|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1846/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
18/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1846/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 18
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TẠI CẤP TỈNH VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp
vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 3783/SNNMT-TCCB ngày 16/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội
bộ 02 (hai) thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới (trong đó 01 TTHC cấp tỉnh,
01 TTHC cấp xã) lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của ngành nông nghiệp và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này,
trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia
về TTHC để thực hiện theo đúng quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ
tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: NN&MT, KH và CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NC4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM
LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 1846/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối
với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
|
26 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp;
- Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT
ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
B. Thủ tục hành chính cấp xã
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối
với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
24 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp;
- Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT
ngày 11/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ CÁC TTHC
(Kèm
theo Quyết định số: 1846/QĐ-UBND ngày 18/07/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. Thủ tục
hành chính cấp tỉnh
1. Thẩm định,
phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược
liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.LNKL.11
|
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC
(nếu có): Không
|
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh
(số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
a
|
Thành phần hồ sơ tổ chức nộp
tại cơ quan tiếp nhận
|
|
|
|
|
-
|
Tờ trình của chủ rừng theo biểu
mẫu BM.LNKL.11.01
|
x
|
|
|
|
-
|
Phương án nuôi, trồng phát triển,
thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo biểu mẫu BM.LNKL.11.02
|
x
|
|
|
|
-
|
Các loại bản đồ:
|
|
|
|
|
+ Bản đồ hiện trạng rừng theo
tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016
|
x
|
|
|
|
+ Bản đồ khu vực nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây dược liệu theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016 thể
hiện các khu vực, diện tích dự kiến nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược
liệu
|
x
|
|
|
|
b
|
Thành phần hồ sơ trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
-
|
Tờ trình của bộ phận tiếp nhận
hồ sơ
|
x
|
|
|
|
-
|
Tổng hợp ý kiến của cơ quan,
tổ chức, cá nhân liên quan
|
x
|
|
|
|
-
|
Kết quả thẩm định
|
x
|
|
|
|
-
|
Tờ trình của chủ rừng theo biểu
mẫu BM.LNKL.11.01
|
x
|
|
|
|
-
|
Phương án nuôi, trồng phát triển,
thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo biểu mẫu BM.LNKL.11.02
|
x
|
|
|
|
-
|
Các loại bản đồ:
|
|
|
|
+ Bản đồ hiện trạng rừng theo
tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016
|
x
|
|
|
+ Bản đồ khu vực nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây dược liệu theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016 thể
hiện các khu vực, diện tích dự kiến nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược
liệu
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 26
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn
|
|
2.7
|
- Cơ quan giải quyết TTHC:
Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan được ủy quyền:
Không.
- Cơ quan phối hợp:
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về hồ sơ và nội dung của phương án
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC:
Các chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
Quyết định phê duyệt phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng theo biểu mẫu BM.LNKL.11.03 hoặc Quyết định điều chỉnh phương án
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng hoặc Văn bản thông
báo lý do không phê duyệt/điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch
cây dược liệu trong rừng
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
chủ rừng hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho chủ rừng theo quy định.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; chủ rừng là tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Chi cục Kiểm
lâm để xử lý.
|
Công chức TN&TKQ/ Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
1/4 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Bảo vệ
và Phát triển rừng xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
1/4 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B4
|
Duyệt hồ sơ và chuyển cho
công chức xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ và Phát triển rừng
|
1/4 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
Tham mưu Sở văn bản lấy ý kiến
của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về hồ sơ và nội dung của
phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng (gửi kèm
hồ sơ)
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo Phòng; Lãnh đạo Chi cục; Lãnh
đạo Sở; Văn thư Sở
|
4,25 ngày
|
Mẫu 05; văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
|
|
B6
|
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan cho ý kiến về hồ sơ và nội dung của phương án nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
|
07 ngày
|
Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan xin ý
kiến.
|
|
B7
|
Trên cơ sở ý kiến của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan; hoàn thành thẩm định:
- Trường hợp thẩm định đạt: Dự
thảo Tờ trình; tổng hợp ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan; dự thảo kết quả thẩm định (kèm dự thảo Quyết định phê duyệt), trình
lãnh đạo phòng ký nháy, lãnh đạo Chi cục ký duyệt và thực hiện theo B8.
