|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 318/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
27 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ
QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số
04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 39/TTr-SNNMT ngày 14/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học và Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà
nước lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo 02 Phụ lục).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế thủ tục hành chính
số thứ tự 01, 02, phần I (lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm), Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 377/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Thay thế thủ tục hành chính
số thứ tự 01, phần I (lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm), Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành (cấp tỉnh), thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
377/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Thay thế thủ tục hành chính
có số thứ tự 2 Mục II Phần “Thủ tục hành chính mới ban hành” và số thứ tự 1, 2,
3 Mục II Phần “Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung” tại Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm; lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành
kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa.
4. Bãi bỏ thủ tục hành chính số
thứ tự 1, Mục V, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của UBND tỉnh; thủ tục hành chính số thứ tự 1, Mục IV, Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh và bãi bỏ
thủ tục hành chính số thứ tự 1, Mục II, Phần “Thủ tục hành chính mới ban hành”
tại Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân
dân cấp xã ban hành kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của UBND
tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng
các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG
SINH HỌC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
1
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
Không thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 21 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp.
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
|
1
|
1.008672
|
Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự
nhiên
|
11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
Không thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số
31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 10 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp.
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
|
2
|
1.014022
|
Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
về môi trường tự nhiên
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
Không thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 11 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp.
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
|
3
|
1.008675
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
Không thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 13 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và
thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp.
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
|
4
|
1.008682
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
Không thu phí
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 21 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp.
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
II
|
LĨNH VỰC NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM
|
|
|
|
|
1
|
1.008672
|
Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự
nhiên
|
11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Điều 10, Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.004819
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ
lục CITES
|
- Trường hợp 1: 03 ngày làm
việc;
- Trường hợp 2: Cần kiểm tra
thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 3:
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học
CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc;
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học
CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 4: Trường hợp
nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục
đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của
ban thư ký CITES).
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Điều 26, Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
3.000496
|
Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
|
- Trường hợp 1: 03 ngày làm
việc;
- Trường hợp 2: Cần kiểm tra
thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 3:
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học
CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc;
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học
CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 4: Trường hợp
nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục
đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của
ban thư ký CITES).
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Điều 26, Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
|
1
|
1.008672
|
Cấp giấy phép khai thác loài
thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
Chưa quy định
|
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT
ngày 27/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Quyết định số 1971/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp
xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh
Hòa.
|
|
2
|
1.014021
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
Không thu phí
|
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
- Quyết định số 377/QĐ-UBND
ngày 22/7/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Đối tượng thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Chuyển vị bảo tồn động vật,
thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Cơ quan khoa học CITES; Cơ quan quản lý nhà nước có
liên quan.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
|
Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Các cơ quan liên quan
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phần II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Tên thủ
tục: Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Xây dựng phương án
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
xây dựng phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ theo Mẫu số 16 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn;
b) Bước 2: Xử lý đề nghị
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được phương án chuyển vị bảo tồn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét phê duyệt phương án theo Mẫu số 17 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT. Trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tham vấn cơ
quan khoa học và cơ quan quản lý nhà nước có liên quan theo trình tự như sau:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được Phương án chuyển vị, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi văn bản
tham vấn đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước có liên
quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trong trường hợp nơi tiếp nhận
chuyển vị loài được ưu tiên bảo vệ thuộc tỉnh khác.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan khoa học
CITES Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi tiếp nhận có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả tham vấn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
Phương án chuyển vị; trường hợp từ chối phê duyệt hoặc không nhận được kết quả
tham vấn, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
Phương án chuyển vị bảo tồn
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 16 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không tham vấn: 07
ngày làm việc
- Trường hợp tham vấn: 21 ngày
làm việc
1.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
1.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Cơ quan phối hợp giải quyết
TTHC: Cơ quan khoa học CITES, cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Phê duyệt Phương án chuyển vị theo Mẫu số 17 Phụ lục II Thông
tư số 85/2025/TT-BNNMT.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Phương án chuyển vị bảo tồn
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 16 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
Mẫu
số 16
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHƯƠNG
ÁN CHUYỂN VỊ BẢO TỒN
LOÀI
NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……..
1. Thông tin đơn vị thực hiện
hoạt động chuyển vị bảo tồn:
-
Tên:…………………………………………………………………………………….
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………………
- Người đại diện theo pháp luật:…………………………………………………………
- Điện thoại:……………………………………………………………………………..
2. Thông tin đơn vị dự kiến tiếp
nhận loài được chuyển vị bảo tồn:
-
Tên:…………………………………………………………………………………….
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………………
- Người đại diện theo pháp luật:…………………………………………………………
- Điện thoại:……………………………………………………………………………...
