|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 415/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
13 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ QUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 609/QĐ-BCT ngày 03 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục:
- 02 (Hai) thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực Điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh
Vĩnh Long;
- 03 (Ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
tỉnh Vĩnh Long đã được công bố tại Quyết định số 2383/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11
năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Điện lực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ
lục I kèm theo)
Điều 2. Phê duyệt 02 (Hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công
Thương tỉnh Vĩnh Long (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Công Thương phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh thực hiện các nhiệm vụ như sau:
- Công khai đầy đủ danh mục, nội dung các thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành
chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật quy
trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đối
với các thủ tục hành chính mới ban hành trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày
làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung thủ tục hành
chính được công bố kèm theo Quyết định này và thực hiện quy trình nội bộ đối với
các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung đã được phê duyệt đối với các thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 2383/QĐ-UBND ngày 21
tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- Phòng KT-NV;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
CHỦ TỊCH
Lữ Quang Ngời
|
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Phê duyệt quy
trình nội bộ
|
|
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
|
|
|
CẤP TỈNH
|
|
|
1
|
1.013394.H61
|
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ
áp
|
Trong thời hạn 12 làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa
chỉ: số 12C, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh (địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn).
|
Không quy định
|
- Luật Điện lực năm 2024;
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ quy định về quy hoạch phát triển điện lực, phương án
phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực.
|
Chi tiết tại Phụ lục
II
|
|
2
|
1.013395.H61
|
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ
áp
|
Trong thời hạn 12 làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa
chỉ: số 12C, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh (địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn).
|
Không quy định
|
- Luật Điện lực năm 2024;
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát
triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực.
|
Chi tiết tại Phụ lục
II
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Phê duyệt quy
trình nội bộ
|
|
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
|
|
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.013004.H61
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt
trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ:
số 12C, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh (địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn).
|
Không
|
Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát
triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
|
Quyết định số
2383/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long
|
|
2
|
1.013005.H61
|
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát
triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống
điện quốc gia
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa
chỉ: số 12C, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh (địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn).
|
Không
|
Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát
triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
|
Quyết định số
2383/QĐ UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long
|
|
3
|
2.002676.H61
|
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa
chỉ: số 12C, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính cấp tỉnh (địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn).
|
Không
|
Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát
triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
|
Quyết định số
2383/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC CẤP TỈNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
1. Phê duyệt danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp (Mã TTHC: 1.013394.H61)
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Đơn vị điện lực, nhà đầu tư đề nghị
đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp trong phương án phát triển mạng lưới cấp điện
trong quy hoạch tỉnh nộp 01 bộ hồ sơ trình phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện
trung áp, hạ áp.
Bước 2: Đơn vị điện lực, nhà đầu tư được lựa
chọn một trong các cách thức gửi hồ sơ sau: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long (địa chỉ: số 12C, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh
Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh (địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn).
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở Công Thương có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu đơn
vị điện lực, nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định
gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số
56/2025/NĐ-CP, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt
danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 56/2025/NĐ-CP. Trường hợp không phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trả lời đơn vị điện lực, nhà đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 3: Đơn vị điện lực, nhà đầu tư nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo địa chỉ nộp hồ sơ ban đầu.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp:
Từ 07 giờ đến 11 giờ và 13 giờ đến 17 giờ từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
các ngày nghỉ theo quy định).
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục đầu tư lưới
điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 56/2025/NĐ-CP;
+ Tài liệu về tư cách pháp lý của đơn vị điện lực,
nhà đầu tư, bao gồm:
Thẻ Căn cước, thẻ Căn cước công dân, hộ chiếu còn
hiệu lực, các giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với cá nhân; thông tin mã số
doanh nghiệp đối với tổ chức.
+ Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của đơn vị
điện lực, nhà đầu tư gồm một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần
nhất của đơn vị điện lực, nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ;
cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính
của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 12
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Đơn vị điện lực, nhà đầu tư đề nghị đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp trong
phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở
Công Thương tỉnh Vĩnh Long.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết
định phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 56/2025/NĐ-CP.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ trình đề nghị
phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 56/2025/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không quy định.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Điện lực năm 2024;
+ Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát
triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực.
Mẫu số 01: Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục
(hoặc phê duyệt điều chỉnh danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………
|
….., ngày ….
tháng …. năm ….
|
TỜ TRÌNH
Phê duyệt danh mục
(hoặc phê duyệt điều chỉnh danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
Kính gửi: Sở Công
Thương tỉnh...
Căn cứ Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30
tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch phát
triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án
điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực;
(Tên Đơn vị điện lực/Nhà đầu tư) trình Sở Công
Thương tỉnh .... thẩm định đề nghị phê duyệt danh mục (hoặc phê duyệt điều chỉnh
danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp.
