|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
22/2026/NQ-HĐND
|
Thành phố Huế,
ngày 10 tháng 7 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ, ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, NỘI DUNG VÀ
MỨC HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CHO CÁC DỰ ÁN, DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG TRONG
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công nghiệp công
nghệ số số 71/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
88/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị
quyết số 193/2025/QH15 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc
biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
249/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách thu hút chuyên gia
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
Căn cứ Nghị định số
353/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Thông tư số
32/2025/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Danh mục nguyên liệu, vật
liệu bán dẫn, thiết bị, máy móc, công cụ cho công nghiệp bán dẫn được khuyến
khích đầu tư phát triển;
Xét Tờ trình số 9175/TTr-UBND
ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo Nghị quyết
quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân
sách địa phương cho các dự án, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp
công nghệ số trên địa bàn thành phố Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã
hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ
trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực
công nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định tiêu
chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ cho các dự án, doanh
nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố
Huế theo quy định được giao tại điểm b khoản 5 Điều 18; khoản 4 Điều
28; khoản 3 Điều 29; khoản 2 Điều 39; khoản 6 Điều 40 Luật
Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15.
2. Đối tượng áp dụng
a) Doanh nghiệp hoạt động trong
lĩnh vực công nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố Huế;
b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan.
Điều 2. Nguyên
tắc hỗ trợ
1. Doanh nghiệp thực hiện các dự
án, hoạt động đầu tư thuộc lĩnh vực công nghiệp công nghệ số được hưởng chính
sách hỗ trợ sau đầu tư; trường hợp doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ của
nhiều chính sách từ nguồn ngân sách nhà nước thì được lựa chọn một chính sách hỗ
trợ cao nhất.
2. Không hỗ trợ đối với các khoản
chi đã được hưởng hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo các chương trình, đề án hoặc
chính sách khác của Trung ương và địa phương.
3. Việc giải ngân kinh phí hỗ
trợ được thực hiện trên cơ sở kết quả nghiệm thu, thẩm định hoặc xác nhận của
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ có trách nhiệm cung
cấp đầy đủ hồ sơ, chứng từ, tài liệu chứng minh nội dung chi và kết quả thực hiện.
4. Dự án không hoàn thành, sử dụng
sai mục đích hoặc báo cáo không trung thực thì chủ thể phải hoàn trả toàn bộ
kinh phí hỗ trợ và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
5. Bố trí kinh phí thực hiện
chính sách theo khả năng cân đối ngân sách địa phương hằng năm và trong phạm vi
dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền giao theo quy định của Luật Ngân sách
nhà nước.
6. Thông tin về các dự án,
doanh nghiệp được hỗ trợ được công bố công khai trên trang thông tin điện tử của
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế sau khi có kết quả phê duyệt hoặc báo
cáo được cơ quan có thẩm quyền ban hành, trừ thông tin thuộc bí mật nhà nước,
bí mật kinh doanh theo quy định pháp luật.
Điều 3. Hỗ
trợ phát triển nhân lực công nghiệp công nghệ số
1. Đối tượng hỗ trợ
a) Doanh nghiệp thực hiện dự án
nghiên cứu, sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm, chip bán dẫn, hệ thống
trí tuệ nhân tạo;
b) Doanh nghiệp thực hiện dự án
khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số.
2. Tiêu chí hỗ trợ
a) Doanh nghiệp có thuê nhân lực
công nghiệp công nghệ số chất lượng cao;
b) Doanh nghiệp có hoạt động
đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao chất lượng nguồn nhân lực của doanh
nghiệp;
c) Dự án khởi nghiệp sáng tạo
có nhu cầu đào tạo phát triển nguồn nhân lực công nghiệp công nghệ số;
d) Dự án khởi nghiệp sáng tạo có
thu hút nguồn nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao, nhân tài công
nghệ số;
đ) Dự án thiết kế chip bán dẫn
có nhu cầu đào tạo phát triển nguồn nhân lực thiết kế chip bán dẫn.
3. Điều kiện hỗ trợ
a) Đối với thuê nhân lực công
nghiệp công nghệ số chất lượng cao: Doanh nghiệp có hợp đồng lao động hoặc văn
bản thỏa thuận hợp tác với nhân sự; nhân sự được thuê phải đáp ứng các tiêu chí
nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định
số 353/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
b) Đối với đào tạo lao động:
Người lao động được đào tạo, đào tạo lại hoặc bồi dưỡng đang làm việc tại Doanh
nghiệp theo hợp đồng lao động có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc hợp đồng lao
động không xác định thời hạn;
c) Phát triển nhân lực khởi
nghiệp: Các khóa đào tạo ngắn hạn phải liên quan trực tiếp đến nội dung dự án;
d) Đối với nhân lực công nghiệp
công nghệ số chất lượng cao, nhân tài công nghệ số: Phải tham gia trực tiếp thực
hiện các nhiệm vụ của dự án;
đ) Đối với nhân lực thực hiện dự
án thiết kế chip bán dẫn: Doanh nghiệp có hợp tác đào tạo với cơ sở giáo dục,
đào tạo; cơ sở thí nghiệm, nghiên cứu khoa học; doanh nghiệp trong, ngoài nước.
Nhân lực thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn phải tham gia trực tiếp thực hiện
các hoạt động thiết kế, kiểm thử, xác minh, mô phỏng hoặc phát triển sản phẩm
vi mạch bán dẫn của dự án;
4. Nội dung và mức hỗ trợ
a) Hỗ trợ 50% chi phí thuê nhân
lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao (gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản
bảo hiểm bắt buộc theo quy định của pháp luật); mức hỗ trợ tối đa không quá
20 triệu đồng/người/tháng/dự án và không quá 02 người/dự án. Thời gian hỗ trợ
là 12 tháng/người/dự án;
b) Hỗ trợ chi phí đào tạo, đào
tạo lại, bồi dưỡng nâng cao chất lượng nguồn nhân lực công nghiệp công nghệ số
của doanh nghiệp: Mức hỗ trợ 10 (mười) triệu đồng/người. Mức hỗ trợ tối
đa không quá 100 triệu đồng/dự án;
c) Hỗ trợ 50% kinh phí đào tạo,
phát triển nguồn nhân lực công nghiệp công nghệ số. Mức hỗ trợ tối đa không quá
50 triệu đồng/dự án;
d) Hỗ trợ 50% kinh phí thu hút
nguồn nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao, nhân tài công nghệ số.
