|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
772/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
25/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 722/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 25
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III VÀ DANH MỤC
PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về
phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số
35/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Nghị quyết về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố Danh mục đô thị loại II, loại III trên địa bàn thành phố Cần Thơ (Phụ lục I)
và Danh mục phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính
trong đô thị trên địa bàn thành phố Cần Thơ (Phụ lục II) kể từ ngày 01 tháng 01
năm 2026.
Điều 2. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài
chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực ĐU UBND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- VP UBND TP (2AG,3AD);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT,CT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
CẦN THƠ (TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP
|
SAU CHUYỂN TIẾP
|
|
Stt
|
Tên đô thị
|
Loại đô thị
|
Quyết định công nhận loại đô thị
|
Stt
|
Tên đô thị
|
Loại đô thị
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Trung tâm thành phố Cần Thơ
trước đây (05 quận: Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt)
|
I
|
Quyết định số 889/QĐ-TTg ngày 24/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ
|
1
|
Trung tâm thành phố Cần Thơ
(*)
|
II
|
|
2
|
Thị trấn Phong Điền
|
V
|
Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 24/5/2006 của Ủy ban nhân dân thành
phố Cần Thơ
|
2
|
Đô thị Phong Điền (thuộc phạm
vi xã Phong Điền)
|
III
|
|
3
|
Thị trấn Cờ Đỏ
|
V
|
-
|
3
|
Đô thị Cờ Đỏ (thuộc phạm vi
xã Cờ Đỏ)
|
III
|
|
4
|
Thị trấn Thới Lai
|
V
|
-
|
4
|
Đô thị Thới Lai (thuộc phạm
vi xã Thới Lai)
|
III
|
|
5
|
Thị trấn Thạnh An
|
V
|
Quyết định số 408/1999/QĐ.UBT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cần Thơ
|
5
|
Đô thị Thạnh An (thuộc phạm
vi xã Thạnh An)
|
III
|
|
6
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
V
|
Quyết định số 1603/QĐ-UBND ngày 05/7/2006 của Ủy ban nhân dân thành phố
Cần Thơ
|
6
|
Đô thị Vĩnh Thạnh (thuộc phạm
vi xã Vĩnh Thạnh)
|
III
|
|
7
|
Thành phố Vị Thanh
|
II
|
Quyết định số 1845/QĐ-TTg ngày 19/12/2019 của Thủ tướng Chính phủ
|
7
|
Đô thị Vị Thanh (thuộc phạm
vi P. Vị Thanh và P. Vị Tân)
|
II
|
|
8
|
Thành phố Ngã Bảy
|
III
|
Quyết định số 1589/QĐ-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng
|
8
|
Đô thị Ngã Bảy (thuộc phạm vi
P. Đại thành và P. Ngã Bảy)
|
II
|
|
9
|
Thị xã Long Mỹ
|
III
|
Quyết định số 1012/QĐ-BXD ngày 03/12/2019 của Bộ Xây dựng
|
9
|
Đô thị Long Mỹ (thuộc phạm vi
P. Long Mỹ, P. Long Bình, P. Long Phú 1)
|
II
|
|
10
|
Thị trấn Ngã Sáu
|
V
|
-
|
10
|
Đô thị Ngã Sáu (thuộc phạm vi
xã Châu Thành)
|
III
|
|
11
|
Thị trấn Mái Dầm
|
V
|
Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 13/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu
Giang
|
11
|
Đô thị Mái Dầm (thuộc phạm vi
xã Châu Thành)
|
III
|
|
12
|
Thị trấn Một Ngàn
|
V
|
Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu
Giang
|
12
|
Đô thị Một Ngàn (thuộc phạm
vi xã Tân Hòa)
|
III
|
|
13
|
Thị trấn Bảy Ngàn
|
V
|
Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 01/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu
Giang
|
13
|
Đô thị Bảy Ngàn (thuộc phạm
vi xã Tân Hòa)
|
III
|
|
14
|
Thị trấn Cái Tắc
|
V
|
Quyết định số 27/2001/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
|
14
|
Đô thị Cái Tắc (thuộc phạm vi
xã Đông Phước)
|
III
|
|
15
|
Thị trấn Rạch Gòi
|
V
|
Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
|
15
|
Đô thị Rạch Gòi (thuộc phạm
vi xã Thạnh Xuân)
|
III
|
|
16
|
Thị trấn Cây Dương
|
V
|
Quyết định số 405/1999/QĐ.-UBT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hậu Giang
|
16
|
Đô thị Cây Dương (thuộc phạm
vi xã Hiệp Hưng)
|
III
|
|
17
|
Thị trấn Kinh Cùng
|
V
|
Quyết định số 406/1999/QĐ.-UBT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hậu Giang
|
17
|
Đô thị Kinh Cùng (thuộc phạm
vi xã Hòa An)
|
III
|
|
18
|
Thị trấn Búng Tàu
|
V
|
Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu
Giang
|
18
|
Đô thị Búng Tàu (thuộc phạm
vi xã Tân Phước Hưng)
|
III
|
|
19
|
Thị trấn Nàng Mau
|
V
|
Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 04/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu
Giang
|
19
|
Đô thị Nàng Mau (thuộc phạm
vi xã Vị Thủy)
|
III
|
|
20
|
Thị trấn Vĩnh Viễn
|
V
|
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu
Giang
|
20
|
Đô thị Vĩnh Viễn (thuộc phạm
vi xã Vĩnh Viễn)
|
III
|
|
21
|
Đô thị Tân Long
|
V
|
Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu
Giang
|
21
|
Đô thị Tân Long (thuộc phạm
vi xã Thạnh Hòa)
|
III
|
|
22
|
Đô thị Đông Phú
|
V
|
Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu
Giang
|
22
|
Đô thị Đông Phú (thuộc phạm
vi xã Châu Thành)
|
III
|
|
23
|
Đô thị Xà Phiên
|
V
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu
Giang
|
23
|
Đô thị Xà Phiên (thuộc phạm
vi xã Xà Phiên)
|
III
|
|
24
|
Đô thị Lương Nghĩa
|
V
|
Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 08/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu
Giang
|
24
|
Đô thị Lương Nghĩa (thuộc phạm
vi xã Lương Tâm)
|
III
|
|
25
|
Đô thị Cái Sơn (Trung tâm xã
Phương Bình cũ)
|
V
|
Quyết định số 175/QĐ-UBND ngày 11/02/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu
Giang
|
25
|
Đô thị Cái Sơn (thuộc phạm vi
xã Phương Bình)
|
III
|
|
26
|
Thành phố Sóc Trăng
|
II
|
Quyết định số 496/QĐ-TTg ngày 20/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ
|
26
|
Đô thị Sóc Trăng (thuộc phạm
vi phường Sóc Trăng, phường Phú Lợi và phường Mỹ Xuyên)
|
II
|
|
27
|
Thị xã Ngã Năm
|
IV
|
Quyết định số 474/QĐ-BXD ngày 22/4/2010 của Bộ Xây dựng
|
27
|
Đô thị Ngã Năm (thuộc phạm vi
Phường Ngã Năm, phường Mỹ Quới và xã Tân Long)
|
III
|
|
28
|
Thị xã Vĩnh Châu
|
IV
