|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1091/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY
DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1065/QĐ-BXD ngày
19/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày
24/10/2024 của UBND Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND
ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình
giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục
hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1081/QĐ-TTPVHCC
ngày 18/7/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực nhà ở thuộc chức năng quản
lý nhà nước của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng Hà Nội
tại văn bản số 9057/SXD-VP ngày 18/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này
03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
thành phố Hà Nội.
(Chi tiết
tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp
với Trung tâm Phục vụ hành chính công và các cá nhân, tổ chức có liên quan để
thiết lập quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính lên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở, ban, ngành Thành phố, Trung tâm
Phục vụ hành chính công, UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm Truyền thông, Dữ liệu và CN số TP;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị thuộc TT;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày
tháng năm của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công)
A. DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NHÀ Ở.
|
STT
|
Tên quy
trình nội bộ, quy trình điện tử
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông
qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương
đương
|
QTS-01
|
|
2
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã
hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn
bản pháp lý tương đương
|
QTS-02
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao
chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư
đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội.
|
QTS-03
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Tên quy trình: Thủ tục giao chủ đầu
tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã
hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản
pháp lý tương đương (QTS-01).
1. Cơ sở pháp lý.
- Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/5/2025
của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã
hội.
- Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số
201/2025/QH15 ngày 29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách
đặc thù phát triển nhà ở xã hội.
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một của, một của
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Quyết định số 1065/QĐ-BXD ngày 14/7/2025
của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
- Các văn bản quy phạm pháp luật
khác có liên quan.
2. Thành phần hồ sơ.
|
STT
|
Tên hồ
sơ
|
Bản sao/
Bản chính
|
Số lượng
|
|
a) Đối với trường hợp dự án đầu tư
xây dựng nhà ở xã hội do nhà đầu tư đề xuất đã được cơ quan có thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương
theo quy định của pháp luật trước ngày 01/7/2025.
|
|
1
|
- Văn bản đề nghị giao chủ đầu tư theo
Biểu mẫu BM01.
|
Bản
chính
|
01
|
|
2
|
- Các văn bản, tài liệu chứng minh
việc đáp ứng các điều kiện giao chủ đầu tư theo quy định đối với tổ chức kinh
doanh bất động sản theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Luật Kinh doanh
bất động sản số 29/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
43/2024/QH15. Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì nhà đầu tư do liên danh
đề xuất làm chủ đầu tư phải đáp ứng đủ điều kiện đối với tổ chức kinh doanh
bất động sản.
|
Bản sao
có chứng thực
|
01
|
|
b) Đối với trường hợp dự án do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền lập, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư
hoặc có văn bản pháp lý tương đương trước ngày 01/7/2025
|
|
1
|
- Văn bản đề nghị giao chủ đầu tư theo
Biểu mẫu BM01.
|
Bản
chính
|
01
|
|
2
|
- Các văn bản, tài liệu chứng minh
việc đáp ứng các điều kiện giao chủ đầu tư theo quy định đối với tổ chức kinh
doanh bất động sản theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Luật Kinh doanh
bất động sản số 29/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
43/2024/QH15. Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì nhà đầu tư do liên danh
đề xuất làm chủ đầu tư phải đáp ứng đủ điều kiện đối với tổ chức kinh doanh
bất động sản.
|
Bản sao
có chứng thực
|
01
|
|
3
|
- Các tài liệu chứng minh về tiêu chí
ưu tiên đối với trường hợp có từ 02 nhà đầu tư trở lên đáp ứng điều kiện giao
chủ đầu tư (về năng lực tài chính; kinh nghiệm hoặc nhà đầu tư là doanh nghiệp
nhà nước).
|
Bản sao
có chứng thực
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận
kết quả giải quyết TTHC
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành
phố
|
Tòa nhà liên cơ quan số 258 Võ Chí
Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí,
mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời
gian giải quyết
|
Mức
thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
làm việc
|
Giờ làm
việc
|
Phí
|
Lệ
phí
|
|
a) Đối với trường hợp dự án đầu tư
xây dựng nhà ở xã hội do nhà đầu tư đề xuất đã được cơ quan có thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương
theo quy định của pháp luật trước ngày 01/7/2025.
|
|
22 ngày
|
176 giờ
|
không
có
|
không
có
|
chưa
cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
|
b) Đối với trường hợp dự án do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền lập, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư
hoặc có văn bản pháp lý tương đương trước ngày 01/7/2025.
|
|
52 ngày
|
416 giờ
|
không
có
|
không
có
|
chưa
cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết
TTHC.
|
STT
|
Tên biểu
mẫu
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị giao chủ đầu tư - Biểu
mẫu BM01
|
Theo quy định
|
6. Quy trình giải quyết.
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời
gian giải quyết tối đa (ĐVT: là ngày)
|
|
a) Áp dụng đối với trường hợp dự án
đầu tư xây dựng nhà ở xã hội do nhà đầu tư đề xuất đã được cơ quan có thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý
tương đương theo quy định của pháp luật trước ngày 01/7/2025.
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu
tư có đề nghị thực hiện
|
Nhà đầu tư có nhu cầu chuẩn bị và
nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định nộp trực tiếp về Trung tâm PVHCC Thành phố.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước 2
|
TTPVHCC
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở
Xây dựng tổ chức thẩm định và ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày trả kết quả cho nhà
đầu tư.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả
lại hồ sơ cho nhà đầu tư và nêu rõ lý do.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước 3
|
TTPVHC;
Phòng chuyên môn
|
- Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng (Đối
với hồ sơ nhận bản giấy scan hồ sơ tài liệu rồi chuyển qua hệ thống thông
tin một cửa điện tử cho Sở Xây dựng)
- Cán bộ, công chức, viên chức phòng
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ báo cáo Lãnh đạo phòng phân công thực hiện.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
|
Cán bộ, công chức, viên chức được phân
công thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, nội dung hồ sơ và dự thảo văn bản lấy
ý kiến thẩm định của các Sở ngành để báo cáo Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem
xét.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Phó phòng xem xét,
ký tắt văn bản lấy ý kiến thẩm định để báo cáo đồng chí Trưởng phòng cho ý
kiến.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Trưởng phòng xem xét,
ký tắt văn bản lấy ý kiến thẩm định để báo cáo Lãnh đạo Sở cho ý kiến.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
văn bản lấy ý kiến thẩm định để gửi các Sở, ngành cho ý kiến.
