|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3955/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tri Thức
|
|
Ngày ban hành:
|
24/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3955/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 24
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG QUẢN
LÝ THÔNG TIN TRẺ EM TẠI CƠ SỞ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 của Bộ trưởng Bộ
Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu
trao đổi với cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc “Ban hành kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1”;
Căn cứ Quyết định số 4152/QĐ-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y
tế ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1, phù hợp với
khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 3.0, hướng tới Chính phủ
số;
Căn cứ Quyết định số 2183/QĐ-BYT
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Kế hoạch hành động của Bộ
Y tế thực hiện Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung
ương về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Bà mẹ và Trẻ em, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống quản
lý thông tin trẻ em tại cơ sở.
Điều 2. Trên
cơ sở Quyết định này, các đơn vị, địa phương tổ chức triển khai thực hiện bảo đảm
quy định.
Điều 3. Quyết
định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Các
Ông/Bà Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ em; Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Cục trưởng Cục
Bảo trợ xã hội; Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo; Giám đốc Trung
tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng
các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đ/c Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Đ/c Thứ trưởng (để biết);
- UBND các tỉnh, thành phố (để biết);
- SYT các tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Lưu: VT, BMTE.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tri Thức
|
DANH MỤC
THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG QUẢN LÝ THÔNG TIN TRẺ EM TẠI
CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3955/QĐ-BYT ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
|
TT
|
Tên chỉ tiêu trường thông tin
|
Thuộc tính
|
Bắt buộc
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước tối đa
|
Diễn giải
|
|
|
I.
THÔNG TIN CHUNG
|
|
|
1. Thông tin trẻ em
|
|
1
|
Số định danh
|
SoDinhDanh
|
X
|
Chuỗi
|
15
|
Số định danh cá nhân của trẻ
|
|
2
|
Họ và tên
|
HoVaTen
|
X
|
Chuỗi
|
255
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
của trẻ
|
|
3
|
Giới tính
|
GioiTinh
|
X
|
Số
|
1
|
Giới tính theo danh mục:
0 - Chưa có thông tin
1 - Giới tính nam
2 - Giới tính nữ
|
|
4
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
NgayThangNamSinh
|
X
|
Chuỗi
|
8
|
Ngày tháng năm sinh. Định dạng
DD-MM-YYYY.
|
|
5
|
Mã Dân tộc
|
DanToc
|
X
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã dân tộc của đối tượng (thực
hiện theo Danh mục các dân tộc Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121-
TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê để điền chi tiết).
Tra cứu mã dân tộc tại đường
link: https://www.nso.gov.vn/phuong-phap-luan-thong-ke/danh-muc/cac-dan-toc-viet-nam/
Bổ sung thêm Mã “99”: Không
có thông tin
|
|
6
|
Quốc tịch
|
QuocTich
|
|
Chuỗi
|
15
|
Quốc tịch theo danh mục quy định
tại TCVN 7271:2013
|
|
7
|
Nơi ở hiện tại
|
NoiOHienTai
|
|
Chuỗi
|
1024
|
Địa chỉ nơi ở hiện tại
|
|
8
|
Địa chỉ chi tiết
|
DiaChiChiTiet
|
|
Chuỗi
|
1024
|
Địa chỉ chi tiết gồm số nhà,
tên đường, phố
|
|
9
|
Tình trạng học tập
|
TinhTrangHocTap
|
|
Chuỗi
|
255
|
Tình trạng học tập của trẻ:
- Mã “0”: Đang học
- Mã “1”: Ngừng học, không đi
học
|
|
10
|
Thôn xóm
|
ThonXom
|
X
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi rõ tên Thôn/làng/bản/ấp/tổ
dân phố… theo quy định chính quyền địa phương
|
|
11
|
Mã xã
|
MaXa
|
X
|
Chuỗi
|
3
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã,
phường nơi cư trú; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành
phố theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày
30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn
vị hành chính Việt Nam.
|
|
12
|
Mã tỉnh
|
MaTinh
|
X
|
Chuỗi
|
5
|
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi cư trú; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố
theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam.