I. THÔNG TIN DANH MỤC DỰ ÁN
1. Danh mục dự án bao gồm các thông tin: tên dự án,
quy mô dự kiến (công suất, cấp điện áp, chiều dài,...), dự kiến (vốn đầu tư, nguồn
vốn, tiến độ, khu vực cấp điện, nhu cầu sử dụng đất) theo phụ lục đính kèm.
2. Tên đơn vị điện lực/nhà đầu tư và các thông tin
để liên lạc (điện thoại, địa chỉ): ..........
3. Sự cần thiết đầu tư, mục tiêu đầu tư; sự phù hợp
với phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh.
Trường hợp tờ trình phê duyệt điều chỉnh danh mục:
bổ sung thông tin tình hình triển khai dự án thuộc danh mục, tài liệu liên quan
đến việc điều chỉnh (nếu có).
II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BAO GỒM
1. Tài liệu về tư cách pháp lý của đơn vị điện lực,
nhà đầu tư, bao gồm:
Thẻ Căn cước, thẻ Căn cước công dân, hộ chiếu còn
hiệu lực, các giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với cá nhân; thông tin mã số
doanh nghiệp đối với tổ chức.
2. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của đơn vị
điện lực, nhà đầu tư gồm một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần
nhất của đơn vị điện lực, nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ;
cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính
của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.
(Tên Đơn vị điện lực/Nhà đầu tư) trình Sở Công
Thương tỉnh ... thẩm định danh mục (hoặc điều chỉnh danh mục) đầu tư lưới điện
trung áp, hạ áp theo các nội dung nêu trên./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Phụ lục: Danh mục
(hoặc điều chỉnh danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
TT
|
Tên dự án
|
Quy mô dự kiến
|
Sơ bộ vốn đầu tư
|
Nguồn vốn đầu tư
|
Dự kiến tiến độ
|
Dự kiến khu vực cấp
điện
|
Dự kiến nhu cầu sử
dụng đất (ha)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Điều chỉnh danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp (Mã TTHC: 1.013395.H61)
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trong quá trình thực hiện các dự án đầu
tư lưới điện trung áp, hạ áp theo danh mục đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê
duyệt, khi có nhu cầu bổ sung, thay thế hoặc loại bỏ dự án trong danh mục, đơn
vị điện lực, nhà đầu tư thực hiện việc điều chỉnh danh mục dự án như sau: nộp
01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp.
Bước 2: Đơn vị điện lực, nhà đầu tư được lựa
chọn một trong các cách thức gửi hồ sơ sau: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long (địa chỉ: số 12C, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh
Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh (địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn).
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở Công Thương có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu đơn
vị điện lực, nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định
gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số
56/2025/NĐ-CP, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt điều
chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 56/2025/NĐ-CP. Trường hợp không phê duyệt điều chỉnh, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trả lời đơn vị điện lực, nhà đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
Bước 3: Đơn vị điện lực, nhà đầu tư nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo địa chỉ nộp hồ sơ ban đầu.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp:
Từ 07 giờ đến 11 giờ và 13 giờ đến 17 giờ từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
các ngày nghỉ theo quy định).
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Tờ trình đề nghị điều chỉnh danh mục dự án đầu tư
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 56/2025/NĐ-CP và thông tin tình hình triển khai dự án thuộc
danh mục.
+ Tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 12
ngày làm việc kể từ ngày đầy đủ và hợp lệ theo quy định.
Trong đó:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định
gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số
56/2025/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt điều
chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Đơn vị điện lực, nhà đầu tư có nhu cầu điều chỉnh danh mục dự án đầu tư lưới điện
trung áp, hạ áp đã được phê duyệt.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở
Công Thương tỉnh Vĩnh Long.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết
định điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 56/2025/NĐ-CP.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ trình đề nghị
phê duyệt điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 56/2025/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không quy định.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Điện lực số năm 2024;
+ Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát
triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực.
Mẫu số 01: Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục
(hoặc phê duyệt điều chỉnh danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………
|
….., ngày ….
tháng …. năm ….
|
TỜ TRÌNH
Phê duyệt danh mục
(hoặc phê duyệt điều chỉnh danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
Kính gửi: Sở Công
Thương tỉnh...
Căn cứ Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30
tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch phát
triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án
điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực;
(Tên Đơn vị điện lực/Nhà đầu tư) trình Sở Công
Thương tỉnh .... thẩm định đề nghị phê duyệt danh mục (hoặc phê duyệt điều chỉnh
danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp.
I. THÔNG TIN DANH MỤC DỰ ÁN
1. Danh mục dự án bao gồm các thông tin: tên dự án,
quy mô dự kiến (công suất, cấp điện áp, chiều dài,...), dự kiến (vốn đầu tư,
nguồn vốn, tiến độ, khu vực cấp điện, nhu cầu sử dụng đất) theo phụ lục đính
kèm.
2. Tên đơn vị điện lực/nhà đầu tư và các thông tin
để liên lạc (điện thoại, địa chỉ): …
3. Sự cần thiết đầu tư, mục tiêu đầu tư; sự phù hợp
với phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh.