- Trường hợp thẩm định không
đạt: Dự thảo Văn bản thông báo lý do không phê duyệt/ điều chỉnh phương án
trình lãnh đạo phòng ký nháy, trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt và trả kết quả
cho chủ rừng theo B10
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo Phòng; Lãnh đạo Chi cục
|
07 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình; tổng hợp ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan; kết quả thẩm định (kèm dự thảo Quyết định phê duyệt) hoặc Văn bản
thông báo lý do không phê duyệt/điều chỉnh phương án.
|
|
B8
|
Quyết định phê duyệt:
Trên cơ sở kết quả thẩm định;
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, Quyết định phê duyệt phương án
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo biểu mẫu
BM.LNKL.11.03 hoặc Quyết định điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển,
thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
Giám đốc Sở
|
6,5 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định phê duyệt phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch
cây dược liệu trong rừng theo biểu mẫu BM.LNKL.11.03 hoặc Quyết định điều chỉnh
phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
|
B9
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho chủ rừng.
|
Văn thư Sở, Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Quyết định phê duyệt phương án nuôi, trồng phát triển, thu
hoạch cây dược liệu trong rừng theo biểu mẫu BM.LNKL.11.03 hoặc Quyết định điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng hoặc
mẫu 05,
06; Văn bản thông báo lý do không phê duyệt/ điều chỉnh phương án nuôi,
trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
|
B10
|
Trả kết quả cho chủ rừng
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Quyết định phê duyệt phương án nuôi, trồng phát triển, thu
hoạch cây dược liệu trong rừng theo biểu mẫu BM.LNKL.11.03 hoặc Quyết định điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng hoặc
Văn bản thông báo lý do không phê duyệt/ điều chỉnh phương án nuôi, trồng
phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 4 chuyển
sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.LNKL.11.01
|
Tờ trình của chủ rừng
|
|
|
BM.LNKL.11.02
|
Phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
|
|
BM.LNKL.11.03
|
Quyết định phê duyệt phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược
liệu trong rừng
|
|
4
|
LƯU HỒ SƠ
|
|
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06
lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
|
Văn bản xin ý kiến của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (kèm văn bản cho ý kiến của các cơ quan,
tổ chức, cá nhân)
|
|
|
Văn bản thông báo lý do không
phê duyệt/điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng
|
|
|
Quyết định phê duyệt phương
án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng hoặc Quyết định
điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
|
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Kiểm
lâm; thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ cho đơn vị lưu trữ của
tỉnh và thực hiện lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Thủ tục
hành chính cấp xã
1. Thẩm định,
phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược
liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.LNKL.X.07
|
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC
(nếu có): Không
|
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
a
|
Thành phần hồ sơ tổ chức nộp
tại cơ quan tiếp nhận
|
|
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị của chủ rừng theo
biểu mẫu BM.LNKL.X.07.01
|
x
|
|
|
|
-
|
Bảng tổng hợp danh sách hộ gia
đình, cá nhân đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân liên kết tổ chức theo
nhóm hộ xây dựng phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng theo biểu mẫu BM.LNKL.X.07.02
|
x
|
|
|
|
-
|
Phương án nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo biểu mẫu BM.LNKL.X.07.03
|
x
|
|
|
|
-
|
Các loại bản đồ:
|
|
|
|
|
+ Bản đồ hiện trạng rừng theo
tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016
|
x
|
|
|
|
+ Bản đồ khu vực nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây dược liệu theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016 thể
hiện các khu vực, diện tích dự kiến nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược
liệu đối với trường hợp chủ rừng hợp tác, liên doanh, liên kết với tổ chức,
cá nhân nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu hoặc sơ đồ khu vực
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu thể hiện các khu vực, diện
tích dự kiến nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu đối với trường hợp
chủ rừng tự tổ chức nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
x
|
|
|
|
b
|
Thành phần hồ sơ trình phê
duyệt
|
|
|
|
|
-
|
Tờ trình của cơ quan tiếp nhận
hồ sơ
|
x
|
|
|
|
-
|
Tổng hợp ý kiến của cơ quan,
tổ chức, cá nhân liên quan
|
x
|
|
|
|
-
|
Kết quả thẩm định
|
x
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị của chủ rừng theo
biểu mẫu BM.LNKL.X.07.01
|
x
|
|
|
-
|
Bảng tổng hợp danh sách hộ
gia đình, cá nhân đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân liên kết tổ chức
theo nhóm hộ xây dựng phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng theo biểu mẫu BM.LNKL.X.07.02
|
x
|
|
|
-
|
Phương án nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo biểu mẫu BM.LNKL.X.07.03
|
x
|
|
|
-
|
Các loại bản đồ:
|
|
|
|
+ Bản đồ hiện trạng rừng theo
tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016
|
x
|
|
|
+ Bản đồ khu vực nuôi, trồng
phát triển, thu hoạch cây dược liệu theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN
11565:2016 thể hiện các khu vực, diện tích dự kiến nuôi, trồng phát triển,
thu hoạch cây dược liệu đối với trường hợp chủ rừng hợp tác, liên doanh, liên
kết với tổ chức, cá nhân nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu hoặc
sơ đồ khu vực nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu thể hiện các
khu vực, diện tích dự kiến nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu đối
với trường hợp chủ rừng tự tổ chức nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược
liệu trong rừng
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 24
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn
|
|
2.7
|
- Cơ quan giải quyết TTHC:
Cơ quan chuyên môn được phân công thuộc UBND cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã
- Cơ quan được ủy quyền:
Không.
