|
BỘ TÀI CHÍNH
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 96/QĐ-BTC
|
Hà Nội,
ngày 20 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRIỂN KHAI
THÍ ĐIỂM THỊ TRƯỜNG TÀI SẢN MÃ HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI
CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài
chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 05/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 09 năm 2025 của
Chính phủ về việc triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hóa tại Việt Nam;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán
Nhà nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính mới
ban hành trong triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Cục
trưởng Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Công an;
- Ngân hàng Nhà nước;
- Văn phòng Bộ (P.CCHC);
- Website Bộ Tài chính;
- Website UBCK;
- Lưu VT, UBCK (25b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Chi
|
PHỤ LỤC
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG TRIỂN KHAI THÍ ĐIỂM THỊ TRƯỜNG
TÀI SẢN MÃ HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 96 /QĐ-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương:
|
|
1
|
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường
giao dịch tài sản mã hóa
|
Tài sản mã hóa
|
Ủy ban chứng
khoán Nhà nước
|
|
2
|
Điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức
thị trường giao dịch tài sản mã hóa
|
Tài sản mã hóa
|
Ủy ban chứng khoán
Nhà nước
|
|
3
|
Thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị
trường giao dịch tài sản mã hóa
|
Tài sản mã hóa
|
Ủy ban chứng
khoán Nhà nước
|
PHỤ LỤC
PHẦN
II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG THÍ ĐIỂM THỊ
TRƯỜNG TÀI SẢN MÃ HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 96/QĐ-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
1. Tên thủ tục “Cấp Giấy
phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa”
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức đăng ký cung
cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa nộp
các tài liệu quy định tại Điều 9 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
+ Bước 2: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (Bộ phận một cửa) tiếp nhận và kiểm tra
danh mục các tài liệu quy định tại các khoản 1, 2, 5, 6 Điều 9 Nghị quyết
số 05/2025/NQ-CP. Trường hợp
danh mục các tài liệu này chưa đầy đủ, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được
đầy đủ, hợp lệ các tài liệu quy định tại các khoản 1, 2, 5, 6 Điều 9 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-CP, Bộ Tài chính có văn bản về việc tổ chức đăng ký tiến hành các
thủ tục quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP. Trường hợp
hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Bộ Tài chính có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
+ Bước 4: Trong thời hạn 12
tháng kể từ ngày Bộ Tài chính có văn bản quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP, tổ chức đăng ký cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa tiếp tục nộp các tài liệu quy định tại các khoản 3, 4, 7, 8 Điều 9 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-CP và các tài liệu cập
nhật hồ sơ (nếu có).
+ Bước 5: Trường hợp
không nhận được hoặc nhận được không đầy đủ các tài liệu quy
định tại các khoản 3, 4, 7, 8 Điều 9 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP trong thời hạn 12 tháng kể từ
ngày Bộ Tài chính có văn bản quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-CP, Bộ
Tài chính dừng xử lý hồ sơ.
Trường hợp nhận được đầy đủ các
tài liệu theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP, trong thời hạn 30 ngày, Bộ Tài
chính phối hợp với Bộ Công an, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét hồ sơ
và cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa;
trường hợp từ chối, Bộ Tài chính trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích;
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia hoặc thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định pháp luật.
- Hồ sơ:
+ Giấy đề nghị cấp phép cung cấp dịch
vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết
số 05/2025/NQ-CP kèm theo Điều lệ của tổ
chức đăng ký.
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong trường hợp tài liệu này chưa
được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
+ Danh sách cổ đông, thành viên
góp vốn theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP kèm theo các tài liệu sau:
* Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc tài liệu tương đương đối với tổ chức trong trường hợp tài liệu
này chưa được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; báo
cáo tài chính 02 năm liền trước của tổ chức góp vốn đã được kiểm toán;
* Biên bản thỏa thuận góp vốn,
trong đó thể hiện thông tin đáp ứng các điều kiện tại khoản 3 Điều 8 của Nghị
quyết số 05/2025/NQ-CP;
* Văn bản cam kết của tổ chức, cá
nhân góp vốn về việc tuân thủ quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP và pháp luật
có liên quan đến góp vốn.