|
|
|
2. Thông tin người nuôi dưỡng
|
|
13
|
Số định danh
|
SoDinhDanh
|
X
|
Chuỗi
|
15
|
Số định danh cá nhân người
nuôi dưỡng
|
|
14
|
Họ tên mẹ
|
HoTenMe
|
X (nếu có)
|
Chuỗi
|
255
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
của mẹ
|
|
15
|
Họ tên cha
|
HoTenCha
|
X (nếu có)
|
Chuỗi
|
255
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
của cha
|
|
16
|
Họ tên người nuôi dưỡng
|
HoTenNND
|
X (nếu có)
|
Chuỗi
|
255
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
của người nuôi dưỡng
|
|
|
II.
THÔNG TIN NHÓM TRẺ EM CÓ HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT
|
|
17
|
Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ
|
MoCoi
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ,
trong đó:
- Mã “1”: Không có người chăm
sóc
- Mã “2”: Được nuôi dưỡng
trong cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em hoặc cơ sở trợ giúp xã hội
- Mã “3”: Sống với người thân
thích
- Mã “4”: Được nhận chăm sóc
thay thế bởi cá nhân, gia đình không phải người thân thích (trừ trường hợp nhận
làm con nuôi)
|
|
18
|
Trẻ em bị bỏ rơi
|
BoRoi
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em bị bỏ rơi
- Mã “1”: Trẻ em bị bỏ rơi được
chăm sóc tại cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em hoặc cơ sở trợ giúp xã hội
- Mã 2: Trẻ em bị bỏ rơi được
chăm sóc thay thế bởi cá nhân, gia đình
|
|
19
|
Trẻ em không nơi nương tựa
|
KhongNoiNuongTua
|
|
Số
|
2
|
Trẻ em không nơi nương tựa
- Mã “1”: Trẻ em mồ côi cha hoặc
mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật
- Mã “2”: Trẻ em mồ côi cha
hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở
trợ giúp xã hội hoặc không còn khả năng chăm sóc, nuôi dưỡng
- Mã “3”: Trẻ em mồ côi cha
hoặc mẹ và người còn lại đang chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp
hành quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc
- Mã “4”: Trẻ em có cả cha và
mẹ mất tích theo quy định của pháp luật
- Mã “5”: Trẻ em có cha hoặc
mẹ mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang hưởng chế độ
chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
- Mã “6”: Trẻ em có cha hoặc
mẹ mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang chấp hành án phạt
tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc,
cơ sở cai nghiện bắt buộc
- Mã “7”: Trẻ em có cả cha và
mẹ không có khả năng chăm sóc
- Mã “8”: Trẻ em có cả cha và
mẹ đang hưởng chăm sóc tại cơ sở trợ giúp xã hội
- Mã “9”: Trẻ em có cả
cha và mẹ đang chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định
đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc
- Mã “10”: Trẻ em có
cha hoặc mẹ đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
và người còn lại đang chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết
định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở cai
nghiện bắt buộc
- Mã “11”: Trẻ em sống trong
gia đình có cả cha và mẹ trong độ tuổi trẻ em
- Mã “12”: Trẻ em có cả cha
và mẹ bị hạn chế quyền làm cha mẹ hoặc tạm thời cách ly khỏi cha mẹ theo quy
định của pháp luật
|
|
20
|
Trẻ em khuyết tật
|
KhuyetTat
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em khuyết tật
- Mã “1”: Bị Khuyết tật
- Mã “2”: Không bị khuyết tật
|
|
|
Khuyết tật vận động
|
KhuyetTatVanDong
|
|
Số
|
1
|
- Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt
nặng
- Mã “2”: Khuyết tật nặng
- Mã “3” Khuyết tật nhẹ
|
|
|
Khuyết tật nghe, nói
|
KhuyetTatNgheNoi
|
|