|
Quyết định số 473/QĐ-BXD ngày 22/4/2010 của Bộ Xây dựng
|
28
|
Đô thị Vĩnh Châu (thuộc phạm
vi phường Vĩnh Châu, phường Vĩnh Phước, phường Khánh Hòa, xã Vĩnh Hải và xã
Lai Hòa)
|
III
|
|
29
|
Thị trấn Kế Sách
|
V
|
-
|
29
|
Đô thị Kế Sách (thuộc phạm vi
xã Kế Sách)
|
III
|
|
30
|
Thị trấn An Lạc Thôn
|
V
|
Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 01/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng
|
30
|
Đô thị An Lạc Thôn (thuộc phạm
vi xã An Lạc Thôn)
|
III
|
|
31
|
Thị trấn Long Phú
|
V
|
-
|
31
|
Đô thị Long Phú (thuộc phạm
vi xã Long Phú)
|
III
|
|
32
|
Thị trấn Đại Ngãi
|
V
|
Quyết định số 53/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng
|
32
|
Đô thị Đại Ngãi (thuộc phạm
vi xã Đại Ngãi)
|
III
|
|
33
|
Thị Trấn Mỹ Xuyên
|
V
|
-
|
33
|
Đô thị Mỹ Xuyên (thuộc phạm
vi phường Mỹ Xuyên)
|
III
|
|
34
|
Thị trấn Phú Lộc
|
V
|
-
|
34
|
Đô thị Phú Lộc (thuộc phạm vi
xã Phú Lộc)
|
III
|
|
35
|
Thị trấn Hưng Lợi
|
V
|
Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng
|
35
|
Đô thị Hưng Lợi (thuộc phạm
vi xã Phú Lộc)
|
III
|
|
36
|
Thị trấn Trần Đề
|
V
|
Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng
|
36
|
Đô thị Trần Đề (thuộc phạm vi
xã Trần Đề)
|
III
|
|
37
|
Thị trấn Lịch Hội Thượng
|
V
|
Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng
|
37
|
Đô thị Lịch Hội Thượng (thuộc
phạm vi xã Lịch Hội Thượng)
|
III
|
|
38
|
Thị Trấn Châu Thành
|
V
|
Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 03/4/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng
|
38
|
Đô thị Châu Thành (thuộc phạm
vi xã Phú Tâm)
|
III
|
|
39
|
Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
V
|
-
|
39
|
Đô thị Huỳnh Hữu Nghĩa (thuộc
phạm vi xã Mỹ Tú)
|
III
|
|
40
|
Thị trấn Cù Lao Dung
|
V
|
-
|
40
|
Đô thị Cù Lao Dung (thuộc phạm
vi xã An Thạnh)
|
III
|
|
41
|
Trung tâm xã Thạnh Phú
|
V
|
Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 13/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng
|
41
|
Đô thị Thạnh Phú (thuộc phạm
vi xã Nhu Gia)
|
III
|
|
42
|
Trung tâm xã Phú Tâm
|
V
|
Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng
|
42
|
Đô thị Phú Tâm (thuộc phạm vi
xã Phú Tâm)
|
III
|
|
43
|
Trung tâm xã Trường Khánh
|
V
|
Quyết định số 139/QĐ-UBND ngày 08/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng
|
43
|
Đô thị Trường Khánh (thuộc phạm
vi xã Trường Khánh)
|
III
|
|
44
|
Trung tâm xã Long Hưng
|
V
|
Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 08/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng
|
44
|
Đô thị Long Hưng (thuộc phạm
vi thuộc phạm vi xã Long Hưng)
|
III
|
Ghi chú:
Phạm vi đô thị sau chuyển tiếp
phải trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận loại đô thị.
(2,3) Đô thị được công nhận loại
đô thị đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2025
(6) Tên đô thị sau chuyển tiếp
có thể cân nhắc sử dụng theo tên đô thị, đơn vị hành chính đô thị đã có trước
đây hoặc theo tên bản đồ quy hoạch chung đô thị để thuận lợi trong quản lý đô
thị.