+ Bản thuyết minh cơ sở vật chất
theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP, kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu trụ sở, quyền sử dụng trụ sở
hoặc hợp đồng thuê trụ sở.
+ Danh sách nhân sự theo Mẫu số 05 và Bản thông tin cá nhân theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết
số 05/2025/NQ-CP đáp ứng quy định tại khoản 5 Điều 8 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP; hợp đồng
lao động của các nhân sự này.
+ Các Quy trình quy định tại khoản
6 Điều 8 của Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
+ Văn bản thẩm định của Bộ Công an
đối với hồ sơ đề xuất an toàn hệ thống thông tin cấp độ 4 của tổ chức đăng ký.
+ Tài liệu chứng minh vốn góp bằng
Đồng Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số
05/2025/NQ-CP; báo
cáo tài chính năm được kiểm toán hoặc báo cáo vốn điều lệ đã góp được kiểm toán
tại thời điểm gần nhất.
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm Bộ Tài chính nhận được đầy đủ các tài liệu
quy định tại Điều 9 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
- Đối tượng thực hiện: Tổ chức
đăng ký cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa.
- Cơ quan thực hiện:
Cơ quan chủ trì: Bộ Tài chính
chủ trì giải quyết thủ tục hành chính; trong quá trình thẩm định hồ sơ,
Bộ Tài chính phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bộ Công an để lấy ý kiến
chuyên môn về phòng, chống rửa tiền, an ninh hệ thống và phòng, chống tội phạm
theo quy định pháp luật theo quy định Điều 17 Nghị quyết số 05/2025/NQ.
- Kết quả thực hiện:
+ Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức
thị trường giao dịch tài sản mã hóa;
+ Văn bản từ chối và nêu rõ lý do.
- Phí, lệ phí: Không có
- Tên mẫu đơn, tờ khai:
+ Giấy đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ tổ chức
thị trường giao dịch tài sản mã hóa theo Mẫu
số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
+ Danh sách cổ đông, thành viên góp vốn theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 05/2025/NQ-CP.
+ Bản thuyết minh cơ sở vật chất theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
+ Danh sách nhân sự theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 05/2025/NQ-CP.
+ Bản thông tin cá nhân theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 05/2025/NQ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện:
+ Là doanh nghiệp Việt Nam, có
đăng ký kinh doanh ngành, nghề hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản
mã hóa dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần tại Việt
Nam theo Luật Doanh nghiệp.
+ Việc góp vốn điều lệ phải bằng Đồng
Việt Nam và có vốn điều lệ đã góp tối thiểu là 10.000 tỷ Đồng Việt Nam.
+ Điều kiện về cổ đông, thành viên
góp vốn:
* Có tối thiểu 65% vốn
điều lệ do các cổ đông, thành viên là tổ chức góp vốn, trong đó có trên 35% vốn
điều lệ do ít nhất 02 tổ chức là ngân hàng thương mại, công ty chứng khoán,
công ty quản lý quỹ, công ty bảo hiểm, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực
công nghệ góp vốn;
* Cổ đông, thành viên góp vốn là tổ
chức phải có tư cách pháp nhân, hoạt động kinh doanh có lãi trong 02 năm liền
trước năm đề nghị cấp giấy phép; báo cáo tài chính 02 năm liền trước của tổ chức
góp vốn phải được kiểm toán và ý kiến kiểm toán là ý kiến chấp thuận
toàn phần;
* Tổ chức, cá nhân chỉ được góp vốn tại 01 tổ chức
cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa do Bộ Tài chính cấp phép;
* Tổng mức góp vốn, mua cổ phần của
các nhà đầu tư nước ngoài vào tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa không được
vượt quá 49% vốn điều lệ của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa.
+ Có trụ sở làm việc, có đủ
cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang bị, thiết bị văn phòng, hệ thống công nghệ phù
hợp với hoạt động cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa.
