
|
-
|
Giấy phép thành lập của Chi
nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam;
|
x
|
|
|
-
|
Giấy tờ liên quan đến việc
thay đổi (nếu có);
|
|
x
|
|
-
|
Bản chính Giấy đăng ký hoạt động.
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Sở Tư pháp thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 10 ngày làm việc.
- Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn.
|
|
2.7
|
- Cơ quan thực hiện: Sở
Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan được ủy quyền: Không.
- Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Hồ sơ đủ điều kiện: Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Chi nhánh
Tổ chức trọng tài nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập do Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh cấp. Trường hợp Giấy phép thành lập đã được Bộ trưởng Bộ
Tư pháp cấp thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp lại Giấy phép thành lập Chi
nhánh theo nội dung thay đổi.
Sở Tư pháp đăng ký việc thay
đổi thực hiện ghi nội dung thay đổi vào Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài.
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn).
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả và thu phí theo quy định (nếu
có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành
chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận nội dung thay đổi Giấy
phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và dự thảo Văn bản đề
nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận nội dung thay đổi Giấy phép thành lập của
Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản
thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B5
|
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả
giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đề
nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận nội dung thay đổi Giấy phép thành lập hoặc
dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B6
|
Phê duyệt dự thảo kết quả giải
quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Văn bản đề nghị Chủ
tịch UBND tỉnh chấp thuận nội dung thay đổi Giấy phép thành lập của Chi nhánh
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc
không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B7
|
Phát hành văn bản:
Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
điều kiện: Gửi Chủ tịch UBND tỉnh văn bản đề nghị chấp thuận nội dung thay đổi
Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
và Hồ sơ kèm theo;
Trường hợp không đủ yêu cầu,
điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện, chuyển
đến B10.
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản đề nghị
Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận nội dung thay đổi Giấy phép thành lập của Chi
nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc
không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B8
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
quyết định:
+ Trường hợp Giấy phép thành
lập do Chủ tịch UBND cấp tỉnh cấp: Ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành
lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài.
+ Trường hợp Giấy phép thành
lập đã được Bộ trưởng Bộ Tư pháp cấp: cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh
theo nội dung thay đổi.
Gửi kết quả cho Sở Tư pháp.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
04 ngày làm việc
|
Giấy phép thành lập của Chi
nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài đã ghi nội dung thay đổi hoặc Giấy phép
thành lập Chi nhánh theo nội dung thay đổi được cấp lại hoặc Văn bản từ chối.
|
|
B9
|
Sau khi nhận kết quả từ UBND
tỉnh, chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 01 kèm Giấy phép thành lập
của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài đã ghi nội dung thay đổi hoặc Giấy
phép thành lập Chi nhánh theo nội dung thay đổi được cấp lại hoặc Văn bản từ
chối.
|
|
B10
|
Đăng ký việc thay đổi thực hiện
ghi nội dung thay đổi vào Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam.
Chuyển kết quả cho văn thư.
|
Sở Tư pháp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày Chủ tịch UBND cấp tỉnh chấp thuận thay đổi
nội dung Giấy phép thành lập Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài
|
Giấy phép thành lập, Giấy
đăng ký hoạt động (đã ghi nội dung thay đổi)
|
|
B11
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01 kèm và Giấy phép thành
lập, Giấy đăng ký hoạt động (đã ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng
yêu cầu/điều kiện hoặc Văn bản từ chối.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
Mẫu số BM.TTTM.05.01
|
Văn bản đề nghị thay đổi nội
dung Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có),
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
-
|
Giấy phép thành lập, Giấy
đăng ký hoạt động (đã ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều
kiện;
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng
HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Đăng ký
hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương khác
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TTTM.08
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
Trung tâm trọng tài đã được cấp
Giấy phép thành lập.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thủ tục hành chính đã đủ điều
kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Thông báo chuyển địa điểm trụ
sở theo mẫu BM.TTTM.08.01;
|
x
|
|
|
-
|
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động
theo mẫu BM.TTTM.08.02;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao kèm bản chính để đối
chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử
có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập
Trung tâm trọng tài.
|
x
|
x
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn.
|
|
2.7
|
- Cơ quan thực hiện: Sở
Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Tư pháp.
- Cơ quan được ủy quyền: Không.
- Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Trung
tâm trọng tài.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Hồ sơ đủ điều kiện: Giấy
đăng ký hoạt động được cấp mới.
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn).
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu
phí theo quy định (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành
chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động được cấp mới.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Văn bản từ chối. Trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy đăng
ký hoạt động được cấp mới hoặc dự thảo Văn bản từ chối
|
|
B5
|
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả
giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và dự thảo Giấy đăng
ký hoạt động được cấp mới hoặc dự thảo Văn bản từ chối đã được ký nháy.
|
|
B6
|
Phê duyệt dự thảo kết quả giải
quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động
được cấp mới hoặc Văn bản từ chối
|
|
B7
|
Phát hành văn bản, gửi thông
báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Trung tâm đặt trụ
sở cũ và trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động
được cấp mới hoặc Văn bản từ chối.
