|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
10/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Lệ
|
|
Ngày ban hành:
|
08/07/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 10/NQ-HĐND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 08 tháng 7 năm 2022
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2022
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ SÁU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 09 tháng
12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về dự toán thu ngân sách Nhà nước;
thu, chi ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 107/NQ-HĐND ngày 09 tháng
12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về phân bổ dự toán ngân sách Thành
phố Hồ Chí Minh năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 09 tháng
12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về thông qua số lượng biên chế công
chức trong cơ quan hành chính Nhà nước, số lượng người làm việc trong các đơn vị
sự nghiệp công lập, các Hội có tính chất đặc thù và hợp đồng lao động theo Nghị
định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018) trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 07
tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành quy định hệ số điều
chỉnh tăng thu nhập năm 2022 đến hết thời gian thực hiện thí điểm theo Nghị quyết
số 54/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội và sửa đổi khoản 1 Điều
2 Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 24 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân
Thành phố.
Xét Tờ trình số 2172/TTr-UBND ngày 30 tháng 6
năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về điều chỉnh dự toán chi
thường xuyên ngân sách Thành phố năm 2022; Báo cáo thẩm tra số 484/BC-HĐND ngày
05 tháng 7 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ
Chí Minh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh
(tăng/giảm) dự toán giữa các lĩnh vực chi đối với kinh phí điều hành nhiệm vụ
phát triển kinh tế - xã hội của Ủy ban nhân dân các quận trong phạm vi tổng mức
dự toán đã bố trí (Đính kèm Phụ lục 1).
Điều 2. Chấp thuận điều chỉnh
tăng dự toán chi thường xuyên ngân sách Thành phố năm 2022 số tiền 1.791.698
triệu đồng (Bằng chữ: Một ngàn bảy trăm chín mươi mốt tỷ sáu trăm chín mươi
tám triệu đồng); trong đó:
1. Điều chỉnh giảm dự toán chi thường xuyên ngân
sách Thành phố năm 2022 do thay đổi chỉ tiêu biên chế theo Nghị quyết số
115/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố đối với Ủy
ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các quận, huyện là 23.393 triệu đồng
(Bằng chữ: Hai mươi ba tỷ ba trăm chín mươi ba triệu đồng); cụ thể:
- Các quận: 11.635 triệu đồng (Đính kèm Phụ lục
2).
- Thành phố Thủ Đức và các huyện: 11.758 triệu đồng
(Đính kèm Phụ lục 4).
2. Điều chỉnh tăng dự toán chi thường xuyên ngân
sách Thành phố năm 2022 để bổ sung kinh phí thực hiện Nghị quyết số
04/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố cho
các Sở, ban - ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các quận,
huyện là 1.815.091 triệu đồng (Một ngàn tám trăm mười lăm tỷ không trăm
chín mươi mốt triệu đồng); cụ thể:
- Sở, ban - ngành Thành phố và các quận là
1.729.577 triệu đồng (Sở, ban - ngành Thành phố là 881.840 triệu đồng, các quận
là 847.737 triệu đồng) (Đính kèm Phụ lục 3).
- Thành phố Thủ Đức và các huyện: 85.514 triệu đồng
(Đính kèm Phụ lục 4).
Điều 3. Nguồn kinh phí để
thực hiện điều chỉnh tăng dự toán chi thường xuyên ngân sách Thành phố năm
2022: Nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền lương ngân sách Thành phố.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
a) Kịp thời triển khai thực hiện Nghị quyết; tập
trung đẩy mạnh thực hiện các giải pháp điều hành nhiệm vụ phát triển kinh tế -
xã hội và tài chính ngân sách nhằm bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ thu chi ngân
sách được giao, thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí, chống tham nhũng;
b) Quản lý, trích lập, sử dụng nguồn cải cách tiền
lương theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các cơ chế đặc thù theo
Nghị quyết số 54/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội về thí điểm
cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh;
c) Chỉ đạo tăng cường công tác cải cách hành chính
gắn liền với sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các
Ban, Tổ Đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá
trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành
