|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
792/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
04/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 792/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 04
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU
VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Quyết định số 647/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thay thế lĩnh vực quản lý
đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1296/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 02 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực
quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã. (Phần I. Danh mục quy
trình)
Điều 2. Căn
cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực
hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải
quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội
dung quy trình)
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết
lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết
quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
- Thay thế các quy trình TTHC
đã được công bố có số thứ thự số 1, 4 phần I (cấp thành phố) Phụ lục danh mục
quy trình và nội dung cụ thể tương ứng của từng TTHC kèm theo Quyết định số
1643/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
- Thay thế các quy trình TTHC
đã được công bố có số thứ thự số 1, 2 phần I (cấp thành phố); số 3, 4 phần II
(cấp xã) Phụ lục danh mục quy trình và nội dung cụ thể tương ứng của từng TTHC
kèm theo Quyết định số 1947/QĐ- UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố
về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống
thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND
cấp xã.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 792/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của UBND thành
phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
A
|
Lĩnh vực Quản lý đê điều
và Phòng, chống thiên tai (03 TTHC)
|
|
|
|
I
|
Cấp thành phố (03 TTHC)
|
|
|
|
1
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh.
|
1.008408
|
Quyết định số 647/QĐ- UBND
ngày 11 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc Công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thay thế lĩnh vực quản
lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
|
|
2
|
Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
|
1.013644
|
|
3
|
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.
|
1.014846
|
|
II
|
Cấp xã (02 TTHC)
|
|
|
1
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
|
1.010091
|
|
2
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội.
|
1.010092
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH I. Quy trình thực hiện tại UBND thành phố
1. Tên thủ
tục: Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
(1.008408).
- Thời hạn giải quyết: 03
ngày (Trong đó Sở Nông nghiệp và Môi trường: 02 ngày, UBND thành phố 01 ngày).
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy lợi và Biến đổi
khí hậu, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ liên thông lên UBND thành
phố.
|
01 giờ làm việc
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thụ lý.
|
01giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
24 giờ làm việc
|
2. Tên thủ
tục: Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm
của Uỷ ban nhân dân tỉnh (1.013644)
- Thời hạn giải quyết: 20
ngày (Trong đó Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày, UBND thành phố 05 ngày).
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
120 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
98 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy lợi và Biến đổi
khí hậu, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ liên thông lên UBND thành
phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thụ lý.
|
04giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
26 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
3. Tên thủ
tục: Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để
khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp
nhận của Thủ tướng Chính phủ (1.014846).
a) Trường hợp cơ quan chủ quản
lấy ý kiến các cơ quan có liên quan:
- Thời gian: Thời gian
các cơ quan liên quan có văn bản trả lời tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản của cơ quan chủ quản.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
Không quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, dự thảo ý kiến gửi
các cơ quan liên quan
|
Không quy định
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Lấy ý kiến các cơ quan liên
quan
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Tổng hợp các ý kiến của các
cơ quan liên quan
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
Không quy định
|
|
Bước 4
|
Lãnh phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy lợi và Biến đổi
khí hậu, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ liên thông lên UBND thành
phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
Không quy định
|
|
Bước 8
|
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thụ lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
Không quy định
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
Không quy định
|
b) Trường hợp Trường hợp
không cơ quan chủ quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
- Thời gian: Thủ trưởng
cơ quan chủ quản xem xét, quyết định việc phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện
viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
Không quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
Không quy định
|
|
Bước 4
|
Lãnh phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy lợi và Biến đổi
khí hậu, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ liên thông lên UBND thành
phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
Không quy định
|
|
Bước 8
|
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thụ lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
Không quy định
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
Không quy định
|
II. Quy
trình thực hiện tại UBND cấp xã
1. Thủ tục:
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống
thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
(1.010091).
- Thời hạn giải quyết: Thời
hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
chuyên môn cấp xã (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết.
|
60 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết
quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công cấp xã/ thành phố.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc
|
2. Thủ tục:
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng
lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã
chưa tham gia bảo hiểm xã hội (1.010092).
- Thời hạn giải quyết: Thời
hạn 13 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
chuyên môn cấp xã (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết.
|
84 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết
quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư VP UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công cấp xã/ thành phố.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
104 giờ làm việc
|
Quyết định 792/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 792/QĐ-UBND ngày 04/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
07/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
206
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|