(7) Loại đô thị sau chuyển tiếp
được xác định theo quy định tại Điều 15 Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị
(*) Tên đô thị được quyết định
tại Quy hoạch chung thành phố Cần Thơ được duyệt.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ (TỪ NGÀY 01 THÁNG
01 NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP
|
SAU CHUYỂN TIẾP
|
|
Stt
|
Tên phường
|
Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại
|
Stt
|
Tên đô thị
|
Loại đô thị
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Phường Thới Bình
|
II
|
1
|
Phường Ninh Kiều
|
II
|
|
2
|
Phường Tân An
|
II
|
|
3
|
Phường Xuân Khánh
|
II
|
|
4
|
Phường Cái Khế
|
II
|
2
|
Phường Cái Khế
|
II
|
|
5
|
Phường An Hòa
|
II
|
|
6
|
Phường Bùi Hữu Nghĩa (một phần)
|
II
|
|
7
|
Phường Hưng Lợi
|
II
|
3
|
Phường Tân An
|
II
|
|
8
|
Phường An Khánh
|
II
|
|
9
|
Phường An Bình
|
II
|
4
|
Phường An Bình
|
III
|
|
10
|
Phường Long Tuyền (một phần)
|
II
|
|
|
Xã Mỹ Khánh
|
|
|
11
|
Phường Trà An
|
II
|
5
|
Phường Thới An Đông
|
II
|
|
12
|
Phường Trà Nóc
|
II
|
|
13
|
Phường Thới An Đông
|
II
|
|
14
|
Phường Bình Thủy
|
II
|
6
|
Phường Bình Thủy
|
II
|
|
15
|
Phường An Thới
|
II
|
|
|
Phường Bùi Hữu Nghĩa (phần
còn lại)
|
II
|
|
16
|
Phường Long Hòa
|
II
|
7
|
Phường Long Tuyền
|
II
|
|
|
Phường Long Tuyền (phần còn lại)
|
II
|
|
17
|
Phường Lê Bình
|
II
|
8
|
Phường Cái Răng
|
II
|
|
18
|
Phường Thường Thạnh
|
II
|
|
19
|
Phường Ba Láng
|
II
|
|
20
|
Phường Hưng Thạnh
|
II
|
|
21
|
Phường Hưng Phú
|
II
|
9
|
Phường Hưng Phú
|
II
|
|
22
|
Phường Phú Thứ
|
II
|
|
23
|
Phường Tân Phú
|
II
|
|
24
|
Phường Châu Văn Liêm
|
II
|
10
|
Phường Ô Môn
|
III
|
|
25
|
Phường Thới Hòa
|
II
|
|
26
|
Phường Thới An
|
II
|
|
|
Xã Thới Thạnh
|
|
|
27
|
Phường Phước Thới
|
II
|
11
|
Phường Phước Thới
|
II
|
|
28
|
Phường Trường Lạc
|
II
|
|
29
|
Phường Thới Long
|
II
|
12
|
Phường Thới Long
|
II
|
|
30
|
Phường Long Hưng
|
II
|
|
31
|
Phường Tân Hưng
|
II
|
|
32
|
Phường Trung Nhứt
|
II
|
13
|
Phường Trung Nhứt
|
III
|
|
33
|
Phường Thạnh Hoà
|
II
|
|
|
Xã Trung An
|
|
|
34
|
Phường Thốt Nốt (một phần)
|
II
|
14
|
Phường Thốt Nốt
|
II
|
|
35
|
Phường Thới Thuận
|
II
|
|
36
|
Phường Thuận An
|
II
|
|
37
|
Phường Trung Kiên
|
II
|
15
|
Phường Thuận Hưng
|
II
|
|
38
|
Phường Thuận Hưng
|
II
|
|
|
Phường Thốt Nốt (phần còn lại)
|
II
|
|
39
|
Phường Tân Lộc
|
II
|
16
|
Phường Tân Lộc
|
II
|
|
40
|
Phường I
|
II
|
17
|
Phường Vị Thanh
|
II
|
|
41
|
Phường III
|
II
|
|
42
|
Phường VII
|
II
|
|
43
|
Phường IV
|
II
|
18
|
Phường Vị Tân
|
III
|
|
44
|
Phường V
|
II
|
|
|
Xã Vị Tân
|
|
|
45
|
Phường Bình Thạnh (TX. Long Mỹ)
|
II
|
19
|
Phường Long Bình
|
III
|
|
46
|
Phường Vĩnh Tường (TX. Long Mỹ)
|
II
|
|
|
Xã Long Bình
|
