|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
44/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 44/2026/QĐ-UBND
|
Nghệ
An, ngày 14 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH CHI TIẾT DANH MỤC CÁC KHOẢN THU, MỨC THU TỐI ĐA VÀ
CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU CHI ĐỐI VỚI DỊCH VỤ TUYỂN SINH, CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH15 được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số
66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số
238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn,
giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo
dục, đào tạo;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 19/2026/TT-BGDĐT
ngày 31/3/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 29/2024/TT-BGDĐT ngày 30/12/2024 quy định về dạy thêm, học thêm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2275/SGD&ĐT-TTr ngày 06/7/2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
Quyết định quy định chi tiết danh mục các khoản thu, mức thu tối đa và cơ chế
quản lý thu chi đối với dịch vụ tuyển sinh, các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động
giáo dục, đào tạo trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định chi tiết
danh mục các khoản thu, mức thu tối đa và cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ
tuyển sinh, các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong các
cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với
cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Nghệ
An, người học và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2.
Danh mục các khoản thu, mức thu tối đa và cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ
tuyển sinh, các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong các
cơ sở giáo dục công lập
1. Danh mục, nội dung các khoản
thu: Theo Phụ lục tại Quyết định này.
2. Cơ chế quản lý thu, chi
a) Cơ sở giáo dục công lập
không được thỏa thuận các khoản thu dịch vụ, phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
khác ngoài các khoản thu dịch vụ theo quy định của Quyết định này.
b) Thực hiện thu, chi đúng mục
đích, tiết kiệm, hiệu quả; trước khi thu phải có dự toán thu, chi từng khoản đảm
bảo tính đúng, tính đủ bù đắp chi phí, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội,
thu nhập của cha mẹ học sinh; các cơ sở giáo dục công lập phải thỏa thuận thống
nhất bằng văn bản với cha mẹ học sinh về mức thu cụ thể đối với các khoản dịch
vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đào tạo, đảm bảo không vượt quá mức thu
tối đa theo quy định tại Quyết định này.
c) Khi thực hiện các khoản thu
đối với những nội dung được ngân sách nhà nước cấp hỗ trợ hoặc đã được bố trí từ
nguồn kinh phí khác, mức thu phải được giảm trừ sau khi tính toán số kinh phí
đã được bố trí trong dự toán của đơn vị.
d) Danh mục các khoản thu, mức
thu tối đa và cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ tuyển sinh, các dịch vụ phục
vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo quy định tại Quyết định này là căn cứ để
các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện việc thu, chi,
hạch toán, công khai minh bạch theo quy định.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở:
Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch UBND các phường, xã; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- TTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh và các đoàn thể;
- VP đoàn ĐBQH tỉnh và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX (TP, P).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC
CHI TIẾT DANH MỤC CÁC KHOẢN THU, MỨC THU TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH
VỤ TUYỂN SINH, CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO TRONG
CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Dịch vụ tuyển sinh các cấp học
|
Cấp học/ Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức thu
(VNĐ)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thi tuyển vào lớp 10
|
|
01 học sinh/đợt thi
|
480.000
|
|
|
2
|
Phúc khảo thi tuyển sinh lớp
10
|
|
01 học sinh/môn thi
|
190.000
|
|
3
|
Thi tuyển sinh vào trường
THPT
chuyên Phan Bội Châu
|
|
01 học sinh/đợt thi
|
650.000
|
|
|
4
|
Xét tuyển THCS có kiểm tra
đánh giá năng lực đầu cấp (trừ các trường DTNT)
|
|
01 học sinh/đợt xét
tuyển
|
200.000
|
|
|
II
|
Các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ
hoạt động giáo dục, đào tạo tùy theo nhu cầu của người học
|
|
|
|
|
|
1
|
Dịch vụ cung cấp bữa ăn (bao
gồm: chi phí thực phẩm, vật tư, chất đốt, điện nước, thuê người nấu ăn, phục
vụ các bữa ăn)
|
Mầm non, Tiểu học
|
01 học sinh/suất ăn (ăn sáng, ăn phụ)
|
15.000
|
|
|
01 học sinh/suất ăn (ăn trưa)
|
30.000
|
|
THCS, THPT, GDTX
|
01 học sinh/suất ăn (ăn sáng, ăn phụ)
|
20.000
|
|
01 học sinh/suất ăn (ăn trưa)
|
35.000
|
|
2
|
Dịch vụ bán trú (cung cấp đồ
dùng phục vụ học sinh bán trú)
|
Trang bị lần đầu
|
01 học sinh/năm học
|
380.000
|
|
|
Trang bị hằng năm, bổ sung hoặc thay thế do bị hỏng
|
01 học sinh/năm học
|
220.000
|
|
3
|
Dịch vụ đưa đón người học
|
Mầm non, Phổ thông, GDTX
|
01 học sinh/kilomet
|
9.000
|
|
|
4
|
Hoạt động ngoại khóa, kĩ năng
sống (ngoài nội dung do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định)
|
Mầm non, Phổ thông, GDTX
|
01 học sinh/tiết học
|
28.000
|
|
|
5
|
Dịch vụ trông giữ, chăm sóc
trẻ em, học sinh bán trú, ngoài giờ (ngày nghỉ, ngày hè)
|
Mầm non, Tiểu học
|
01 học sinh/giờ
|
11.000
|
|
|
6
|
Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt
động giáo dục khác
|
|
6.1
|
Dịch vụ hoạt động giáo dục nhằm
giáo dục toàn diện, đáp ứng nhu cầu, sở thích, năng khiếu của học sinh
|
|
6.1.1
|
Tăng cường năng lực tin học, ngoại
ngữ, ngoại ngữ 2 tự chọn; giáo dục STEM/STEAM; năng lực số; trí tuệ nhân tạo
|
Mầm non, phổ thông, GDTX
|
01 học sinh/tiết
|
27.000
|
|
|
Môn ngoại ngữ giáo viên người Việt Nam
|
01 học sinh/tiết
|
40.000
|
|
|
Môn ngoại ngữ giáo viên người Nước ngoài
|
01 học sinh/tiết
|
50.000
|
|
|
Môn ngoại ngữ giáo viên người bản ngữ
|
01 học sinh/tiết
|
60.000
|
|
|
6.1.2
|
Phát triển năng khiếu nghệ
thuật, thể dục thể thao
|
Mầm non, phổ thông, GDTX
|
01 học sinh/tiết
|
60.000
|
|
|
6.1.3
|
Dịch vụ tư vấn tâm lý, hướng
nghiệp, trải nghiệm hướng nghiệp (do cơ sở giáo dục tổ chức ngoài chương
trình và thời lượng do Bộ GDĐT quy định)
|
THPT, GDTX
|
01 học sinh/01 ngày
|
170.000
|
|
|
6.2
|
Dịch vụ ký túc xá đối với các
cơ sở giáo dục (trừ trường nội trú, bán trú) có tổ chức chỗ ở ký túc xá cho học
sinh
|
THCS, THPT, GDTX
|
01 học sinh/tháng
|
240.000
|
|
|
6.3
|
Tổ chức thi thử tốt nghiệp
THPT cấp tỉnh do Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, chỉ đạo tổ chức
|
THPT, GDTX
|
01 học sinh/môn thi
|
50.000
|
|
|
6.4
|
Dịch vụ sử dụng điều hòa,
bình nóng lạnh (tiền điện, chi phí sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa, bình nóng
lạnh)
|
Mầm non, Phổ thông, GDTX
|
01 học sinh/tháng
|
22.000
|
|
Quyết định 44/2026/QĐ-UBND hướng dẫn danh mục các khoản thu, mức thu tối đa và cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ tuyển sinh, các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 44/2026/QĐ-UBND ngày 14/07/2026 hướng dẫn danh mục các khoản thu, mức thu tối đa và cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ tuyển sinh, các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
09/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
03/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
24/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
324
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|