|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3567/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
21/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3567/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 21
tháng 11 năm 2025
|
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ Công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 05
tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư
pháp tại Công văn số 3690/STP-VP ngày 14 tháng
11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp. Cụ thể:
- Phụ lục I: 05 quy trình nội bộ giải quyết TTHC được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Chứng thực áp dụng chung;
- Phụ lục II: 07 quy trình nội bộ giải quyết TTHC
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp xã.
(Phần I. Danh
mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho
các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã có trách nhiệm triển khai
niêm yết, công khai danh mục TTHC thực hiện tiếp nhận, giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công các cấp và Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị,
địa phương.
2. Sở Khoa học và Công nghệ:
- Hướng dẫn Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy
trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế.
(Phần II. Nội
dung quy trình)
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên
quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố đáp ứng yêu cầu thực
hiện tiêu chí kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển khai
thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC được thuận lợi, đồng
thời hướng dẫn các sở, ngành có liên quan tiếp tục thực hiện tái cấu trúc quy
trình điện tử để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết
quả TTHC phù hợp với tình hình thực tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế, Giám đốc Sở
Tư pháp; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSTH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
|
PHỤ LỤC I
Phần I. DANH MỤC
QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy
trình
|
Mã số
TTHC
|
Quyết định công
bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
2.000908
|
Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp;
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
2.000815
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp
dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng
thực không ký, không điểm chỉ được)
|
2.000884
|
|
4
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng
tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công
chứng
|
2.000992
|
|
5
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không
phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề
công chứng
|
2.001008
|
Phần II. NỘI DUNG QUY
TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp bản sao từ sổ gốc
(2.000908)
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Thời hạn được tính từ ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực
tiếp, theo dấu bưu điện đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận
đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã và các cơ quan lưu trữ hồ sơ
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn/Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước
khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Đóng dấu, Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã và các cơ quan lưu trữ hồ sơ
|
Trả kết quả cho người có yêu cầu.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ
làm việc
|
2. Chứng thực bản sao từ
bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên
kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận (2.000815)
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều
loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều
bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan,
tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời
hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể
dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy
định thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…)
- Trong trường hợp cần phải tiến hành xác minh
thì Công chức tiến hành xác minh.
|
- 04 giờ làm việc
- Trường hợp hồ sơ giải quyết TTHC cần xác minh:
12 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan, tổ chức giải quyết TTHC
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Văn thư
|
- Đóng dấu, Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Trả kết quả cho người có yêu cầu.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cần
xác minh
|
16 giờ
làm việc
|
3. Chứng thực chữ ký trong
các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng
thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể
ký, không điểm chỉ được) (2.000884)
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Đóng dấu, Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ
hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Trả kết quả cho người có yêu cầu.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ
làm việc
|
4. Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức
hành nghề công chứng (2.000992)
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Trả kết quả cho người có yêu cầu.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ
làm việc
|
5. Chứng thực chữ ký người
dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch
thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề
công chứng (2.001008)
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành
chính công trả cho cá nhân/tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Trả kết quả cho người có yêu cầu.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ
làm việc
|
PHỤ LỤC II
Phần I. DANH MỤC
QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy
trình
|
Mã số
TTHC
|
Quyết định công
bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động
sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2.001035
|
Quyết định số 3435/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp;
|
|
2
|
Chứng thực di chúc
|
2.001019
|
|
3
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
2.001016
|
|
4
|
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2.001406
|
|
5
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
2.000913
|
|
6
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
|
2.000927
|
|
7
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch
đã được chứng thực
|
2.000942
|
Phần II. NỘI DUNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục chứng thực giao
dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở (2.001035)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã (Việc chứng thực các giao dịch liên quan
đến quyền của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi có đất, việc chứng thực các giao dịch
về nhà ở được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có nhà, trừ các trường hợp sau: chứng
thực giao dịch liên quan đến tài sản là động
sản; chứng thực di chúc, chứng thực văn bản từ chối nhận di
sản; chứng thực văn bản ủy quyền liên quan đến việc thực hiện
các quyền của người sử dụng đất, nhà ở; chứng thực việc sửa đổi,
bổ sung, hủy bỏ giao dịch nêu trên).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Trả kết quả cho người có yêu cầu.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ
làm việc
|
2. Chứng thực di chúc
(2.001019)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Đóng dấu, Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Trả kết quả cho người có yêu cầu.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ
làm việc
|
3. Chứng thực văn bản từ chối
nhận di sản (2.001016)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
.- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Trả kết quả cho người có yêu cầu.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ
làm việc
|
4. Thủ tục chứng thực văn bản
phân chia di sản mà di sản là động sản,
quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001406)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Trả kết quả cho người có yêu cầu.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ
làm việc
|
5. Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ giao dịch (2.000913)
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau
15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước
khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Trả kết quả cho người có yêu cầu.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ
làm việc
|
6. Sửa lỗi sai sót trong
giao dịch (2.000927)
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau
15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết. (dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Trả kết quả cho người có yêu cầu.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ
làm việc
|
7. Cấp bản sao có chứng
thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực (2.000942)
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau
15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Trả kết quả cho người có yêu cầu.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ
làm việc
|
Quyết định 3567/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3567/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
05/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
70
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|