+ Điều kiện về nhân sự:
* Tổng giám đốc (Giám đốc) có tối
thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc tại bộ phận nghiệp vụ của các tổ chức trong
lĩnh vực tài chính, chứng khoán, ngân hàng, bảo hiểm hoặc quản lý quỹ;
* Giám đốc công nghệ (hoặc vị trí
tương đương) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc tại bộ phận công nghệ
thông tin của các tổ chức trong lĩnh vực tài chính, chứng khoán, ngân hàng, bảo
hiểm, quản lý quỹ hoặc doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghệ;
* Có tối thiểu 10 nhân sự làm việc
tại bộ phận công nghệ có văn bằng, chứng chỉ đào tạo về an toàn thông tin mạng
đáp ứng quy định tại Điều 50 Luật an toàn thông
tin mạng; có tối thiểu 10 nhân sự có chứng chỉ hành nghề chứng khoán làm việc
tại các bộ phận nghiệp vụ khác.
+ Có các quy trình nghiệp vụ sau:
* Quy trình quản trị rủi ro, bảo mật
thông tin;
* Quy trình cung cấp dịch vụ nền tảng
phát hành tài sản mã hóa;
* Quy trình lưu ký, quản lý tài sản
khách hàng;
* Quy trình giao dịch, thanh toán;
* Quy trình tự doanh;
* Quy trình phòng, chống rửa tiền,
tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt;
* Quy trình công bố thông tin;
* Quy trình kiểm soát nội bộ;
* Quy trình giám sát giao dịch;
* Quy trình ngăn ngừa xung đột lợi
ích, giải quyết khiếu nại của khách hàng, bồi thường khách hàng.
+ Hệ thống công nghệ thông tin của
Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn cấp độ 4 an
toàn hệ thống công nghệ thông tin theo quy định pháp luật về an toàn thông tin
trước khi đưa vào vận hành, khai thác.
Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP ngày
09/9/2025 của Chính phủ về việc triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hoá tại
Việt Nam.
Mẫu số 02. Giấy đề nghị cấp giấy phép cung cấp
dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
....,
ngày... tháng... năm...
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ
TỔ CHỨC THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH TÀI SẢN MÃ HÓA
Kính gửi: Bộ Tài
chính
Chúng tôi là:
- Công ty ………… (tên bằng tiếng Việt, tên bằng tiếng
Anh, tên viết tắt ghi bằng chữ in hoa)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: ...... do
………… cấp ngày... tháng... năm....
- Vốn điều lệ:.………………………………………………………………
- Vốn chủ sở hữu:.………………………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………
- Điện thoại:………................Website:……………………………………
- Thông tin về người quản lý doanh nghiệp của tổ
chức đăng ký (ghi rõ họ và tên; chức danh; số định danh cá nhân[1]/số hộ chiếu[2]; ngày, tháng, năm sinh).
- Cơ cấu quản trị và bộ máy quản lý của tổ chức
đăng ký (thể hiện bằng sơ đồ kèm theo diễn giải).
Căn cứ các điều kiện cung cấp dịch vụ tài sản mã
hóa theo quy định pháp luật, chúng tôi nhận thấy Công ty đáp ứng đủ điều kiện
theo quy định.
Đề nghị Bộ Tài chính xem xét cấp Giấy phép cung
cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa.
Chúng tôi bảo đảm các thông tin trên đây và các
thông tin trong hồ sơ kèm theo là hoàn toàn chính xác. Chúng tôi cam kết tuân
thủ quy định pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động kinh doanh và cung
cấp dịch vụ tài sản mã hóa.
|
Hồ sơ kèm theo:
(Liệt kê các tài liệu kèm theo)
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 03. Danh sách cổ đông,
thành viên góp vốn
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
....,
ngày... tháng... năm...
|
DANH
SÁCH CỔ ĐÔNG, THÀNH VIÊN GÓP VỐN
|
TT
|
Tên cá nhân/
Tổ chức
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
Tỷ lệ góp vốn
(% vốn điều lệ)
|
|
Ngày tháng
năm sinh
|
Số định danh
cá nhân
|
Số Hộ chiếu
|
Giấy Chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương
|
Ngành nghề
kinh doanh
|
|
Mã số
|
Ngày cấp
|
Nơi cấp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
|
I. Tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
(Cộng)
|
|
1
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
(Cộng)
|
|
3
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ kèm theo:
(Liệt kê các tài liệu kèm theo)
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
1. Cột (3) và (7): Định dạng theo
ngày/tháng/năm.
