|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học (10
TTHC)
|
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học phổ thông
- Mã TTHC: 1.012944
|
25 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
2
|
Cho phép trường trung học phổ thông,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt
động giáo dục
- Mã TTHC: 1.012953
|
25 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
3
|
Cho phép trường trung học phổ thông,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt
động giáo dục trở lại
- Mã TTHC: 1.012954
|
07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
4
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học
phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
phổ thông
- Mã TTHC: 1.012955
|
25 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
5
|
Giải thể trường trung học phổ thông,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
- Mã TTHC: 1.012956
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
6
|
Tuyển sinh trung học phổ thông
- Mã TTHC: 3.000181
|
Theo Kế
hoạch và Thông báo tuyển sinh hằng năm
|
Trường
THPT nơi đăng ký tuyển sinh
|
Không
|
- Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT
ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển
sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông.
- Quyết định số 377/QĐ-BGDĐT ngày
13/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
7
|
Chuyển trường đối với học sinh trung
học phổ thông.
Mã số TTHC: 2.002478
|
Không
quy định
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày
31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học
cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày
06/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thể, lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
8
|
Tiếp nhận học sinh trung học phổ
thông Việt Nam về nước.
Mã số TTHC: 2.002479
|
Không
quy định
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày
31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học
cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT
ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày 06/4/2022
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được
thay thể, lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
|
9
|
Tiếp nhận học sinh trung học phổ
thông người nước ngoài.
Mã số TTHC: 2.002480
|
Không
quy định
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày
31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học
cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày
06/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thể, lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
10
|
Xin học lại trường khác đối với
học sinh trung học
Mã số TTHC: 1.001088
|
Việc xin
học lại được thực hiện trong thời gian hè trước khi khai giảng năm học mới.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày
25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy định chuyển
trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học
phổ thông.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày
24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Bộ
thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (12
TTHC)
|
|
11
|
Cho phép thành lập trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư
thục
- Mã TTHC: 1.013751
|
15 ngày
và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
12
|
Cho phép trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt
động trở lại
- Mã TTHC: 1.013752
|
7 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
13
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
- Mã TTHC: 1.013753
|
15 ngày
và 10 ngày làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
14
|
Giải thể trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
- Mã TTHC: 1.013754
|
15 ngày
và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
15
|
Cho phép thành lập trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
- Mã TTHC: 1.013755
|
10 ngày
và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
16
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát
triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
- Mã TTHC: 1.013756
|
7 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
17
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
- Mã TTHC: 1.013757
|
15 ngày
và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
18
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát
triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
- Mã TTHC: 1.013758
|
15 ngày
và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
19
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
- Mã TTHC: 3.000315
|
10 ngày
và 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
20
|
Cho phép trung tâm khác thực hiện
nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
- Mã TTHC: 3.000316
|
07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
21
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm
khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
- Mã TTHC: 3.000317
|
10 ngày
và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
22
|
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm
vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung
tâm)
- Mã TTHC: 1.012988
|
10 ngày
và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
III
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (26
TTHC)
|
|
23
|
Thành lập phân hiệu của trường
trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép
thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
- Mã TTHC: 1.010927
|
07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
|
|
24
|
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
- Mã TTHC: 1.000509
|
16 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
|
|
25
|
Công nhận trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
- Mã TTHC: 1.000482
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
|
|
26
|
Công nhận hội đồng quản trị trường
trung cấp tư thục
- Mã TTHC: 1.010593
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp 2014;
- Thông tư 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày
21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành quy định về Điều
lệ trường trung cấp.
|
|
27
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản
trị
- Mã TTHC: 1.010594
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
- Như
trên -
|
|
28
|
Công nhận hiệu trưởng trường trung
cấp tư thục.
- Mã TTHC: 1.010595
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
- Như
trên -
|
|
29
|
Thôi công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục
- Mã TTHC: 1.010596
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
- Như
trên -
|
|
30
|
Công nhận giám đốc trung tâm giáo
dục nghề nghiệp tư thục
- Mã TTHC: 2.000632
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp 2014;
- Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày
15/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề
nghiệp;
- Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH
ngày 25/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định về
điều lệ trung tâm giáo dục nghề nghiệp;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
31
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
- Mã TTHC: 2.001959
|
3 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ sở giáo
dục nghề nghiệp
|
|
- Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg
ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học
sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp.