Số
|
1
|
- Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt
nặng
- Mã “2”: Khuyết tật nặng
- Mã “3” Khuyết tật nhẹ
|
|
|
Khuyết tật nhìn
|
KhuyetTatNhin
|
|
Số
|
1
|
- Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt
nặng
- Mã “2”: Khuyết tật nặng
- Mã “3” Khuyết tật nhẹ
|
|
|
Khuyết tật thần kinh tâm thần
|
KhuyetTatTKTT
|
|
Số
|
1
|
- Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt
nặng
- Mã “2”: Khuyết tật nặng
- Mã “3” Khuyết tật nhẹ
|
|
|
Khuyết tật trí tuệ
|
KhuyetTatTriTue
|
|
Số
|
1
|
- Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt
nặng
- Mã “2”: Khuyết tật nặng
- Mã “3” Khuyết tật nhẹ
|
|
|
Trẻ em khuyết tật khác (các dạng
tật không thuộc các dạng trên, tự kỷ, bệnh nội tạng, bệnh hiểm …)
|
KhuyetTatKhac
|
|
Số
|
1
|
- Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt
nặng
- Mã “2”: Khuyết tật nặng
- Mã “3” Khuyết tật nhẹ
|
|
21
|
Trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS
|
NhiemHIVAIDS
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS
- Mã “1”: Sống với cha mẹ, với
người thân thích
- Mã “2”: Được nhận
chăm sóc thay thế tại cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em hoặc cá nhân, gia
đình không phải người thân thích
|
|
22
|
Trẻ em nghiện ma túy
|
NghienMaTuy
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em nghiện ma túy
- Mã “1”: Đang ở trong cơ sở
cai nghiện (trường hợp này được theo dõi, quản lý tại các cơ sở cai nghiện)
- Mã “2”: Đang áp dụng biện pháp
cai nghiện, điều trị nghiện tại gia đình, cộng đồng
|
|
23
|
Trẻ em phải bỏ học kiếm sống
chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở
|
BoHocKiemSong
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em phải bỏ học kiếm sống
chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở
- Mã “1”: Phải bỏ học kiếm sống
chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở không có người chăm sóc
- Mã “2”: Phải bỏ học kiếm sống
chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở sống cùng cha, mẹ hoặc người
chăm sóc
|
|
24
|
Trẻ em bị tổn hại nghiêm trọng
về thể chất và tinh thần do bị bạo lực
|
TonHaiTheChatTinhThan
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em bị tổn hại nghiêm trọng
về thể chất và tinh thần do bị bạo lực
- Mã “1”: Có
- Mã “2”: Không
|
|
25
|
Trẻ em vi phạm pháp luật
|
ViPhamPhapLuat
|
|
Số
|
1
|
Nhóm trẻ em vi phạm pháp luật
- Mã “1”: Trẻ em vi phạm
pháp luật đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính, giáo dục tại xã/phường/thị
trấn hoặc biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng; đang bị áp dụng biện pháp thay
thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình
- Mã “2”: Trẻ em vi phạm
pháp luật chưa xác định được nơi cư trú ổn định đang chấp hành biện pháp xử
lý hành chính giáo dục tại xã/phường/thị trấn, tại cơ sở cung cấp dịch vụ bảo
vệ trẻ em, cơ sở trợ giúp xã hội
- Mã “3”: Trẻ em vi phạm pháp
luật đang bị áp dụng biện pháp tư pháp giáo dục tại xã/phường/thị trấn hoặc
đưa vào trường giáo dưỡng; đang bị áp dụng hình phạt cải tạo không giam giữ,
tù có thời hạn nhưng được hưởng án treo
- Mã “4”: Trẻ em chấp hành
xong hình phạt tù có thời hạn hoặc chấp hành xong biện pháp đưa vào trường
giáo dưỡng
|
|
26
|
Trẻ em bị bóc lột
|
BocLot
|
|
Số
|
1
|
Loại trẻ em bị bóc lột
- Mã 1: Trẻ em bị tham gia
lao động trái quy định của pháp luật về lao động.
- Mã 2: Trẻ em bị tham gia
lao động trái quy định của pháp luật về lao động.