2. Cột (4): Đối với công dân Việt Nam, người gốc
Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam hoặc người nước
ngoài đã được cấp số định danh cá nhân.
3. Cột (5): Đối với người nước ngoài chưa được cấp
số định danh cá nhân.
4. Cột (9): Đường link thông tin về ngành nghề
kinh doanh của tổ chức góp vốn trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp.
5. Cột (10): Định dạng % làm tròn đến số thập
phân thứ hai.
Mẫu số 04. Bản thuyết minh cơ sở
vật chất
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
....,
ngày... tháng... năm...
|
BẢN
THUYẾT MINH CƠ SỞ VẬT CHẤT
I. GIỚI THIỆU CHUNG
- Tên tổ chức đăng ký (Ghi bằng
chữ in hoa):....................................................
- Địa chỉ trụ sở
chính:.........................................................................................
- Số điện thoại:..............................;
website:......................................................
II. THUYẾT MINH CHI TIẾT
1. Diện tích, bố trí mặt bằng trụ
sở làm việc
a) Tổng diện tích:...............................................................................................
b) Bố trí phòng ban, mặt bằng giao
dịch: (Liệt kê diện tích cụ thể)
-
........................................
-
........................................
2. Cơ sở vật chất:
|
TT
|
Thiết bị, phần mềm
|
Mô tả chức năng/thông số kỹ thuật
|
Số lượng
|
|
I
|
Hệ thống trang thiết bị văn
phòng
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
2
|
....
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
II
|
Hệ thống phục vụ cho tổ chức thị
trường giao dịch, thanh toán
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
III
|
Hệ thống phục vụ cho hoạt động tự
doanh
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
2
|
....
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
IV
|
Hệ thống phục vụ hoạt động lưu
ký, quản lý tài sản khách hàng
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
V
|
Hệ thống phục vụ hoạt động cung
cấp nền tảng phát hành tài sản mã hóa
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
VI
|
Hệ thống lưu trữ thông tin, cơ sở
dữ liệu, lịch sử giao dịch
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
2
|
....
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
VII
|
Hệ thống an ninh, bảo mật thông
tin
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
VIII
|
Hệ thống khác
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
...
|
|
|
|
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính
chính xác, trung thực đối với những nội dung trên.
|
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 05. Danh sách nhân sự
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
....,
ngày... tháng... năm...
|
DANH
SÁCH NHÂN SỰ
|
TT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Ngày tháng năm sinh
|
Số định danh cá nhân
|
Số Hộ chiếu
|
Chứng chỉ hành nghề chứng khoán
|
Chữ ký
|
|
Loại chứng chỉ
|
Số hiệu
|
Ngày cấp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
|
I. (Tổng) giám đốc/ Giám đốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Giám đốc công nghệ (hoặc
vị trí tương đương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Nhân sự công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Nhân sự có chứng chỉ hành
nghề chứng khoán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
1. Cột (5): Đối với công dân Việt
Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt
Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp số định danh cá nhân.
2. Cột (6): Đối với người nước
ngoài chưa được cấp số định danh cá nhân.
3. Cột (7): Môi giới Chứng
khoán/Phân tích Tài chính/Quản lý Quỹ,... khác (nếu có).
4. Cột (9): Định dạng theo
ngày/tháng/năm.
Mẫu số 06. Bản thông tin cá nhân
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
....,
ngày... tháng... năm...
|
BẢN
THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. Họ và
tên:............................................................. Quốc tịch:...................