Trường hợp tờ trình phê duyệt điều chỉnh danh mục:
bổ sung thông tin tình hình triển khai dự án thuộc danh mục, tài liệu liên quan
đến việc điều chỉnh (nếu có).
II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BAO GỒM
1. Tài liệu về tư cách pháp lý của đơn vị điện lực,
nhà đầu tư, bao gồm:
Thẻ Căn cước, thẻ Căn cước công dân, hộ chiếu còn
hiệu lực, các giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với cá nhân; thông tin mã số
doanh nghiệp đối với tổ chức.
2. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của đơn vị
điện lực, nhà đầu tư gồm một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần
nhất của đơn vị điện lực, nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ;
cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính
của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.
(Tên Đơn vị điện lực/Nhà đầu tư) trình Sở Công
Thương tỉnh... thẩm định danh mục (hoặc điều chỉnh danh mục) đầu tư lưới điện
trung áp, hạ áp theo các nội dung nêu trên./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Phụ lục: Danh mục
(hoặc điều chỉnh danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
TT
|
Tên dự án
|
Quy mô dự kiến
|
Sơ bộ vốn đầu tư
|
Nguồn vốn đầu tư
|
Dự kiến tiến độ
|
Dự kiến khu vực cấp
điện
|
Dự kiến nhu cầu sử
dụng đất (ha)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Cấp giấy chứng nhận đăng ký
phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với
hệ thống điện quốc gia (Mã TTHC: 1.013004.H61)
Bước 1: Tổ chức, cá nhân khi thực hiện phát
triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ gửi hồ sơ đăng ký đến Sở
Công Thương.
Bước 2: Tổ chức, cá nhân được lựa chọn một
trong các cách thức gửi hồ sơ sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ:
số 12C, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp
tỉnh (địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn).
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ
theo quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở
Công Thương ra thông báo trả toàn bộ hồ sơ để tổ chức, cá nhân bổ sung và nộp lại
hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Công
Thương tiếp nhận và gửi hồ sơ đến đơn vị điện lực cấp tỉnh đề nghị cho ý kiến về
khả năng gây quá tải của nguồn điện đối với trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới
điện phân phối tại khu vực đăng ký phát triển. Đơn vị điện lực cổ trách nhiệm
kiểm tra thực tế và gửi ý kiến cho Sở Công Thương trong thời hạn tối đa 03 ngày
làm việc.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đăng ký
phát triển theo Mẫu số 04 tại Phụ lục
kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy chứng
nhận, Sở Công Thương ra thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 3: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo địa chỉ nộp hồ sơ ban đầu.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp:
Từ 07 giờ đến 11 giờ và 13 giờ đến 17 giờ từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
các ngày nghỉ theo quy định).
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
+ Nộp hồ sơ trực tiếp. Các bản sao tài liệu kèm
theo chưa được chứng thực thì phải có bản chính để đối chiếu.
+ Gửi hồ sơ qua bưu điện. Các bản sao tài liệu kèm
theo phải được chứng thực.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua cổng thông tin điện tử
của cơ quan tiếp nhận hồ sơ, thực hiện theo hình thức dịch vụ công trực tuyến.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Giấy đăng ký theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 58/2025/NĐ-CP;
+ Đối với hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ
cung cấp tài liệu, gồm: Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện; Bản sao tài liệu
liên quan đến công trình có mái nhà theo quy định pháp luật (nếu có) như giấy
phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy;
+ Đối với tổ chức, cá nhân không thuộc điểm b
khoản 1 Điều 17 Nghị định số 58/2025/NĐ-CP cung cấp tài liệu, gồm: Bản vẽ thiết
kế lắp đặt nguồn điện; Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái nhà
trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định như quyết định chủ trương đầu
tư dự án, giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy, kết
quả nghiệm thu công trình xây dựng, giấy phép hoặc đăng ký môi trường.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức, cá nhân phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu
nối với hệ thống điện quốc gia, gồm:
+ Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công
suất lắp đặt từ 1.000 kW trở lên;
+ Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công
suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW không bán sản lượng điện dư nhưng có nhu cầu cấp
Giấy chứng nhận đăng ký phát triển;
+ Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công
suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW đăng ký bán sản lượng điện dư vào lưới điện của
bên mua điện dư, trừ hộ gia đình phát triển nguồn điện có công suất nhỏ hơn 100
kW trên mái công trình nhà ở riêng lẻ và đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 14
Nghị định số 58/2025/NĐ-CP.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở
Công Thương tỉnh Vĩnh Long.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy
chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
(theo Mẫu số 04 tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP).
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đăng ký
lắp đặt điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống
điện quốc gia theo Mẫu số 03 tại Phụ
lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính:
+ Có đủ hồ sơ đăng ký phát triển theo quy định tại
Điều 17 Nghị định số 58/2025/NĐ-CP;
+ Có văn bản của đơn vị điện lực cấp tỉnh xác định
nguồn điện dự kiến lắp đặt không gây quá tải đối với trạm biến áp, lưới điện hạ
áp, lưới điện phân phối tại khu vực đăng ký phát triển.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển
điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi,
bổ sung.