Mức hỗ trợ tối đa không quá 01 tỷ đồng/dự án;
đ) Hỗ trợ 50% kinh phí đào tạo
ngắn hạn về phát triển nguồn nhân lực thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn. Mức
hỗ trợ tối đa không quá 50 triệu đồng/dự án.
5. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số
01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này);
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu
chí hỗ trợ (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này).
Điều 4. Hỗ
trợ dự án sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số
1. Đối tượng hỗ trợ
a) Doanh nghiệp thực hiện dự án
sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm;
b) Doanh nghiệp thực hiện dự án
nghiên cứu và phát triển, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử sản phẩm chip
bán dẫn;
c) Doanh nghiệp thực hiện dự án
xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo.
2. Tiêu chí hỗ trợ
a) Dự án có quy mô vốn đầu tư (không
bao gồm tiền thuê đất) từ 50 tỷ đồng trở lên;
b) Dự án sử dụng công nghệ thuộc
Danh mục nguyên liệu, vật liệu bán dẫn, thiết bị, máy móc, công cụ cho công
nghiệp bán dẫn được khuyến khích đầu tư phát triển quy định tại Thông tư số
32/2025/TT-BKHCN ban hành Danh mục nguyên liệu, vật liệu bán dẫn, thiết bị, máy
móc, công cụ cho công nghiệp bán dẫn được khuyến khích đầu tư phát triển;
c) Dự án tạo ra sản phẩm công
nghệ có tiềm năng xuất khẩu hoặc thay thế hàng nhập khẩu.
3. Điều kiện hỗ trợ
a) Doanh nghiệp có dự án được cấp
Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự
án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư) theo quy định của pháp luật
về đầu tư;
b) Doanh nghiệp có dự án phù hợp
với các quy hoạch của thành phố đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
c) Doanh nghiệp hoàn thành
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) và không vi phạm pháp luật trong quá
trình triển khai dự án;
d) Doanh nghiệp có dự án chưa
được hỗ trợ từ chính sách khác của thành phố với cùng nội dung hỗ trợ.
4. Nội dung và mức hỗ trợ
a) Hỗ trợ 30% chi phí đầu tư
xây dựng nhà máy. Mức hỗ trợ tối đa không quá 2,5 tỷ đồng/dự án;
b) Hỗ trợ 30% chi phí đầu tư xây
dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ trực tiếp dự án. Mức hỗ trợ tối đa không quá 5 tỷ
đồng/dự án;
c) Hỗ trợ 20% chi phí mua sắm
dây chuyền máy móc, thiết bị công nghệ cao, tự động hóa. Mức hỗ trợ tối đa
không quá 10 tỷ đồng/dự án.
5. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số
03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này).
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu
chí hỗ trợ (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này).
Điều 5. Hỗ
trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số
1. Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp
thực hiện dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số cho các hoạt
động bao gồm:
a) Nghiên cứu và phát triển; sản
xuất thử nghiệm;
b) Tư vấn khởi nghiệp;
c) Mua công nghệ và đổi mới
công nghệ.
2. Tiêu chí hỗ trợ
a) Dự án có mô hình kinh doanh
dựa trên công nghệ số, đổi mới sáng tạo;
b) Dự án có sản phẩm, dịch vụ
công nghiệp công nghệ số đã qua giai đoạn nghiên cứu, đang trong giai đoạn thử
nghiệm hoặc bắt đầu thương mại hóa.
3. Điều kiện hỗ trợ
a) Dự án khởi nghiệp sáng tạo
có tính thực tiễn và có tính đổi mới sáng tạo;
b) Doanh nghiệp cam kết triển
khai dự án và duy trì hoạt động tại thành phố Huế;
c) Doanh nghiệp khởi nghiệp
sáng tạo được thành lập không quá 05 năm kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp lần đầu.
4. Nội dung và mức hỗ trợ
a) Hỗ trợ 70% kinh phí nghiên cứu
và phát triển; sản xuất thử nghiệm. Mức hỗ trợ tối đa không quá 200 triệu đồng/dự
án;
b) Hỗ trợ 100% kinh phí tư vấn
khởi nghiệp. Mức hỗ trợ tối đa không quá 40 triệu đồng/dự án;
c) Hỗ trợ 50% kinh phí mua công
nghệ và đổi mới công nghệ. Mức hỗ trợ tối đa không quá 100 triệu đồng/dự án.
5. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số
05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này);
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu
chí hỗ trợ (Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này).
Điều 6. Hỗ
trợ doanh nghiệp thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn
1. Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp
thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn.
2. Tiêu chí hỗ trợ
Dự án tập trung vào một trong
các lĩnh vực: Nghiên cứu và phát triển, sản xuất thử nghiệm.
3. Điều kiện hỗ trợ
a) Doanh nghiệp có năng lực,
kinh nghiệm của doanh nghiệp Việt Nam: Theo quy định tại khoản 1
Điều 25 Nghị định số 88/2025/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Nghị quyết số 193/2025/QH15 về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt
tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
quốc gia;
b) Doanh nghiệp có sản phẩm mẫu,
thiết kế sở hữu trí tuệ, nền tảng mô phỏng hoặc giải pháp thiết kế chip cụ thể;
có kế hoạch thương mại hóa hoặc ứng dụng trong các lĩnh vực công nghiệp, quốc
phòng, nông nghiệp, đô thị thông minh, trí tuệ nhân tạo (AI), Internet vạn vật
(IoT),...
4. Nội dung và mức hỗ trợ
a) Hỗ trợ 50% kinh phí mua sắm
trang thiết bị phòng thí nghiệm (Lab), phần mềm thiết kế chuyên dụng. Mức hỗ trợ
tối đa không quá 5 tỷ đồng/dự án;
b) Hỗ trợ 40% kinh phí nghiên cứu,
vật tư tiêu hao, sản xuất thử nghiệm (Fabless) và đăng ký sở hữu trí tuệ. Mức hỗ
trợ tối đa không quá 2,5 tỷ đồng/dự án;
c) Hỗ trợ 30% kinh phí mua sắm
máy móc, thiết bị, công nghệ và đổi mới công nghệ phục vụ nghiên cứu và kiểm thử.
Mức hỗ trợ tối đa không quá 5 tỷ đồng/dự án.
5. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số
07 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này);
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu
chí hỗ trợ (Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này).
Điều 7. Hỗ
trợ doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn
1. Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp
thực hiện dự án sản xuất sản phẩm phụ trợ trực tiếp trong công nghiệp bán dẫn
và dự án sản xuất thiết bị điện tử.