2. Ngày, tháng, năm sinh:
Ngày...... tháng...... năm.....
3. Số định danh cá nhân (đối với
công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống
tại Việt Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp số định danh cá
nhân):.........................................................................
4. Số hộ chiếu (đối với người nước
ngoài chưa được cấp số định danh cá nhân):.......................................................................................................................
5. Điện thoại liên hệ: .........................................Email:.................................
6. Trình độ chuyên
môn:................................................................................
7. Nghề nghiệp:..............................................................................................
8. Chức vụ hiện tại:........................................................................................
9. Quá trình công tác (chi tiết
về các nghề nghiệp, chức vụ, vị trí công tác đã qua, kết quả công tác tại từng
vị trí):
|
Thời gian
(Tháng/năm)
|
Nơi làm việc
|
Chức vụ/
Vị trí việc
làm
|
Mô tả công
việc
|
|
Từ.../... đến.../...
|
|
|
|
|
Từ.../... đến.../...
|
|
|
|
Tôi xin cam đoan về tính chính xác, trung thực
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai trên.
|
|
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
2. Tên thủ tục
“Điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã
hóa”
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức cung cấp dịch vụ tổ chức
thị trường giao dịch tài sản mã hóa nộp hồ sơ điều chỉnh Giấy
phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa.
+ Bước 2: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (Bộ phận một cửa)
tiếp nhận và kiểm tra danh mục hồ sơ.
Trường hợp danh mục hồ sơ chưa đầy đủ, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước hướng dẫn bổ
sung danh mục hồ sơ theo quy định.
+ Bước 3: Trong thời hạn 07
(bẩy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài chính điều
chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa;
trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích;
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia hoặc thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định pháp luật.
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy
phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa theo Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 05/2025/NQ-CP;
+ Trường hợp thay đổi tên công ty,
địa chỉ đặt trụ sở chính, vốn điều lệ, hồ sơ kèm theo Quyết định của Đại hội đồng
cổ đông, Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty về việc thay đổi tên công
ty, địa chỉ đặt trụ sở chính, vốn điều lệ;
+ Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ
sở chính, hồ sơ kèm theo tài liệu bao gồm: Bản thuyết minh cơ sở vật chất theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm Nghị Quyết 05/2025/NQ-CP, kèm theo giấy tờ chứng minh
quyền sở hữu trụ sở, quyền sử dụng trụ sở hoặc hợp đồng thuê trụ sở quy định tại
khoản 4 Điều 9 Nghị Quyết số 05/2025/NQ-CP;
Văn bản thẩm định của Bộ công an đối với hồ sơ đề xuất an toàn hệ thống thông
tin cấp độ 4 của tổ chức đăng ký quy định tại khoản 7 Điều 9 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-CP;
+ Trường hợp tăng vốn điều lệ, hồ
sơ kèm theo xác nhận của tổ chức kiểm toán được chấp thuận về khoản vốn tăng
thêm hoặc báo cáo tài chính tại thời điểm sau khi tổ chức cung cấp dịch vụ tài
sản mã hóa hoàn thành việc tăng vốn điều lệ đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm
toán được chấp thuận;
+ Trường hợp giảm vốn điều lệ, hồ
sơ kèm theo báo cáo vốn chủ sở hữu sau khi giảm được kiểm toán bởi tổ chức kiểm
toán được chấp thuận;
+ Trường hợp thay đổi người đại diện
theo pháp luật mà không thay đổi chức danh, hồ sơ kèm theo Quyết định của Hội đồng
quản trị, Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty thông qua việc bổ nhiệm, miễn
nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công
ty hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) kèm theo Bản thông tin cá nhân theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 05/2025/NQ-CP;
+ Trường hợp thay đổi thông tin,
chức danh của người đại diện theo pháp luật, hồ sơ kèm theo Quyết định của Đại
hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty thông qua thay đổi
chức danh của người đại diện theo pháp luật, Điều lệ công ty sửa đổi (trường hợp
thay đổi chức danh) và các tài liệu quy định tại điểm e khoản 1 Điều 11 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-CP (tài liệu bao gồm :
Quyết định của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty thông
qua việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị, chủ tịch Hội đồng
thành viên, chủ tịch công ty hoặc Tổng Giám đốc (Giám đốc) kèm theo Bản thông
tin cá nhân theo Mẫu số 06 Phục lục ban
hành kèm theo Nghị Quyết 05/2025/NQ-CP.