Mẫu số 03
|
TÊN TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN/HỘ GIA ĐÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….., ngày …..
tháng …. năm ….
|
GIẤY ĐĂNG KÝ
Phát triển nguồn
điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc
gia
Kính gửi: Sở Công
Thương ...
Căn cứ Nghị định số… /2025/NĐ-CP ngày …tháng…
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát
triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới;
Căn cứ Quy hoạch phát triển điện lực …và Kế hoạch
thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực ......;
Căn cứ Quy hoạch tỉnh …
Tổ chức/cá nhân/hộ gia đình đăng ký phát triển nguồn
điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc
gia gồm các nội dung sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin tổ chức/cá nhân/hộ gia đình đăng ký:
a) Tên: ………………………………………………………………………………………………………
b) Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
c) Số điện thoại:
……………………………………………………………………………………………
d) Email: …………………………………………………………………………………………………
đ) Mã số khách hàng sử dụng điện:
………………………………………………………………………
2. Vị trí lắp đặt: ……………………………………………………………………………………………
3. Thông tin mô tả sơ bộ về công trình xây dựng:
a) Cấp công trình:
…………………………………………………………………………………………
b) Kết cấu: Bê tông cốt thép/Khung thép/...; mái bê
tông/mái tôn/ ……………………………………
c) Chiều cao công trình: ……………………………………………………………………………………
d) Diện tích mái: ………………………………………………………………………………………
đ) Các hoạt động sản xuất, kinh doanh đang thực hiện:
……………………………………………
4. Công suất lắp đặt:
- Tổng công suất tấm quang điện (kWp):
…………………………………………………………………
- Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống lưu trữ
điện (nếu có, kWh): ………………………………
- Tổng công suất định mức của các bộ chuyển đổi nghịch
lưu – inverter (kW): ……………………
5. Công suất sử dụng lớn nhất….. (kW) và công suất
sử dụng trung bình….. (kW) của phụ tải tại thời điểm đăng ký.
6. Vị trí, điểm dự kiến đấu nối: (trước hay sau
công tơ đo đếm điện hiện hữu)
7. Cấp điện áp đấu nối:
……………………………………………………………………………………
8. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống điện:
…………………………………………………………
9. Phương án xử lý sản lượng điện dư (đánh dấu x
vào phương án chọn):
|
9.1.
|
Đồng ý bán sản lượng điện dư vào lưới điện của
bên mua và chịu trách nhiệm đầu tư, lắp đặt công tơ điện có đo xa và kết nối
với hệ thống thu thập dữ liệu từ xa của đơn vị điện lực, bảo đảm thiết bị phù
hợp với quy định của pháp luật.
|
|
|
9.2.
|
Không bán sản lượng điện dư vào lưới điện của bên
mua và chịu trách nhiệm đối với việc kiểm định về an toàn điện, tuân thủ các
quy trình, quy chuẩn quản lý vận hành công trình điện và các quy định về điều
kiện kỹ thuật, nghiệm thu an toàn theo quy định.
|
|
10. Thời gian dự kiến lắp đặt và thời gian hoàn
thành: …………………………………………………
II. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Đối với hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ:
a) Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện.
b) Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái
nhà theo quy định pháp luật (nếu có) như giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu
về phòng cháy chữa cháy.
2. Đối với tổ chức, cá nhân khác:
a) Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện.
b) Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái
nhà trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định như quyết định chủ
trương đầu tư dự án, giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa
cháy, kết quả nghiệm thu công trình xây dựng, giấy phép hoặc đăng ký môi trường.
III. CAM KẾT
Nếu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển, [Tên
tổ chức/cá nhân] cam kết thực hiện xây dựng, lắp đặt, vận hành nguồn điện mặt
trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ như sau:
- Bảo đảm an toàn công trình, phòng cháy chữa cháy,
bảo vệ môi trường trước và trong quá trình lắp đặt nguồn điện mặt trời mái nhà
tự sản xuất, tự tiêu thụ;
- Mua sắm, xây dựng, lắp đặt các thiết bị phục vụ
phát điện bảo đảm tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định pháp luật. Không
nhập khẩu các tấm quang điện, thiết bị chuyển đổi điện một chiều thành điện
xoay chiều đã qua sử dụng;
- Thực hiện đúng tiến độ đã đăng ký phát triển tại
điểm 10 Mục I nêu trên;
- Bảo đảm an toàn xây dựng, an toàn môi trường,
phòng cháy chữa cháy trong quá hình vận hành;
- Không vi phạm các quy định trong quá trình phát
triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ.
