|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1639/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
24/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1639/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
24 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG NHẬN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO; HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN
NGHÈO ĐỊNH KỲ HẰNG NĂM TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1079/QĐ-UBND NGÀY 27 THÁNG 6 NĂM 2025
CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
05/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về
việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
1297/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ
theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6527/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 11 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận
nghèo định kỳ hằng năm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục
hành chính (TTHC) đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định
này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết
lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu
trách nhiệm thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được
phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được phê duyệt tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.HTD
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CÔNG NHẬN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO; HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN NGHÈO ĐỊNH KỲ HẰNG
NĂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
750/QĐ- UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo
hồ sơ của công dân (quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên
người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu 04); đồng thời phải phân công/ chuyển tiếp trên phần mềm điện
tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng
mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh); trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn
ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ hồ sơ để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số
08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân
tỉnh).
+ Việc ký ban hành Thông báo Mẫu
số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cơ
quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành Thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3...”.
1. Công
nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng
năm
Thời gian thực hiện: 105
ngày (Rà soát từ ngày 01/9 đến hết ngày 14/12 của năm)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
Tổ chức, cá nhân, công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ liệu
|
|
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng chuyên môn
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
|
|
B3: Xử lý hồ sơ
|
B3a: Rà soát, lập danh sách rà soát
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu lãnh đạo Phòng chuyên môn giúp Ban Chỉ đạo rà
soát cấp xã chủ trì, phối hợp với thôn và rà soát viên lập danh sách hộ gia
đình cần rà soát, lập danh sách hộ gia đình cần rà soát trên cơ sở Giấy đề
nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo
|
- Lãnh đạo và chuyên viên
Phòng chuyên môn;
- Điều tra viên;
- BCĐ rà soát hộ nghèo cấp
xã.
|
15 ngày
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 07, 08
- Danh sách
|
|
|
|
B3b: Tổ chức rà soát thu thập thông tin; tổng hợp
|
Chuyên viên tham mưu lãnh đạo
Phòng chuyên môn giúp Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với trưởng
thôn và rà soát viên thu thập thông tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp và
phân loại hộ gia đình
|
- Lãnh đạo và chuyên viên
chuyên môn;
- Điều tra viên;
- BCĐ rà soát hộ nghèo cấp
xã.
|
45 ngày
|
Danh sách
|
|
|
|
B3c: Họp dân để thống nhất hồ sơ
|
Tổ chức họp dân để thống nhất
kết quả rà soát
|
- Trưởng thôn (chủ trì);
- Lãnh đạo/chuyên viên Phòng chuyên
môn;
- BCĐ rà soát hộ nghèo cấp
xã;
- Người dân.
|
10 ngày
|
- Biên bản
- Danh sách
|
|
|
|
B4: Niêm yết hồ sơ
|
a) Niêm yết, thông báo công
khai kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo tại nhà văn hóa hoặc nhà sinh hoạt
cộng đồng thôn và trụ sở UBND cấp xã; thông báo qua đài truyền thanh cấp xã
(nếu có)
|
- Lãnh đạo/chuyên viên Phòng
chuyên môn;
- Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã.
|
03 ngày làm việc
|
- Thông báo niêm yết
- Danh sách
|
|
|
|
b) Trường hợp có khiếu nại của
người dân, Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã tổ chức phúc tra kết quả rà soát theo
đúng quy trình rà soát. Niêm yết công khai kết quả phúc tra tại nhà văn hóa
hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng thôn và trụ sở UBND cấp xã
|
10 ngày làm việc
|
|
|
|
B5: Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo
|
B5a: Tổng hợp, thẩm định
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
tổng hợp danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và danh sách hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo trình lãnh đạo Phòng chuyên môn tham mưu Ban Chỉ đạo rà soát
cấp xã trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
04 ngày làm
việc
|
|
|
|
|
B5b: Xem xét, trình ký hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét tham mưu Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã trình Chủ tịch UBND cấp xã về danh
sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
|
- Lãnh đạo Phòng Chuyên môn;
- Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã.
|
01 ngày làm việc
|
Danh sách
|
|
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét
lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Danh sách
|
|
|
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư cấp xã vào số văn bản,
đóng dấu và lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để chuyển liên thông đến Trung
tâm Phục vụ hành chính tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn thư cấp xã/ công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
Danh sách
|
|
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh (05 ngày)
|
|
|
|
B8: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
Tổ chức, cá nhân, công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ liệu
|
|
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Chi cục Phát triển nông thôn
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
|
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ của lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển
nông thôn chuyển Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
|
|
|
|
B11: Phân công xử lý hồ sơ của lãnh đạo phòng
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công cho Phó trưởng phòng hoặc công chức, viên chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu 01
- Mẫu 04
|
|
|
|
B11a: Xử lý hồ sơ và Thẩm định, trình ký hồ sơ
|
Chuyên viên tham mưu xử lý,
thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành, trình lãnh đạo Phòng Nông thôn mới
và Giảm nghèo
|
Chuyên viên
|
02 ngày
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 07, 08
|
|
|
|
|
|
|
B11b: Xem xét, trình ký hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông thôn mới
và Giảm nghèo xem xét trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản
|
|
|
|
B11c: Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản
|
|
|
|
B12: Ký duyệt hồ sơ
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký Công văn có ý kiến về kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo
trên địa bàn
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
- Hồ sơ
- Phiếu chuyển
- Công văn
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
|
|
B13: Phát hành và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết
cho công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để chuyển hồ sơ cho
cấp xã
|
- Văn thư /công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
Danh sách
|
|
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (10 ngày)
|
|
|
|
B14: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về công chức chuyên môn
|
Công chức tại Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
|
|
B15: Xử lý hồ sơ
|
- Công chức chuyên môn tham
mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành
- Trình Lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt Quyết định hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận
nghèo định kỳ hằng năm
|
Công chức chuyên môn
|
07 ngày
|
Dự thảo Quyết định
|
|
|
|
B16: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
|
B17: Phát hành và chuyển hồ sơ
|
- Văn thư cấp xã vào số văn bản,
đóng dấu và lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư cấp xã/ công chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
Quyết định
|
|
|
|
B18: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử
|
Tổ chức, cá nhân, công chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu
được ủy quyền)
- Quyết định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1639/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm tại Quyết định 1079/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1639/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm tại Quyết định 1079/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
17/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
21/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2024
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
99
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|