|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
341/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
15/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 341/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 15
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DƯỢC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3493/QĐ-BYT ngày 19/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc bãi bỏ thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược
phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 85/2024/NĐ-CP
ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá;
Căn cứ Quyết định số 2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình
số 05/TTr-SYT ngày 14/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dược thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Danh mục
kèm theo).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính không
được công bố tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2278/QĐ-BYT ngày
09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị
định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược được công
khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, Cổng dịch vụ công quốc
gia (địa chỉ: https://csdl.dichvucong.gov.vn và https://dichvucong.gov.vn); Cổng
thông tin điện tử tỉnh Phú Thọ (địa chỉ: https://phutho.gov.vn).
Điều
2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu thủ tục hành chính
tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh chậm nhất 03 ngày kể từ ngày
ban hành Quyết định.
2. Sở Y tế:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát,
xây dựng quy trình nội bộ đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính công
bố tại Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ rà soát,
cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ tục hành
chính, bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định
này và gỡ bỏ các dữ liệu thủ tục hành chính đã hết hiệu lực thi hành trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
3. Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai
kịp thời, đầy đủ, chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định; đăng tải công khai Quyết định này
trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban
hành Quyết định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
ban hành.
Bãi bỏ 18 thủ tục hành chính tại số thứ tự 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 mục I lĩnh vực Dược phẩm
được công bố tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 161/QĐ-UBND ngày
24/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục chuẩn hóa
thủ tục hành chính các lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các
Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DƯỢC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Phú Thọ)
I. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
DVC TT (mức
độ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.014076
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ
sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên
bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
30 ngày
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Theo quy
định[1]
|
Toàn trình
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ
- Thông tư số 41/2023/TT-BCT ngày 12/6/2023 của
Bộ Tài chính
|
|
2
|
1.014078
|
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc
có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định
|
15 ngày
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ
|
|
3
|
1.014087
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần,
thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
30 ngày
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ
- Thông tư số 20/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Dược và Nghị định số
54/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc
phải kiểm soát đặc biệt, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 27/TT-BYT ngày
01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
|
|
4
|
1.014090
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân
của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người
của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh
|
07 ngày làm việc
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ
|
|
5
|
1.014092
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường
hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề
dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của
Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
20 ngày
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
500.000 đồng
|
Toàn trình
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính
ngày 12/06/2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
|
6
|
1.014099
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét
hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan
cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
05 ngày làm việc
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ
|
|
7
|
1.014100
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức
xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
10 ngày
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ
|
|
8
|
1.014101
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo
hình thức xét hồ sơ
|
10 ngày
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ
|
|
9
|
1.014102
|
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
|
03 ngày
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ
|
|
10
|
1.014104
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
- Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp
nhận hồ sơ đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 36
của Luật Dược;
- Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ
sơ đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 36 của Luật Dược.
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ
|
|
11
|
1.014105
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt
thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn,
hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho
bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm
soát đặc biệt
|
- 07 ngày làm việc đối với trường hợp không có
yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ hoặc trường hợp không cấp phép xuất khẩu.
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi- Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ:
ĐT: 211 3616 618
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo- phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ: ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ
- Thông tư số 20/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Dược và Nghị định số
54/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc
phải kiểm soát đặc biệt, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 27/TT-BYT ngày
01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
- Quyết định số 3235/QĐ-BYT ngày 01/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế công bố danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị
cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực
- Thông tư số 06/2017/TT-BYT ngày 03/05/2017 của
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên Văn bản
QPPL quy định nội dung bãi bỏ, hủy bỏ TTHC
|
|
1
|
1.004616
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường
hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2,
4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược
|
|
2
|
1.004599
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức
xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
|
3
|
1.004604
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét
hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan
cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
|
4
|
1.004596
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo
hình thức xét hồ sơ
|
|
5
|
1.004593
|
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
|
6
|
1.004585
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có
thay đổi điều kiện kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ
thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán
lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
|
7
|
1.004576
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế
xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
|
8
|
1.004571
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế
xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
|
9
|
1.004516
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn
chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược
|
|
10
|
1.004459
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn
chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược
|
|
11
|
1.004557
|
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
|
|
12
|
1.004529
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần,
thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
|
13
|
1.004532
|
Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần,
thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất
hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
14
|
1.002399
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y
tế
|
|
15
|
1.004449
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt
thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn,
hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho
bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm
soát đặc biệt
|
|
16
|
1.004087
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân
của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người
của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh
|
|
17
|
1.003963
|
Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo
hình thức hội thảo giới thiệu thuốc
|
|
18
|
1.003613
|
Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước
|
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật giá
|
[1]
1. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc đối
với cơ sở bán buôn (GDP): 4.000.000 đồng
2. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực
hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP):
a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư: 500.000 đồng
b) Đối với các cơ sở tại các địa bàn còn lại:
1.000.000 đồng
3. Thẩm định điều kiện của cơ sở chuyên bán lẻ dược
liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc cổ truyền)
a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số
31/2021/NĐ-CP: 300.000 đồng
b) Đối với cơ sở tại các địa bàn còn lại: 750.000
đồng
Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dược thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 341/QĐ-UBND ngày 15/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dược thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2024
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
474
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|