IV. THÔNG TIN TRẢ KẾT QUẢ HỒ SƠ
1. Tên cơ quan, tổ chức/hộ gia đình đăng ký:
…………………………………………………………
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
3. Đề nghị trả kết quả qua email:
…………………………………………………………………………
Để có cơ sở triển khai thực hiện lắp đặt nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ, [Tên tổ chức/cá nhân] đề nghị
Sở Công Thương tỉnh/thành phố... tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký phát triển theo
quy định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
2. Điều chỉnh, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có
đấu nối với hệ thống điện quốc gia (Mã TTHC: 1.013005.H61)
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Khi có thay đổi thông tin về chủ sở
hữu công trình, quy mô công suất, thời gian hoàn thành lắp đặt, hình thức lựa
chọn phát, bán sản lượng điện dư của nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự
tiêu thụ được ghi trong Giấy chứng nhận thì được điều chỉnh, bổ sung.
Bước 2: Tổ chức, cá nhân được lựa chọn một
trong các cách thức gửi hồ sơ sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ:
số 12C, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp
tỉnh (địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Công
Thương tiếp nhận và gửi hồ sơ đến đơn vị điện lực cấp tỉnh đề nghị cho ý kiến về
khả năng gây quá tải của nguồn điện đối với trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới
điện phân phối tại khu vực đăng ký phát triển. Đơn vị điện lực có trách nhiệm
kiểm tra thực tế và gửi ý kiến cho Sở Công Thương trong thời hạn tối đa 03 ngày
làm việc;
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đăng ký
phát triển theo Mẫu số 04 tại Phụ lục
kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy chứng
nhận, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 3: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo địa chỉ nộp hồ sơ ban đầu.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp:
Từ 07 giờ đến 11 giờ và 13 giờ đến 17 giờ từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
các ngày nghỉ theo quy định).
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
+ Nộp hồ sơ trực tiếp. Các bản sao tài liệu kèm
theo chưa được chứng thực thì phải có bản chính để đối chiếu.
+ Gửi hồ sơ qua bưu điện. Các bản sao tài liệu kèm
theo phải được chứng thực.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng thông tin điện tử
của cơ quan tiếp nhận hồ sơ, thực hiện theo hình thức dịch vụ công trực tuyến.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Giấy đăng ký theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 58/2025/NĐ-CP;
+ Đối với hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ
cung cấp tài liệu, gồm: Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện; Bản sao tài liệu
liên quan đến công trình có mái nhà theo quy định pháp luật (nếu có) như giấy
phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy;
+ Đối với tổ chức, cá nhân không thuộc điểm b
khoản 1 Điều 17 Nghị định số 58/2025/NĐ-CP cung cấp tài liệu, gồm: Bản vẽ thiết
kế lắp đặt nguồn điện; Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái nhà
trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định như quyết định chủ trương đầu
tư dự án, giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy, kết
quả nghiệm thu công trình xây dựng, giấy phép hoặc đăng ký môi trường.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu
nối với hệ thống điện quốc gia, gồm:
+ Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công
suất lắp đặt từ 1.000 kW trở lên;
+ Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công
suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW không bán sản lượng điện dư nhưng có nhu cầu cấp
Giấy chứng nhận đăng ký phát triển;
+ Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công
suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW đăng ký bán sản lượng điện dư vào lưới điện của
bên mua điện dư, trừ hộ gia đình phát triển nguồn điện có công suất nhỏ hơn 100
kW trên mái công trình nhà ở riêng lẻ và đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 14
Nghị định số 58/2025/NĐ-CP
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở
Công Thương tỉnh Vĩnh Long.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP).
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy
đăng ký lắp đặt điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ
thống điện quốc gia theo Mẫu số 03
tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Giấy chứng nhận đăng ký phát triển được điều chỉnh, bổ sung
khi có thay đổi thông tin về chủ sở hữu công trình, quy mô công suất, thời gian
hoàn thành lắp đặt, hình thức lựa chọn phát, bán sản lượng điện dư của nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ được ghi trong Giấy chứng nhận.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển
điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi,
bổ sung.
Mẫu số 03
|
TÊN TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN/HỘ GIA ĐÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….., ngày …..
tháng …. năm ….
|
GIẤY ĐĂNG KÝ
Phát triển nguồn
điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc
gia
Kính gửi: Sở Công
Thương...
Căn cứ Nghị định số… /2025/NĐ-CP ngày… tháng
…năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát
triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới;
Căn cứ Quy hoạch phát triển điện lực …và Kế hoạch
thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực… ;
Căn cứ Quy hoạch tỉnh …
Tổ chức/cá nhân/hộ gia đình đăng ký phát triển nguồn
điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc
gia gồm các nội dung sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin tổ chức/cá nhân/hộ gia đình đăng ký:
a) Tên: ………………………………………………………………………………………………………..
b) Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
c) Số điện thoại:
…………………………………………………………………………………………….
d) Email: ……………………………………………………………………………………………………..
đ) Mã số khách hàng sử dụng điện: ………………………………………………………………………
2. Vị trí lắp đặt:
………………………………………………………………………………………………
3. Thông tin mô tả sơ bộ về công trình xây dựng:
a) Cấp công trình:
…………………………………………………………………………………………..
b) Kết cấu: Bê tông cốt thép/Khung thép/...; mái bê
tông/mái tôn/ ……………………………………
c) Chiều cao công trình:
……………………………………………………………………………………
d) Diện tích mái:
…………………………………………………………………………………………….