|
|
47
|
Phường Thuận An(TX. Long Mỹ)
|
II
|
20
|
Phường Long Mỹ
|
III
|
|
|
Xã Long Trị
|
|
|
|
Xã Long Trị A
|
|
|
48
|
Phường Trà Lồng (TX. Long Mỹ)
|
II
|
21
|
Phường Long Phú 1
|
III
|
|
|
Xã Tân Phú
|
|
|
|
Xã Long Phú
|
|
|
49
|
Phường Hiệp Lợi (TP. Ngã Bảy)
|
II
|
22
|
Phường Đại Thành
|
III
|
|
|
Xã Tân Thành
|
|
|
|
Xã Đại Thành
|
|
|
50
|
Phường Lái Hiếu (TP. Ngã Bảy)
|
II
|
23
|
Phường Ngã Bảy
|
II
|
|
51
|
Phường Hiệp Thành (TP. Ngã Bảy)
|
II
|
|
52
|
Phường Ngã Bảy (TP. Ngã Bảy)
|
II
|
|
53
|
Phường 1 (TP.Sóc Trăng)
|
II
|
24
|
Phường Phú Lợi
|
II
|
|
54
|
Phường 2 (TP.Sóc Trăng)
|
II
|
|
55
|
Phường 3 (TP.Sóc Trăng)
|
II
|
|
56
|
Phường 4 (TP.Sóc Trăng)
|
II
|
|
57
|
Phường 5 (TP.Sóc Trăng)
|
II
|
25
|
Phường Sóc Trăng
|
II
|
|
58
|
Phường 6 (TP.Sóc Trăng)
|
II
|
|
59
|
Phường 7 (TP.Sóc Trăng)
|
II
|
|
60
|
Phường 8 (TP.Sóc Trăng)
|
II
|
|
61
|
Phường 10 (TP.Sóc Trăng)
|
II
|
26
|
Phường Mỹ Xuyên
|
III
|
|
62
|
Thị trấn Mỹ Xuyên
|
III
|
|
|
Xã Đại Tâm
|
|
|
63
|
Phường Vĩnh Phước (TX. Vĩnh
Châu)
|
III
|
27
|
Phường Vĩnh Phước
|
III
|
|
|
Xã Vĩnh Tân
|
|
|
64
|
Phường 1 (TX.Vĩnh Châu)
|
III
|
28
|
Phường Vĩnh Châu
|
III
|
|
65
|
Phường 2 (TX.Vĩnh Châu)
|
III
|
|
|
Xã Lạc Hòa
|
|
|
66
|
Phường Khánh Hòa (TX. Vĩnh
Châu)
|
III
|
29
|
Phường Khánh Hòa
|
III
|
|
|
Xã Vĩnh Hiệp
|
|
|
|
Xã Hòa Đông
|
|
|
67
|
Phường 1 (TX.Ngã Năm)
|
III
|
30
|
Phường Ngã Năm
|
III
|
|
68
|
Phường 2 (TX.Ngã Năm)
|
III
|
|
|
Xã Vĩnh Quới
|
|
|
69
|
Phường 3 (TX.Ngã Năm)
|
III
|
31
|
Phường Mỹ Quới
|
III
|
|
|
Xã Mỹ Bình
|
|
|
|
Xã Mỹ Quới
|
|
Ghi chú:
(2,3) Tên gọi và mức độ trình độ
phát triển đô thị cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm quyền công
nhận xác định mức thời điểm ngày 01/7/2025.
(6) Tên của phường sau chuyển
tiếp xác định tại Nghị quyết về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh,
thành phố năm 2025.
(7) Phường trong đô thị loại
nào sau chuyển tiếp thì được xác định đạt mức trình độ phát triển đô thị đối với
đơn vị hành chính trong đô thị loại đó.
Phường trong đô thị loại I, loại
II, phường thuộc quận được sắp xếp vào thời điểm ngày 01/07/2025 mà có thực hiện
nhập, điều chỉnh địa giới với đơn vị hành chính nông thôn thì được xác định đạt
trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại III.
Quyết định 772/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III và danh mục phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 772/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III và danh mục phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
01/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
15/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
485
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|