|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1819/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
18/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1819/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 18 tháng 07 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN CẤP XÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
THANH TRA TỈNH
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một
cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 587/QĐ-TTCP ngày 25/6/2025 của Thanh tra Chính phủ về việc
công bố thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Thanh tra Chính phủ;
Theo
đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 609/TTr-TTr ngày 15 tháng 7
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này sửa
đổi, bổ sung 02 danh mục thủ tục hành chính cấp xã tại số thứ tự 03, 04, mục I,
phần C, phụ lục I và quy trình nội bộ tại số thứ tự 03, 04, mục I, phần C, phụ
lục II (trong lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Thanh tra tỉnh) ban hành kèm theo Quyết định số 2443/QĐ-UBND
ngày 18/11/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý Nhà nước của Thanh tra tỉnh.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Chánh Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn
phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC (N,03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA THANH
TRA TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
1. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã
1.1.
Trường hợp vụ việc xảy ra ở vùng mà không phải là vùng sâu, vùng xa đi lại khó
khăn
Thời
gian giải quyết: Không quá 30 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp
thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày
thụ lý.
|
Các bước công việc
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Thụ
lý giải quyết khiếu nại
|
Chủ
tịch UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý
|
Đơn
khiếu nại hoặc bản ghi lời khiếu nại và các tài liệu khác có liên quan;
Thông
báo việc thụ lý hoặc không thụ lý bằng văn bản đến người khiếu nại, cơ quan,
tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan (Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết mà không thuộc một trong các trường hợp được quy định tại
Điều 11 của Luật Khiếu nại 2011 thì người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại
lần đầu phải thụ lý giải quyết).
|
10 ngày
|
|
B2
|
Xác
minh nội dung khiếu nại (Kiểm tra lại quyết định hành chính, hành vi hành
chính bị khiếu nại; Giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại; Tiến hành xác
minh nội dung khiếu nại Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại)
|
Chủ
tịch UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý
|
Quyết
định về việc xác minh nội dung khiếu nại;
Biên
bản làm việc về xác minh nội dung khiếu nại;
Báo
cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại;
Các
tài liệu khác có liên quan.
|
12 ngày
|
|
B3
|
Tổ
chức đối thoại (nếu yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung
khiếu nại còn khác nhau)
|
Chủ
tịch UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý
|
Thông
báo bằng văn bản với người khiếu nại, người bị khiếu nại, người có quyền và
nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức có liên quan biết thời gian, địa điểm, nội
dung việc đối thoại.
Biên
bản đối thoại.
|
03 ngày
|
|
B4
|
Ra
quyết định giải quyết khiếu nại
|
Chủ
tịch UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý
|
Quyết
định giải quyết khiếu nại lần đầu gửi cho người khiếu nại, người có quyền,
nghĩa vụ liên quan; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (Trong thời hạn
03 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu, người
giải quyết khiếu nại phải gửi quyết định giải quyết khiếu nại cho người khiếu
nại; người giải quyết khiếu nại lần hai; người có quyền, nghĩa vụ liên quan;
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan; cơ quan quản lý cấp trên).
|
05 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
30 ngày
|
1.2.
Trường hợp vụ việc xảy ra ở vùng vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
Thời
gian giải quyết: Không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp
thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày
thụ lý.
|
Các bước công việc
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Thụ
lý giải quyết khiếu nại
|
Chủ
tịch UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý
|
Đơn
khiếu nại hoặc bản ghi lời khiếu nại và các tài liệu khác có liên quan;
Thông
báo việc thụ lý hoặc không thụ lý bằng văn bản đến người khiếu nại, cơ quan,
tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan (Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết mà không thuộc một trong các trường hợp được quy định tại
Điều 11 của Luật Khiếu nại 2011 thì người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại
lần đầu phải thụ lý giải quyết).
|
10 ngày
|
|
B2
|
Xác
minh nội dung khiếu nại
|
Chủ
tịch UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý
|
Quyết
định về việc xác minh nội dung khiếu nại;
Biên
bản làm việc về xác minh nội dung khiếu nại;
Báo
cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại;
Các
tài liệu khác có liên quan.
|
21 ngày
|
|
B3
|
Tổ
chức đối thoại (nếu yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung
khiếu nại còn khác nhau)
|
Chủ
tịch UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý
|
Thông
báo bằng văn bản với người khiếu nại, người bị khiếu nại, người có quyền và
nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức có liên quan biết thời gian, địa điểm, nội
dung việc đối thoại.
Biên
bản đối thoại.
|
07 ngày
|
|
B4
|
Ra
quyết định giải quyết khiếu nại
|
Chủ
tịch UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý
|
Quyết
định giải quyết khiếu nại lần đầu gửi cho người khiếu nại, người có quyền,
nghĩa vụ liên quan; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (Trong thời hạn
03 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu, người
giải quyết khiếu nại phải gửi quyết định giải quyết khiếu nại cho người
khiếu nại; người giải quyết khiếu nại lần hai; người có quyền, nghĩa vụ
liên quan; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan; cơ quan quản lý cấp
trên).
|
07 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
45 ngày
|
2. Thủ tục giải quyết tố cáo cấp xã
Thời
hạn giải quyết: Không quá 30 ngày kể từ ngày thụ lý tố cáo. Đối với vụ việc phức
tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo một lần nhưng không quá 30 ngày. Đối với
vụ việc đặc biệt phức tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần
không quá 30 ngày.
|
Các bước công việc
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Thụ
lý tố cáo
|
Chủ
tịch UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý
|
Đơn
tố cáo hoặc bản ghi lời tố cáo
Quyết
định thụ lý tố cáo (Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định
thụ lý tố cáo, người giải quyết tố cáo có trách nhiệm thông báo cho người tố cáo
và thông báo về nội dung tố cáo cho người bị tố cáo biết). Các tài liệu
liên quan
|
05 ngày
|
|
B2
|
Xác
minh nội dung tố cáo
|
Chủ
tịch UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý
|
Báo
cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo và kiến nghị biện pháp xử lý.
Các
tài liệu liên quan.
|
15 ngày
|
|
B3
|
Kết
luận nội dung tố cáo
|
Chủ
tịch UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý
|
Kết
luận nội dung tố cáo (Chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành kết
luận nội dung tố cáo, người giải quyết tố cáo gửi kết luận nội dung tố cáo đến
người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức quản lý người bị tố cáo và cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan; thông báo về kết luận nội dung tố cáo đến người tố
cáo).
|
05 ngày
|
|
B4
|
Xử
lý kết luận nội dung tố cáo
|
Chủ
tịch UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý
|
Thông
báo bằng văn bản cho người giải quyết tố cáo về kết quả xử lý và các tài liệu
liên quan (Chậm nhất là 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành kết luận nội
dung tố cáo, người giải quyết tố cáo căn cứ vào kết luận nội dung tố cáo tiến
hành việc xử lý kết luận nội dung tố cáo. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày có kết quả xử lý, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xử lý kiến
nghị trong kết luận nội dung tố cáo có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho
người giải quyết tố cáo về kết quả xử lý)
|
05 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
30 ngày
|
Quyết định 1819/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền cấp xã được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1819/QĐ-UBND ngày 18/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền cấp xã được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
18/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
320
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|