đ) Các hoạt động sản xuất, kinh doanh đang thực hiện:
………………………………………………
4. Công suất lắp đặt:
- Tổng công suất tấm quang điện (kWp):
……………………………………………………………….
- Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống lưu trữ
điện (nếu có, kWh): …………………………..
- Tổng công suất định mức của các bộ chuyển đổi nghịch
lưu - inverter (kW): . ……………………
5. Công suất sử dụng lớn nhất… (kW) và công suất sử
dụng trung bình… (kW) của phụ tải tại thời điểm đăng ký.
6. Vị trí, điểm dự kiến đấu nối: (trước hay sau
công tơ đo đếm điện hiện hữu)
7. Cấp điện áp đấu nối:
……………………………………………………………………………………
8. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống điện:
………………………………………………………..
9. Phương án xử lý sản lượng điện dư (đánh dấu X
vào phương án chọn):
|
9.1.
|
Đồng ý bán sản lượng điện dư vào lưới điện của
bên mua và chịu trách nhiệm đầu tư, lắp đặt công tơ điện có đo xa và kết nối
với hệ thống thu thập dữ liệu từ xa của đơn vị điện lực, bảo đảm thiết bị phù
hợp với quy định của pháp luật.
|
|
|
9.2.
|
Không bán sản lượng điện dư vào lưới điện của bên
mua và chịu trách nhiệm đối với việc kiểm định về an toàn điện, tuân thủ các
quy trình, quy chuẩn quản lý vận hành công trình điện và các quy định về điều
kiện kỹ thuật, nghiệm thu an toàn theo quy định.
|
|
10. Thời gian dự kiến lắp đặt và thời gian hoàn
thành: …………………………………………………
II. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Đối với hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ:
a) Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện.
b) Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái
nhà theo quy định pháp luật (nếu có) như giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu
về phòng cháy chữa cháy.
2. Đối với tổ chức, cá nhân khác:
a) Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện.
b) Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái
nhà trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định như quyết định chủ
trương đầu tư dự án, giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa
cháy, kết quả nghiệm thu công trình xây dựng, giấy phép hoặc đăng ký môi trường.
III. CAM KẾT
Nếu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển, [Tên
tổ chức/cá nhân] cam kết thực hiện xây dựng, lắp đặt, vận hành nguồn điện mặt
trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ như sau:
- Bảo đảm an toàn công trình, phòng cháy chữa cháy,
bảo vệ môi trường trước và trong quá trình lắp đặt nguồn điện mặt trời mái nhà
tự sản xuất, tự tiêu thụ;
- Mua sắm, xây dựng, lắp đặt các thiết bị phục vụ
phát điện bảo đảm tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định pháp luật. Không
nhập khẩu các tấm quang điện, thiết bị chuyển đổi điện một chiều thành điện
xoay chiều đã qua sử dụng;
- Thực hiện đúng tiến độ đã đăng ký phát triển tại
điểm 10 Mục I nêu trên;
- Bảo đảm an toàn xây dựng, an toàn môi trường,
phòng cháy chữa cháy trong quá hình vận hành;
- Không vi phạm các quy định trong quá trình phát
triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ.
IV. THÔNG TIN TRẢ KẾT QUẢ HỒ SƠ
1. Tên cơ quan, tổ chức/hộ gia đình đăng ký:
…………………………………………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………..
3. Đề nghị trả kết quả qua email:
……………………………………………………………..………..
Để có cơ sở triển khai thực hiện lắp đặt nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ, [Tên tổ chức/cá nhân] đề nghị
Sở Công Thương tỉnh/thành phố... tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký phát triển theo
quy định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
3. Thông báo phát triển điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
(Mã TTHC: 2.002676.H61)
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ,
tổ chức, cá nhân gửi thông báo theo mâu quy định đến Sở Công Thương, đơn vị điện
lực, cơ quan quản lý về xây dựng, phòng cháy chữa cháy tại địa phương.
Hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ phát triển
nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có công suất nhỏ hơn 100
kW và đấu nối với hệ thống điện quốc gia gửi Thông báo theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 58/2025/NĐ-CP đến Sở Công Thương, đơn vị điện lực, cơ quan quản lý về xây dựng,
phòng cháy chữa cháy tại địa phương để quản lý, theo dõi, hướng dẫn thực hiện
theo quy định pháp luật.
-Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW và đấu nối
với hệ thống điện quốc gia phải gửi Thông báo theo Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 58/2025/NĐ-CP đến Sở Công Thương, đơn vị điện lực, cơ quan quản lý về xây dựng,
phòng cháy chữa cháy tại địa phương để quản lý, theo dõi, hướng dẫn thực hiện
theo quy định pháp luật.