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Công chức TN&TKQ; Tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06 và Giấy đăng ký hoạt
động được cấp mới hoặc Văn bản từ chối
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
Mẫu BM.TTTM.08.01
|
Đơn đăng ký hoạt động
|
|
|
Mẫu BM.TTTM.08.02
|
Thông báo chuyển địa điểm trụ
sở
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có),
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
-
|
Giấy đăng ký hoạt động được cấp
mới hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng
HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Đăng ký
hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TTTM.09
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
a.
|
Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài;
|
|
|
|
-
|
Đơn đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Trung tâm trọng tài theo mẫu BM.TTTM.09.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao điện tử
Quyết định thành lập Chi nhánh của Trung tâm trọng tài;
|
x
|
x
|
|
b.
|
Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác;
|
x
|
|
|
--
|
Thông báo chuyển địa điểm trụ
sở cho Sở Tư pháp nơi Chi nhánh đang đặt trụ sở theo mẫu BM.TTTM.09.02;
|
x
|
|
|
-
|
Đơn đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Trung tâm trọng tài;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao kèm bản chính để đối
chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử
có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy đăng ký hoạt động
của Chi nhánh.
|
x
|
x
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn.
|
|
2.7
|
- Cơ quan thực hiện: Sở
Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Tư pháp.
- Cơ quan được ủy quyền: Không.
- Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chi
nhánh Trung tâm trọng tài.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Hồ sơ đủ điều kiện:
+ Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài: Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của
Trung tâm trọng tài.
+ Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác: Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở mới cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Chi
nhánh; Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh trụ sở
cũ ra quyết định hủy Giấy đăng ký hoạt động đã cấp và công bố trên Cổng thông
tin điện tử của Sở Tư pháp.
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn).
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu
phí theo quy định (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành
chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
sơ:
- Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài:
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài.
+ Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
Trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy đăng
ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về
việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
- Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác:
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh; dự thảo thông báo cho Sở Tư
pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ.
+ Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
Trình lãnh đạo phòng.
|
02 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy đăng
ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài; Dự thảo thông báo cho Sở
Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ hoặc
Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B5
|
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả
giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và dự thảo Giấy đăng
ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài; Dự thảo thông báo cho Sở
Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ (nếu
có) hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B6
|
Phê duyệt dự thảo kết quả giải
quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động
cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài, Thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ (nếu có) hoặc Văn bản
thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và trả kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động
cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài, Thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ (nếu có) hoặc Văn bản
thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Công chức TN&TKQ; Tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06 và Giấy đăng ký hoạt
động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài, Thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ (nếu có) hoặc Văn bản
thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
Mẫu BM.TTTM.09.01
|
Đơn đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Trung tâm trọng tài
|
|
|
Mẫu BM.TTTM.09.02
|
Thông báo chuyển địa điểm trụ
sở
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có),
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
-
|
Giấy đăng ký hoạt động cho
Chi nhánh của Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng
yêu cầu/điều kiện
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng
HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Thay đổi
nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TTTM.10
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
a.
|
Trường hợp thay đổi nội dung
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài do thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập Trung tâm trọng tài;
|
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị thay đổi nội dung
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài theo mẫu BM.TTTM.10.01;
|
x
|
|
|
b.
|
Trường hợp thay đổi nội dung
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài do thay đổi người đại diện
theo pháp luật, địa điểm đặt trụ sở Trung tâm trọng tài trong phạm vi tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương;
|
|
|
|
-
|
Thông báo về việc thay đổi
người đại diện theo pháp luật, địa điểm đặt trụ sở Trung tâm trọng tài trong
phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo mẫu BM.TTTM.10.02;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị thay đổi nội
dung Giấy đăng ký hoạt động;
|
x
|
|
|
-
|
Giấy đăng ký hoạt động;
|
x
|
|
|
c.
|
Trường hợp thay đổi nội dung
Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam do thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh Tổ chức
trọng tài nước ngoài trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị thay đổi nội
dung Giấy đăng ký hoạt động;
|
x
|
|
|
-
|
Giấy đăng ký hoạt động;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao có chứng thực hoặc bản
sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy phép thành lập Chi nhánh Tổ chức trọng
tài nước ngoài (trường hợp Giấy phép do Bộ trưởng Bộ Tư pháp cấp).
|
x
|
x
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn.
|
|
2.7
|
- Cơ quan thực hiện: Sở
Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Tư pháp.
- Cơ quan được ủy quyền: Không.
- Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Trung
tâm trọng tài; Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Hồ sơ đủ điều kiện: Quyết định
thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng
ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn).