phố Hồ Chí Minh Khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2022./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu Quốc hội;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Thành ủy TP.HCM;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP.HCM;
- Thường trực Hội đồng nhân dân TP.HCM;
- Ủy ban nhân dân TP.HCM;
- Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam TP.HCM;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân TP.HCM;
- Văn phòng Thành ủy TP.HCM;
- Văn phòng ĐĐBQH và HĐND TP.HCM: CVP, PVP;
- Văn phòng Ủy ban nhân dân TP.HCM;
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành TP.HCM;
- Thường trực HĐND thành phố Thủ Đức, huyện;
- UBND, UBMTTQVN thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
- Lưu: VT, (BKTNS-Tr).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Lệ
|
PHỤ LỤC SỐ 1
ĐIỀU CHỈNH (TĂNG/GIẢM) DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN GIỮA
CÁC LĨNH VỰC CHI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC QUẬN NĂM 2022
(Đính kèm Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng
nhân dân Thành phố)
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng các nội dung tăng
|
Tổng các nội dung giảm
|
Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học và công nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi bảo vệ môi trường
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể
|
Chi đảm bảo xã hội
|
Chi khác
|
|
Chi giao thông
|
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
1
|
Quận 1
|
3.440
|
-3.440
|
1.000
|
|
920
|
940
|
|
|
|
500
|
-400
|
-1.100
|
|
|
-1.940
|
80
|
|
|
2
|
Quận 3
|
3.218
|
-3.218
|
|
|
|
|
275
|
1.450
|
|
1.493
|
|
|
|
|
-1.493
|
-1.725
|
|
|
3
|
Quận 5
|
1.450
|
-1.450
|
650
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-1.450
|
800
|
|
|
4
|
Quận 6
|
2.791
|
-2.791
|
-1.346
|
|
1.300
|
-1.300
|
|
|
|
|
1.491
|
-145
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Quận 8
|
3.821
|
-3.821
|
|
|
100
|
862
|
1.504
|
80
|
|
|
|
-1.199
|
|
|
-2.622
|
1.275
|
|
|
6
|
Quận 10
|
3.052
|
-3.052
|
|
|
300
|
-679
|
500
|
150
|
|
|
|
|
|
|
-2.373
|
2.102
|
|
|
7
|
Quận 12
|
13.444
|
-13.444
|
2.000
|
|
1.344
|
2.000
|
4.000
|
|
|
350
|
|
2.750
|
|
|
-13.444
|
1.000
|
|
|
8
|
Quận Phú Nhuận
|
8.089
|
-8.089
|
|
|
1.864
|
947
|
5.269
|
9
|
|
|
|
-4.000
|
|
|
-4.089
|
|
|
|
9
|
Quận Gò Vấp
|
12.500
|
-12.500
|
|
|
|
|
8.000
|
|
|
500
|
|
2.000
|
|
|
-12.500
|
2.000
|
|
|
10
|
Quận Bình Thạnh
|
5.000
|
-5.000
|
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
-5.000
|
|
|
|
11
|
Quận Tân Bình
|
5.000
|
-5.000
|
-250
|
|
2.000
|
|
2.500
|
|
|
-250
|
|
-2.500
|
|
|
-2.000
|
500
|
|
|
12
|
Quận Tân Phú
|
10.000
|
-10.000
|
|
|
-1.500
|
-1.000
|
10.000
|
|
|
|
-2.000
|
-4.000
|
|
|
-1.500
|
|
|
|
13
|
Quận Bình Tân
|
18.000
|
-18.000
|
|
|
-2.000
|
|
16.000
|
|
|
|
|
-16.000
|
|
|
2.000
|
|
|
|
Tổng cộng
|
89.805
|
-89.805
|
2.054
|
0
|
4.328
|
1.770
|
53.048
|
1.689
|
0
|
2.593
|
-909
|
-24.194
|
0
|
0
|
-46.411
|
6.032
|
-
|
PHỤ LỤC SỐ 2
ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN CÁC QUẬN NĂM 2022 THEO LĨNH VỰC
(Do thay đổi biên chế theo Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm
2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
(Đính kèm Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân
dân Thành phố)
Đơn vị tính: triệu
đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học và công nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi bảo vệ môi trường
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể
|
Chi đảm bảo xã hội
|
Chi khác
|
|
Chi giao thông
|
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
1
|
Quận 1
|
-1.177
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-1.177
|
-
|
-
|
|
2
|
Quận 3
|
-118
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-118
|
-
|
-
|
|
3
|
Quận 4
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Quận 5
|
-1.276
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-1.276
|
-
|
-
|
|
5
|
Quận 6
|
-353
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-353
|
-
|
-
|
|
6
|
Quận 7
|
-1.177
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-1.177
|
-
|
-
|
|
7
|
Quận 8
|
-1.413
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-1.413
|
-
|
-
|
|
8
|
Quận 10
|
-235
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-235
|
-
|
-
|
|
9
|
Quận 11
|
-118
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-118
|
-
|
-
|
|
10
|
Quận 12
|
1.177
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.177
|
-
|
-
|
|
11
|
Quận Phú Nhuận
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
12
|
Quận Gò Vấp
|
-1.883
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-1.883
|
-
|
-
|
|
13
|
Quận Bình Thạnh