2. Tiêu chí hỗ trợ
a) Dự án sản xuất sản phẩm phụ
trợ trực tiếp (sản xuất mẫu thử, mua công nghệ và đổi mới công nghệ theo quy
định của pháp luật về chuyển giao công nghệ, vật tư, hóa chất, linh kiện, khuôn
mẫu đặc chủng) phục vụ ngành công nghiệp bán dẫn;
b) Dự án sản xuất thiết bị điện
tử, vi mạch sử dụng chip bán dẫn được sản xuất tại Việt Nam;
c) Sản phẩm của doanh nghiệp
đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành bán dẫn, điện tử.
d) Dự án có khả năng thúc đẩy
hình thành chuỗi cung ứng, tăng tỷ lệ nội địa hóa hoặc hỗ trợ trực tiếp các dự
án thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử chip bán dẫn trong nước; có hợp tác với
doanh nghiệp, viện nghiên cứu, trường đại học trong và ngoài nước;
đ) Dự án góp phần nâng cao năng
lực cạnh tranh công nghiệp của thành phố, chuyển giao công nghệ tiên tiến hoặc
có sản phẩm có khả năng thay thế nhập khẩu.
3. Điều kiện hỗ trợ
a) Doanh nghiệp có năng lực,
kinh nghiệm của doanh nghiệp Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều
25 Nghị định số 88/2025/NĐ-CP;
b) Doanh nghiệp có năng lực
nghiên cứu, thiết kế hoặc sản xuất trong lĩnh vực vi mạch - điện tử; có chuyên
gia chuyên ngành điện tử, công nghệ thông tin, vật liệu bán dẫn hoặc cơ điện tử;
đội ngũ quản lý có kinh nghiệm triển khai dự án công nghệ cao.
4. Nội dung hỗ trợ
a) Hỗ trợ 50% kinh phí thiết kế,
chế tạo khuôn mẫu, vật tư tiêu hao để sản xuất sản phẩm mẫu đầu tiên (First
Article) gửi đối tác thẩm định. Mức hỗ trợ tối đa không quá 2,5 tỷ đồng/dự án;
b) Hỗ trợ 30% kinh phí mua sắm
dây chuyền, thiết bị mới, bản quyền công nghệ để nâng cao năng lực sản xuất, độ
chính xác của sản phẩm. Mức hỗ trợ tối đa không quá 2,5 tỷ đồng/dự án.
5. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số
09 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết);
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu
chí hỗ trợ (Mẫu số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này).
Điều 8.
Trình tự, thủ tục hỗ trợ
1. Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ
từ ngân sách địa phương cho các dự án hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp công
nghệ số nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố (nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường
bưu điện hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia).
2. Trong thời hạn 02 ngày làm
việc, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản để
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện.
3. Trong thời hạn 06 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Tài chính và các cơ quan liên quan tiến hành thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ.
4. Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân
dân thành phố ban hành quyết định hỗ trợ, tổ chức thực hiện chi trả cho các đối
tượng được thụ hưởng chính sách. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hỗ trợ, Sở
Khoa học và Công nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
Điều 9. Hiệu
lực thi hành
Nghị quyết có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2026.
Điều 10. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành
phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và
đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố khóa IX, Kỳ họp lần thứ 2 thông qua ngày 10 tháng 7 năm
2026.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 10;
- UBTV Quốc hội; Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Các Bộ: Tài chính; Khoa học và Công nghệ;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- BTV Đảng uỷ các cơ quan Đảng thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố; Ủy ban MTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT.HĐND, UBND các xã, phường;
- VP: Lãnh đạo và các CV;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phạm Đức Tiến
|
PHỤ LỤC
(Kèm
theo Nghị quyết số 22/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân thành phố Huế)
|
Mẫu số 01
|
Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển
nhân lực công nghiệp công nghệ số
|
|
Mẫu số 02
|
Bản thuyết minh đáp ứng tiêu
chí hỗ trợ phát triển nhân lực công nghiệp công nghệ số
|
|
Mẫu số 03
|
Đơn đề nghị hỗ trợ dự án sản
xuất sản phẩm, cung ứng dịch vụ công nghệ số
|
|
Mẫu số 04
|
Bản thuyết minh đáp ứng tiêu
chí hỗ trợ dự án sản xuất sản phẩm, cung ứng dịch vụ công nghệ số
|
|
Mẫu số 05
|
Đơn đề nghị hỗ trợ dự án khởi
nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số
|
|
Mẫu số 06
|
Bản thuyết minh đáp ứng tiêu
chí hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số
|
|
Mẫu số 07
|
Đơn đề nghị hỗ trợ doanh nghiệp
thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn
|
|
Mẫu số 08
|
Bản thuyết minh đáp ứng tiêu
chí hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn
|
|
Mẫu số 09
|
Đơn đề nghị hỗ trợ doanh nghiệp
tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn
|
|
Mẫu số 10
|
Bản thuyết minh đáp ứng tiêu
chí hỗ trợ doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn
|
Mẫu số
01. Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển nhân lực công nghiệp công nghệ số
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Huế,
ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
PHÁT
TRIỂN NHÂN LỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị:
.................................................................................................
2. Mã số thuế:
.................................................................................................
3. Địa chỉ:
.......................................................................................................
4. Đại diện pháp luật:
................................... Chức vụ: .................................
5. Số tài khoản:
.................................... Tại Ngân hàng:
...............................
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
|
STT
|
Nội dung hỗ trợ
|
Số lượng (người/khóa)
|
Tổng chi phí thực tế (đồng)
|
Mức hỗ trợ quy định
|
Số tiền đề nghị hỗ trợ (đồng)
|
|
1
|
Hỗ trợ chi phí thuê nhân lực
công nghiệp công nghệ số chất lượng cao
|
... người
|
|
50% chi phí thuê nhân lực, không quá 02 người/dự án (tối đa 20 triệu đồng/người/tháng)
|
|
|
2
|
Hỗ trợ chi phí đào tạo, đào tạo
lại, bồi dưỡng nâng cao chất lượng nguồn nhân lực công nghiệp công nghệ số của
doanh nghiệp
|
... người
|
|
10 triệu đồng/người (tối đa 100 triệu đồng/dự án)
|
|
|
3
|
Hỗ trợ kinh phí đào tạo phát
triển nhân lực khởi nghiệp
|
…dự án
|
|
50% kinh phí (đối đa 50 triệu đồng/dự án)
|
|
|
4
|
Hỗ trợ kinh phí thu hút nguồn
nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao, nhân tài công nghệ số
|
…dự án
|
|
50% kinh phí (đối đa 01 tỷ đồng/dự án)
|
|
|
5
|
Hỗ trợ kinh phí đào tạo ngắn
hạn về phát triển nguồn nhân lực thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn
|
…dự án
|
|
50% kinh phí (đối đa 50 triệu đồng/dự án)
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
III. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết các hồ sơ, chứng từ
cung cấp là hoàn toàn trung thực.
