|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
466/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
05/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 466/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
05 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH HỦY BỎ, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 18/TTr-SCT ngày 28 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (báo cáo);
- Bộ Công Thương (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, HL, NL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH HỦY BỎ, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành
hóa chất
Mã TTHC: 1.014722
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành
Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về
phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ,
bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
|
|
2
|
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên
ngành hóa chất
Mã TTHC: 1.014724
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất
Mã TTHC: 1.014726
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
|
4
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Mã TTHC: 1.014728
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
5
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Mã TTHC: 1.014732
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
6
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Mã TTHC: 1.014735
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
|
7
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh
doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Mã TTHC: 1.014734
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
8
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Mã TTHC: 1.014733
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
|
9
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Mã TTHC: 1.014731
|
- Trường hợp xuất khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt là tiền chất công nghiệp thuộc Phụ lục III của Nghị
định quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa
chất từ Việt Nam sang nước ngoài: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp không thuộc trường
hợp xuất khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt là tiền chất công nghiệp thuộc
Phụ lục III của Nghị định quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều
chỉnh của Luật Hóa chất từ Việt Nam sang nước ngoài: 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Mã TTHC: 1.014730
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
11
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Mã TTHC: 1.014729
|
- Trường hợp xuất khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt là tiền chất công nghiệp thuộc Phụ lục III của Nghị
định quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất
từ Việt Nam sang nước ngoài: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp không thuộc trường
hợp xuất khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt là tiền chất công nghiệp thuộc
Phụ lục III của Nghị định quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều
chỉnh của Luật Hóa chất từ Việt Nam sang nước ngoài: 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
12
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Mã TTHC: 2.002836
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
|
13
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.014727
|
Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đối với cơ sở tồn
trữ thuộc đối tượng phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
hoặc Kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất do Ủy Ban nhân dân cấp tỉnh
thẩm định:
- Trường hợp kho tồn trữ hóa chất
của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc.
- Trường hợp kho tồn trữ hóa chất
của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15
ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
14
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.014725
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
|
15
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.014723
|
Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đối với cơ sở tồn
trữ thuộc đối tượng phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
hoặc Kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất do Ủy Ban nhân dân cấp tỉnh
thẩm định:
- Trường hợp kho tồn trữ hóa chất
của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc.
- Trường hợp kho tồn trữ hóa chất
của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15
ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất hóa chất có điều kiện
Mã TTHC: 1.014721
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày
làm việc.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính: 15 ngày làm việc.
- Trường hợp tổ chức thuê
dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương
đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc.
- Trường hợp tổ chức thuê dịch
vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác
với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất có điều kiện
Mã TTHC: 1.014720
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày
làm việc.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính: 15 ngày làm việc.
- Trường hợp tổ chức thuê dịch
vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt
trụ sở chính: 12 ngày làm việc.
- Trường hợp tổ chức thuê dịch
vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác
với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
Mã TTHC: 1.014714
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày
làm việc.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính: 15 ngày làm việc.
- Trường hợp tổ chức thuê dịch
vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt
trụ sở chính: 12 ngày làm việc.
- Trường hợp tổ chức thuê dịch
vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác
với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
19
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
Mã TTHC: 2.002834
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
20
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
Mã TTHC: 1.014710
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày
làm việc.
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính: 15 ngày làm việc.
- Trường hợp tổ chức thuê
dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương
đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc.
- Trường hợp tổ chức thuê dịch
vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác
với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
II. Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất Mã TTHC: 1.003683
|
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành
Luật Hóa chất và Nghị định số 25/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
III. Danh mục thủ tục hành chính
bãi bỏ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã TTHC
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất
Bảng 1
|
1.003820
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
1.003775
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
3
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
|
2.001585
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
|
4
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất
Bảng 2, Bảng 3
|
1.003724
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
2.001722
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
|
6
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.004031
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
7
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
2.000431
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
|
8
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
1.012429
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
9
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
1.012430
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
|
10
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
1.012431
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
11
|
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
2.000257
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
|
12
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.012432
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
13
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.012433
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
|
14
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.012434
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
15
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất
Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.012438
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
|
16
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.012439
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
17
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
1.012440
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
|
18
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh
doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
1.012441
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
19
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
1.012442
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
|
20
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất
và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
1.012443
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
21
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
2.001547
|
Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
22
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
2.001175
|
Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025
|
|
23
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
2.001172
|
Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025
|
|
24
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
1.002758
|
Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025
|
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số
82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ,
bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
|
|
25
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
2.001161
|
Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025
|
|
26
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
2.000652
|
Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025
|
|
27
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
1.011506
|
Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025
|
|
28
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
1.011507
|
Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025
|
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số
82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
29
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
1.011508
|
Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025
|
Quyết định 466/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và hủy bỏ, bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 466/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và hủy bỏ, bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
184
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|