- Thông tư liên tịch số
12/2016/TTLT-BLĐTBXH- BGDĐT-BTC ngày 16/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện chính sách nội trú quy định tại Quyết định số
53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú
đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp.
- Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày
28/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của các thông tư, thông tư liên tịch có quy định liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu
cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
32
|
Thành lập văn phòng đại diện của
tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
- Mã TTHC: 2.000130
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
của Luật giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước
ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
33
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp
lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp
nước ngoài tại Việt Nam
- Mã TTHC: 1.000159
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp 2014;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
34
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục
nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của
trường trung cấp tư thục
- Mã TTHC: 1.013759
|
- 16
ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- 07 ngày
là việc đối với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục
trên địa bàn
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
35
|
Chia, tách, sáp nhập trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
- Mã TTHC: 1.013760
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
36
|
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
- Mã TTHC: 1.013761
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
37
|
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
- Mã TTHC: 1.013762
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
38
|
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
- Mã TTHC: 1.013763
|
3 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
39
|
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
- Mã TTHC: 1.013764
|
26 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
40
|
Cho phép thành lập trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì
lợi nhuận
- Mã TTHC: 1.013765
|
26 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
41
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
- Mã TTHC: 2.000189
|
10 ngày
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp 2014.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
42
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
- Mã TTHC: 1.000389
|
- Đối với trường hợp đổi tên doanh
nghiệp: 03 ngày làm việc;
- Các trường hợp còn lại 10 ngày
làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp 2014.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
của Luật giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục
|
|
43
|
Cho phép thành lập phân hiệu của
trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
- Mã TTHC: 1.000154
|
07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
44
|
Chia, tách, sáp nhập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Mã TTHC: 1.000138
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
45
|
Giải thể trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
- Mã TTHC: 1.000553
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp 2014.
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
của Luật giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục.
|
|
46
|
Đổi tên trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Mã TTHC: 1.000530
|
03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp 2014.
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
của Luật giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục
|
|
47
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
- Mã TTHC: 1.000167
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp 2014.
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
của Luật giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục
|
|
48
|
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo
với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
- Mã TTHC: 1.010928
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như trên
-
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (20 TTHC)
|
|
49
|
Đăng ký hoạt động của Văn phòng
đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 1.001492
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày
06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của
nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
- Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày
31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
50
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
- Mã số TTHC: 1.001499
|
40 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
51
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên
kết giáo dục
- Mã số TTHC: 1.001497
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
52
|
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục
theo đề nghị của các bên liên kết
- Mã số TTHC: 1.001496
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
53
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm
non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 1.000939
|
30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
54
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non,
cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 1.000716
|
30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
55
|
Cho phép hoạt động đối với cơ sở
giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn
có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 1.006446
|
30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định đối với trường hợp
dạy chương trình giáo dục của nước ngoài cho học sinh Việt Nam. 20 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với những trường hợp còn lại
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
56
|
Bổ sung, điều chỉnh QĐ cho phép hoạt
động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở
đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 1.000718
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
57
|
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại
đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi
dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 1.001495
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
58
|
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo,
bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 1.001493
|
30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ
hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
59
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo
đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ
- Mã TTHC: 2.000545
|
30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày
06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh
vực giáo dục.
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của
nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước
ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
60
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư
thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính
phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
- Mã TTHC: 1.008720
|
30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước
ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
61
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông
tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính
phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
- Mã TTHC: 1.008721
|
30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
62
|
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp
chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
- Mã TTHC: 2.000729
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày
06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh
vực giáo dục.
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của
nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Thông tư 11/2022/TT-BGDĐT ngày
26/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về liên kết tổ chức
thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài.