2. Cam kết nhân sự được hỗ trợ
đang làm việc thực tế tại dự án.
3. Đối với đào tạo lao động:
Cam kết sử dụng lao động sau đào tạo.
4. Doanh nghiệp chịu hoàn toàn
trách nhiệm trước pháp luật và hoàn trả kinh phí nếu vi phạm.
|
|
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số
02. Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ phát triển nhân lực công nghiệp
công nghệ số
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ
ÁN/DOANH NGHIỆP
1. Tên đơn vị chủ trì: ......................................................................................
2. Tên dự án:
...................................................................................................
(Ghi đúng tên dự án trong Quyết
định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
3. Địa điểm thực hiện:
....................................................................................
4. Loại hình dự án (Đánh dấu X
vào ô phù hợp):
o [ ] Dự án sản xuất sản phẩm
công nghệ số trọng điểm.
o [ ] Dự án chip bán dẫn.
o [ ] Hệ thống trí tuệ nhân tạo
(AI).
II. NỘI DUNG GIẢI TRÌNH CHI TIẾT
(Doanh nghiệp chỉ kê khai các mục
đề nghị hỗ trợ tương ứng với Đơn đề nghị)
MỤC A. THUÊ NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG
CAO1
1. Thông tin nhân sự đề nghị hỗ
trợ: (Tối đa 02 người/dự án)
|
STT
|
Họ và tên
|
Quốc tịch
|
Chức danh/Vị trí công việc
|
Mức lương ký HĐ (đồng/tháng)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
2. Giải trình đáp ứng tiêu chuẩn
chuyên gia:
Căn cứ Nghị định số 249/2025/NĐ-CP
ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách thu hút
chuyên gia khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, chúng tôi giải
trình năng lực của nhân sự như sau:
* Đối với nhân sự thứ nhất
(Ông/Bà ...):
o Bằng cấp/Chứng chỉ:
....................................................................................
o Số năm kinh nghiệm trong lĩnh
vực công nghệ số/bán dẫn: ........................
o Các dự án công nghệ đã chủ
trì hoặc tham gia:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
o Thành tích/Giải thưởng khoa học
công nghệ (nếu có): ...............................
* Đối với nhân sự thứ hai
(Ông/Bà...): ........................................................
3. Nhiệm vụ cụ thể:
(Mô tả công việc chuyên gia thực
hiện tại thành phố Huế: Ví dụ: Thiết kế kiến trúc phần mềm, chuyển giao công
nghệ lõi, đào tạo...)
.........................................................................................................................
MỤC B. ĐÀO TẠO CHO LAO ĐỘNG
1. Kế hoạch đào tạo:
* Tên khóa đào tạo/Nghề đào tạo:
.................................................................
* Đơn vị liên kết đào tạo (nếu
có): .................................................................
- Thời gian đào tạo: Từ
.................................... đến ......................................
- Tổng kinh phí đào tạo thực tế:
.....................................................................
2. Giải trình về nhân sự tham
gia:
- Tổng số lao động được đào tạo:
.................... người.
- Số lượng lao động là người địa
phương: .................... người.
3. Cam kết sử dụng lao động:
- Chúng tôi đã ký hợp đồng làm
việc với số lao động trên từ ngày: .............
- Thời hạn hợp đồng:
......................................................................................
- Vị trí làm việc sau đào tạo:
..........................................................................
MỤC C. THU HÚT NHÂN LỰC CHẤT
LƯỢNG CAO, NHÂN TÀI 2
1. Thông tin nhân sự đề nghị hỗ
trợ:
|
STT
|
Họ và tên
|
Quốc tịch
|
Chức danh/Vị trí công việc
|
Mức lương ký HĐ (đồng/tháng)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
2. Giải trình đáp ứng tiêu chuẩn
nhân lực chất lượng cao, nhân tài:
Căn cứ Nghị định số 249/2025/NĐ-CP,
chúng tôi giải trình năng lực của nhân sự như sau:
* Đối với nhân sự thứ nhất
(Ông/Bà ...):
o Bằng cấp/Chứng chỉ:
....................................................................................
o Số năm kinh nghiệm trong lĩnh
vực công nghệ số/bán dẫn: ........................
o Các dự án công nghệ đã chủ
trì hoặc tham gia: ...........................................
o Thành tích/Giải thưởng khoa học
công nghệ (nếu có): ...............................
* Đối với nhân sự thứ hai
(Ông/Bà...): ........................................................
3. Nhiệm vụ cụ thể:
(Mô tả công việc chuyên gia thực
hiện tại thành phố Huế: Ví dụ: Thiết kế kiến trúc phần mềm, chuyển giao công
nghệ lõi, đào tạo đội ngũ kế cận...)
MỤC D. ĐÀO TẠO NGẮN HẠN VỀ
PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC THỰC HIỆN THIẾT KẾ BÁN DẪN
1. Năng lực nhân sự và quản
lý
a) Tổng số nhân sự hiện có của
dự án: ....... người.
b) Số lượng kỹ sư, chuyên gia
chuyên ngành (Vi mạch, Điện tử, CNTT): ...... người (Liệt kê danh sách hoặc tham
chiếu phụ lục đính kèm, đảm bảo tối thiểu 05 người theo quy định).
c) Năng lực đội ngũ quản lý:
(Mô tả kinh nghiệm của chủ nhiệm dự án và các quản lý cấp cao trong lĩnh vực
công nghệ cao).
2. Hợp tác liên kết
Mô tả các hoạt động hợp tác với
Viện, Trường, Doanh nghiệp đối tác (kèm theo minh chứng Hợp đồng/MOU):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. TÀI LIỆU CHỨNG MINH
1. Thuê nhân lực chất lượng
cao: Hợp đồng lao động; hồ sơ chứng minh năng lực chuyên gia (bằng cấp, lý lịch
khoa học) đáp ứng Nghị định số 249/2025/NĐ- CP; bảng lương và chứng từ thanh
toán qua ngân hàng.
2. Đào tạo nghề: Danh sách học
viên; hợp đồng đào tạo; hợp đồng lao động ký kết sau đào tạo; hóa đơn, chứng từ
thanh toán chi phí đào tạo.