|
01
ngày
|
|
Bước 8
|
Sở Xây dựng;
Phòng chuyên môn
|
- Sở Xây dựng gửi văn bản lấy ý kiến
thẩm định tới các Sở, ngành kèm hồ sơ dự án để lấy ý kiến thẩm định (trong
thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kèm hồ sơ lấy ý kiến, cơ quan
được lấy ý kiến có văn bản trả lời về những nội dung thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của mình liên quan đến hồ sơ dự án)
- Tổng hợp văn bản tham gia ý kiến
thẩm định của các Sở, ngành.
|
07 ngày
|
|
Bước 9
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định của các Sở,
ngành.
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo các điều
kiện theo quy định, lập Báo cáo thẩm định kèm theo dự thảo Quyết định giao
chủ đầu tư của UBND Thành phố, báo cáo Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở xem xét.
- Trường hợp không đảm bảo, trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ để gửi cho nhà đầu tư thông qua TTPVHCC. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
|
02
ngày
|
|
Bước 10
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí phó phòng xem xét,
ký tắt Báo cáo thẩm định về việc giao chủ đầu tư để báo cáo đồng chí Trưởng
phòng xem xét, cho ý kiến.
Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, chuyển lại cán bộ, công chức, viên chức thẩm định, nêu lý
do.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 11
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Trưởng phòng xem xét,
ký tắt
Báo cáo thẩm định về việc giao chủ
đầu tư để báo cáo Lãnh đạo Sở xem xét, cho ý kiến.
Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, chuyển lại cán bộ, công chức, viên chức thẩm định, nêu lý
do.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
|
Báo cáo Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét
Báo cáo thẩm định về việc giao chủ đầu tư và hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, ký Báo cáo thẩm định kèm theo dự thảo Quyết định giao chủ
đầu tư, báo cáo UBND Thành phố phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ
điều kiện theo quy định, chuyển lại phòng chuyên môn, nêu lý do.
|
01 ngày
|
|
Bước 13
|
UBND Thành
phố
|
UBND Thành phố xem xét:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều
kiện theo quy
định, phê duyệt, ký, ban hành Quyết
định giao chủ đầu tư; Văn phòng UBND thành phố gửi kết quả về về Sở Xây dựng.
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ
điều kiện theo quy định, ký, ban hành Thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ. Văn phòng UBND Thành phố gửi Thông báo về Sở Xây dựng để hoàn thiện
báo cáo theo chỉ đạo của UBND Thành phố.
Trường hợp cần bổ sung, làm rõ hồ sơ
theo ý kiến chỉ đạo của UBND Thành phố, Sở Xây dựng có văn bản gửi nhà đầu
tư thông qua TTPVHCC (thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ hoàn chỉnh của nhà đầu tư theo yêu cầu).
|
07
ngày
|
|
Bước 14
|
-
TTPVHCC
- Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng Chuyên môn
|
- Sở Xây dựng trả kết quả về TTPVHCC;
lưu hồ sơ theo quy định
|
1/2
ngày
|
|
Tổng thời gian: 22 ngày
|
|
|
b) Áp dụng đối với trường hợp dự án
đầu tư xây dựng nhà ở xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, chấp thuận
chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương trước
ngày 01/7/2025.
|
|
Bước 1
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng công khai văn bản chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương trên
Trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng và gửi Trung tâm Truyền thông, Dữ
liệu và Chuyển đổi số thuộc Văn phòng UBND Thành phố thực hiện công khai trên
Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố để nhà đầu tư tham gia.
|
30 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhà đầu
tư có đề nghị thực hiện
|
Nhà đầu tư có nhu cầu chuẩn bị và
nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định nộp trực tiếp về Trung tâm PVHCC Thành phố.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước 3
|
Bộ phận
một cửa- TTPVHCC
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở
Xây dựng tổ chức thẩm định và ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày trả kết quả cho nhà
đầu tư.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả
lại hồ sơ cho nhà đầu tư và nêu rõ lý do.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước 4
|
TTPVHC;
Phòng chuyên môn
|
- Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng (Đối
với hồ sơ nhận bản giấy scan hồ sơ tài liệu rồi chuyển qua hệ thống thông
tin một cửa điện tử cho Sở Xây dựng).
- Cán bộ, công chức, viên chức phòng
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ báo cáo Lãnh đạo phòng phân công thực hiện.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
|
Cán bộ, công chức, viên chức được phân
công thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, nội dung hồ sơ và dự thảo văn bản lấy
ý kiến thẩm định của các Sở ngành để báo cáo Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem
xét.
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Phó phòng xem xét,
ký tắt văn bản lấy ý kiến thẩm định để báo cáo đồng chí Trưởng phòng cho ý
kiến.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 7
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Trưởng phòng xem xét,
ký tắt văn bản lấy ý kiến thẩm định để báo cáo Lãnh đạo Sở cho ý kiến.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
văn bản lấy ý kiến thẩm định để gửi các Sở, ngành cho ý kiến.
|
01
ngày
|
|
Bước 9
|
Sở Xây dựng;
Phòng chuyên môn
|
- Sở Xây dựng gửi văn bản lấy ý kiến
thẩm định tới các Sở, ngành kèm hồ sơ dự án để lấy ý kiến thẩm định (trong
thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kèm hồ sơ lấy ý kiến, cơ quan
được lấy ý kiến có văn bản trả lời về những nội dung thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của mình liên quan đến hồ sơ dự án)
- Tổng hợp văn bản tham gia ý kiến
thẩm định của các Sở, ngành.
|
07 ngày
|
|
Bước 10
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định của các Sở,
ngành.