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước
ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
63
|
Thành lập văn phòng đại diện của
cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
- Mã TTHC: 2.000451
|
30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày
06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của
nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước
ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
64
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết
định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
- Mã TTHC: 2.000680
|
30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
65
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cở sở giáo dục nước
ngoài thành lập văn phòng đại diện
- Mã TTHC: 1.001501
|
30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
66
|
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ
chức quốc tế liên chính phủ thành lập
- Mã TTHC: 1.013767
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày
06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước
ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
67
|
Chuyển đổi trường trung học,
trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do
nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận
- Mã TTHC: 1.008723
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
68
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo,
trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
- Mã TTHC: 1.008722
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
V
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác
(19 TTHC)
|
|
69
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học phổ thông chuyên
- Mã TTHC: 1.012958
|
25 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
70
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
- Mã TTHC: 1.005008
|
25 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
71
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục trở lại
- Mã TTHC: 1.004988
|
07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
72
|
Sáp nhập, chia tách trường trung
học phổ thông chuyên
- Mã TTHC: 1.004999
|
25 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
73
|
Giải thể trường trung học phổ
thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
- Mã TTHC: 1.004991
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
74
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
- Mã TTHC: 1.012959
|
20 ngày
và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
75
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
- Mã TTHC: 3.000297
|
20 ngày
và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
76
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
- Mã TTHC: 3.000298
|
07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
77
|
Sáp nhập, chia, tách trường năng
khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
- Mã TTHC: 3.000299
|
20 ngày
và 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
78
|
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật,
thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
- Mã TTHC: 3.000300
|
20 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
79
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường
dành cho người khuyết tật
- Mã TTHC: 3.000301
|
20 ngày
và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
80
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục
- Mã TTHC: 3.000302
|
20 ngày
và 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
81
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
- Mã TTHC: 3.000303
|
07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
82
|
Sáp nhập, chia, tách trường dành
cho người khuyết tật
- Mã TTHC: 3.000304
|
20 ngày
và 15 ngày ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
83
|
Giải thể trường dành cho người
khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
- Mã TTHC: 3.000305
|
20 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
84
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp
dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực
hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
- Mã TTHC: 3.000306
|
20 ngày
và 10 ngày ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
85
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
- Mã số TTHC: 1.012960
|
15 ngày
và 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05 tháng 10
năm 2024 của Chính phủ quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày
31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục
và Đào tạo.
|
|
86
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh dịch vụ tư vấn du học
- Mã số TTHC: 1.005061
|
15 ngày
và 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
87
|
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư
vấn du học trở lại
- Mã số TTHC: 2.001987
|
07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
VI
|
Lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo
dục (04 TTHC)
|
|
88
|
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt
kiểm định chất lượng giáo dục
- Mã TTHC: 1.000715
|
2 tháng
và 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường mầm non.
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT
ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT- BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực kiểm định
chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực văn bằng,
chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
89
|
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt
kiểm định chất lượng giáo dục
- Mã TTHC: 1.000713
|
2 tháng
và 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường tiểu học.
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày
10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT- BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục;
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực kiểm định
chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực văn bằng,
chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
90
|
Cấp Chứng nhận trường trung học
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
- Mã TTHC: 1.000711
|
2 tháng
và 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có
nhiều cấp học
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT
ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục;
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực kiểm định
chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực văn bằng,
chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
91
|
Cấp giấy chứng nhận chất lượng
giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên
- Mã TTHC: 1.000259
|
40 ngày
làm việc kể từ khi dự thảo báo cáo đánh giá ngoài được gửi đến trung tâm giáo
dục thường xuyên để lấy ý kiến phản hồi.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư số 42/2012/TT-BGDĐT
ngày 23/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về
tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục và quy trình, chu kỳ kiểm định chất
lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày
24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Bộ
thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
VII
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân (15 TTHC)
|
|
92
|
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn
quốc gia
- Mã TTHC: 1.000288
|
2 tháng
và 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường mầm non.
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT
ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT- BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực kiểm định chất
lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực văn bằng, chứng
chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
93
|
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn
quốc gia
- Mã TTHC: 1.000280
|
2 tháng
và 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường tiểu học.
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT
ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT- BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực kiểm định
chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực văn bằng,
chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
94
|
Công nhận trường trung học đạt
chuẩn quốc gia
- Mã TTHC: 1.000691
|
2 tháng
và 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có
nhiều cấp học.