3. Thu hút nguồn nhân lực công
nghiệp công nghệ số chất lượng cao, nhân tài công nghệ số: Hợp đồng lao động; hồ
sơ chứng minh năng lực nhân lực công nghiệp chất lượng cao, nhân tài (bằng cấp,
lý lịch khoa học) đáp ứng Nghị định số 249/2025/NĐ-CP; bảng lương và chứng từ
thanh toán qua ngân hàng.
4. Nhân sự thực hiện dự án thiết
kế chip bán dẫn: Danh sách trích ngang đội ngũ kỹ sư, chuyên gia. Kèm theo bản
sao bằng cấp chuyên môn (lĩnh vực thiết kế vi mạch, điện tử, CNTT...), hợp đồng
lao động để chứng minh nhân sự thuộc doanh nghiệp.
IV. HIỆU QUẢ DỰ KIẾN CỦA NGUỒN
NHÂN LỰC ĐƯỢC HỖ TRỢ
1. Về mặt kỹ thuật/công nghệ:
(Ví dụ: Làm chủ được công nghệ thiết kế mới, vận hành dây chuyền tự động hóa,
giảm thiểu lỗi sản phẩm...)
.........................................................................................................................
2. Về mặt kinh tế - xã hội: (Ví
dụ: Tạo việc làm ổn định cho lao động địa phương, nâng cao chất lượng nguồn
nhân lực...)
.......................................................................................................................
V. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết các thông tin kê
khai trong bản thuyết minh này là đúng sự thật.
2. Cam kết nhân sự (chuyên
gia/lao động) được đề nghị hỗ trợ đang làm việc thực tế tại dự án.
3. Cam kết thực hiện đúng quy định
hoàn trả kinh phí nếu sử dụng sai mục đích hoặc không hoàn thành dự án theo khoản 5 Điều 3 Nghị quyết này.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
..........,
ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
______________________
1 (Áp dụng cho trường
hợp thuê chuyên gia, nhân lực theo điểm a khoản 2 và điểm a khoản
3 Điều 3 Nghị quyết này).
2 (Áp dụng cho trường
hợp thu hút nhân lực chất lượng cao, nhân nhân tài theo điểm d khoản
2 và điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị quyết này)
Mẫu số
03. Đơn đề nghị hỗ trợ dự án sản xuất sản phẩm, cung ứng dịch vụ công nghệ số.
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Huế,
ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ DỰ ÁN SẢN XUẤT SẢN PHẨM, CUNG ỨNG
DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ SỐ
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị:
.................................................................................................
2. Mã số thuế:
.................................................................................................
3. Địa chỉ:
.......................................................................................................
4. Đại diện pháp luật:
.............................. Chức vụ: ......................................
5. Số tài khoản: .......................................Tại
Ngân hàng: .............................
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
(Đơn vị điền thông tin vào các mục
tương ứng)
|
STT
|
Hạng mục đầu tư
|
Giá trị quyết toán/nghiệm thu
(đồng)
|
Tỷ lệ hỗ trợ
|
Số tiền đề nghị hỗ trợ
(đồng)
|
Giới hạn tối đa
(Tỷ đồng)
|
|
1
|
Chi phí đầu tư xây dựng nhà
máy.
|
|
30%
|
|
2,5
|
|
2
|
Chi phí đầu tư xây dựng hạ tầng
kỹ thuật phục vụ trực tiếp dự án.
|
|
30%
|
|
5
|
|
3
|
Chi phí mua sắm dây chuyền
máy móc, thiết bị công nghệ cao, tự động hóa.
|
|
20%
|
|
10
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
III. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết dự án có tổng vốn đầu
tư (không bao gồm tiền đất) đạt từ 50 tỷ đồng trở lên.
2. Cam kết sử dụng tối thiểu
50% lao động là người có đăng ký thường trú tại thành phố Huế khi đi vào hoạt động
ổn định.
3. Cam kết chưa nhận hỗ trợ từ
chính sách nào khác của thành phố cho cùng nội dung này.
|
|
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số
04. Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ dự án sản xuất sản phẩm, cung ứng dịch
vụ công nghệ số.
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án đầu tư:
.......................................................................................
(Ghi chính xác theo Quyết định
chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
2. Chủ đầu tư: .................................................................................................
3. Địa điểm thực hiện dự án:
..........................................................................
4. Mục tiêu dự án:
..........................................................................................
(Ví dụ: Sản xuất linh kiện điện
tử, lắp ráp chip bán dẫn, xây dựng trung tâm dữ liệu AI...)
5. Quy mô dự án:
- Công suất thiết kế: .
......................................................................................
- Diện tích đất sử dụng:
................................. m².
II. ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ HỖ TRỢ (theo
khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số /2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
1. Về quy mô vốn đầu tư:
- Tổng vốn đầu tư của dự án:
................................................................ đồng.
- Chi phí thuê đất (nếu có):
................................................................... đồng.
- Vốn đầu tư (không bao gồm tiền
thuê đất): ....................................... đồng.
(Yêu cầu: Phải từ 50 tỷ đồng trở
lên)
2. Về công nghệ sử dụng:
- Mô tả dây chuyền công nghệ
chính: ............................................................
- Giải trình tính tiên tiến/phù
hợp:
o [ ] Thuộc Danh mục công nghệ/thiết
bị bán dẫn khuyến khích đầu tư (theo Thông tư số 32/2025/TT-BKHCN).
o [ ] Là dây chuyền máy móc,
thiết bị công nghệ cao, tự động hóa (liệt kê tên các máy móc, thiết bị chủ lực
thể hiện tính chất này).
- Về sản phẩm đầu ra:
.....................................................................................
- Tên sản phẩm chính:
....................................................................................
- Đánh giá giá trị gia tăng của
sản phẩm: .......................................................
- Tiềm năng thị trường:
o [ ] Có tiềm năng xuất khẩu
(thị trường dự kiến: ..................................).
o [ ] Có khả năng thay thế hàng
nhập khẩu.
III. ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN HỖ TRỢ
(theo khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số /2026/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
1. Về pháp lý dự án:
- Quyết định chủ trương đầu
tư/Giấy chứng nhận ĐKĐT số: .......................
Do cơ quan: ............................................ Cấp ngày:
......................................
- Tình trạng pháp lý về đất đai
(đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính?): ............
2. Về cam kết sử dụng lao động
địa phương:
- Tổng số lao động dự kiến khi
hoạt động ổn định: ............................ người.
- Số lượng lao động là người địa
phương (có đăng ký thường trú tại thành phố Huế): ........ người.
- Tỷ lệ lao động địa phương:
............ % (yêu cầu: Tối thiểu 50%).