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu
phí theo quy định (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành
chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo Quyết định thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng
tài, Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
Trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định
thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng
ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự
thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B5
|
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả
giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và dự thảo Quyết định
thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng
ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự
thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đã ký nháy
|
|
B6
|
Phê duyệt dự thảo kết quả giải
quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Quyết định thay đổi
nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động
Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông
báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và trả kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và Quyết định thay đổi
nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động
Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông
báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Công chức TN&TKQ; Tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định thay
đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt
động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản
thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
Mẫu BM.TTTM.10.01
|
Đơn đề nghị thay đổi nội dung
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài.
|
|
|
Mẫu BM.TTTM.10.02
|
Thông báo về việc thay đổi
người đại diện theo pháp luật, địa điểm đặt trụ sở Trung tâm trọng tài trong
phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có),
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
-
|
Quyết định thay đổi nội dung
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về
việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng
HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Thay đổi
nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi
Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TTTM.11
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Đơn đề nghị thay đổi nội dung
Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài.
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn.
|
|
2.7
|
- Cơ quan thực hiện: Sở
Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Tư pháp.
- Cơ quan được ủy quyền: Không.
- Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chi
nhánh Trung tâm trọng tài.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Hồ sơ đủ điều kiện: Ghi nội
dung thay đổi vào Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài.
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn).
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu
phí theo quy định (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành
chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động (ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Trung
tâm trọng tài.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện.
Trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy đăng
ký hoạt động (ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Trung tâm trọng tài hoặc dự
thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B5
|
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả
giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động
(ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Trung tâm trọng tài hoặc dự thảo Văn bản
thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B6
|
Phê duyệt dự thảo kết quả giải
quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động
(ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông
báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và trả kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động
(ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông
báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Công chức TN&TKQ; Tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06 và và Giấy đăng ký
hoạt động (ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Trung tâm trọng tài hoặc Văn
bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có),
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
-
|
Giấy đăng ký hoạt động (ghi nội
dung thay đổi) của Chi nhánh Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc
không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết
hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định
hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Đăng ký
hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được
cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương khác
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TTTM.12
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thủ tục hành chính đã đủ điều
kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
a.
|
Trường hợp đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy
phép thành lập;
|
|
|
|
-
|
Đơn đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Trung tâm trọng tài/Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam theo mẫu BM.TTTM.12.01;
|
x
|
|
|
b
|
Trường hợp đăng ký hoạt động
Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển
địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác;
|
|
|
|
-
|
Thông báo cho Sở Tư pháp nơi đã
cấp Giấy đăng ký hoạt động theo mẫu BM.TTTM.12.02;
|
x
|
|
|
-
|
Đơn đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Trung tâm trọng tài/Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam theo mẫu BM.TTTM.12.01.
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn.
|
|
2.7
|
- Cơ quan thực hiện: Sở
Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Tư pháp.
- Cơ quan được ủy quyền: Không.
- Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Hồ sơ đủ điều kiện: Giấy đăng
ký hoạt động cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn).
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu
phí theo quy định (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành
chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
Trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy đăng
ký hoạt động cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc
dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B5
|
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả
giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và dự thảo Giấy đăng
ký hoạt động cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc
dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B6
|
Phê duyệt dự thảo kết quả giải
quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động
cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản
thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và trả kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động
cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản
thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Công chức TN&TKQ; Tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06 và Giấy đăng ký hoạt
động cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản
thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
Mẫu BM.TTTM.12.01
|
Đơn đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Trung tâm trọng tài/Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
|
|
|
Mẫu BM.TTTM.12.02
|
Thông báo cho Sở Tư pháp nơi
đã cấp Giấy đăng ký hoạt động
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có),
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
-
|
Giấy đăng ký hoạt động cho
Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông
báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng
HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Cấp lại
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài,
Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TTTM.13
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy đăng
ký hoạt động của Trung tâm trọng tài/Chi nhánh Trung tâm trọng tài/Chi nhánh
của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam theo Mẫu BM.TTTM.13.01.
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp lại.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn.
|
|
2.7
|
- Cơ quan thực hiện: Sở
Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tư pháp.
- Cơ quan được ủy quyền: Không.
- Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Trung
tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Hồ sơ đủ điều kiện: Giấy
đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn).
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu
phí theo quy định (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành chính
và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
02 giờ
|
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm
trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
Trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
02 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy đăng
ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh
của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản thông báo
về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
B5
|
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả
giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và dự thảo Giấy đăng
ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản
thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đã được ký nháy
|
|
B6
|
Phê duyệt dự thảo kết quả giải
quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động
của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng
yêu cầu/điều kiện
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và trả kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động
của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng
yêu cầu/điều kiện
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Công chức TN&TKQ; Tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06 và Giấy đăng ký hoạt
động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không
đáp ứng yêu cầu/điều kiện
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
Mẫu BM.TTTM.13.01
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy đăng
ký hoạt động
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có),
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
-
|
Giấy đăng ký hoạt động của
Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu
cầu/điều kiện.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng
HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị
lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1276/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1276/QĐ-UBND ngày 20/05/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
22
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|