|
-1.766
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-1.766
|
-
|
-
|
|
14
|
Quận Tân Bình
|
-1.648
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-1.648
|
-
|
-
|
|
15
|
Quận Tân Phú
|
-1.295
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-1.295
|
-
|
-
|
|
16
|
Quận Bình Tân
|
-353
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-353
|
-
|
-
|
|
Tổng cộng
|
-11.635
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-11.635
|
-
|
-
|
PHỤ LỤC SỐ 3
ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CHO TỪNG CƠ
QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2022 THEO LĨNH VỰC
(Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 4 năm 2022 của
Hội đồng nhân dân Thành phố)
(Đính kèm Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân
dân Thành phố)
Đơn vị tính: triệu
đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học và công nghệ
|
Chi quốc phòng
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi bảo vệ môi trường
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể
|
Chi đảm bảo xã hội
|
Chi khác
|
|
Chi giao thông
|
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân
dân thành phố
|
2.123
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.123
|
|
|
|
2
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
|
4.171
|
|
|
|
|
|
546
|
|
|
|
|
|
|
3.625
|
|
|
|
3
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
15.389
|
|
1.094
|
|
|
|
|
|
|
|
2.174
|
|
2.174
|
12.121
|
|
|
|
4
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sở Tư pháp
|
1.229
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
104
|
|
|
1.125
|
|
|
|
6
|
Sở Công Thương
|
5.065
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
877
|
|
|
4.188
|
|
|
|
7
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
1.128
|
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.108
|
|
|
|
8
|
Sở Tài chính
|
1.740
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.740
|
|
|
|
9
|
Sở Xây dựng
|
24.995
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.115
|
|
|
19.880
|
|
|
|
10
|
Sở Giao thông vận tải
|
12.625
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.251
|
|
|
3.374
|
|
|
|
11
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
336.055
|
330.981
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.074
|
|
|
|
12
|
Sở Y tế
|
318.141
|
|
|
|
|
313.242
|
|
|
|
|
|
|
|
4.899
|
|
|
|
13
|
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
|
48.819
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.088
|
|
|
6.700
|
40.031
|
|
|
14
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
170
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
170
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
742
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
742
|
|
|
|
16
|
Sở Du lịch
|
833
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93
|
|
|
740
|
|
|
|
17
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
13.706
|
|
|
|
|
|
11.789
|
|
|
|
|
|
|
1.917
|
|
|
|
18.
|
Sở Nội vụ
|
3.482
|
|
|
|
|
|
628
|
|
|
|
|
|
|
2.854
|
|
|
|
19
|
Thanh tra Thành phố
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Sở Quy hoạch - Kiến trúc
|
4.093
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.175
|
|
|
1.918
|
|
|
|
21
|
Đài Tiếng nói nhân dân
|
3.910
|
|
|
|
|
|
|
3.910
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Ban Dân tộc
|
882
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
882
|
|
|
|
23
|
Thành ủy
|
42.304
|
2.694
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.610
|
|
|
|
24
|
Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam thành phố Hồ Chí
Minh
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Thành Đoàn
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Hồ Chí Minh
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Hội Nông dân thành phố Hồ Chí Minh
|
922
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
922
|
|
|
|
28
|
Hội Cựu chiến binh thành phố Hồ Chí Minh
|
440
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
440
|
|
|
|
29
|
Ban An toàn giao thông thành phố
|
285
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
285
|
|
|
|
30
|
Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp thành phố
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố
|
9.284
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.284
|
|
|
|
32
|
Ban Quản lý Công viên Lịch sử - Văn hóa Dân tộc
|
1.966
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.966
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Ban quản lý đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới Nam
TP
|
1.290