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo các điều
kiện theo quy định, lập Báo cáo thẩm định kèm theo dự thảo Quyết định giao
chủ đầu tư của UBND Thành phố, báo cáo Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở xem xét.
- Trường hợp không đảm bảo, trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ để gửi cho nhà đầu tư thông qua TTPVHCC. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
|
02
ngày
|
|
Bước 11
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí phó phòng xem xét,
ký tắt Báo cáo thẩm định về việc giao chủ đầu tư để báo cáo đồng chí Trưởng
phòng xem xét, cho ý kiến.
Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, chuyển lại cán bộ, công chức, viên chức thẩm định, nêu lý
do.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 12
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Trưởng phòng xem xét,
ký tắt
Báo cáo thẩm định về việc giao chủ
đầu tư để báo cáo Lãnh đạo Sở xem xét, cho ý kiến.
Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, chuyển lại cán bộ, công chức, viên chức thẩm định, nêu lý
do.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 13
|
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
|
Báo cáo Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét
Báo cáo thẩm định về việc giao chủ đầu tư và hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, ký Báo cáo thẩm định kèm theo dự thảo Quyết định giao chủ
đầu tư, báo cáo UBND Thành phố phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ
điều kiện theo quy định, chuyển lại phòng chuyên môn, nêu lý do.
|
01 ngày
|
|
Bước 14
|
UBND Thành
phố
|
UBND Thành phố xem xét:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, phê duyệt, ký, ban hành Quyết định giao chủ đầu tư; Văn phòng
UBND thành phố gửi kết quả về về Sở Xây dựng.
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ
điều kiện theo quy định, ký, ban hành Thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ. Văn phòng UBND Thành phố gửi Thông báo về Sở Xây dựng để hoàn thiện
báo cáo theo chỉ đạo của UBND Thành phố.
Trường hợp cần bổ sung, làm rõ hồ sơ
theo ý kiến chỉ đạo của UBND Thành phố, Sở Xây dựng có văn bản gửi nhà đầu
tư thông qua TTPVHCC (thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ hoàn chỉnh của nhà đầu tư theo yêu cầu).
|
07
ngày
|
|
Bước 15
|
-
TTPVHCC
- Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng Chuyên môn
|
- Sở Xây dựng trả kết quả về TTPVHCC;
lưu hồ sơ theo quy định
|
1/2
ngày
|
|
Tổng
thời gian: 52 ngày
|
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải
quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách
nhiệm
|
Trung
tâm PVHCC
|
Cơ quan
giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản
giấy
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
Theo quy định của pháp luật về lưu
trữ và pháp luật chuyên ngành
|
BM 01
|
Tên nhà đầu tư: ………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/…….
V/v đề nghị giao chủ đầu tư thực hiện dự án nhà ở xã hội
|
Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm …….
|
|
Kính gửi:
|
- Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Sở Xây dựng Hà Nội.
|
Căn cứ Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển
nhà ở xã hội;
Căn cứ Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ
chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội;
Căn cứ vào các văn bản pháp lý (Văn
bản chấp thuận chủ trương đầu tư số… ngày… của…; Văn bản chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có); Văn bản quy hoạch chi tiết hoặc quyết định phê duyệt quy hoạch…);
[Tên đơn vị đề xuất] xin đề nghị
Ủy ban nhân dân …xem xét, giao [tên nhà đầu tư] làm chủ đầu tư dự án
nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 192/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025
của Chính phủ, với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
- Tên nhà đầu tư:
...............................................................................................................
- Địa chỉ:
...........................................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh:
..........................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ……………………….
Chức vụ: .................................
- Số điện thoại liên hệ:
......................................................................................................
II. NỘI DUNG ĐỀ XUẤT DỰ ÁN CỦA NHÀ ĐẦU
TƯ
1. Tên dự án bằng tiếng Việt.
2. Tên chủ đầu tư/tên chủ đầu tư do Liên
danh đề xuất.
3. Địa điểm, ranh giới, quy mô diện tích
đất của dự án; nếu có sử dụng diện tích đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng
đặc dụng thì phải nêu rõ diện tích được chuyển đổi mục đích sử dụng.
4. Mục tiêu của dự án.
5. Hình thức đầu tư.
6. Nội dung chính của dự án, bao gồm:
6.1. Đầu tư xây dựng nhà ở: Số lượng
từng loại nhà ở cần đầu tư xây dựng; tổng diện tích sàn xây dựng nhà ở xã hội, số
lượng căn hộ; sơ bộ phương án kinh doanh sản phẩm của dự án (bán, cho thuê mua,
cho thuê); quy mô, diện tích sàn kinh doanh dịch vụ, thương mại được kinh doanh;
quy mô, diện tích đất, nhà ở thương mại tại dự án (nếu có).
6.2. Đầu tư xây dựng các công trình hạ
tầng (gồm công trình hạ tầng kỹ thuật, kể cả công trình hạ tầng khung; hạ tầng
xã hội); phương án đấu nối với hạ tầng ngoài hàng rào dự án.
7. Sơ bộ tổng mức đầu tư; Nguồn vốn đầu
tư.
8. Phương thức giao đất, cho thuê đất,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất (nếu có).
9. Các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội mà chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng, được quản lý khai thác
sau khi hoàn thành việc xây dựng hoặc phải bàn giao Nhà nước.
10. Thời gian và tiến độ thực hiện dự
án; phân kỳ đầu tư (nếu có).
11. Các cơ chế hỗ trợ, ưu đãi của Nhà
nước đối với dự án và điều kiện áp dụng (nếu có).
12. Trách nhiệm của chủ đầu tư, của chính
quyền địa phương trong việc thực hiện dự án.
13. Văn bản chấp thuận chủ trương đầu
tư, chấp thuận đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương theo quy định của pháp
luật; các văn bản pháp lý của dự án.
14. Các nội dung khác (nếu có).
II. LÝ DO ĐỀ NGHỊ GIAO CHỦ ĐẦU TƯ DỰ
ÁN
......................................................................................................................................