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT
ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT- BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực kiểm định
chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực văn bằng,
chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
95
|
Xếp hạng trung tâm giáo dục thường
xuyên
- Mã TTHC: 1.000729
|
30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
Thông tư 48/2008/TT-BGDĐT ngày
25/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn xếp hạng và
thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo của trung tâm giáo dục thường
xuyên.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày
24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Bộ
thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
96
|
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí
và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các
đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên
- Mã TTHC: 1.009002
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc nhận đơn đăng ký
|
Cơ sở giáo
dục đại học, Cơ sở giáo dục
|
Không
|
Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí và
chi phí sinh hoạt cho sinh viên sư phạm. Nghị định số 60/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí,
chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm;
- Quyết định số 851/QĐ-BGDĐT ngày
31 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ giáo dục và đào tạo.
|
|
97
|
Xét, cấp học bổng chính sách
- Mã TTHC: 1.002407
|
Không
quy định
|
Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày
27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
|
|
98
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua
phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ
sở giáo dục
- Mã TTHC: 1.001714
|
Không
quy định
|
Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC
ngày 31/12/2013 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội, Bộ Tài chính quy định chính sách về giáo dục đối với người khuyết
tật.
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục trung học; giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; lĩnh vực thi tuyển sinh thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
99
|
Hỗ trợ học tập đối với học sinh
trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người
- Mã số TTHC: 1.002982
|
- Đối với học sinh học tại các cơ sở
giáo dục công lập: Thời hạn ra quyết định là 10 ngày làm việc kể từ ngày hết
hạn nhận đơn.
- Đối với học sinh học tại các cơ sở
giáo dục ngoài công lập: Thời hạn ra quyết định là 40 ngày làm việc kể từ ngày
khai giảng năm học.
|
Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 của Chính phủ quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học
tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công
- Quyết định số 711/QĐ-BGDĐT ngày 13/3/2023
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
100
|
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị
học tập cấp tỉnh
Mã số TTHC: 2.002593
|
Trước ngày
15 tháng 02 hằng năm
|
Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư số 24/2023/TT-BGDĐT
ngày 11/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công
nhận “Đơn vị học tập” cấp huyện, tỉnh.
- Quyết định số 98/QĐ-BGDĐT ngày 05/01/2024
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
101
|
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi
dưỡng tiếng dân tộc thiểu số
- Mã TTHC: 2.002756
|
Không
quy định
|
Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư số 09/2023/TT-BGDĐT
ngày 18/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định việc tổ
chức đào tạo, bồi dưỡng và cấp chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số.
- Quyết định số 1120/QĐ-BGDĐT ngày
23/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
102
|
Đề nghị miễn, giảm học phí trong
cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập
- Mã TTHC: 1.014333
|
Trong vòng
10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nộp hồ sơ đề nghị miễn, giảm học
phí.
|
Cơ sở giáo
dục nghề nghiệp; Cơ sở giáo dục đại học
|
Không
|
- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ
học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào
tạo.
- Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT ngày
17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
103
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục,
trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên
cứu
- Mã TTHC: 1.014334
|
Trong vòng
10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí
học tập, Hiệu trưởng nhà trường có trách nhiệm lập danh sách người học được hỗ
trợ chi phí học tập gửi Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định, phê duyệt.
|
Trung tâm
Phục vụ hành công cấp tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ
học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào
tạo.
- Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT ngày
17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
104
|
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng
tiếng nước ngoài
- Mã TTHC: 2.002811
|
12 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành công cấp tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 222/2025/NĐ-CP ngày
08/8/2025 của Chính phủ quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong
cơ sở giáo dục.
- Quyết định số 2750/QĐ-BGDĐT ngày
03/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục và đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
105
|
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy
và học bằng tiếng nước ngoài
- Mã TTHC: 2.002812
|
05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành công cấp tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
106
|
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy
và học bằng tiếng nước ngoài
- Mã TTHC: 2.002813
|
03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành công cấp tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh (08 TTHC)
|
|
107
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ
thông dân tộc nội trú
- Mã TTHC: 1.005090
|
Không
quy định
|
Cơ sở giáo
dục
|
Không
|
- Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT
ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú.