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.290
|
|
|
|
34
|
Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới Thủ
Thiêm
|
941
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
941
|
|
|
|
35
|
Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị Tây Bắc
thành phố
|
738
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
738
|
|
|
|
36
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình
giao thông thành phố
|
6.214
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.214
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Ban Quản lý Khu công nghệ cao thành phố Hồ Chí
Minh
|
62
|
62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Ban Quản lý Khu Nông nghiệp công nghệ cao thành phố
Hồ Chí Minh
|
1.668
|
|
793
|
|
|
|
|
|
|
|
193
|
|
|
682
|
|
|
|
39
|
Học viện Cán bộ thành phố
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Lực lượng Thanh niên xung phong
|
12.808
|
524
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.284
|
|
|
41
|
Trung tâm Xúc tiến thương mại và đầu tư thành phố
Hồ Chí Minh
|
495
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
495
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài thành phố
|
748
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
748
|
|
|
|
43
|
Viện Nghiên cứu phát triển thành phố
|
2.377
|
|
2.377
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Quận 1
|
12.234
|
6.899
|
|
379
|
|
|
-106
|
|
|
|
368
|
|
|
4.694
|
|
|
|
45
|
Quận 3
|
39.688
|
29.888
|
|
297
|
|
|
537
|
|
|
|
617
|
|
|
8.349
|
|
|
|
46
|
Quận 4
|
13.125
|
2.754
|
|
-288
|
|
|
289
|
|
469
|
|
535
|
|
|
9.366
|
|
|
|
47
|
Quận 5
|
21.022
|
7.518
|
|
-181
|
|
|
914
|
|
1.934
|
|
499
|
|
|
10.338
|
|
|
|
48
|
Quận 6
|
55.524
|
38.340
|
|
1.290
|
|
|
467
|
|
|
|
673
|
|
|
14.754
|
|
|
|
49
|
Quận 7
|
31.883
|
18.472
|
|
-48
|
|
|
-136
|
|
971
|
|
454
|
|
|
12.170
|
|
|
|
50
|
Quận 8
|
-4.431
|
-24.652
|
|
469
|
|
|
855
|
|
|
|
1.169
|
|
|
17.728
|
|
|
|
51
|
Quận 10
|
50.081
|
36.130
|
|
358
|
|
|
420
|
|
|
|
39
|
|
|
13.134
|
|
|
|
52
|
Quận 11
|
55.040
|
39.957
|
|
261
|
|
|
-120
|
|
|
|
598
|
|
|
14.344
|
|
|
|
53
|
Quận 12
|
71.024
|
55.942
|
|
313
|
|
|
491
|
|
146
|
|
-449
|
|
|
14.581
|
|
|
|
54
|
Quận Phú Nhuận
|
29.851
|
25.656
|
|
-190
|
|
|
119
|
|
|
|
73
|
|
|
4.193
|
|
|
|
55
|
Quận Gò Vấp
|
61.444
|
43.448
|
|
975
|
|
|
76
|
|
213
|
|
414
|
|
|
16.318
|
|
|
|
56
|
Quận Bình Thạnh
|
105.412
|
83.392
|
|
1.512
|
|
|
520
|
|
579
|
|
-114
|
|
|
19.523
|
|
|
|
57
|
Quận Tân Bình
|
82.349
|
75.962
|
|
-290
|
|
|
1.188
|
|
|
|
-992
|
|
|
6.481
|
|
|
|
58
|
Quận Tân Phú
|
79.345
|
64.077
|
|
247
|
|
|
10
|
|
|
|
1.095
|
|
|
13.916
|
|
|
|
59
|
Quận Bình Tân
|
144.146
|
126.646
|
|
376
|
|
|
1.546
|
|
|
|
|
|
|
15.578
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
1.729.577
|
964.690
|
4.284
|
5.480
|
0
|
313.242
|
20.033
|
3.910
|
4.312
|
0
|
35.894
|
0
|
2.174
|
325.417
|
52.315
|
0
|
PHỤ LỤC SỐ 4
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ
CHO NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC VÀ CÁC HUYỆN NĂM 2022
(Đính kèm Nghị
quyết số 10/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: triệu
đồng
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng cộng
|
Bổ sung nguồn CCTL để thực hiện Nghị quyết số
04/2022/NQ-HĐND
|
Điều chỉnh giảm dự toán do thay đổi biên chế
|
Trong đó
|
|
Cấp huyện
|
Cấp xã
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1
|
Thành phố Thủ Đức
|
23.483
|
35.241
|
-11.758
|
-9.757
|
-2.001
|
|
2
|
Củ Chi
|
71.936
|
71.936
|
|
|
|
|
3
|
Hóc Môn
|
-89.250
|
-89.250
|
|
|
|
|
4
|
Bình Chánh
|
60.740
|
60.740
|
|
|
|
|
5
|
Nhà Bè
|
-28.223
|
-28.223
|
|
|
|
|
6
|
Cần Giờ
|
35.071
|
35.071
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
73.756
|
85.514
|
-11.758
|
-9.757
|
-2.001
|
Nghị quyết 10/NQ-HĐND điều chỉnh dự toán chi thường xuyên ngân sách thành phố Hồ Chí Minh năm 2022
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 10/NQ-HĐND ngày 08/07/2022 điều chỉnh dự toán chi thường xuyên ngân sách thành phố Hồ Chí Minh năm 2022
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
07/04/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2022
Ban hành:
24/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2021
Ban hành:
12/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
29/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2018
Ban hành:
24/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2017
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
05/12/2008
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2020
143
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|