Bước 2: Hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ,
tổ chức, cá nhân gửi thông báo theo mâu quy định đến Sở Công Thương, đơn vị điện
lực, cơ quan quản lý về xây dựng, phòng cháy chữa cháy tại địa phương
Cách thức gửi hồ sơ sau: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long (địa chỉ: Số 12C, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh
Long, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính cấp tỉnh (địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn).
Bước 3: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo địa chỉ nộp hồ sơ ban đầu.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp:
Từ 07 giờ đến 11 giờ và 13 giờ đến 17 giờ từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
các ngày nghỉ theo quy định).
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ gửi Thông
báo theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP;
+ Tổ chức, cá nhân không phải hộ gia đình sử dụng
nhà ở riêng lẻ gửi Thông báo theo Mẫu số
02 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
+ Hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ phát triển
nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có công suất nhỏ hơn 100
kW có đấu nối với hệ thống điện quốc gia;
+ Tổ chức, cá nhân không phải hộ gia đình sử dụng
nhà ở riêng lẻ phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
có công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW và đấu nối với hệ thống điện quốc gia.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở
Công Thương tỉnh Vĩnh Long.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Không quy định.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia theo Mẫu số 01 và Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 58/2025/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không quy định.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 58/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo,
điện năng lượng mới.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi,
bổ sung
Mẫu số 01
|
HỘ GIA ĐÌNH
[TÊN CHỦ HỘ]
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….., ngày …..
tháng …. năm ….
|
THÔNG BÁO
Phát triển nguồn
điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc
gia của hộ gia đình
Kính gửi: …………………………………………………………………….
Căn cứ Nghị định số ........./2025/NĐ-CP ngày
...... tháng ...... năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
Hộ gia đình [Tên chủ hộ] thông báo phát triển
nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện
quốc gia gồm các nội dung sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin hộ gia đình:
a) Tên chủ hộ:
……………………………………………………………………………………………….
b) Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
c) Số điện thoại:
……………………………………………………………………………………………
d) Email (nếu có):
…………………………………………………………………………………………..
đ) Mã số khách hàng sử dụng điện:
………………………………………………………………………
2. Vị trí lắp đặt:
3. Thông tin mô tả sơ bộ về công trình xây dựng:
a) Kết cấu: Bê tông cốt thép/Khung thép/...; mái bê
tông/mái tôn/ …………………………………….
b) Chiều cao công trình:
……………………………………………………………………………………
c) Diện tích mái:
…………………………………………………………………………………………….
4. Công suất lắp đặt:
- Tổng công suất tấm quang điện (kWp):
…………………………………………………………………
- Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống lưu trữ
điện (nếu có, kWh): ………………………………
- Tổng công suất định mức của các bộ chuyển đổi nghịch
lưu – inverter (kW): …………………….
5. Phương án xử lý sản lượng điện dư (đánh dấu X
vào phương án chọn):
|
5.1
|
Đồng ý bán sản lượng điện dư vào lưới điện của
bên mua và chịu trách nhiệm đầu tư, lắp đặt công tơ điện có đo xa và kết nối
với hệ thống thu thập dữ liệu từ xa của đơn vị điện lực, bảo đảm thiết bị phù
hợp với quy định của pháp luật.
|
|
|
5.2.
|
Không bán sản lượng điện dư vào lưới điện của bên
mua và chịu trách nhiệm đối với việc kiểm định về an toàn điện, tuân thủ các
quy trình, quy chuẩn quản lý vận hành công trình điện và các quy định về điều
kiện kỹ thuật, nghiệm thu an toàn theo quy định.
|
|
6. Thời gian dự kiến lắp đặt và thời gian hoàn
thành: …………………………………………………
II. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện.
2. Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái
nhà theo quy định pháp luật (nếu có) như giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu
về phòng cháy chữa cháy... làm căn cứ xác định công trình xây dựng đã được đầu
tư, xây dựng theo đúng quy định pháp luật.
III. CAM KẾT
Hộ gia đình [Tên chủ hộ] cam kết thực hiện xây
dựng, lắp đặt, vận hành nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
như sau:
- Bảo đảm an toàn công trình, phòng cháy chữa cháy,
bảo vệ môi trường trước và trong quá trình lắp đặt nguồn điện mặt trời mái nhà
tự sản xuất, tự tiêu thụ;
- Mua sắm, xây dựng, lắp đặt các thiết bị phục vụ
phát điện bảo đảm tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định pháp luật. Không
nhập khẩu các tấm quang điện, thiết bị chuyển đổi điện một chiều thành điện
xoay chiều đã qua sử dụng;
- Thực hiện đúng tiến độ đã đăng ký phát triển tại
điểm 6 Mục I nêu trên;
- Bảo đảm an toàn xây dựng, an toàn môi trường,
phòng cháy chữa cháy trong quá trình vận hành;
- Không vi phạm các quy định trong quá trình phát
triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ/.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
|
ĐẠI DIỆN HỘ GIA
ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 02
|
TÊN TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….., ngày …..
tháng …. năm ….
|
THÔNG BÁO
Phát triển nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
của tổ chức, cá nhân
Kính gửi:
…………………………………………………………………….