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 07 (bẩy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện: Tổ chức
cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa.
- Cơ quan thực hiện:
Bộ Tài chính
- Kết quả thực hiện:
+ Giấy phép điều chỉnh Giấy phép
cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa;
+ Văn bản từ chối và nêu rõ lý do.
- Phí, lệ phí: Không có
- Tên mẫu đơn, tờ khai:
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy
phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa theo Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
+ Bản thuyết minh cơ sở vật chất
theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị quyết này, kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu trụ sở, quyền sử
dụng trụ sở hoặc hợp đồng thuê trụ sở.
+ Bản thông tin cá nhân theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 05/2025/NQ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện: Không
có.
- Căn cứ pháp lý: Nghị quyết
số 05/2025/NQ-CP ngày 09/9/2025 của Chính
phủ về việc triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hoá tại Việt Nam.
Mẫu số 08. Giấy đề nghị điều chỉnh, thu hồi
giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa
|
TÊN TỔ CHỨC
CUNG CẤP DỊCH VỤ TÀI SẢN MÃ HÓA
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
....,
ngày... tháng... năm...
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ TỔ CHỨC THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH TÀI SẢN MÃ HÓA
Kính gửi: Bộ Tài
chính
Chúng tôi là:
- Tên tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa (tên
đầy đủ và chính thức của công ty ghi bằng chữ in hoa)
- Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường
giao dịch tài sản mã hóa số:………………….do Bộ Tài chính cấp ngày …….tháng …….năm……
Đề nghị Bộ Tài chính chấp thuận cho Công ty được
điều chỉnh, thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài
sản mã hóa như sau:
I. Đề nghị điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch
vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa
1. Trường hợp thay đổi tên công ty, địa chỉ đặt trụ sở chính, vốn điều lệ (thông
tin thay đổi phải phù hợp với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã điều chỉnh):
a. Trường hợp thay đổi tên của công ty
- Tên cũ:
+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in
hoa):………………………
+ Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: ……………………………………………..
+ Tên viết tắt: ………………………………………………………………
- Tên mới:
+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in
hoa):………………………
+ Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: ……………………………………………..
+ Tên viết tắt: ………………………………………………………………
- Lý do thay đổi: …………………………………………………………...
b. Trường hợp thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính
- Địa
chỉ cũ: ………………………………………………………………...
- Địa
chỉ mới: ………………………………………………………………
- Lý do thay đổi: …………………………………………………………...
c. Trường hợp thay đổi vốn điều lệ (tăng, giảm
vốn điều lệ) của công ty
- Vốn điều lệ trước khi thay đổi:.…………………………………………
- Vốn điều lệ công ty sau khi thay đổi:
……………………………………
- Lý do thay đổi: …………………………………………………………...
2.
Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật mà không thay đổi chức danh
- Người
đại diện theo pháp luật cũ:
+ Họ
và tên:……………………………..………………………………….
+ Số
định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu2:…………………………………….
+
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………..
+ Chức
danh:……………………………………………………………….
- Người
đại diện pháp luật mới:
+ Họ
và tên:……………………………..………………………………….
+ Số
định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu2:…………………………………….
+
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………..
+ Chức
danh:……………………………………………………………….
- Lý
do thay đổi:……………………………………………………………
3.
Trường hợp thay đổi thông tin, chức danh của người đại diện theo pháp luật
- Họ
và tên:……………………………..………………………………….
- Số
định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu2:…………………………………….
-
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………..
- Các
thông tin thay đổi (thông tin thay đổi phải phù hợp với Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp đã điều chỉnh):………………………………………
- Lý
do thay đổi:…………………………………………………………..