III. CHỨNG MINH NĂNG LỰC TÀI CHÍNH, KINH
NGHIỆM THỰC HIỆN DỰ ÁN.
........................................................................................................................................
IV. CHỨNG MINH SỰ PHÙ HỢP CỦA NỘI DUNG
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN VỚI CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CỦA THÀNH PHỐ ĐÃ ĐƯỢC
DUYỆT
.......................................................................................................................................
V. CAM KẾT (Cam kết về tuân thủ pháp luật trong
quá trình triển khai dự án, tính pháp lý và xác thực về thông tin dự án đề xuất,
các văn bản, tài liệu của nhà đầu tư,...). (Đính kèm Văn bản này là hồ sơ đề
xuất và văn bản pháp lý của dự án có liên quan).
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.
|
NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ
tên, chức vụ và đóng dấu người đại diện pháp luật của nhà đầu tư)
|
II. Tên quy trình: Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây
dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư
hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương (QTS-02)
1. Cơ sở pháp lý.
- Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/5/2025
của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã
hội.
- Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số
201/2025/QH15 ngày 29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách
đặc thù phát triển nhà ở xã hội.
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một của, một của liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Quyết định số 1065/QĐ-BXD ngày 14/7/2025
của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
- Các văn bản quy phạm pháp luật
khác có liên quan.
2. Thành phần hồ sơ.
|
STT
|
Tên hồ
sơ
|
Bản sao/
Bản chính
|
Số lượng
|
|
a) Đối với trường hợp nhà đầu tư có
quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai thông qua thỏa thuận
về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất đối với một phần
hoặc toàn bộ diện tích đất của dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất dự án chưa được
cơ quan nhà nước công bố thông tin về dự án.
|
|
1
|
Văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư theo Biểu mẫu BM02.
|
Bản
chính
|
01
|
|
2
|
Các văn bản, tài liệu chứng minh việc
đáp ứng các điều kiện giao chủ đầu tư theo quy định đối với tổ chức kinh doanh
bất động sản theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
43/2024/QH15. Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì nhà đầu tư do liên danh
đề xuất làm chủ đầu tư phải đáp ứng đủ điều kiện đối với tổ chức kinh doanh
bất động sản.
|
Bản sao
có chứng thực
|
01
|
|
3
|
Trường hợp nhà đầu tư đề xuất dự án
thì bổ sung tài liệu thuyết minh thông tin dự án.
|
Bản
chính
|
01
|
|
b) Trường hợp dự án do cơ quan nhà
nước có thẩm quyền lập, công bố thông tin dự án để đầu tư xây dựng nhà ở xã
hội.
|
|
1
|
Văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư theo Biểu mẫu BM02
|
Bản
chính
|
01
|
|
2
|
Các văn bản, tài liệu chứng minh việc
đáp ứng các điều kiện giao chủ đầu tư theo quy định đối với tổ chức kinh doanh
bất động sản theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
43/2024/QH15. Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì nhà đầu tư do liên danh
đề xuất làm chủ đầu tư phải đáp ứng đủ điều kiện đối với tổ chức kinh doanh
bất động sản.
|
Bản sao
có chứng thực
|
01
|
|
3
|
Các tài liệu chứng minh về tiêu chí
ưu tiên quy định.
|
Bản sao
có chứng thực
|
01
|
|
4
|
Trường hợp nhà đầu tư có đề xuất về
dự án khác với thông tin do cơ quan nhà nước công bố thì bổ sung tài liệu thuyết
minh các nội dung khác của dự án.
|
Bản
chính
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận
kết quả giải quyết TTHC
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC
Thành phố
|
Tòa nhà liên cơ quan số 258 Võ Chí
Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí,
mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời
gian giải quyết
|
Mức
thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
làm việc
|
Giờ làm
việc
|
Phí
|
Lệ
phí
|
|
a) Đối với trường hợp nhà đầu tư có
quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai thông qua thỏa thuận
về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất đối với một phần
hoặc toàn bộ diện tích đất của dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất dự án chưa được
cơ quan nhà nước công bố thông tin về dự án.
|
|
37 ngày
|
296 giờ
|
không
có
|
không
có
|
chưa cung
cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
|
b) Đối với trường hợp dự án do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền lập, công bố thông tin dự án để đầu tư xây dựng nhà ở
xã hội.
|
|
52 ngày
|
416 giờ
|
không
có
|
không
có
|
chưa cung
cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết
TTHC
|
STT
|
Tên biểu
mẫu
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư- Biểu mẫu BM02
|
Theo quy định
|
6. Quy trình giải quyết.
|
Tên
bước
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời
gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày)
|
|
a) Áp dụng đối với trường hợp nhà
đầu tư có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai thông qua thỏa
thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất đối với một
phần hoặc toàn bộ diện tích đất của dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất dự án chưa
được cơ quan nhà nước công bố thông tin về dự án.
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu
tư có đề nghị thực hiện
|
Nhà đầu tư có nhu cầu chuẩn bị và
nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định nộp trực tiếp về Trung tâm PVHCC Thành phố.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước 2
|
TTPVHCC
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở
Xây dựng tổ chức thẩm định và ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày trả kết quả cho nhà
đầu tư.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả
lại hồ sơ cho nhà đầu tư và nêu rõ lý do.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước 3
|
TTPVHC;
Phòng chuyên môn
|
- Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng (Đối
với hồ sơ nhận bản giấy scan hồ sơ tài liệu rồi chuyển qua hệ thống thông
tin một cửa điện tử cho Sở Xây dựng).
- Cán bộ, công chức, viên chức phòng
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ báo cáo Lãnh đạo phòng phân công thực hiện.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
|
Cán bộ, công chức, viên chức được phân
công thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, nội dung hồ sơ và dự thảo văn bản lấy
ý kiến thẩm định của các Sở ngành để báo cáo Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem
xét.
