|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2499/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
05/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2499/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 05
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý ban hàng đa cấp thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 2986/TTr-SCT ngày 03 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung 12 TTHC cấp tỉnh và bãi bỏ 54 TTHC cấp
tỉnh và 09 TTHC bãi bỏ cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Công Thương.
(Chi tiết tại Phụ
lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2026. Đối với 03 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng có mã số “2.000604.H17, 2.001675.H17, 2.001665.H17” có hiệu
lực từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố,
Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các
phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Trung tâm TTGSĐHTM (IOC);
- Trung tâm PV HCC;
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SCT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2499/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thẩm quyền giải
quyết
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
|
|
1.
|
2.000578.H17
|
Cấp giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không quy định
|
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công
cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
+ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
UBND cấp tỉnh
|
|
II
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
2.
|
2.001282.H17
|
Thủ tục cấp Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá đã có quyết định tạm ngừng nhập khẩu nhằm
phụ vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa
học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh
|
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14
ngày 12/6/2017;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3.
|
1.013771.H17
|
Thủ tục cấp giấy
phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng
hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
|
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14
ngày 12/6/2017;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4.
|
1.000957.H17
|
Thủ tục cấp Giấy
phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14
ngày 12/6/2017;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định
số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
5.
|
1.000905.H17
|
Thủ tục cấp Giấy
phép tạm xuất, tái nhập
|
- Thời hạn xử
lý hồ sơ lần đầu: 05 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp thông báo.
- Thời hạn xử lý hồ sơ sau khi sửa đổi, bổ sung:
03 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung.
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14
ngày 12/6/2017;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết
định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
6.
|
1.013778.H17
|
Thủ tục gia hạn
thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
|
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương 2017 số 05/2017/QH14
ngày 12/6/2017;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết
định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
III
|
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
7.
|
2.000309.H17
|
Đăng ký hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 7/4/2026 của
Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý ban hàng đa cấp thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
8.
|
2.000631.H17
|
Đăng ký sửa đổi,
bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
9.
|
2.000609.H17
|
Thông báo tổ chức
hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
10.
|
2.001573.H17
|
Chấm dứt hoạt động
bán hàng đa cấp
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết
định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
11.
|
1.003705.H17
|
Công nhận chương
trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại
Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
12.
|
2.000324.H17
|
Kiểm tra kiến thức
pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày thực hiện kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại
Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
IV. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
1.
|
2.000604.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2.
|
2.001675.H17
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3.
|
2.001665.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm
định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4.
|
1.000475.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai chứa LPG.
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Kinh doanh khí
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5.
|
1.000455.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa chai chứa LPG.
|
Kinh doanh khí
|
UBND cấp tỉnh
|
|
6.
|
1.000742.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
|
Kinh doanh khí
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7.
|
2.000304.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai
LPG mini.
|
Kinh doanh khí
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8.
|
1.000709.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini.
|
Kinh doanh khí
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9.
|
1.000704.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất chai LPG mini.
|
Kinh doanh khí
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10.
|
1.004021.H17
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô
từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11.
|
1.003992.H17
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12.
|
2.001646.H17
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô
dưới 3 triệu lít/năm)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
13.
|
2.001630.H17
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
14.
|
1.004007.H17
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
15.
|
2.001424.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG.
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
16.
|
1.000510.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
17.
|
1.000491.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
18.
|
1.005184.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
19.
|
1.005372.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
20.
|
1.000649.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
21.
|
1.000706.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu CNG.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
22.
|
1.000387.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
23.
|
2.000146.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
24.
|
2.000142.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LPG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
25.
|
2.000136.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán LPG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
26.
|
2.000078.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
27.
|
2.000073.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
chai
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
28.
|
2.000207.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào chai
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
29.
|
2.000201.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào chai
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
30.
|
2.000194.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
xe bồn
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
31.
|
2.000187.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào xe bồn
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
32.
|
2.000175.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào xe bồn
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
33.
|
2.000196.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
34.
|
1.000425.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
35.
|
2.000180.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
36.
|
2.000166.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LNG
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
37.
|
2.000156.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán LNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
38.
|
2.000390.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
39.
|
2.000387.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào
phương tiện vận tải
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
40.
|
2.000376.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG
vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
41.
|
2.000371.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
42.
|
2.000354.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán CNG
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
43.
|
2.000279.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán CNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
44.
|
1.000481.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
45.
|
2.000163.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào
phương tiện vận tải
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
46.
|
1.000444.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG
vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
47.
|
2.000211.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
48.
|
1.003977.H17
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
49.
|
1.005376.H17
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
50.
|
1.003101.H17
|
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
51.
|
2.001624.H17
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
52.
|
2.001619.H17
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
53.
|
2.000636.H17
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
54.
|
2.000619.H17
|
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại
địa phương
|
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 7/4/2026 của
Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý ban hàng đa cấp thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
UBND cấp tỉnh
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
2.000633.H17
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
1.001279.H17
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp xã
|
|
3
|
2.000629.H17
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp xã
|
|
4
|
2.001283.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ
LPG chai
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
|
5
|
2.001270.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán
lẻ LPG chai
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
|
6
|
2.001261.H17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa
hàng bán lẻ LPG chai
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
|
7
|
2.000620.H17
|
Cấp Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
|
8
|
2.001240.H17
|
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
|
9
|
2.000615.H17
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
Quyết định 2499/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2499/QĐ-UBND ngày 05/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
89
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|