|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
03/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Luân
|
|
Ngày ban hành:
|
13/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
03/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 13
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG
LĨNH VỰC Y TẾ CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH CÀ
MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật
số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định
mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
286/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
31/2024/TT-BYT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác
định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 450/TTr-SYT ngày 25 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y
tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định tiêu
chuẩn, định mức (bao gồm chủng loại, định mức số lượng được trang bị); sử dụng
xe ô tô chuyên dùng được phép trang bị trong lĩnh vực y tế và trách nhiệm quản
lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan hành chính nhà
nước, đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Cà Mau;
b) Các tổ chức, cá nhân có liên
quan đến việc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế.
Điều 2.
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của cơ
quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng
xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự
nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế, đơn vị thực hiện nhiệm vụ thuộc phạm vi quản
lý của tỉnh Cà Mau được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
này.
2. Nguồn kinh phí mua sắm: Theo
quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và quản lý, sử dụng tài sản công;
bảo đảm đúng quy trình, tiết kiệm, hiệu quả.
3. Trường hợp phát sinh nhu cầu
mua sắm, trang bị xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế không thuộc danh mục,
chủng loại, số lượng đã được quy định tại khoản 1 Điều này, Sở Y tế có trách
nhiệm tổng hợp, báo cáo và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trên
cơ sở từng trường hợp cụ thể, bảo đảm đúng quy định pháp luật hiện hành.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với
Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định
này; hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp nhu cầu trang bị xe ô tô chuyên dùng và đề
xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với
Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thẩm định nhu cầu
trang bị, bảo đảm thực hiện đúng quy định về quản lý, sử dụng tài sản công.
3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị sự nghiệp công lập chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng
đúng mục đích, đúng tiêu chuẩn, định mức và thực hiện chế độ công khai, báo cáo
theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã phối
hợp với Sở Y tế theo dõi, giám sát việc quản lý, sử dụng phương tiện trên địa
bàn.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu
phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh về Sở Y tế
để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026.
2. Quyết định số
05/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định
tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa
bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các cơ quan, tổ
chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 3 Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Cục Quản lý công sản - Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Y tế;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (02), M.A122/01.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
PHỤ LỤC
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG
LĨNH VỰC Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Tên đơn vị, đối tượng sử dụng
|
Chủng loại
|
Quy mô giường bệnh/ Theo chức năng, nhiệm vụ
|
Định mức số lượng được trang bị
|
Đơn vị tính
|
Danh mục xe ô tô chuyên dùng
|
Mức giá
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
1
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
|
Xe cứu thương
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu
chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô tải
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe ô tô khác có gắn thiết
bị chuyên dùng dành riêng các hoạt động khám bệnh chữa bệnh, phòng, chống dịch,
kiểm nghiệm.
|
|
Xe ô tô tải
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu
đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế: Xe xét nghiệm lưu động.
|
|
Xe ô tô bán tải
|
3
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế và xe chỉ đạo tuyến.
|
|
Xe ô tô tải
|
2
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe chở máy phun và hóa
chất lưu động.
|
|
2
|
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu
đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, trang thiết
bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe).
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe cứu thương
|
1.130
|
9
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu
chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
4
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
3
|
Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau
|
Xe cứu thương
|
Theo giường bệnh và theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu
đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, trang thiết
bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe).
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe cứu thương
|
580
|
5
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
|
4
|
Bệnh viện Y Dược cổ truyền -
Phục hồi chức năng
|
Xe cứu thương
|
230
|
4
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
5
|
Bệnh viện Mắt - Da liễu
|
Xe cứu thương
|
100
|
3
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu
đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế: Xe khám, chữa mắt lưu động.
|
|
6
|
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà
Mau
|
Xe cứu thương
|
100
|
3
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
7
|
Bệnh viện Đa khoa Cái Nước
|
Xe cứu thương
|
530
|
5
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
2
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
8
|
Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời
|
Xe cứu thương
|
240
|
4
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải..)
|
|
9
|
Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi
|
Xe cứu thương
|
230
|
4
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
10
|
Bệnh viện Đa khoa Năm Căn
|
Xe cứu thương
|
220
|
4
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân
tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
11
|
Bệnh viện Đa khu vực Cà Mau
|
Xe cứu thương
|
150
|
3
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
12
|
Trung tâm Y tế khu vực U Minh
|
Xe cứu thương
|
153
|
3
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
13
|
Trung tâm Y tế khu vực Thới
Bình
|
Xe cứu thương
|
240
|
4
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
14
|
Trung tâm Y tế khu vực Phú
Tân
|
Xe cứu thương
|
100
|
3
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu
chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
15
|
Trung tâm Y tế khu vực Ngọc
Hiển
|
Xe cứu thương
|
100
|
3
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
16
|
Trung tâm Y tế khu vực Cà Mau
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
17
|
Trung tâm Y tế khu vực Cái Nước
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
18
|
Trung tâm Y tế khu vực Trần
Văn Thời
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
19
|
Trung tâm Y tế khu vực Đầm
Dơi
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
20
|
Trung tâm Y tế khu vực Năm
Căn
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
21
|
Trung tâm Pháp y
|
Xe ô tô tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe giám định pháp y, xe
vận chuyển tử thi.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
22
|
Trung tâm Nuôi dưỡng Người
tâm thần Cà Mau
|
Xe cứu thương
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô tải
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển bữa ăn cho
bệnh nhân tâm thần.
|
|
23
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội Cà
Mau
|
Xe cứu thương
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
24
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội Bạc
Liêu
|
Xe cứu thương
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
25
|
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu
đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, trang thiết
bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe).
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe cứu thương
|
1.030
|
8
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
3
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
26
|
Bệnh viện Chuyên khoa tâm thần
|
Xe cứu thương
|
80
|
2
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu
chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển bữa ăn cho
bệnh nhân tâm thần.
|
|
27
|
Trung tâm Y tế khu vực Giá
Rai
|
Xe cứu thương
|
300
|
4
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
28
|
Trung tâm Y tế khu vực Hồng
Dân
|
Xe cứu thương
|
140
|
3
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
29
|
Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Lợi
|
Xe cứu thương
|
100
|
3
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
30
|
Trung tâm Y tế khu vực Phước
Long
|
Xe cứu thương
|
250
|
4
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
31
|
Trung tâm Y tế khu vực Đông Hải
|
Xe cứu thương
|
100
|
3
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu
chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
32
|
Trung tâm Y tế khu vực Bạc
Liêu
|
Xe cứu thương
|
40
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu
thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi
trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
|
33
|
Trung tâm Y tế khu vực Hòa
Bình
|
Xe cứu thương
|
130
|
3
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (khoản 2 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP: Xe thu gom, ép
rác, xe chở rác, chất thải...)
|
|
34
|
Bệnh viện Quân - Dân y Cà Mau
|
Xe cứu thương
|
80
|
2
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
35
|
Bệnh viện Quân dân y Bạc Liêu
|
Xe cứu thương
|
200
|
4
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
Giá mua xe là giá bán xe trên
thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, đơn vị đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Xe ô tô bán tải
|
Theo chức năng, nhiệm vụ
|
1
|
Chiếc
|
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc
sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế: Xe vận chuyển máu và các
loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm,
mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực
môi trường y tế; xe chở máy phun, hóa chất lưu động và xe chỉ đạo tuyến.
|
|
36
|
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bạc
Liêu
|
Xe cứu thương
|
100
|
3
|
Chiếc
|
Xe ô tô cứu thương đáp ứng
tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định.
|
|
Quyết định 03/2026/QĐ-UBND về Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực Y tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 03/2026/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 về Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực Y tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
287
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|