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Phó phòng xem xét,
ký tắt văn bản lấy ý kiến thẩm định để báo cáo đồng chí Trưởng phòng cho ý
kiến.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Trưởng phòng xem xét,
ký tắt văn bản lấy ý kiến thẩm định để báo cáo Lãnh đạo Sở cho ý kiến.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
văn bản lấy ý kiến thẩm định để gửi các Sở, ngành cho ý kiến.
|
01
ngày
|
|
Bước 8
|
Sở Xây dựng;
Phòng chuyên môn
|
- Sở Xây dựng gửi văn bản lấy ý kiến
thẩm định tới các Sở, ngành kèm hồ sơ dự án để lấy ý kiến (trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kèm hồ sơ lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý
kiến có văn bản trả lời về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
mình liên quan đến hồ sơ dự án)
- Tổng hợp văn bản tham gia ý kiến
thẩm định của các Sở, ngành.
|
10 ngày
|
|
Bước 9
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định của các Sở,
ngành.
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo các điều
kiện theo quy định, lập Báo cáo thẩm định kèm theo dự thảo Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư của UBND Thành phố, báo cáo
Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở xem xét.
- Trường hợp không đảm bảo, trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ để gửi cho nhà đầu tư thông qua TTPVHCC. Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
|
10
ngày
|
|
Bước 10
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ;
Lãnh đạo
phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Phó phòng xem xét,
ký tắt Báo cáo thẩm định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao
chủ đầu tư để báo cáo đồng chí
Trưởng phòng xem xét, cho ý kiến.
Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, chuyển lại cán bộ, công chức, viên chức thẩm định, nêu lý
do.
|
01 ngày
|
|
Bước 11
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Trưởng phòng xem xét,
ký tắt Báo cáo thẩm định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao
chủ đầu tư để báo cáo Lãnh đạo Sở xem xét, cho ý kiến.
Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, chuyển lại cán bộ, công chức, viên chức thẩm định, nêu lý
do.
|
01 ngày
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
|
Báo cáo Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét
Báo cáo thẩm định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu
tư và hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, ký Báo cáo thẩm định kèm theo dự thảo Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư, báo cáo UBND Thành phố phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ
điều kiện theo quy định, chuyển lại phòng chuyên môn, nêu lý do.
|
03 ngày
|
|
Bước 13
|
UBND Thành
phố
|
UBND Thành phố xem xét:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, phê duyệt, ký, ban hành Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời giao chủ đầu tư; Văn phòng UBND thành phố gửi kết quả về về Sở
Xây dựng.
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ
điều kiện theo quy định, ký, ban hành Thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ. Văn phòng UBND Thành phố gửi Thông báo về Sở Xây dựng để hoàn thiện
báo cáo theo chỉ đạo của UBND Thành phố. Trường hợp cần bổ sung, làm rõ hồ sơ
theo ý kiến chỉ đạo của UBND Thành phố, Sở Xây dựng có văn bản gửi nhà đầu
tư thông qua TTPVHCC (thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ hoàn chỉnh của nhà đầu tư theo yêu cầu).
|
07
ngày
|
|
Bước 14
|
-
TTPVHCC
- Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng Chuyên môn
|
- Sở Xây dựng trả kết quả về TTPVHCC;
lưu hồ sơ theo quy định.
|
1/2
ngày
|
|
Tổng
thời gian: 37 ngày
|
|
|
b) Áp dụng đối với trường hợp dự án
do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, công bố thông tin dự án để đầu tư xây
dựng nhà ở xã hội.
|
|
Bước 1
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng công bố thông tin dự án
được xác định đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên Trang thông tin điện tử của
Sở Xây dựng và gửi Trung tâm Truyền thông, Dữ liệu và Chuyển đổi số thuộc Văn
phòng UBND Thành phố thực hiện công khai trên Cổng thông tin điện tử của Ủy
ban nhân dân Thành phố để nhà đầu tư tham gia.
|
30 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhà đầu
tư có đề nghị thực hiện
|
Nhà đầu tư có nhu cầu chuẩn bị và
nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định nộp trực tiếp về Trung tâm PVHCC Thành phố.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước 3
|
TTPVHCC
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở
Xây dựng tổ chức thẩm định và ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày trả kết quả cho nhà
đầu tư.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả
lại hồ sơ cho nhà đầu tư và nêu rõ lý do.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước 4
|
TTPVHC;
và Phòng chuyên môn
|
- Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng (Đối
với hồ sơ nhận bản giấy scan hồ sơ tài liệu rồi chuyển qua hệ thống thông
tin một cửa điện tử cho Sở Xây dựng).
- Cán bộ, công chức, viên chức phòng
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ báo cáo Lãnh đạo phòng phân công thực hiện.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
|
Cán bộ, công chức, viên chức được phân
công thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, nội dung hồ sơ và dự thảo văn bản lấy
ý kiến thẩm định của các Sở ngành để báo cáo Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem
xét.
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Phó phòng xem xét,
ký tắt văn bản lấy ý kiến thẩm định để báo cáo đồng chí Trưởng phòng cho ý
kiến.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 7
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Trưởng phòng xem xét,
ký tắt văn bản lấy ý kiến thẩm định để báo cáo Lãnh đạo Sở cho ý kiến.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
văn bản lấy ý kiến thẩm định để gửi các Sở, ngành cho ý kiến.
|
01
ngày
|
|
Bước 9
|
Sở Xây dựng;
Phòng chuyên môn
|
- Sở Xây dựng gửi văn bản lấy ý kiến
thẩm định tới các Sở, ngành kèm hồ sơ dự án để lấy ý kiến (trong thời hạn 07
ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kèm hồ sơ lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý
kiến có văn bản trả lời về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
mình liên quan đến hồ sơ dự án)
- Tổng hợp văn bản tham gia ý kiến
thẩm định của các Sở, ngành.
|
07 ngày
|
|
Bước 10
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định của các Sở,
ngành.
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo các điều
kiện theo quy định, lập Báo cáo thẩm định kèm theo dự thảo Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư của UBND Thành phố, báo cáo
Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở xem xét.