3. Hiện trạng số lượng loài và
tình trạng loài dự kiến chuyển vị bảo tồn:
|
TT
|
Tên loài
|
Số lượng cá thể đề nghị chuyển vị
|
Độ tuổi
|
Tổng số lượng cá thể
|
Kích thước, tình trạng cá thể
|
Ghi chú
|
|
Tên tiếng Việt
|
Tên khoa học
|
Cá thể đực
|
Cá thể cái
|
Cá thể non
|
Cá thể già
|
Cá thể trưởng thành
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Mô tả địa điểm, đặc điểm hệ sinh
thái, quần thể sinh vật nơi tiếp nhận loài chuyển vị bảo tồn:…………………………………………………………………………………
5. Mô tả chi tiết phương pháp
đánh dấu cá thể loài phục vụ hoạt động theo dõi, giám sát loài (dùng thẻ,
chíp điện tử, cắt tai, cắt vẩy…) (nếu có):…………………………………
6. Mô tả phương pháp theo dõi
và giám sát sau khi tiến hành hoạt động chuyển vị:………
7. Mô tả các rủi ro dự kiến và
các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường
tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro:
- Các rủi ro đối với an toàn của
con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro:
- Các rủi ro về dịch bệnh và
các biện pháp phòng, chống:
- Các rủi ro khi động vật thoát
khỏi chuồng khi vận chuyển tới nơi tiến hành hoạt động chuyển vị hoặc bị đánh cắp;
mô tả các biện pháp phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên tại
khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài:
- Đánh giá khả năng tái hòa nhập
quần thể của cá thể chuyển giao và giải pháp xử lý trường hợp không thể hòa nhập
quần thể tại khu vực tiếp nhận phân bố của loài:
|
|
Địa điểm … , ngày .… tháng … năm …
Đại diện Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu)
|
Mẫu
số 17
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-
|
…….., ngày …….
tháng …… năm ………
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ……
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học
số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số…../…../TT-BNNMT
ngày …. tháng …. năm …. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi
Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ …;
Theo đề nghị của….(1)….. tại…
(Văn bản/Tờ trình,...) số …... ngày…tháng…năm…của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương
án chuyển vị bảo tồn đối với loài được ưu tiên bảo vệ nội dung sau:
1. Tên và địa chỉ của đơn vị thực
hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn:
2. Mô tả địa điểm nơi triển
khai hoạt động chuyển vị bảo tồn (Phân khu, khoảnh, lô,…; đặc điểm hệ sinh
thái nơi tiến hành hoạt động chuyển vị)
3. Danh sách loài, số lượng
loài và tình trạng loài tiếp nhận thực hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn
|
TT
|
Tên loài
|
Số lượng cá thể
|
Độ tuổi
|
Tổng số lượng cá thể
|
Kích thước, tình trạng cá thể
|
Ghi chú
|
|
Tên tiếng Việt
|
Tên khoa học
|
Cá thể đực
|
Cá thể cái
|
Cá thể non
|
Cá thể già
|
Cá thể trưởng thành
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Phương pháp đánh dấu cá thể
loài phục vụ hoạt động theo dõi, giám sát loài (dùng thẻ, chíp điện tử, cắt
tai, cắt vẩy) (nếu có).
5. Phương pháp theo dõi và giám
sát loài sau khi tiến hành hoạt động chuyển vị bảo tồn.
6. Các biện pháp xử lý rủi ro
(nếu có).
Điều 2. Trách nhiệm của đơn
vị tiếp nhận và chuyển giao
1. Trách nhiệm của đơn vị tiếp
nhận
2. Trách nhiệm của đơn vị chuyển
giao
Điều 3. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban
nhân dân xã/phường… (nơi tiến hành hoạt động chuyển vị) hướng dẫn ……(tên
đơn vị tiếp nhận) thực hiện đúng nội dung Phương án chuyển vị bảo tồn đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng ……., Giám đốc Sở
….., đơn vị (thực hiện hoạt động chuyển vị và tiếp nhận loài chuyển vị)
được nêu tại Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Lưu: VT, …..
|
Địa điểm … , ngày .… tháng … năm …
Đại diện Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố
(Ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu)
|
2. Tên thủ
tục: Thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
2.1. Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được thông tin quy định tại khoản 1 Điều 22 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xác minh, tổng hợp và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 27 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT.
2.2. Cách thức thực hiện: Khi
nhận được thông tin trong các trường hợp tại khoản 1 Điều 22 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT.
2.3. Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc
2.4. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
2.5. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.6. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
Quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 27 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
2.7. Phí, lệ phí (nếu có): Không
2.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: không
2.9. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
2.10. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
Mẫu
số 27
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ…..
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-…..
|
(Địa danh), ngày
….. tháng ….. năm …….
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học
số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số…../…../TT-BNNMT
ngày …. tháng …. năm …. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi
Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ……
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số ….. ngày tháng
năm………,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Quyết định
số ... ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.... về việc
cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
(Tên tổ chức, cá nhân)
đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học tại Quyết định số
... ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.... dừng các
hoạt động đã đăng ký cấp giấy chứng nhận tại cơ sở và thực hiện các nghĩa vụ
sau: ……..……………
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ cơ sở được nêu tại Điều
1, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để báo cáo);
- Lưu VT, …..
|
CHỦ TỊCH
……
Thái Bảo
|