|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
51/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
09/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 51/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
09 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT SỐ LĨNH
VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại
Tờ trình số 02/TTr-SCT ngày 03/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này
Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa.
Điều
2. Giao Sở Công Thương căn cứ nội dung
Phương án được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký.
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tư pháp (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT, NL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Lĩnh vực
|
Phương án cắt giảm đơn giản hóa TTHC
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC theo quy định (ngày/ngày làm
việc)
|
Thời gian cắt giảm (ngày/ngày làm việc)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm (ngày/ngày
làm việc)
|
Tỷ lệ thời gian cắt giảm
|
|
1
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ,
triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
2.000.131
|
Xúc tiến thương mại
|
5
|
0,5
|
4,5
|
10%
|
|
2
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
2.000.001
|
Xúc tiến thương mại
|
5
|
0,5
|
4,5
|
10%
|
|
3
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
2.000.190
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
4
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
2.000.176
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
sản phẩm thuốc lá
|
2.000.167
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
6
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2.001.624
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2.001.619
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
7
|
0,5
|
6,5
|
7,10%
|
|
8
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2.000.636
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
7
|
0,5
|
6,5
|
7,10%
|
|
9
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3
triệu lít/năm)
|
2.001.646
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3
triệu lít/năm)
|
2.001.630
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
11
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
2.000.637
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
10
|
1
|
9
|
10%
|
|
12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
2.000.640
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
10
|
1
|
9
|
10%
|
|
13
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
2.000.197
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
10
|
1
|
9
|
10%
|
|
14
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
|
2.000.626
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
10
|
1
|
9
|
10%
|
|
15
|
Cấp lại Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
|
2.000.622
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
15
|
2
|
13
|
20%
|
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000.648
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
20
|
5
|
15
|
25%
|
|
17
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000.645
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
20
|
5
|
15
|
25%
|
|
18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000.647
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
20
|
5
|
15
|
25%
|
|
19
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000.673
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
30
|
15
|
15
|
50%
|
|
20
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000.672
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
30
|
15
|
15
|
50%
|
|
21
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000.669
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
30
|
15
|
15
|
50%
|
|
22
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công
Thương
|
2.000.664
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
30
|
15
|
15
|
50%
|
|
23
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp
của Sở Công Thương
|
2.000.666
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
30
|
15
|
15
|
50%
|
|
24
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
2.000.631
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
7
|
1
|
6
|
14,28%
|
|
25
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa
cấp tại địa phương
|
2.000.309
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
10
|
1
|
9
|
10%
|
|
26
|
Thông báo tổ chức hội nghị,
hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
2.000.609
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
7
|
1
|
6
|
14,28%
|
|
27
|
Thông báo chấm dứt hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương
|
2.000.619
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
10
|
3
|
7
|
30%
|
|
28
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
2.000.354
|
Kinh doanh khí
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
29
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
2.000.166
|
Kinh doanh khí
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
30
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
2.000.142
|
Kinh doanh khí
|
15
|
1
|
14
|
6,70%
|
|
31
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
1.000.774
|
Thương mại quốc tế
|
55
|
5
|
50
|
9,10%
|
|
32
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
2.002.166
|
Thương mại quốc tế
|
55
|
5
|
50
|
9,10%
|
|
33
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
2.000.662
|
Thương mại quốc tế
|
55
|
5
|
50
|
9,10%
|
|
34
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
1.003.820
|
Hóa chất
|
16
|
2
|
14
|
12,50%
|
|
35
|
Cập điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
2.001.585
|
Hóa chất
|
16
|
2
|
14
|
12,50%
|
|
36
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
1.003.724
|
Hóa chất
|
16
|
2
|
14
|
12,50%
|
|
37
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.004.031
|
Hóa chất
|
16
|
2
|
14
|
12,50%
|
|
38
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.012.438
|
Hóa chất
|
16
|
2
|
14
|
12,50%
|
|
39
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.012.440
|
Hóa chất
|
16
|
2
|
14
|
12,50%
|
|
40
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
1.012.441
|
Hóa chất
|
16
|
2
|
14
|
12,50%
|
|
41
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
1.012.443
|
Hóa chất
|
16
|
2
|
14
|
12,50%
|
|
42
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
1.013.401
|
Điện lực
|
14
|
2
|
12
|
14,28%
|
|
43
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
1.013.421
|
Điện lực
|
10
|
3
|
7
|
30%
|
|
44
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.013.411
|
Điện lực
|
14
|
2
|
12
|
14,28%
|
|
45
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.013.412
|
Điện lực
|
14
|
2
|
12
|
14,28%
|
|
46
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.013.416
|
Điện lực
|
14
|
2
|
12
|
14,28%
|
|
47
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu
|
1.003.977
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
48
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
1.001.338
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
49
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
1.001.323
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
50
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
|
2.000.598
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
51
|
Đăng ký hoạt động đánh giá
tín nhiệm website thương mại điện tử
|
1.000.880
|
Thương mại điện tử
|
5
|
0,5
|
4,5
|
10%
|
|
52
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
1.004.021
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
53
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
1.003.992
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
15
|
3
|
12
|
20%
|
|
54
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
1.004.007
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
7
|
1
|
6
|
14,28%
|
|
55
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
2.000.591
|
An toàn thực phẩm
|
25
|
5
|
20
|
20%
|
|
56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
2.000.535
|
An toàn thực phẩm
|
25
|
5
|
20
|
20%
|
|
57
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
2.000.117
|
An toàn thực phẩm
|
25
|
5
|
20
|
20%
|
|
58
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
2.000.115
|
An toàn thực phẩm
|
25
|
5
|
20
|
20%
|
|
59
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
1.000.475
|
Kinh doanh khí
|
15
|
2
|
13
|
13,30%
|
|
60
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini
|
2.000.304
|
Kinh doanh khí
|
15
|
2
|
13
|
13,30%
|
Quyết định 51/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 51/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
182
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|