- Trường hợp không đảm bảo, trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ để gửi cho nhà đầu tư thông qua TTPVHCC. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
|
02
ngày
|
|
Bước 11
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Phó phòng xem xét,
ký tắt Báo cáo thẩm định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao
chủ đầu tư để báo cáo đồng chí Trưởng phòng xem xét, cho ý kiến.
Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, chuyển lại cán bộ, công chức, viên chức thẩm định, nêu lý
do.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 12
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Trưởng phòng xem xét,
ký tắt Báo cáo thẩm định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao
chủ đầu tư để báo cáo Lãnh đạo Sở xem xét, cho ý kiến.
Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, chuyển lại cán bộ, công chức, viên chức thẩm định, nêu lý
do.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 13
|
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
|
Báo cáo Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét
Báo cáo thẩm định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu
tư và hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, ký Báo cáo thẩm định kèm theo dự thảo Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư, báo cáo UBND Thành phố phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ
điều kiện theo quy định, chuyển lại phòng chuyên môn, nêu lý do.
|
01 ngày
|
|
Bước 14
|
UBND Thành
phố
|
UBND Thành phố xem xét:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, phê duyệt, ký, ban hành Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời giao chủ đầu tư; Văn phòng UBND thành phố gửi kết quả về về Sở
Xây dựng.
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ
điều kiện theo quy định, ký, ban hành Thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ. Văn phòng UBND Thành phố gửi Thông báo về Sở Xây dựng để hoàn thiện
báo cáo theo chỉ đạo của UBND Thành phố. Trường hợp cần bổ sung, làm rõ hồ sơ
theo ý kiến chỉ đạo của UBND Thành phố, Sở Xây dựng có văn bản gửi nhà đầu
tư thông qua sau khi nhận đủ hồ sơ hoàn chỉnh của nhà đầu tư theo yêu cầu).
|
07
ngày
|
|
Bước 15
|
TTPVHCC
- Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng Chuyên môn
|
- Sở Xây dựng trả kết quả về TTPVHCC;
lưu hồ sơ theo quy định.
|
1/2
ngày
|
|
Tổng
thời gian: 52 ngày
|
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải
quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách
nhiệm
|
Trung
tâm PVHCC
|
Cơ quan
giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy
|
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
Theo quy định của pháp luật về lưu
trữ và pháp luật chuyên ngành
|
BM 02
|
Tên nhà đầu tư: ………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/…….
V/v đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư dự án đầu
tư xây dựng nhà ở xã hội
|
Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm …….
|
|
Kính gửi:
|
- Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Sở Xây dựng Hà Nội.
|
Căn cứ Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển
nhà ở xã hội;
Căn cứ Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ
chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội;
Căn cứ vào các văn bản pháp lý (Văn
bản chấp thuận chủ trương đầu tư số… ngày… của…; Văn bản chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có); Văn bản quy hoạch chi tiết hoặc quyết định phê duyệt quy hoạch…);
[Tên đơn vị đề xuất] xin đề nghị
Ủy ban nhân dân …xem xét, chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu
tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 192/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ.
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
- Tên nhà đầu tư:
...............................................................................................................
- Địa chỉ:
...........................................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh: ..........................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ……………………….
Chức vụ: .................................
- Số điện thoại liên hệ:
......................................................................................................
II. NỘI DUNG ĐỀ XUẤT DỰ ÁN CỦA NHÀ ĐẦU
TƯ
1. Tên dự án bằng tiếng Việt.
2. Tên chủ đầu tư/tên chủ đầu tư do Liên
danh đề xuất.
3. Địa điểm, ranh giới, quy mô diện tích
đất của dự án; nếu có sử dụng diện tích đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng
đặc dụng thì phải nêu rõ diện tích được chuyển đổi mục đích sử dụng.
4. Mục tiêu của dự án.
5. Hình thức đầu tư.
6. Nội dung chính của dự án, bao gồm:
6.1. Đầu tư xây dựng nhà ở: Số lượng
từng loại nhà ở cần đầu tư xây dựng; tổng diện tích sàn xây dựng nhà ở xã hội, số
lượng căn hộ; sơ bộ phương án kinh doanh sản phẩm của dự án (bán, cho thuê mua,
cho thuê); quy mô, diện tích sàn kinh doanh dịch vụ, thương mại được kinh doanh;
quy mô, diện tích đất, nhà ở thương mại tại dự án (nếu có).
6.2. Đầu tư xây dựng các công trình hạ
tầng (gồm công trình hạ tầng kỹ thuật, kể cả công trình hạ tầng khung; hạ tầng
xã hội); phương án đấu nối với hạ tầng ngoài hàng rào dự án.
7. Sơ bộ tổng mức đầu tư; Nguồn vốn đầu
tư.
8. Phương thức giao đất, cho thuê đất,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất (nếu có).
9. Các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội mà chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng, được quản lý khai thác
sau khi hoàn thành việc xây dựng hoặc phải bàn giao Nhà nước.
10. Thời gian và tiến độ thực hiện dự
án; phân kỳ đầu tư (nếu có).
11. Các cơ chế hỗ trợ, ưu đãi của Nhà
nước đối với dự án và điều kiện áp dụng (nếu có).
12. Trách nhiệm của chủ đầu tư, của chính
quyền địa phương trong việc thực hiện dự án.
13. Văn bản chấp thuận chủ trương đầu
tư, chấp thuận đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương theo quy định của pháp
luật; các văn bản pháp lý của dự án.
14. Các nội dung khác (nếu có).
II. LÝ DO ĐỀ NGHỊ GIAO CHỦ ĐẦU TƯ DỰ
ÁN
......................................................................................................................................
III. CHỨNG MINH NĂNG LỰC TÀI CHÍNH, KINH
NGHIỆM THỰC HIỆN DỰ ÁN.
........................................................................................................................................
IV. CHỨNG MINH SỰ PHÙ HỢP CỦA NỘI DUNG
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN VỚI CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CỦA THÀNH PHỐ ĐÃ ĐƯỢC
DUYỆT
.......................................................................................................................................