II.
Đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch
tài sản mã hóa
Lý do đề nghị thu hồi:…………………………………………………….
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin nêu trên và hồ sơ gửi
kèm theo.
Hồ sơ gửi kèm:
(Liệt kê đầy đủ theo từng trường hợp)
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 04. Bản thuyết minh cơ sở
vật chất
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
....,
ngày... tháng... năm...
|
BẢN
THUYẾT MINH CƠ SỞ VẬT CHẤT
I. GIỚI THIỆU CHUNG
- Tên tổ chức đăng ký (Ghi bằng
chữ in hoa):....................................................
- Địa chỉ trụ sở
chính:.........................................................................................
- Số điện thoại:..............................;
website:......................................................
II. THUYẾT MINH CHI TIẾT
1. Diện tích, bố trí mặt bằng trụ
sở làm việc
a) Tổng diện
tích:...............................................................................................
b) Bố trí phòng ban, mặt bằng giao
dịch: (Liệt kê diện tích cụ thể)
-
........................................
-
........................................
2. Cơ sở vật chất:
|
TT
|
Thiết bị, phần mềm
|
Mô tả chức năng/thông số kỹ thuật
|
Số lượng
|
|
I
|
Hệ thống trang thiết bị văn
phòng
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
2
|
....
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
II
|
Hệ thống phục vụ cho tổ chức thị
trường giao dịch, thanh toán
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
III
|
Hệ thống phục vụ cho hoạt động tự
doanh
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
2
|
....
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
IV
|
Hệ thống phục vụ hoạt động lưu
ký, quản lý tài sản khách hàng
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
V
|
Hệ thống phục vụ hoạt động cung
cấp nền tảng phát hành tài sản mã hóa
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
VI
|
Hệ thống lưu trữ thông tin, cơ sở
dữ liệu, lịch sử giao dịch
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
2
|
....
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
VII
|
Hệ thống an ninh, bảo mật thông
tin
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
VIII
|
Hệ thống khác
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
...
|
|
|
|
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về
tính chính xác, trung thực đối với những nội dung trên.
|
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 06. Bản thông tin cá nhân
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
....,
ngày... tháng... năm...
|
BẢN
THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. Họ và tên:.............................................................
Quốc tịch:...................
2. Ngày, tháng, năm sinh:
Ngày...... tháng...... năm.....
3. Số định danh cá nhân (đối với
công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống
tại Việt Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp số định danh cá
nhân):.........................................................................
4. Số hộ chiếu (đối với người nước
ngoài chưa được cấp số định danh cá nhân):.......................................................................................................................
5. Điện thoại liên hệ: .........................................Email:.................................
6. Trình độ chuyên
môn:................................................................................
7. Nghề nghiệp:..............................................................................................
8. Chức vụ hiện tại:........................................................................................
9. Quá trình công tác (chi tiết
về các nghề nghiệp, chức vụ, vị trí công tác đã qua, kết quả công tác tại từng
vị trí):
|
Thời gian
(Tháng/năm)
|
Nơi làm việc
|
Chức vụ/
Vị trí việc
làm
|
Mô tả công
việc
|
|
Từ.../... đến.../...
|
|
|
|
|
Từ.../... đến.../...
|
|
|
|
Tôi xin cam đoan về tính chính xác, trung thực
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai trên.
|
|
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
3. Tên thủ tục “Thu hồi Giấy
phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa”
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản
mã hóa nộp văn bản đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường
giao dịch tài sản mã hóa.
+ Bước 2: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (Bộ phận một cửa) tiếp nhận và kiểm tra
danh mục hồ sơ. Trường hợp danh mục hồ
sơ chưa đầy đủ, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước hướng dẫn bổ sung danh mục hồ sơ
theo quy định.
+ Bước 3: Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa
của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa, Bộ Tài chính có văn bản trả lời về
việc thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã
hóa của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích, qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc thông qua Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định pháp luật.