- Mã 3: Trẻ em bị rủ rê, xúi dục,
kích động, lợi dụng, lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc tham gia các hoạt động trình diễn
hoặc bị sử dụng trong sản xuất các sản phẩm kiêu dâm
- Mã 4: Trẻ em bị rủ rê, xúi
dục, kích động, lợi dụng, lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc tham gia các hoạt động vận
chuyển, mua bán, sản xuất, tàng trữ chất gây nghiện và các hàng hóa khác bị cấm
giao dịch theo quy định của pháp luật
- Mã 5: Trẻ em bị rủ rê, xúi
dục, kích động, lợi dụng, lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc tham gia các hoạt động trục
lợi khác
|
|
|
Trẻ em bị tham gia lao động
trái quy định
|
LaoDongTraiQD
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em bị tham gia lao động
trái quy định của pháp luật về lao động.
Mã “1”: Chưa đủ 13 tuổi
Mã “2”: Từ đủ 13 đến chưa đủ
15 tuổi
Mã “3”: Từ đủ 15 đến chưa đủ
18 tuổi
|
|
27
|
Trẻ em bị xâm hại tình dục
|
XamHaiTinhDuc
|
|
Số
|
1
|
Loại trẻ em bị xâm hại tình dục
- Mã “1”: Trẻ em bị hiếp dâm
- Mã “2”: Trẻ em bị cưỡng dâm
- Mã “3”: Trẻ em bị giao cấu
- Mã “4”: Trẻ em bị dâm ô
- Mã “5”: Trẻ em bị sử dụng
vào mục đích mại dâm, khiêu dâm dưới mọi hình thức
- Mã “6”: Khác (Hành vi xâm hại
tình dục chưa được phân loại)
|
|
28
|
Trẻ em bị mua bán
|
MuaBan
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em bị mua bán
- Mã “1”: Trở về sống với
cha, mẹ hoặc được người thân thích chăm sóc
- Mã “2”: Trở về được nhận
chăm sóc thay thế bởi cá nhân, gia đình không phải người thân thích
|
|
29
|
Trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo hoặc
bệnh phải điều trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo
|
MacBenhHiemNgheo
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo hoặc
bệnh phải điều trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo
- Mã “1”: Trẻ em thuộc hộ nghèo
mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày theo quy định của cơ
quan có thẩm quyền
- Mã “2”: Trẻ em thuộc hộ cận
nghèo mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày theo quy định của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
30
|
Trẻ em di cư, trẻ em lánh nạn,
tị nạn chưa xác định được cha mẹ hoặc không có người chăm sóc
|
DiCu
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em di cư, trẻ em lánh nạn,
tị nạn chưa xác định được cha mẹ hoặc không có người chăm sóc
- Mã “1”: Trẻ em là công dân
Việt Nam di cư, lánh nạn trong nước chưa xác định được cha mẹ hoặc không có
người chăm sóc
- Mã “2”: Trẻ em có quốc tịch
nước ngoài di cư, lánh nạn, tị nạn không có người chăm sóc
- Mã “3”: Trẻ em chưa xác định
được quốc tịch, chưa xác định được cha mẹ hoặc không có người chăm sóc di cư,
lánh nạn, tị nạn vào việt nam
|
|
|
III.
THÔNG TIN VỀ NHÓM TRẺ EM CÓ NGUY CƠ RƠI VÀO HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT
|
|
31
|
Trẻ em có nguy cơ rơi vào
HCĐB
|
NguyCo
|
|
Số
|
1
|
Là nhóm trẻ em có nguy cơ rơi
vào hoàn cảnh đặc biệt
- Mã “1”: Trẻ em sống trong
gia đình nghèo, cận nghèo
- Mã “2”: Trẻ em bỏ học
- Mã “3”: Trẻ em có cha mẹ ly
hôn
- Mã “4”: Trẻ em sống trong
gia đình có người mắc tệ nạn xã hội (cha, mẹ, người nuôi dưỡng hoặc thành
viên trong gia đình trực tiếp nghiện ma túy, cờ bạc, trộm cắp, mại dâm…
Mã “5”: Trẻ em sống trong gia
đình có cha, mẹ làm ăn xa (trẻ em dưới 16 tuổi phải sống xa bố hoặc mẹ hoặc cả
bố và mẹ liên tục từ 6 tháng trở lên do bố, mẹ đi làm ăn xa).