V. CAM KẾT (Cam kết về tuân thủ pháp luật trong
quá trình triển khai dự án, tính pháp lý và xác thực về thông tin dự án đề xuất,
các văn bản, tài liệu của nhà đầu tư,...). (Đính kèm Văn bản này là hồ sơ đề
xuất và văn bản pháp lý của dự án có liên quan).
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.
|
NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ
tên, chức vụ và đóng dấu người đại diện pháp luật của nhà đầu tư)
|
III. Tên quy trình: Thủ tục điều chỉnh
quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội (QTS-03).
1. Cơ sở pháp lý.
- Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/5/2025
của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã
hội.
- Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số
201/2025/QH15 ngày 29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách
đặc thù phát triển nhà ở xã hội.
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một của, một của liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Quyết định số 1065/QĐ-BXD ngày 14/7/2025
của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
- Các văn bản quy phạm pháp luật
khác có liên quan.
2. Thành phần hồ sơ.
|
STT
|
Tên hồ
sơ
|
Bản sao/
Bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh quyết định
giao chủ đầu tư hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao
chủ đầu tư theo Biểu mẫu BM03
|
Bản
chính
|
01
|
|
2
|
Các văn bản, tài liệu thể hiện nội
dung đề xuất, thay đổi về:
+ Điều kiện đối với chủ đầu tư;
+ Mục tiêu;
+ Quy mô diện tích đất sử dụng trên
10% hoặc trên 10 ha, thay đổi địa điểm đầu tư;
+ Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu
tư mà tổng thời gian đầu tư dự án vượt quá 12 tháng so với tiến độ thực hiện
dự án đầu tư quy định tại quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư.
+ Sau khi giao chủ đầu tư, nhà đầu
tư liên danh thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án.
|
Bản sao
có chứng thực
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận
kết quả giải quyết TTHC
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành
phố
|
Tầng 1, tầng 2, tầng 3 Tòa nhà liên
cơ quan số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí,
mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời
gian giải quyết
|
Mức
thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
làm việc
|
Giờ làm
việc
|
Phí
|
Lệ
phí
|
|
37 ngày
|
296 giờ
|
không
có
|
không
có
|
chưa
cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu
mẫu
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh quyết định
giao chủ đầu tư hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao
chủ đầu tư - Biểu mẫu BM03
|
Theo quy định
|
6. Quy trình giải quyết.
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời
gian giải quyết tối đa (ĐVT: là ngày)
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu
tư có đề nghị thực hiện
|
Nhà đầu tư có nhu cầu chuẩn bị và
nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định nộp trực tiếp về Trung tâm PVHCC Thành phố.
|
Giờ hành
chính
|
|
Bước 2
|
TTPVHCC
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở
Xây dựng tổ chức thẩm định và ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày trả kết quả cho nhà
đầu tư.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả
lại hồ sơ cho nhà đầu tư và nêu rõ lý do.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước 3
|
TTPVHC;
Phòng chuyên môn
|
- Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng (Đối
với hồ sơ nhận bản giấy scan hồ sơ tài liệu rồi chuyển qua hệ thống thông
tin một cửa điện tử cho Sở Xây dựng).
- Cán bộ, công chức, viên chức phòng
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ báo cáo Lãnh đạo phòng phân công thực hiện.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
|
Cán bộ, công chức, viên chức được phân
công thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, nội dung hồ sơ và dự thảo văn bản lấy ý
kiến thẩm định của các Sở ngành để báo cáo Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem
xét.
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Phó phòng xem xét,
ký tắt văn bản lấy ý kiến thẩm định để báo cáo đồng chí Trường phòng cho ý
kiến.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Trưởng phòng xem xét,
ký tắt văn bản lấy ý kiến thẩm định để báo cáo Lãnh đạo Sở cho ý kiến.
|
1/2
ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
văn bản lấy ý kiến thẩm định để gửi các Sở, ngành cho ý kiến.
|
01
ngày
|
|
Bước 8
|
Sở Xây dựng;
Phòng chuyên môn
|
- Sở Xây dựng gửi văn bản lấy ý kiến
thẩm định tới các Sở, ngành kèm hồ sơ dự án để lấy ý kiến (trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kèm hồ sơ lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý
kiến có văn bản trả lời về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
mình liên quan đến hồ sơ dự án)
- Tổng hợp văn bản tham gia ý kiến
thẩm định của các Sở, ngành.
|
10 ngày
|
|
Bước 9
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định của các Sở,
ngành.
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo các điều
kiện theo quy định, lập Báo cáo thẩm định kèm theo dự thảo Quyết định điều
chỉnh quyết định giao chủ đầu tư hoặc Quyết định điều chỉnh quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư của UBND Thành phố, báo cáo
Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở xem xét.
- Trường hợp không đảm bảo, trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ để gửi cho nhà đầu tư thông qua TTPVHCC. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
|
10
ngày
|
|
Bước 10
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Phó phòng xem xét,
ký tắt Báo cáo thẩm định về việc điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư hoặc
điều chỉnh quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư
để báo cáo đồng chí Trưởng phòng xem xét, cho ý kiến.
Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, chuyển lại cán bộ, công chức, viên chức thẩm định, nêu lý
do.
|
01 ngày
|
|
Bước 11
|
Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Báo cáo đồng chí Trưởng phòng xem xét,
ký tắt Báo cáo thẩm định về việc điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư hoặc
điều chỉnh quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư
để báo cáo Lãnh đạo Sở xem xét, cho ý kiến.
Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, chuyển lại cán bộ, công chức, viên chức thẩm định, nêu lý
do.
|
01 ngày
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo
Sở Xây dựng
|
Báo cáo Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét
Báo cáo thẩm định về việc điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư hoặc điều
chỉnh quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư và
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, ký Báo cáo thẩm định kèm theo dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao chủ đầu tư hoặc Quyết định điều chỉnh quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư, báo cáo UBND Thành phố phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ
điều kiện theo quy định, chuyển lại phòng chuyên môn, nêu lý do.
|
02 ngày
|
|
Bước 13
|
UBND Thành
phố
|
UBND Thành phố xem xét:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều
kiện theo quy định, phê duyệt, ký, ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao
chủ đầu tư hoặc Quyết định điều chỉnh quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời giao chủ đầu tư; Văn phòng UBND thành phố gửi kết quả về Sở Xây
dựng.
