|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
219/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
13/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 219/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 13
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ
THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 15/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 01
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy
ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa
trên các Cơ sở dữ liệu, cụ thể:
Phụ lục I: Danh mục 32 thủ tục
hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu về Hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp, Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai, Cơ sở dữ liệu nền tảng
số sức khoẻ điện tử.
Phụ lục II: Danh mục 12 thủ tục
hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu về học bạ số, văn bằng số
hoặc thủ tục hành chính được thực hiện dựa trên dữ liệu về học bạ số, văn bằng
số.
(chi tiết tại Phụ lục I, Phụ
lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ
trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, sửa đổi quy trình nội bộ,
quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo việc thực hiện
khai thác, sử dụng thay thế thông tin trên các Cơ sở dữ liệu theo hướng dẫn của
Bộ Giáo dục và Đào tạo; đồng bộ, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo
quy định và triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ
sở giáo dục và đào tạo; UBND các xã, phường
a) Công khai, niêm yết danh mục
thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trên trang
thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều
hình thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Khai thác, sử dụng thông tin
đã có trong các Cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính; không yêu cầu cung cấp thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính mà các thông tin trong thành phần hồ sơ đã có dữ liệu trong các Cơ sở dữ
liệu đã được công bố.
c) Phối hợp với Sở Khoa học và
Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện việc số hóa, cập nhật đầy đủ, chính xác dữ liệu
theo quy định; bảo đảm các điều kiện về hạ tầng công nghệ để kết nối, khai
thác, sử dụng thông tin trong các cơ sở dữ liệu để giải quyết thủ tục hành
chính theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC
CƠ SỞ DỮ LIỆU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên thành phần hồ sơ đề nghị thay thế
|
Thành phần hồ sơ thay thế
|
Cơ sở dữ liệu
|
Bộ chủ quản Cơ sở dữ liệu
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP BỘ,
TỈNH
|
|
1
|
1.003734
|
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ
ứng dụng công nghệ thông tin
|
Bản sao một trong các giấy
tờ: chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu hoặc giấy khai
sinh kèm theo 01 giấy tờ có ảnh đóng dấu giáp lai.
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
2
|
1.000389
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
Bản sao quyết định thành lập,
cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên hoặc giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (nếu có) của doanh nghiệp hoặc bản sao quyết định thành lập,
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp đối với trường hợp đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, thành phố khác với
nơi đặt trụ sở chính.
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
3
|
1.000509
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dục
nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền
sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo quy định.Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền
với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường
hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng
hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.000718
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết
định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
|
Bản sao có chứng thực hoặc
bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu của quyết định cho phép thành lập đối
với cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài; bản sao có chứng thực hoặc bản
sao kèm theo bản gốc để đối chiếu của giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có
vốn đầu tư nước ngoài. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền khai thác được
thông tin này từ Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc từ cơ quan nhà nước thì tổ
chức, cá nhân không cần phải cung cấp văn bản này.
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
5
|
1.001088
|
Xin học lại tại trường khác
đối với học sinh trung học
|
Giấy khai sinh
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
6
|
1.005008
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trường với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.005061
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Bản sao văn bản pháp lý chứng
minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm của tổ
chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bản sao giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
8
|
1.008720
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm
non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
Các giấy tờ, tài liệu về
đất đai, tài sản, tài chính, tổ chức và nhân sự của cơ sở giáo dục;
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.009394
|
Đăng ký xét tuyển học theo
chế độ cử tuyển
|
Bản sao kèm bản chính để đối
chiếu hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính giấy khai sinh.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
10
|
1.010927
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dục
nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền
sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo quy định.Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền
với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường
hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng
hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.012953
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trường với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
1.012960
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Bản sao giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
Bản sao văn bản pháp lý chứng
minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm của tổ
chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
1.013751
|
Cho phép thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
Bản sao văn bản pháp lý chứng
minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm của
trung tâm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
1.013755
|
Cho phép thành lập trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trung tâm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
1.013759
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu
của trường trung cấp tư thục
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dục
nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền
sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo quy định.
Bản sao hợp đồng thuê cơ sở
vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ
đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh
quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
16
|
1.013764
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dục
nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền
sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo quy định. Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền
với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường
hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng
hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê;
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
17
|
2.002479
|
Tiếp nhận học sinh trung học
phổ thông Việt Nam về nước
|
Bản sao giấy khai sinh, kể cả
học sinh được sinh ra ở nước ngoài.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
18
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trường với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
III
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH VÀ CƠ QUAN KHÁC
|
|
19
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
Bản chính hoặc bản sao có
chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn
giá trị sử dụng để người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra.
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
20
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
|
Giấy khai sinh đối với trường
hợp chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ do bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ
tịch, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
Giấy chứng minh nhân dân hoặc
căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy thân hợp pháp khác có ảnh
của người được cấp văn bằng, chứng chỉ. Thông tin ghi trên các giấy tờ này
phải phù hợp với đề nghị chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
IV
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH, CẤP XÃ
|
|
21
|
3.000315
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trung tâm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
22
|
1.002407
|
Xét, cấp học bổng chính sách
|
Bản sao được cấp từ sổ gốc,
bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối
chiếu giấy khai sinh.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
V
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
23
|
1.001622
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
|
Nộp bản sao của một trong các
loại giấy tờ: Thẻ Căn cước công dân, Chứng minh nhân dân, Giấy xác nhận thông
tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong trường hợp cơ quan, tổ chức
không thể khai thác được thông tin cư trú của công dân trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư.