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục trung học; giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân; lĩnh vực thi tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
108
|
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung
học phổ thông
- Mã TTHC: 1.005142
|
Theo hướng
dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông hằng năm của Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
Nơi đăng
ký dự thi do Sở Giáo dục và Đào tạo quy định
|
Không
|
- Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Quyết định số 420/QĐ-BGDĐT ngày
19/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thi,
tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
109
|
Phúc khảo bài thi trung học phổ
thông
- Mã TTHC: 1.005095
|
15 ngày
kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc khảo
|
Nơi đăng
ký dự thi do Sở Giáo dục và Đào tạo quy định
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
110
|
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học
phổ thông
- Mã TTHC: 1.005098
|
Trong vòng
30 ngày kể từ khi kết thúc buổi thi cuối cùng của kỳ thi
|
Nơi đăng
ký dự thi do Sở Giáo dục và Đào tạo quy định
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
111
|
Xét công nhận tốt nghiệp trung học
phổ thông
- Mã TTHC: 1.013338
|
07 ngày
kể từ ngày công bố kết quả thi
|
Nơi đăng
ký dự thi do Sở Giáo dục và Đào tạo quy định
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
112
|
Thủ tục đăng ký xét tuyển học theo
chế độ cử tuyển
Mã số TTHC: 1.009394
|
- Thời hạn nhận hồ sơ của người
đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển là 30 ngày kể từ ngày thông báo kế
hoạch cử tuyển công khai trên phương tiện thông tin đại chúng, trên trang
thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử và niêm yết công khai tại trụ
sở làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Chậm nhất 05 ngày làm việc trước
ngày xét tuyển, hội đồng cử tuyển phải lập danh sách người có đủ tiêu chuẩn
dự tuyển học theo chế độ cử tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc
của Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Nghị định số 141/2020/NĐ- CP
ngày 08/12/2020 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh
viên dân tộc thiểu số.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày
24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Bộ
thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
113
|
Xét tuyển học sinh vào trường dự
bị đại học
Mã số TTHC: 2.001806
|
Theo đợt
tuyển sinh
|
Trường dự
bị đại học
|
|
Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
114
|
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng
dụng công nghệ thông tin
Mã số TTHC: 1.003734
|
Không
quy định
|
Trung
tâm sát hạch (Trung tâm tin học; trung tâm ngoại ngữ - tin học; trung tâm
CNTT)
|
Không
|
- Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT
ngày 21/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyển thông quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ
thông tin.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
IX
|
Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ (03
TTHC)
|
|
115
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ
sổ gốc (tại cấp tỉnh)
- Mã TTHC: 3.000465
|
Ngay
trong ngày
|
Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
- Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT
ngày 29/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp
trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao
đẳng sư phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục
quốc dân.
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực kiểm định chất
lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực văn bằng, chứng
chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
116
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ (tại cấp tỉnh)
- Mã TTHC: 3.000466
|
02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
- Như
trên -
|
|
117
|
Công nhận bằng tốt nghiệp trung
học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành
chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng
tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 1.004889
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
- Xác minh để công nhận văn bằng
của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại
Việt Nam cấp (bao gồm cả chương trình liên kết đào tạo giữa cơ sở giáo dục
Việt Nam và cơ sở giáo dục nước ngoài do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp bằng)
là 250.000 đồng/văn bằng
- Xác minh để công nhận văn bằng
của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài hợp pháp cấp sau khi hoàn
thành chương trình đào tạo ở nước ngoài là 500.000 đồng/văn bằng
|
- Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày
25/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở
giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam.
- Thông tư số 13/2021/TT-BGDĐT
ngày 15/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về điều kiện,
trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài
cấp để sử dụng tại Việt Nam.
- Thông tư số 07/2024/TT-BGDĐT
ngày 02/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung Điều 7
và thay thế Phụ lục II, Phụ lục III của Thông tư số 13/2021/TT-BGDĐT ngày 15
tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về điều kiện,
trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài
cấp để sử dụng tại Việt Nam.