3. Về tính không trùng lặp:
- Doanh nghiệp cam kết hạng mục
đề nghị hỗ trợ này chưa được nhận hỗ trợ từ bất kỳ chính sách nào khác của
thành phố Huế.
IV. CHI TIẾT HẠNG MỤC ĐỀ NGHỊ
HỖ TRỢ (theo khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số
/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
(Doanh nghiệp giải trình chi tiết
cho các hạng mục đã tích chọn trong Đơn đề nghị)
1. Hỗ trợ chi phí san lấp mặt bằng:
(Hỗ trợ 30%, tối đa 2,5 tỷ đồng).
- Diện tích san lấp thực tế:
....................................................................... m².
- Đơn giá san lấp (theo dự
toán/quyết toán được duyệt): ...............................
- Tổng chi phí san lấp:
.......................................................................... đồng.
- Số tiền đề nghị hỗ trợ: ......................................................................
đồng.
2. Hỗ trợ chi phí hạ tầng kỹ
thuật: (Hỗ trợ 30%, tối đa 10 tỷ đồng)
- Gồm các hạng mục (liệt kê chi
tiết: Hệ thống xử lý nước thải, đường giao thông nội bộ, hệ thống điện, chiếu
sáng...):
o Hạng mục A:
..................................... Giá trị:
.................................. đồng.
o Hạng mục B:
..................................... Giá trị: ...................................
đồng.
- Tổng chi phí đầu tư hạ tầng kỹ
thuật: ................................................. đồng.
- Số tiền đề nghị hỗ trợ: ......................................................................
đồng.
3. Hỗ trợ chi phí trang thiết bị
máy móc: (Hỗ trợ 20%, tối đa 15 tỷ đồng)
- Danh mục máy móc, thiết
bị công nghệ cao/tự động hóa đề nghị hỗ trợ: (Kèm theo Bảng kê chi tiết gồm:
Tên thiết bị, model, nước sản xuất, năm sản xuất, giá trị).
- Tổng giá trị mua sắm:
......................................................................... đồng.
- Số tiền đề nghị hỗ trợ:
........................................................................ đồng.
V. TÀI LIỆU CHỨNG MINH
1. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây
dựng được phê duyệt.
2. Hợp đồng, thanh lý hợp đồng,
hóa đơn giá trị gia tăng mua sắm máy móc/xây dựng.
3. Biên bản nghiệm thu hoàn
thành hạng mục.
VI. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI
CỦA DỰ ÁN
1. Đóng góp vào ngân sách địa
phương (dự kiến/năm): ................................
2. Giải quyết việc làm (số lượng,
thu nhập bình quân): .................................
3. Tác động lan tỏa (thúc đẩy
các ngành dịch vụ, phụ trợ khác): ..................
VII. CAM KẾT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
1. Cam kết số liệu tài chính, hồ
sơ chứng từ (hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu) là trung thực, chính xác.
2. Cam kết sử dụng kinh phí hỗ
trợ đúng mục đích, nếu sai phạm xin hoàn trả toàn bộ và chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
3. Cam kết duy trì hoạt động sản
xuất kinh doanh tại địa phương theo đúng quy định.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
..........,
ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số
05. Đơn đề nghị hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số.
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Huế,
ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO TRONG
CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị:
.................................................................................................
2. Mã số thuế:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3. Địa chỉ:
.......................................................................................................
4. Đại diện pháp luật:
.................................... Chức vụ: ................................
5. Số tài khoản:
.............................................. Tại Ngân hàng:
.....................
II. BẢNG TÍNH TOÁN KINH PHÍ:
|
STT
|
Nội dung
|
Chi phí thực tế
|
Tỷ lệ hỗ trợ
|
Đề nghị hỗ trợ
|
Tối đa
|
|
1
|
Kinh phí nghiên cứu và phát
triển; sản xuất thử nghiệm
|
|
70%
|
|
200 triệu đồng
|
|
2
|
Kinh phí tư vấn khởi nghiệp
|
|
100%
|
|
40 triệu đồng
|
|
3
|
Kinh phí mua công nghệ và đổi
mới công nghệ
|
|
50%
|
|
100 triệu đồng
|
CAM KẾT: Cam kết triển
khai dự án và duy trì hoạt động tại thành phố Huế tối thiểu 03 năm kể từ ngày
nhận hỗ trợ.
|
|
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số
06. Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong
công nghiệp công nghệ số.
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH
NGHIỆP KHỞI NGHIỆP
1. Tên doanh nghiệp:
......................................................................................
2. Giấy chứng nhận Đăng ký kinh
doanh số: ................. Ngày cấp lần đầu: ........................
(Lưu ý: Doanh nghiệp phải thành
lập không quá 05 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ)
3. Người đại diện theo pháp luật:
...................................................................
4. Tên dự án khởi nghiệp:
..............................................................................
5. Lĩnh vực công nghệ áp dụng:
.....................................................................
(Ví dụ: Big Data, AI,
Blockchain, IoT, Fintech, Edtech, E-commerce...)
II. ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ HỖ TRỢ (theo
khoản 2 Điều 5 Nghị quyết số /2026/NQ-HĐND của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế)
1. Mô hình kinh doanh và Công
nghệ cốt lõi:
- Mô tả sản phẩm/dịch vụ:
.............................................................................
- Công nghệ số cốt lõi: (Giải
trình rõ yếu tố công nghệ tạo nên sự khác biệt, tính mới của sản phẩm)
...................................................................................
- Mô hình tạo doanh thu: (Bán sản
phẩm, thu phí thuê bao, phí dịch vụ...)
.........................................................................................................................
2. Giai đoạn phát triển của sản
phẩm: (Đánh dấu X vào ô phù hợp và mô tả chi tiết)
o [ ] Giai đoạn thử nghiệm
(Beta): Đã hoàn thành nghiên cứu, đang chạy thử nghiệm nội bộ hoặc nhóm nhỏ
khách hàng.
o [ ] Giai đoạn thương mại hóa:
Đã có sản phẩm hoàn thiện, bắt đầu bán ra thị trường.
- Mô tả hiện trạng:
..........................................................................................
3. Tiềm năng tăng trưởng và giải
quyết vấn đề thực tiễn:
- Bài toán thực tiễn: Dự án giải
quyết vấn đề gì của thành phố Huế hoặc thị trường? (Ví dụ: Chuyển đổi số nông nghiệp,
quản lý du lịch thông minh, giáo dục trực tuyến...)
...........................................................................................................
- Quy mô thị trường mục tiêu:
.......................................................................
- Dự kiến doanh thu (03 năm tới):
o Năm 1:
................................. đồng.
o Năm 2:
................................. đồng.
o Năm 3:
................................. đồng.
III. ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN HỖ TRỢ
(theo khoản 3 Điều 5 Nghị quyết số
/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
1. Địa bàn triển khai: Dự án được
triển khai tại ............................................ (thuộc địa bàn
thành phố Huế).
2. Cam kết hoạt động: Doanh
nghiệp cam kết duy trì hoạt động tại thành phố Huế tối thiểu 03 năm kể từ ngày
nhận hỗ trợ.
IV. CHI TIẾT NỘI DUNG VÀ
KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ (theo khoản 4 Điều 5 Nghị quyết số
/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành
phố Huế)
1. Chi phí nghiên cứu và phát
triển (R&D), sản xuất thử nghiệm: (Hỗ trợ 70%, tối đa 300 triệu đồng/dự án)
- Nội dung thực hiện:
(Mua vật tư, thuê thiết bị kiểm thử, gia công khuôn mẫu...).
- Tổng chi phí thực tế:
.......................................................................... đồng.
- Số tiền đề nghị hỗ trợ: ........................................................................
đồng.
2. Chi phí tư vấn khởi nghiệp:
(Hỗ trợ 100%, tối đa 40 triệu đồng/dự
án)
- Nội dung tư vấn:
o [ ] Tư vấn pháp lý.
o [ ] Tư vấn tài chính, kế
toán.
o [ ] Tư vấn đăng ký sở hữu trí
tuệ.
- Đơn vị tư vấn:
..............................................................................................
- Số tiền đề nghị hỗ trợ:
........................................................................ đồng.
3. Chi phí mua công nghệ và đổi
mới công nghệ: (Hỗ trợ 50%, tối đa 100 triệu đồng/dự án) • Nội dung mua sắm:
(Mua bản quyền phần mềm, giải pháp công nghệ, bằng sáng chế).
- Tổng chi phí thực tế:
.......................................................................... đồng.
- Số tiền đề nghị hỗ trợ:
........................................................................ đồng.
V. TÀI LIỆU CHỨNG MINH
1. Hợp đồng tư vấn, hợp đồng
chuyển giao công nghệ.
2. Chứng từ chi phí R&D, sản
xuất thử nghiệm.
VI. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG KINH PHÍ
VÀ KẾT QUẢ DỰ KIẾN
1. Kế hoạch giải ngân: (Nêu rõ
thời gian dự kiến thực hiện các hạng mục).
2. Kết quả đầu ra dự kiến sau
khi nhận hỗ trợ: (Ví dụ: Hoàn thiện phiên bản 2.0; được cấp bằng sáng chế; đạt
1.000 người dùng...) ............................................
VII. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Chúng tôi cam kết các thông
tin kê khai là trung thực.
2. Cam kết sử dụng kinh phí
đúng mục đích đã thuyết minh.
3. Nếu dự án không hoàn thành
hoặc báo cáo không trung thực, chúng tôi xin hoàn trả toàn bộ kinh phí hỗ trợ
và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
..........,
ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số
07. Đơn đề nghị hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn.
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Huế,
ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN DỰ ÁN THIẾT KẾ CHIP BÁN DẪN
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị:
.................................................................................................
2. Mã số thuế:
.................................................................................................
3. Địa chỉ:
.......................................................................................................
4. Đại diện pháp luật:
..................................... Chức vụ: . ..............................
5. Số tài khoản:
...............................................Tại Ngân hàng:
.....................
II. THÔNG TIN DỰ ÁN:
1. Tên dự án:
...................................................................................................
2. Địa điểm thực hiện:
....................................................................................
3. Lĩnh vực hoạt động: (Thiết kế
vi mạch/Kiểm thử/R&D...) ........................
III. NỘI DUNG HỖ TRỢ
|
STT
|
Nội dung
|
Chi phí thực tế
|
Tỷ lệ hỗ trợ
|
Đề nghị hỗ trợ
|
Tối đa
|
|
1
|
Hỗ trợ kinh phí mua sắm thiết
bị phòng thí nghiệm (Lab), phần mềm thiết kế chuyên dụng.
|
|
50%
|
|
Tối đa không quá 5 tỷ đồng
|
|
2
|
Hỗ trợ kinh phí nghiên cứu, vật
tư tiêu hao, sản xuất thử nghiệm (Fabless) và đăng ký sở hữu trí tuệ.
|
|
40%
|
|
Tối đa không quá 2,5 tỷ đồng
|
|
3
|
Hỗ trợ kinh phí mua sắm máy
móc, thiết bị, công nghệ và đổi mới công nghệ phục vụ nghiên cứu và kiểm thử.
|
|
30%
|
|
Tối đa không quá 5 tỷ đồng
|
Chúng tôi cam kết nội dung kê
khai là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
..........,
ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số
08. Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện dự án thiết
kế chip bán dẫn
I. NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ VÀ SẢN
PHẨM
1. Mô tả sản phẩm/giải pháp thiết
kế chip của dự án: ...................................
2. Tình trạng sở hữu trí tuệ (Bằng
sáng chế, giải pháp hữu ích đã đăng ký):.
.........................................................................................................................
3. Kế hoạch thương mại hóa hoặc
ứng dụng sản phẩm (trong quốc phòng, nông nghiệp, AI, IoT...):
..........................................................................................
II. HỢP TÁC LIÊN KẾT
Mô tả các hoạt động hợp tác với
Viện, Trường, Doanh nghiệp đối tác (kèm theo minh chứng Hợp đồng/MOU):
.......................................................................
IV. TÀI LIỆU CHỨNG MINH
1. Tài liệu chứng minh năng lực,
kinh nghiệm của doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 25
Nghị định số 88/2025/NĐ-CP (hồ sơ năng lực, các hợp đồng tương tự đã thực
hiện...).
2. Hồ sơ năng lực công nghệ:
Tài liệu chứng minh quyền sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích
liên quan đến thiết kế chip; Tài liệu mô tả sản phẩm mẫu (Prototype), nền tảng
mô phỏng hoặc giải pháp thiết kế cụ thể.
3. Báo cáo tài chính 02 năm gần
nhất của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp đã hoạt động trên 02 năm) hoặc
phương án tài chính khả thi của dự án.
4. Bảng kê chi tiết các hạng mục
chi phí đề nghị hỗ trợ (mua sắm trang thiết bị phòng thí nghiệm (Lab), phần mềm
bản quyền, chi phí R&D, sản xuất thử nghiệm...).
5. Bản sao hợp lệ các Hợp đồng
kinh tế, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, Chứng từ
thanh toán qua ngân hàng và các tài liệu khác liên quan đến các hạng mục đề nghị
hỗ trợ (để chứng minh chi phí thực tế đã bỏ ra).
