|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 569/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 13
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 130/TTr-SNNMT ngày 11/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, chi tiết tại
Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1
Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để niêm yết, công khai thực hiện
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
2. Xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt đảm bảo theo
quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các
bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu
lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành
chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
1. Bãi bỏ Quyết định số
1617/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2. Bãi bỏ Quyết định số
994/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- Các PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Hùng);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (H-02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 569/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
01
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, khoản 2, khoản 8
Điều 15; Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính Phủ.
|
|
02
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
03
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, khoản 2, khoản 8
Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
04
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 7 Điều 15; điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
05
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 7 Điều 15; điểm b
khoản 1 Điều 19; khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
06
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https:// dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, khoản 4 Điều 26
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
07
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 5 Điều 15; điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
08
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 3 Điều 15; điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
09
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6 Điều 15; điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
10
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; điểm b
khoản 1 Điều 19; khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
11
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, khoản 6 Điều 15;
điểm b khoản 1 Điều 19; khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
12
|
1.003867
|
Thẩm định quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phê duyệt
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Điều 7; khoản 2 Điều 9
Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
môi trường.
|
|
13
|
2.001804
|
Phê duyệt phương án, cắm mốc
chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê
duyệt
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Điều 22; Điều 23 Thông tư
số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và môi
trường.
|
|
14
|
1.003232
|
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; điểm c khoản 2;
điểm b khoản 4; điểm c khoản 7 Điều 12 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018
của Chính phủ.
|
|
15
|
1.003221
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; điểm b khoản 2;
khoản 4 Điều 19 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ.
|
|
16
|
1.003211
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1, khoản 3 điểm c,
khoản 4 và điểm c khoản 5 Điều 7 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ.
|
|
17
|
1.003203
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; khoản 2; điểm c
khoản 4; điểm c, d khoản 5 Điều 26 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ.
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
-
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, khoản 2, khoản 8
Điều 15; điểm a khoản 1 Điều 19, Điều 20; khoản 2 Điều 22 và Điều 23 Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
-
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
3
|
-
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, khoản 2, khoản 8
Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19, Điều 20; khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
4
|
-
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https:// dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Điều 15; điểm a khoản 1
Điều 19, Điều 20; khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ
|
|
5
|
-
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, 7 Điều 15; điểm b
khoản 1 Điều 19, Điều 23; khoản 2 Điều 24, Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
6
|
-
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, khoản 3, khoản 4
Điều 26 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ
|
|
7
|
-
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 5 Điều 15; điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ
|
|
8
|
-
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 3 Điều 15; điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
9
|
-
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6 Điều 15; điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
|
10
|
-
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; khoản 2
Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
|
|
11
|
-
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, khoản 6 Điều 15;
điểm b khoản 1 Điều 19; khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
|
12
|
2.001627
|
Thẩm định quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Điều 7; Điều 9 Thông tư số
08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và môi trường.
|
|
13
|
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1; khoản 3; điểm a
khoản 4; điểm a khoản 5 Điều 7 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018 của Chính phủ.
|
|
14
|
1.003440
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
|
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1; khoản 3; điểm a
khoản 4; điểm a khoản 5 Điều 26 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018 của Chính phủ.
|
|
15
|
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp
khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP
ngày 16/05/2018 của Chính phủ.
|
|
16
|
1.003347
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Điểm c khoản 7 Điều 12 Nghị
định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ.
- Khoản 2 Điều 17 Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
17
|
1.003471
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm
định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Điểm c khoản 2 Điều 19 Nghị
định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 17 Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|