Căn cứ Nghị định số …/2025/NĐ-CP ngày …tháng…
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát
triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
[Tên Tổ chức/cá nhân] thông báo phát triển
nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện
quốc gia gồm các nội dung sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin về tổ chức/cá nhân:
a) Tên: ………………………………………………………………………………………………………
b) Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
c) Số điện thoại:
……………………………………………………………………………………………
d) Email (nếu có):
…………………………………………………………………………………………..
đ) Mã số khách hàng sử dụng điện:
………………………………………………………………………
2. Vị trí lắp đặt:
………………………………………………………………………………………………
3. Thông tin mô tả sơ bộ về công trình xây dựng:
a) Kết cấu: Bê tông cốt thép/Khung thép/...; mái bê
tông/mái tôn/ ……………………………………
b) Chiều cao công trình: ……………………………………………………………………………………
c) Diện tích mái:
…………………………………………………………………………………………….
4. Công suất lắp đặt:
- Tổng công suất tấm quang điện (kWp):
…………………………………………………………………
- Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống lưu trữ
điện (nếu có, kWh): ………………………………
- Tổng công suất định mức của các bộ chuyển đổi nghịch
lưu – inverter (kW): ……………………..
5. Phương án xử lý sản lượng điện dư: Không bán sản
lượng điện dư vào lưới điện của bên mua và chịu trách nhiệm đối với việc kiểm định
về an toàn điện, tuân thủ các quy trình, quy chuẩn quản lý vận hành công trình
điện và các quy định về điều kiện kỹ thuật, nghiệm thu an toàn theo quy định.
6. Thời gian dự kiến lắp đặt và thời gian hoàn
thành: …………………………………………………
II. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện.
2. Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái
nhà trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định như quyết định chủ
trương đầu tư dự án, giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa
cháy, kết quả nghiệm thu công trình xây dựng, giấy phép hoặc đăng ký môi trường...
làm căn cứ xác định công trình xây dựng đã được đầu tư, xây dựng theo đúng quy
định pháp luật.
III. CAM KẾT
[Tên tổ chức/cá nhân] cam kết thực hiện xây
dựng, lắp đặt, vận hành nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
như sau:
- Bảo đảm an toàn công trình, phòng cháy chữa cháy,
bảo vệ môi trường trước và trong quá trình lắp đặt nguồn điện mặt trời mái nhà
tự sản xuất, tự tiêu thụ;
- Mua sắm, xây dựng, lắp đặt các thiết bị phục vụ phát
điện bảo đảm tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định pháp luật. Không nhập
khẩu các tấm quang điện, thiết bị chuyển đổi điện một chiều thành điện xoay chiều
đã qua sử dụng;
- Thực hiện đúng tiến độ đã đăng ký phát triển tại
điểm 6 Mục I nêu trên;
- Bảo đảm an toàn xây dựng, an toàn môi trường,
phòng cháy chữa cháy trong quá trình vận hành;
- Không vi phạm các quy định trong quá trình phát
triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH
LONG
(Kèm theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tính Vĩnh Long)
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
1. Phê duyệt danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp (Mã TTHC: 1.013394.H61)
|
Thứ tự công việc
(Bước)
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ
sơ, quét (scan), chuyển Sở Công Thương xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghiệp và Năng lượng
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ hồ sơ, tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
Sở Công Thương
|
03
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp và Năng lượng
xem xét xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Ký duyệt trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp chuyển Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh xử lý
|
01
|
|
4.
|
Lãnh đạo Sở Ký duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh trình quyết định phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
01
|
|
5.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra và trình Lãnh đạo phòng hồ sơ của Sở Công Thương
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
4,5
|
|
6.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ
và trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét
|
01
|
|
7.
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Lãnh
đạo Ủy ban nhân dân tỉnh Ký Quyết định phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện
trung áp, hạ áp
|
01
|
|
8.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
12
|
|
|
|
|
|
2. Điều chỉnh danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp (Mã TTHC: 1.013395.H61)
|
Thứ tự công việc
(Bước)
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
1.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), chuyển Sở Công Thương xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5
|
|
2.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghiệp và Năng lượng
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ hồ sơ, tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
Sở Công Thương
|
03
|
|
3.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp và Năng lượng
xem xét xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Ký duyệt trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét phê duyệt điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp chuyển
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý
|
01
|
|
4.
|
Lãnh đạo Sở Ký duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân
cấp tình trình quyết định phê duyệt điều chính danh mục đầu tư lưới điện
trung áp, hạ áp
|
01
|
|
5.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra và trình Lãnh đạo phòng hồ sơ của Sở Công Thương
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
4,5
|
|
6.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ
và trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét
|
01
|
|
7.
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Lãnh
đạo Ủy ban nhân dân tỉnh Ký Quyết định phê duyệt điều chỉnh danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp
|
01
|
|
8.
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
12
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.