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường
giao dịch tài sản mã hóa theo Mẫu số 08
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thu hồi Giấy phép
cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa của tổ chức cung cấp
dịch vụ tài sản mã hóa.
- Đối tượng thực hiện: Tổ chức
cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa.
- Cơ quan thực hiện:
Bộ Tài chính
- Kết quả thực hiện: Văn bản trả lời
về việc thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản
mã hóa của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa.
- Phí, lệ phí: Không có
- Tên mẫu đơn, tờ khai: Văn bản đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp
dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa của tổ chức cung cấp dịch vụ
tài sản mã hóa theo Mẫu số 08 Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện: Không có.
- Căn cứ pháp lý: Nghị quyết
số 05/2025/NQ-CP ngày 09/9/2025 của Chính
phủ về việc triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hoá tại Việt Nam.
Mẫu số 08. Giấy đề nghị điều chỉnh, thu hồi
giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa
|
TÊN TỔ CHỨC
CUNG CẤP DỊCH VỤ TÀI SẢN MÃ HÓA
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
....,
ngày... tháng... năm...
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ TỔ CHỨC THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH TÀI SẢN MÃ HÓA
Kính gửi: Bộ Tài
chính
Chúng tôi là:
- Tên tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa (tên
đầy đủ và chính thức của công ty ghi bằng chữ in hoa)
- Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường
giao dịch tài sản mã hóa số:………………….do Bộ Tài chính cấp ngày …….tháng …….năm……
Đề nghị Bộ Tài chính chấp thuận cho Công ty được
điều chỉnh, thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài
sản mã hóa như sau:
I. Đề nghị điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch
vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa
1. Trường hợp thay đổi tên công ty, địa chỉ đặt trụ sở chính, vốn điều lệ (thông
tin thay đổi phải phù hợp với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã điều chỉnh):
a. Trường hợp thay đổi tên của công ty
- Tên cũ:
+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in
hoa):………………………
+ Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: ……………………………………………..
+ Tên viết tắt: ………………………………………………………………
- Tên mới:
+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in
hoa):………………………
+ Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: ……………………………………………..
+ Tên viết tắt: ………………………………………………………………
- Lý do thay đổi: …………………………………………………………...
b. Trường hợp thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính
- Địa
chỉ cũ: ………………………………………………………………...
- Địa
chỉ mới: ………………………………………………………………
- Lý do thay đổi: …………………………………………………………...
c. Trường hợp thay đổi vốn điều lệ (tăng, giảm
vốn điều lệ) của công ty
- Vốn điều lệ trước khi thay đổi:.…………………………………………
- Vốn điều lệ công ty sau khi thay đổi:
……………………………………
- Lý do thay đổi: …………………………………………………………...
2.
Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật mà không thay đổi chức danh
- Người
đại diện theo pháp luật cũ:
+ Họ
và tên:……………………………..………………………………….
+ Số
định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu2:…………………………………….
+
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………..
+ Chức
danh:……………………………………………………………….
- Người
đại diện pháp luật mới:
+ Họ
và tên:……………………………..………………………………….
+ Số
định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu2:…………………………………….
+
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………..
+ Chức
danh:……………………………………………………………….
- Lý
do thay đổi:……………………………………………………………
3.
Trường hợp thay đổi thông tin, chức danh của người đại diện theo pháp luật
- Họ
và tên:……………………………..………………………………….
- Số
định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu2:…………………………………….
-
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………..
- Các
thông tin thay đổi (thông tin thay đổi phải phù hợp với Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp đã điều chỉnh):………………………………………
- Lý
do thay đổi:…………………………………………………………..
II.
Đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch
tài sản mã hóa
Lý do đề nghị thu hồi:…………………………………………………….
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin nêu trên và hồ sơ gửi
kèm theo.
Hồ sơ gửi kèm:
(Liệt kê đầy đủ theo từng trường hợp)
|
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
[1] Đối với công dân Việt
Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt
Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp số định danh cá nhân.
[2] Đối với người nước
ngoài chưa được cấp số định danh cá nhân.