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Tác động đến chuỗi cung ứng
bán dẫn tại thành phố Huế: ........................
2. Khả năng mở rộng quy mô và
doanh thu dự kiến: .....................................
VI. BẢNG KÊ CHI PHÍ ĐẦU TƯ
THỰC TẾ
(Liệt kê chi tiết các hóa đơn,
chứng từ tương ứng với hạng mục đề nghị hỗ trợ)
|
STT
|
Nội dung chi phí
|
Ký hiệu Hóa đơn/Chứng từ
|
Ngày tháng
|
Giá trị (Đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chi phí thiết bị phòng thí
nghiệm (Lab), phần mềm
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Mua phần mềm thiết kế
Synopsys/Cadence...
|
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi phí R&D, sản xuất
thử nghiệm
|
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
VII. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết sở hữu hợp pháp đối
với các thiết kế và tài sản trí tuệ hình thành từ dự án.
2. Chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật về tính chính xác của hồ sơ và chứng từ thanh toán.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
..........,
ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số
09. Đơn đề nghị hỗ trợ doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Huế,
ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
DOANH
NGHIỆP THAM GIA CHUỖI CUNG ỨNG BÁN DẪN
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị:
.................................................................................................
2. Mã số thuế:
.................................................................................................
3. Địa chỉ:
.......................................................................................................
4. Đại diện pháp luật:
.................................... Chức vụ: ................................
5. Số tài khoản:
............................................. Tại Ngân hàng:
......................
Lưu ý: Tổng mức hỗ trợ các nội
dung không quá 05 tỷ đồng/dự án.
II. NỘI DUNG HỖ TRỢ
|
STT
|
Nội dung
|
Chi phí thực tế
|
Tỷ lệ hỗ trợ
|
Đề nghị hỗ trợ
|
Tối đa
|
|
1
|
Kinh phí thiết kế, chế tạo
khuôn mẫu, vật tư tiêu hao để sản xuất sản phẩm mẫu (First Article) gửi đối
tác thẩm định.
|
|
50%
|
|
2,5 tỷ đồng
|
|
2
|
Kinh phí mua sắm dây chuyền,
thiết bị mới, bản quyền công nghệ để nâng cao năng lực sản xuất, độ chính xác
của sản phẩm.
|
|
30%
|
|
2,5 tỷ đồng
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
CAM KẾT: Cam kết sản phẩm
đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật và cung cấp cho chuỗi cung ứng bán dẫn/điện tử.
Chúng tôi cam kết nội dung kê
khai là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số
10. Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng
bán dẫn
I. NĂNG LỰC KỸ THUẬT VÀ NHÂN
SỰ
1. Đội ngũ kỹ thuật:
- Tổng số kỹ sư chuyên ngành
(Điện tử/CNTT/Vật liệu/Cơ điện tử):….. người.
- Trình độ (Thạc sĩ/Kỹ sư...):........................................
(Kèm danh sách chi tiết tại Phụ lục)
2. Hệ thống quản lý chất lượng
đang áp dụng (ISO 9001/IATF 16949...):
Tổ chức cấp:
......................................... Hiệu lực đến:
..................................
II. SẢN PHẨM VÀ VỊ TRÍ TRONG
CHUỖI CUNG ỨNG
1. Mô tả sản phẩm: (Nêu rõ là vật
tư, khuôn mẫu hay thiết bị điện tử; thông số kỹ thuật chính đáp ứng chuẩn ngành
bán dẫn) ..................................................
2. Đối tác tiêu thụ/liên kết:
o Tên đối tác (Doanh nghiệp bán
dẫn/điện tử): ...............................................
o Hình thức hợp tác (Hợp đồng
cung ứng/MOU/Chuyển giao công nghệ):
o Kết quả thẩm định sản phẩm mẫu
(nếu có): ................................................
III. BÁO CÁO CÁC HẠNG MỤC ĐẦU
TƯ
(Giải trình chi tiết cho nội
dung đề nghị hỗ trợ)
1. Về khuôn mẫu và sản phẩm mẫu
(nếu có):
- Loại khuôn mẫu/sản phẩm:
..........................................................................
- Đơn vị chế tạo/gia công:
..............................................................................
2. Về thiết bị và công nghệ mới
đầu tư (nếu có):
- Tên dây chuyền/thiết bị:
..............................................................................
- Xuất xứ/Năm sản xuất:
................................................................................
- Mục tiêu: (Nâng cao độ chính
xác/Tăng năng suất...) .................................
IV. TÀI LIỆU CHỨNG MINH
1. Hồ sơ nhân sự kỹ thuật: Danh
sách trích ngang và bản sao bằng cấp của tối thiểu 05 kỹ sư, chuyên gia thuộc
các chuyên ngành điện tử, CNTT, vật liệu bán dẫn hoặc cơ điện tử; kèm theo Hợp
đồng lao động.
2. Tài liệu kỹ thuật mô tả sản
phẩm phụ trợ, vật tư, hóa chất, linh kiện hoặc thiết bị điện tử của dự án; bằng
chứng chứng minh sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành bán dẫn.
3. Báo cáo tài chính hoặc hồ sơ
quyết toán dự án hoàn thành.
4. Đối với hỗ trợ chi phí sản
xuất mẫu thử và khuôn mẫu:
- Hợp đồng thiết kế/chế tạo
khuôn mẫu; Hóa đơn mua vật tư tiêu hao.
- Biên bản bàn giao sản phẩm mẫu
(First Article) và tài liệu xác nhận/thẩm định của đối tác khách hàng về sản phẩm
mẫu.
5. Đối với hỗ trợ chi phí kiểm
định và chứng nhận chất lượng:
- Hợp đồng với đơn vị đo kiểm,
cấp chứng nhận;
- Hóa đơn tài chính và Bản sao Giấy
chứng nhận chất lượng/kết quả thử nghiệm đã được cấp.
6. Đối với hỗ trợ chi phí đầu
tư thiết bị và công nghệ:
- Hợp đồng mua bán dây chuyền,
thiết bị, bản quyền công nghệ;
- Biên bản nghiệm thu, bàn giao
đưa vào sử dụng; Hóa đơn GTGT; Tờ khai hải quan (nếu là hàng nhập khẩu).
V. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết sản phẩm làm ra đáp ứng
đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của đối tác.
2. Cam kết các chi phí kê khai
là thực tế và phục vụ trực tiếp cho việc tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn.
3. Chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật về tính chính xác của hồ sơ.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
..........,
ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|