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
Cha mẹ hoặc người chăm sóc,
nuôi dưỡng trẻ em thuộc đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều này nộp
bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực Giấy xác
nhận của cơ quan quản lý đối tượng người có công quy định tại điểm d khoản 1
Điều này và Giấy khai sinh của trẻ em.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
24
|
1.006390
|
Cho phép trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trường mầm non với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
25
|
1.008950
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
Giấy khai sinh (Bản sao kèm
theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
26
|
1.012965
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trường với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
27
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm học tập cộng đồng
|
Bản sao văn bản pháp lý chứng
minh về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trung tâm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
28
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm cơ
sở giáo dục mầm non độc lập.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
29
|
2.001842
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
b) Bản sao các văn bản pháp
lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trường tiểu học với thời hạn tối thiểu 05 năm;
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
30
|
2.002482
|
Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở Việt Nam về nước
|
Bản sao giấy khai sinh, kể cả
học sinh được sinh ra ở nước ngoài.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
VI
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
VÀ CƠ QUAN KHÁC
|
|
31
|
3.000467
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)
|
Bản chính hoặc bản sao có
chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn
giá trị sử dụng để người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra.
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
32
|
3.000468
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp xã)
|
Giấy khai sinh đối với trường
hợp chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ do bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ
tịch, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
Giấy chứng minh nhân dân hoặc
căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy thân hợp pháp khác có ảnh
của người được cấp văn bằng, chứng chỉ. Thông tin ghi trên các giấy tờ này
phải phù hợp với đề nghị chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Tổng số TTHC được công bố:
32 TTHC
Trong đó
- Số TTHC cấp Bộ, tỉnh: 01
TTHC
- Số TTHC cấp tỉnh 17
TTHC
- Số TTHC cấp tỉnh và cơ
quan khác 02 TTHC
- Số TTHC cấp tỉnh, xã 02
TTHC
- Số TTHC cấp Xã 08 TTHC
- Số TTHC cấp Xã Và Cơ Quan
Khác 02 TTHC
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU VỀ HỌC BẠ SỐ,
VĂN BẰNG SỐ HOẶC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THỰC HIỆN DỰA TRÊN DỮ LIỆU VỀ HỌC BẠ
SỐ, VĂN BẰNG SỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên thành phần hồ sơ được thay thế
|
Cơ sở dữ liệu
|
Bộ chủ quản Cơ sở dữ liệu
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP BỘ,
TỈNH
|
|
1
|
1.005142
|
Đăng ký dự thi tốt nghiệp
trung học phổ thông
|
Bản sao học bạ THPT
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
- Bản sao Bằng tốt nghiệp
THPT;
- Bản sao Bằng tốt nghiệp
trung cấp
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
2
|
2.002478
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học phổ thông
|
Học bạ (bản chính)
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
1.001088
|
Xin học lại tại trường khác
đối với học sinh trung học
|
Học bạ của lớp hoặc cấp học
đó học (bản chính)
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
2.001959
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp
tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
Bản sao văn bằng, chứng chỉ
từ sổ gốc
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Đối với học sinh/ sinh viên
tốt nghiệp trường phổ thông dân tộc nội trú, ngoài đơn đề nghị cấp chính
sách nội trú phải bổ sung bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp
tạm thời (Bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có mang bản
chính để đối chiếu).
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
5
|
1.005098
|
Xét đặc cách tốt nghiệp trung
học phổ thông
|
Hồ sơ minh chứng về kết quả
rèn luyện và học tập ở lớp 12
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH VÀ CƠ QUAN KHÁC
|
|
6
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
|
Văn bằng, chứng chỉ đề nghị
chỉnh sửa
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
7
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH, CẤP XÃ
|
|
8
|
1.005090
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
- Học bạ cấp tiểu học hoặc
các hồ sơ khác có giá trị thay thế học bạ;
- Học bạ cấp trung học cơ sở
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
9
|
2.002481
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học cơ sở
|
Học bạ (bản chính)
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
10
|
1.005099
|
Chuyển trường đối với học
sinh tiểu học
|
Học bạ
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
11
|
2.002284
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
|
Đối với học sinh/ sinh viên
tốt nghiệp trường phổ thông dân tộc nội trú, ngoài đơn đề nghị cấp chính
sách nội trú phải bổ sung bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp
tạm thời (Bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có mang bản
chính để đối chiếu).
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
VÀ CƠ QUAN KHÁC
|
|
12
|
3.000467
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)
|
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Tổng số TTHC được công bố:
12 TTHC
Trong đó
- Số TTHC cấp Bộ,
tỉnh
01 TTHC
- Số TTHC cấp
tỉnh
04 TTHC
- Số TTHC cấp tỉnh và cơ
quan khác 02 TTHC
- Số TTHC cấp tỉnh,
xã
01 TTHC
- Số TTHC cấp
Xã
03 TTHC
- Số TTHC cấp Xã Và Cơ Quan
Khác 01 TTHC
Quyết định 219/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các cơ sở dữ liệu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 219/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các cơ sở dữ liệu
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
161
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|