- Quyết định số 2761/QĐ-BGDĐT ngày
04/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
B
|
CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non (09
TTHC)
|
|
118
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
- Mã TTHC: 1.012961
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
119
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm
non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
- Mã TTHC: 1.006390
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
120
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm
non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
- Mã TTHC: 1.006444
|
7 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
121
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ
- Mã TTHC: 1.006445
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
122
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm
non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
- Mã TTHC: 1.012962
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
123
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
cơ sở giáo dục mầm non độc lập
- Mã TTHC: 1.012971
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
124
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non
độc lập hoạt động trở lại
- Mã TTHC: 1.012972
|
07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
125
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo
dục mầm non độc lập
- Mã TTHC: 1.012973
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
126
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc
lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
- Mã TTHC: 1.012974
|
10 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học (06
TTHC)
|
|
127
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường tiểu học
- Mã TTHC: 1.012963
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
128
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động
giáo dục
- Mã TTHC: 2.001842
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
129
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động
giáo dục trở lại
- Mã TTHC: 1.004552
|
7 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
130
|
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu
học
- Mã TTHC: 1.004563
|
25 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
131
|
Giải thể trường tiểu học (Theo đề nghị
của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
- Mã TTHC: 1.001639
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
132
|
Chuyển trường đối với học sinh
tiểu học
- Mã TTHC: 1.005099
|
9 ngày làm
việc đối với chuyển trường trong nước hoặc 10 ngày làm việc đối với chuyển trường
từ nước ngoài về nước
|
Cơ sở giáo
dục
|
Không
|
- Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT
ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường
Tiểu học;
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước;
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày
27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
|
|
III
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học (11
TTHC)
|
|
133
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở
- Mã TTHC: 1.012964
|
25 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
134
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường
phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động
giáo dục
- Mã TTHC: 1.012965
|
25 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
135
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường
phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động
giáo dục trở lại
- Mã TTHC: 1.012966
|
7 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
136
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ
sở
- Mã TTHC: 1.012967
|
25 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
137
|
Giải thể trường trung học cơ sở, trường
phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề
nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
- Mã TTHC: 1.012968
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
138
|
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc
trung học cơ sở
- Mã TTHC: 2.001904
|
Không
quy định
|
Trung tâm
giáo dục thường xuyên
|
Không
|
Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
139
|
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc
trung học cơ sở
- Mã TTHC: 1.005108
|
Không
quy định
|
Trung tâm
giáo dục thường xuyên
|
Không
|
Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
140
|
Chuyển trường đối với học sinh
trung học cơ sở
- Mã TTHC: 2.002481
|
Không
quy định
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều
tại Quyết định 51/2002/QĐ- BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các
trường trung học cơ sở và trung học phổ thông.
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục trung học; giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; lĩnh vực thi tuyển sinh thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
141
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
- Mã TTHC: 3.000182
|
Theo Kế
hoạch và Thông báo tuyển sinh hằng năm
|
Cơ sở giáo
dục
|
Không
|
- Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT
ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển
sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông.
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân
cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục trung học; giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân; lĩnh vực thi tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
142
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở
Việt Nam về nước
- Mã TTHC: 2.002482
|
Không
quy định
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày
25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển
trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học
phổ thông;
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số
điều tại Quyết định số 51/2002/QĐ- BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học
tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông;
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước;
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày
27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
|
|
143
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở
người nước ngoài
- Mã TTHC: 2.002483
|
Không
quy định
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (04
TTHC)
|
|
144
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm học tập cộng đồng
- Mã TTHC: 1.012969
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
145
|
Cho phép trung tâm học tập cộng
đồng hoạt động trở lại
- Mã TTHC: 1.012970
|
7 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
146
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học
tập cộng đồng
- Mã TTHC: 3.000307
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
147
|
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
- Mã TTHC: 3.000308
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
V
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (02
TTHC)
|
|
148
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh,
sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ
sở giáo dục nghề nghiệp tư thuc hoặc cơ sở giao duc co vôn đâu tư nước
ngoai
- Mã TTHC: 2.001960
|
3 ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT quy định về phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa
phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên;
- Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
149
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh,
sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ
sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
- Mã TTHC: 2.002284
|
3 ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Cơ sở giáo
dục nghề nghiệp
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
VI
|
Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác
(02 TTHC)
|
|
150
|
Thành lập lớp dành cho người
khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường
xuyên cấp trung học cơ sở
- Mã TTHC: 3.000309
|
10 ngày
làm việc và 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
151
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện
chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
- Mã TTHC: 1.012975
|
10 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
VII
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân (16 TTHC)
|
|
152
|
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên
bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
- Mã TTHC: 2.002770
|
07 ngày
làm việc
|
Cơ sở giáo
dục
|
Không
|
- Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học
viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển
và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách.
- Quyết định số 951/QĐ-BGDĐT ngày
09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
|
|
153
|
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú
hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
- Mã TTHC: 2.002771
|
05 ngày
làm việc
|
Cơ sở giáo
dục
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
154
|
Đề nghị miễn, giảm học phí trong
cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục
nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà
nước
- Mã TTHC: 1.014335
|
Trong vòng
10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nộp hồ sơ đề nghị miễn, giảm học
phí, Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học có trách
nhiệm xác nhận hồ sơ miễn, giảm học phí đối với người học; đồng thời lập danh
sách người học được miễn, giảm học phí gửi về ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu trực thuộc cấp tỉnh nơi người học đăng ký thường trú để thực hiện theo
quy định.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ
học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào
tạo;
- Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT ngày
17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
155
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ
sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
- Mã TTHC: 1.014336
|
Trong vòng
10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí
học tập.