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ
điều kiện theo quy định, ký, ban hành Thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ. Văn phòng UBND Thành phố gửi Thông báo về Sở Xây dựng để hoàn thiện
báo cáo theo chỉ đạo của UBND Thành phố. Trường hợp cần bổ sung, làm rõ hồ sơ
theo ý kiến chỉ đạo của UBND Thành phố, Sở Xây dựng có văn bản gửi nhà đầu
tư thông qua TTPVHCC(thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ hoàn chỉnh của nhà đầu tư theo yêu cầu).
|
07
ngày
|
|
Bước 14
|
-
TTPVHCC
- Cán bộ,
công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng Chuyên môn
|
- Sở Xây dựng trả kết quả về TTPVHCC
; lưu hồ sơ theo quy định.
|
1/2
ngày
|
|
Tổng
thời gian: 37 ngày
|
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải
quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách
nhiệm
|
Trung
tâm PVHCC
|
Cơ quan
giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
|
Lưu trữ
|
Theo quy định của pháp luật về lưu
trữ và pháp luật chuyên ngành
|
BM 03
|
Tên nhà đầu tư: ………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/…….
V/v đề nghị chấp thuận điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, điều chỉnh
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư dự án đầu
tư xây dựng nhà ở xã hội
|
Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm …….
|
|
Kính gửi:
|
- Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Sở Xây dựng Hà Nội.
|
Căn cứ Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển
nhà ở xã hội;
Căn cứ Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ
chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội;
Căn cứ vào các văn bản pháp lý (Văn bản
chấp thuận chủ trương đầu tư số… ngày… của…; Văn bản chấp thuận nhà đầu tư
(nếu có); Văn bản quy hoạch chi tiết hoặc quyết định phê duyệt quy hoạch…);
[Tên đơn vị đề xuất] xin đề nghị
Ủy ban nhân dân …xem xét, chấp thuận điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư,
điều chỉnh quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư
thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 192/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025
của Chính phủ
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
- Tên nhà đầu tư:
...............................................................................................................
- Địa chỉ:
...........................................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh: ..........................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ……………………….
Chức vụ: .................................
- Số điện thoại liên hệ: ......................................................................................................
II. NỘI DUNG DỰ ÁN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ ĐÃ
ĐƯỢC CHẤP THUẬN.
1. Tên dự án bằng tiếng Việt.
2. Tên chủ đầu tư/tên chủ đầu tư do Liên
danh đề xuất.
3. Địa điểm, ranh giới, quy mô diện tích
đất của dự án; nếu có sử dụng diện tích đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng
đặc dụng thì phải nêu rõ diện tích được chuyển đổi mục đích sử dụng.
4. Mục tiêu của dự án.
5. Hình thức đầu tư.
6. Nội dung chính của dự án, bao gồm:
6.1. Đầu tư xây dựng nhà ở: Số lượng
từng loại nhà ở cần đầu tư xây dựng; tổng diện tích sàn xây dựng nhà ở xã hội, số
lượng căn hộ; sơ bộ phương án kinh doanh sản phẩm của dự án (bán, cho thuê mua,
cho thuê); quy mô, diện tích sàn kinh doanh dịch vụ, thương mại được kinh doanh;
quy mô, diện tích đất, nhà ở thương mại tại dự án (nếu có).
6.2. Đầu tư xây dựng các công trình hạ
tầng (gồm công trình hạ tầng kỹ thuật, kể cả công trình hạ tầng khung; hạ tầng
xã hội); phương án đấu nối với hạ tầng ngoài hàng rào dự án.
7. Sơ bộ tổng mức đầu tư; Nguồn vốn đầu
tư.
8. Phương thức giao đất, cho thuê đất,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất (nếu có).
9. Các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội mà chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng, được quản lý khai
thác sau khi hoàn thành việc xây dựng hoặc phải bàn giao Nhà nước.
10. Thời gian và tiến độ thực hiện dự
án; phân kỳ đầu tư (nếu có).
11. Các cơ chế hỗ trợ, ưu đãi của Nhà
nước đối với dự án và điều kiện áp dụng (nếu có).
12. Trách nhiệm của chủ đầu tư, của chính
quyền địa phương trong việc thực hiện dự án.
13. Văn bản giao chủ đầu tư/ Văn bản
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư theo quy định của pháp luật;
các văn bản pháp lý của dự án.
14. Các nội dung khác (nếu có).
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
1. Lý do điều chỉnh (Ví dụ: Cơ sở pháp lý về thay đổi ranh
giới sử dụng đất, thay đổi quy mô dự án, thay đổi nhà đầu tư…)
2. Nội dung đề nghị điều chỉnh cụ
thể:
- Điều chỉnh chủ thể chủ đầu
tư từ … sang …
- Điều chỉnh tổng mức đầu tư
từ … lên …
- Điều chỉnh quy mô xây dựng
từ … căn lên … căn
- Điều chỉnh mục tiêu dự án.
- Điều chỉnh các nội dung khác...
III. CHỨNG MINH NĂNG LỰC TÀI CHÍNH, KINH
NGHIỆM THỰC HIỆN DỰ ÁN.
........................................................................................................................................
IV. CHỨNG MINH SỰ PHÙ HỢP CỦA NỘI DUNG
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN VỚI CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CỦA THÀNH PHỐ ĐÃ ĐƯỢC
DUYỆT
.......................................................................................................................................
V. CAM KẾT (Cam kết về tuân thủ pháp luật trong
quá trình triển khai dự án, tính pháp lý và xác thực về thông tin dự án đề xuất,
các văn bản, tài liệu của nhà đầu tư,...). (Đính kèm Văn bản này là hồ sơ đề
xuất và văn bản pháp lý của dự án có liên quan).
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.
|
NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ
tên, chức vụ và đóng dấu người đại diện pháp luật của nhà đầu tư)
|