- Cơ quan phối hợp:
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về hồ sơ và nội dung của phương án
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC:
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
Quyết định phê duyệt phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng theo biểu mẫu BM.LNKL.X.07.04 hoặc Quyết định điều chỉnh phương án
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng hoặc Văn bản thông
báo lý do không phê duyệt/điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch
cây dược liệu trong rừng
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
chủ rừng hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho chủ rừng theo quy định.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; chủ rừng
là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho UBND cấp xã
để xử lý.
|
Công chức TN&TKQ/ Dịch vụ
bưu chính công ích; Văn thư
|
1/4 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên
môn được phân công thuộc UBND cấp xã để xử lý.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1/4 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B4
|
Duyệt hồ sơ và chuyển cho
công chức xử lý.
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn
|
1/4 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
Tham mưu văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về hồ sơ và nội dung của phương án
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng (gửi kèm hồ sơ)
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo cơ quan chuyên môn; Lãnh đạo UBND cấp xã; Văn thư xã
|
2,25 ngày
|
Mẫu 05; văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân
|
|
B6
|
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan cho ý kiến về hồ sơ và nội dung của phương án nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan
|
07 ngày
|
Văn bản cho ý kiến của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan xin ý kiến.
|
|
B7
|
Trên cơ sở ý kiến của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan; hoàn thành thẩm định:
- Trường hợp thẩm định đạt: Dự
thảo Tờ trình; tổng hợp ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan; dự thảo kết quả thẩm định (kèm dự thảo Quyết định phê duyệt), trình
lãnh đạo cơ quan chuyên môn cấp xã ký duyệt và thực hiện theo B8.
- Trường hợp thẩm định không
đạt: Dự thảo Văn bản thông báo lý do không phê duyệt/điều chỉnh phương án
trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn ký duyệt và trả kết quả cho chủ rừng theo
B10
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo cơ quan chuyên môn
|
07 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình; tổng hợp ý
kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan; kết quả thẩm định (kèm dự
thảo Quyết định phê duyệt) hoặc Văn bản thông báo lý do không phê duyệt/điều
chỉnh phương án.
|
|
B8
|
Quyết định phê duyệt:
Trên cơ sở kết quả thẩm định;
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, Quyết định phê duyệt phương án nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo biểu mẫu BM.LNKL.X.07.04 hoặc
Quyết định điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
6,5 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định phê duyệt
phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo biểu
mẫu BM.LNKL.X.07.04 hoặc Quyết định điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển,
thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
|
B9
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho chủ rừng.
|
Văn thư Sở, Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Quyết định phê
duyệt phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
theo biểu mẫu BM.LNKL.X.07.04 hoặc Quyết định điều chỉnh phương án nuôi, trồng
phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng hoặc mẫu 05, 06; Văn bản thông
báo lý do không phê duyệt/ điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu
hoạch cây dược liệu trong rừng
|
|
B10
|
Trả kết quả cho chủ rừng
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Quyết định phê
duyệt phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo
biểu mẫu BM.LNKL.X.07.04 hoặc Quyết định điều chỉnh phương án nuôi, trồng
phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng hoặc mẫu 05, 06; Văn bản thông
báo lý do không phê duyệt/ điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu
hoạch cây dược liệu trong rừng
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 4 chuyển
sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.LNKL.X.07.01
|
Đơn đề nghị của chủ rừng
|
|
|
BM.LNKL.X.07.02
|
Bảng tổng hợp danh sách hộ gia
đình, cá nhân đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân liên kết tổ chức theo
nhóm hộ xây dựng phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng
|
|
|
BM.LNKL.X.07.03
|
Phương án nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
|
|
BM.LNKL.X.07.04
|
Quyết định phê duyệt phương
án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
|
4
|
LƯU HỒ SƠ
|
|
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu
01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
|
Văn bản xin ý kiến của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (kèm văn bản cho ý kiến của các cơ quan,
tổ chức, cá nhân)
|
|
|
Văn bản thông báo lý do không
phê duyệt/điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng
|
|
|
Quyết định phê duyệt phương
án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng hoặc Quyết định
điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
|
|
Hồ sơ được lưu tại cơ quan
chuyên môn được phân công thuộc UBND cấp xã; thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết
hạn, chuyển hồ sơ cho đơn vị lưu trữ của tỉnh và thực hiện lưu trữ theo quy định./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính mới lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và môi trường áp dụng tại cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1846/QĐ-UBND ngày 18/07/2025 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính mới lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và môi trường áp dụng tại cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
236
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|