|
Cơ sở giáo
dục mầm non công lập; Cơ sở giáo dục phổ thông công lập; Cơ sở giáo dục công lập
thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
156
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường
trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục
mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng,
viện nghiên cứu
- Mã TTHC: 1.014337
|
Trong vòng
10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí
học tập, Hiệu trưởng nhà trường có trách nhiệm lập danh sách người học được hỗ
trợ chi phí học tập gửi ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trực thuộc tỉnh thẩm
định, phê duyệt.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
157
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí
mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các
cơ sở giáo dục
- Mã TTHC: 1.001714
|
Không
quy định
|
Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC
ngày 31/12/2013 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội, Bộ Tài chính quy định chính sách về giáo dục đối với người khuyết
tật;
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục trung học; giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; lĩnh vực thi tuyển sinh thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
158
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
- Mã TTHC: 1.008724
|
20 ngày
làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
159
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục,
trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang
trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
- Mã TTHC: 1.008725
|
20 ngày
làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
160
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu
giáo
- Mã TTHC: 1.001622
|
24 ngày
làm việc
|
Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày
08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày
27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo;
|
|
161
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là
con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
- Mã TTHC: 1.008950
|
24 ngày
làm việc
|
Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
162
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non
làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công
nghiệp
- Mã TTHC: 1.008951
|
17 ngày
làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày
08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày
27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
|
|
163
|
Xét, cấp học bổng chính sách
- Mã TTHC: 1.002407
|
Không
quy định
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày
27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
|
|
164
|
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu
giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc
thiểu số rất ít người
- Mã TTHC: 1.003702
|
- Đối với trẻ mẫu giáo, học sinh,
sinh viên học tại các cơ sở giáo dục công lập: Thời hạn ra quyết định là 10 ngày
làm việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn.
- Đối với trẻ mẫu giáo, học sinh,
sinh viên học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập: Thời hạn ra quyết định là
40 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng năm học.
|
Các cơ sở
giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 của Chính phủ quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học
tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công
- Quyết định số 711/QĐ-BGDĐT ngày 13/3/2023
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
165
|
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn
Quốc gia
- Mã TTHC: 1.000288
|
2 tháng
và 15 ngày làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường mầm non;
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT
ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT- BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục;
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực kiểm định chất
lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực văn bằng, chứng
chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
166
|
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn
quốc gia
- Mã TTHC: 1.000280
|
2 tháng
và 15 ngày làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường tiểu học;
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT
ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT- BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục;
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực kiểm định
chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực văn bằng,
chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
167
|
Công nhận trường trung học đạt
chuẩn Quốc gia
- Mã TTHC: 1.000691
|
2 tháng
và 15 ngày làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có
nhiều cấp học;
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT
ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT- BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục;
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực kiểm định
chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực văn bằng,
chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo
dục (03 TTHC)
|
|
168
|
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt
kiểm định chất lượng giáo dục
- Mã TTHC: 1.000715
|
2 tháng
và 15 ngày làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT
ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT- BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục;
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực kiểm định
chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực văn bằng,
chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
169
|
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt
kiểm định chất lượng giáo dục
- Mã TTHC: 1.000713
|
2 tháng
và 15 ngày làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
170
|
Cấp Chứng nhận trường trung học
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
- Mã TTHC: 1.000711
|
2 tháng
và 15 ngày làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
IX
|
Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ (02
TTHC)
|
|
171
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ
sổ gốc (tại cấp xã)
- Mã TTHC: 3.000467
|
Ngay
trong ngày
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế quản lý
bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng
tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm, văn bằng giáo
dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân;
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục;
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực kiểm định
chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực văn bằng,
chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
172
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ (tại cấp xã)
- Mã TTHC: 3.000468
|
02 ngày
làm việc
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Không
|
- Như
trên -
|
|
X
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh (01 TTHC)
|
|
173
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ
thông dân tộc nội trú
- Mã TTHC: 1.005090
|
Không
quy định
|
Cơ sở giáo
dục
|
Không
|
- Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT
ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú.
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục trung học; giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; lĩnh vực thi tuyển sinh thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|