|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
676/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
15/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 676/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
15 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ
BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
4166/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ trong thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính; Quyết định số 92/QĐ-BTC ngày
19/01/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính và Quyết định số 94/QĐ-BTC ngày 20/01/2026 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong quản lý các
chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 32/TTr-STC và Tờ trình số 33/TTr-STC ngày 29/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung: 20 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh nghiệp. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết
định số 4166/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung, bị bãi bỏ trong thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính và Quyết định số 92/QĐ-BTC ngày
19/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tài chính (Chi tiết, có Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính
bị bãi bỏ: 11 thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 2831/QĐ-UBND ngày 10/7/2025
của Ủy ban nhân dân thành phố Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của
hộ kinh doanh, thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Tài chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng. (Chi tiết, có Phụ
lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm
thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo
đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường đặc khu
để niêm yết, công khai; hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính đảm bảo đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng
quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (BTP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, TC;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 676/QĐ-UBND ngày 15/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH DÙNG CHUNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
|
|
|
1
|
1.014736
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án
phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
Thời gian cụ thể giải quyết
thủ tục hành chính được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát
triển sản xuất của từng cơ quan theo quy định tại Điều 28 Nghị định số
358/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản
lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó, việc công
khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện như
sau:
- Công khai kết quả đánh giá
của Hội đồng tại trụ sở làm việc và trên trang thông tin của cơ quan quản lý
dự án hoặc trang thông tin của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án do cấp
tỉnh quản lý), trang thông tin của Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với dự án do cấp
xã quản lý) trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá
của Hội đồng
- Trong thời hạn công khai
thông tin, nếu nhận được kiến nghị của chủ trì liên kết, cơ quan được giao
thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời chủ
trì liên kết trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
kiến nghị của chủ trì liên kết.
- Sau 10 ngày làm việc kể từ
ngày công khai thông tin, cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát
triển sản xuất hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định lựa chọn
từng dự án.
|
Thời gian cụ thể giải quyết
thủ tục hành chính được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát
triển sản xuất của từng cơ quan theo quy định tại Điều 28 Nghị định số
358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản
lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó, việc công
khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện như
sau:
- Công khai kết quả đánh giá
của Hội đồng tại trụ sở làm việc và trên trang thông tin của cơ quan quản lý
dự án hoặc trang thông tin của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án do cấp
tỉnh quản lý), trang thông tin của Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với dự án do cấp
xã quản lý) trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá
của Hội đồng
- Trong thời hạn công khai
thông tin, nếu nhận được kiến nghị của chủ trì liên kết, cơ quan được giao
thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời chủ
trì liên kết trong thời hạn không quá 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
kiến nghị của chủ trì liên kết.
- Sau 05 ngày làm việc kể từ
ngày công khai thông tin, cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát
triển sản xuất hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định lựa chọn
từng dự án.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
|
x
|
- Nghị định số 358/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực
hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
|
1
|
2.001610
|
Đăng ký thành lập doanh
nghiệp tư nhân
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
2
|
2.001583
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH một thành viên
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
3
|
2.001199
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH hai thành viên trở lên
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
4
|
2.002043
|
Đăng ký thành lập công ty cổ
phần
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
5
|
2.002042
|
Đăng ký thành lập công ty hợp
danh
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
6
|
2.002011
|
Đăng ký thay đổi thành viên
hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết.
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
7
|
2.002031
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư,
Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc
các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh.
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
8
|
2.002032
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư
nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần.
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
9
|
2.002033
|
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên và ngược lại
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
10
|
2.002034
|
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
11
|
2.002085
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất
công ty
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
12
|
2.002060
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
13
|
2.002057
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu
hạn, công ty cổ phần)
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
14
|
2.002041
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ
sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề
kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
15
|
2.002009
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
- Trường hợp đăng ký thay đổi
vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh:
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký thay đổi
vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân:
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trường hợp đăng ký thay đổi
vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh:
Trong thời hạn 1,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký thay đổi
vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân:
Trong thời hạn 0,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
16
|
2.000368
|
Thông báo thay đổi nội dung
Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không được quy định tại Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
17
|
1.010010
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể
doanh nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không được quy định tại Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
18
|
2.002069
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không được quy định tại Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp
|
x
|
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66/7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ MỚI BAN HÀNH
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
|
|
|
1
|
1.014737
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án
phát triển sản xuất cộng đồng
|
Thời gian cụ thể giải quyết
thủ tục hành chính được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát
triển sản xuất của phòng chuyên môn cấp xã theo quy định tại Điều 32 Nghị định
số 358/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản
lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó:
- Thời gian đánh giá hồ sơ đề
xuất dự án: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Thời gian công khai thông
tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện như sau:
+ Công khai kết quả lựa chọn
của Tổ đánh giá tại trụ sở làm việc trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày có báo cáo đánh giá của Tổ.
+ Trong thời hạn công khai
thông tin, nếu nhận được kiến nghị của tổ, nhóm hộ, cơ quan được giao thực
hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời chậm
nhất không quá 05 ngày làm việc.
+ Sau 10 ngày làm việc kể từ
ngày công khai thông tin, cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ
phát triển sản xuất hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định lựa
chọn dự án.
|
Thời gian cụ thể giải quyết
thủ tục hành chính được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát
triển sản xuất của phòng chuyên môn cấp xã theo quy định tại Điều 32 Nghị định
số 358/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản
lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó:
- Thời gian đánh giá hồ sơ đề
xuất dự án: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Thời gian công khai thông
tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện như sau:
+ Công khai kết quả lựa chọn
của Tổ đánh giá tại trụ sở làm việc trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày có báo cáo đánh giá của Tổ.
+ Trong thời hạn công khai
thông tin, nếu nhận được kiến nghị của tổ, nhóm hộ, cơ quan được giao thực
hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời chậm
nhất không quá 2,5 ngày làm việc.
+ Sau 05 ngày làm việc kể từ
ngày công khai thông tin, cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ
phát triển sản xuất hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định lựa
chọn dự án.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
|
x
|
- Nghị định số 358/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực
hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI
CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 676/QĐ-UBND ngày 15/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Văn bản quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt
động của doanh nghiệp
|
|
1.
|
2.002010
|
Đăng ký thay đổi người đại
diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
Quyết định số 4166/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bị
bãi bỏ trong thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
|
|
2.
|
1.005114
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
Quyết định số 4166/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bị
bãi bỏ trong thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
|
|
3.
|
2.002000
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh
nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp
chết
|
Quyết định số 4166/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bị
bãi bỏ trong thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
|
|
4.
|
2.001996
|
Thông báo thay đổi ngành,
nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh)
|
Quyết định số 4166/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bị
bãi bỏ trong thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
|
|
5.
|
2.001993
|
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư
của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
Quyết định số 4166/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bị
bãi bỏ trong thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
|
|
6.
|
2.001954
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký thuế
|
Quyết định số 4166/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bị
bãi bỏ trong thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
|
|
7.
|
2.002070
|
Thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công
ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Quyết định số 4166/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bị
bãi bỏ trong thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
|
|
8.
|
2.002083
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty
|
Quyết định số 4166/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bị
bãi bỏ trong thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
|
|
9.
|
2.002059
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối
với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Quyết định số 4166/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bị
bãi bỏ trong thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
|
|
10.
|
2.000375
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
Quyết định số 4166/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bị
bãi bỏ trong thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
|
|
11.
|
1.010023
|
Thông báo hủy bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể doanh nghiệp
|
Quyết định số 4166/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bị
bãi bỏ trong thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
|
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 676/QĐ-UBND ngày 15/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
303
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|