- Mã “6”: Trẻ em mồ côi ca hoặc
mồ côi mẹ
|
|
|
Trẻ em sống trong gia đình
nghèo, cận nghèo
|
NgheoCanNgheo
|
|
Số
|
1
|
Nhóm trẻ em sống trong gia
đình nghèo, cận nghèo
- Mã “1”: Trẻ em sống trong
gia đình nghèo
- Mã “2” Trẻ em sống trong
gia đình cận nghèo
|
|
|
IV.
THÔNG TIN VỀ NHÓM TRẺ EM CÓ HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT KHÁC
|
|
32
|
Trẻ em bị bắt cóc, chiếm đoạt,
đánh tráo
|
BatCocChiemDoatDanhTrao
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em bị bắt cóc, chiếm đoạt,
đánh tráo
- Mã “1”: Có
- Mã “2”: Không
|
|
33
|
Trẻ em bị tử vong do tai nạn
thương tích
|
TuVongTNTT
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em bị tử vong do tai nạn
thương tích
- Mã “1”: Tử vong do đuối nước
- Mã “2”: Tử vong do tai nạn
thương tích
|
|
34
|
Trẻ em bị thương tích
|
TaiNanThuongTich
|
|
Số
|
1
|
Trẻ em bị thương tích
- Mã “1”: Có
- Mã “2”: Không
|
|
|
V.
THÔNG TIN VỀ HÌNH THỨC TRỢ GIÚP
|
|
35
|
Trợ giúp y tế cho trẻ em có
HCĐBKK
|
TroGiupYTe
|
|
Số
|
1
|
Trợ giúp y tế cho trẻ em có
HCĐBKK
- Mã “1”: Được cấp thẻ bảo hiểm
y tế
- Mã “2”: Được khám chữa bệnh
miễn phí
- Mã 3: Được chỉnh hình, phục
hồi chức năng tại trung tâm và cộng đồng
- Mã “4”: Được hỗ trợ điều trị
HIV/AIDS
- Mã “5”; Được trợ giúp y tế
khác
|
|
36
|
Trợ giúp giáo dục đào tạo và
giáo dục nghề nghiệp cho trẻ em có HCĐBKK
|
TroGiupGiaoDuc
|
|
Số
|
1
|
Trợ giúp giáo dục đào tạo và
giáo dục nghề nghiệp cho trẻ em có HCĐBKK
- Mã “1”: Được miễn học phí
- Mã “2”: Được trợ cấp học bổng
- Mã “3”: Được đào tạo và giáo
dục nghề nghiệp
- Mã “4”: Được trợ giúp giáo
dục khác
|
|
37
|
Trợ giúp pháp lý, hỗ trợ tư vấn
cho trẻ em có HCĐBKK
|
TroGiupPhapLy
|
|
Số
|
1
|
Trợ giúp pháp lý, hỗ trợ tư vấn
cho trẻ em có HCĐBKK
- Mã 1: Được trợ giúp tư vấn
tâm lý
- Mã 2: Được hỗ trợ pháp lý
- Mã 3: Được trợ giúp, tư vấn
pháp lý khác
|
|
38
|
Trợ giúp xã hội
|
TroGiupXaHoi
|
|
Số
|
1
|
Trợ giúp xã hội
- Mã “1”: Trợ giúp đột xuất
- Mã “2”: Trợ giúp thường
xuyên tại cộng đồng
|
|
|
Trợ giúp thường xuyên
|
TroGiupThuongXuyen
|
|
Số
|
1
|
Trợ giúp thường xuyên tại cộng
đồng:
- Mã “1”: Trợ giúp tại cộng đồng
- Mã “2”: Nuôi dưỡng tập
trung tại các trung tâm/ cơ sở nuôi dưỡng
|
Quyết định 3955/QĐ-BYT năm 2025 quy định danh mục thông tin cơ bản của hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3955/QĐ-BYT ngày 24/12/2025 quy định danh mục thông tin cơ bản của hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2025
Ban hành:
21/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2023
Ban hành:
20/09/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2021
510
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|