|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2437/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2437/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 02
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 260/TTr-STC ngày 27 tháng 5 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 35 thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ (05 thủ tục hành chính ban hành mới, 20 thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và 10 thủ tục hành chính bãi bỏ) trong lĩnh vực đầu tư
tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành
phố Đà Nẵng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế danh mục 20 thủ
tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng công bố tại các Quyết định sau:
- Mục I, Phụ lục danh mục thủ
tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 27/6/2025;
- Mục III phần A, Phụ lục Danh
mục thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND ngày
22/8/2025;
- Mục I và mục II, Phụ lục danh
mục thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày
10/10/2025;
- Mục I, Phụ lục danh mục thủ
tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định số 2148/QĐ-UBND ngày 22/10/2025.
2. Bãi bỏ danh mục 07 thủ
tục hành chính cấp tỉnh số thứ tự 15, 16, 17, 18, 20, 21, 23 mục I, Phụ lục
danh mục thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
3. Bãi bỏ danh mục 03 thủ
tục hành chính cấp tỉnh gồm: 02 thủ tục hành chính thứ tự số 11, 13 mục
I và 01 thủ tục hành chính thay thế các thủ tục hành chính số thứ tự 22,
23 mục II, Phụ lục danh mục thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định
số 1934/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng ban Ban Quản lý khu
công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh
tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Trung tâm TT&GSĐHTM (IOC);
- Trung tâm CĐS&CNCL (DDS);
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, STC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2437/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
Stt
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Thẩm quyền giải quyết
|
|
01
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
TTHC ban hành mới
|
17 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
|
02
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
TTHC ban hành mới
|
17 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
|
03
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
|
TTHC ban hành mới
|
17 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về
đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu
cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
|
04
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
|
TTHC ban hành mới
|
07 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
|
05
|
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư
|
TTHC ban hành mới
|
30 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thẩm quyền giải quyết
|
Số Quyết định công bố thay thế
|
|
01
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.009645.H17
|
17 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
Số thứ tự 02 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2148/QĐ-UBND ngày
23/10/2025
|
|
02
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.009646.H17
|
- Đối với các trường hợp từ (1) đến (7): 17 ngày làm việc.
- Đối với các trường hợp từ (8): 12 ngày làm việc.
- Đối với trường hợp (9): 05 ngày làm việc.[1]
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
Số thứ tự 03 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2148/QĐ-UBND ngày
23/10/2025
|
|
03
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.009642.H17
|
17 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
Số thứ tự 04 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày
10/10/2025
|
|
04
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.009644.H17
|
17 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
Số thứ tự 05 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày
10/10/2025
|
|
05
|
Thủ tục gia hạn thời gian
hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
1.009659.H17
|
17 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
Số thứ tự 06 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày
10/10/2025
|
|
06
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu kinh tế
|
1.009748.H17
|
17 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 09 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày
10/10/2025
|
|
07
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
1.009759.H17
|
- Đối với các trường hợp từ (1) đến (7): 17 ngày làm việc.
- Đối với các trường hợp từ (8): 12 ngày làm việc.
- Đối với trường hợp (9): 05 ngày làm việc.[2]
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
TTHC thay thế TTHC số thứ tự 13,14,15,16,17,18, 19,20,21 mục II, Phụ
lục kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 10/10/2025
|
|
08
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
|
1.009755.H17
|
17 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 10 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày
10/10/2025
|
|
09
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu
chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
1.009770.H17
|
17 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 12 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày
10/10/2025
|
|
10
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
2.002725.H17
|
15 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 22 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
|
|
11
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
2.002727.H17
|
15 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 24 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
|
|
12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
1.009664.H17
|
- Đối với trường hợp (1) và (4): 10 ngày làm việc;
- Đối với trường hợp (2) và (3): 05 ngày làm việc.[3]
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 01 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2148/QĐ-UBND ngày
23/10/2025
|
|
13
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
1.009647.H17
|
- Đối với trường hợp (1): 03 ngày làm việc;
- Đối với trường hợp (2): 07 ngày làm việc;
- Đối với trường hợp (3): 05 ngày làm việc.[4]
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
TTHC thay thế TTHC số thứ tự 11,12 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định
số 1934/QĐ- UBND ngày 10/10/2025
|
|
14
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
1.009665.H17
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục
đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 22 mục III phần A, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-
UBND ngày 22/8/2025
|
|
15
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
1.009671.H17
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 23 mục III phần A, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-
UBND ngày 22/8/2025
|
|
16
|
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp
|
1.009729.H17
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 08 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày
10/10/2025
|
|
17
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
1.009731.H17
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 25 mục III phần A, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-
UBND ngày 22/8/2025
|
|
18
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
1.009736.H17
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 26 mục III phần A, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-
UBND ngày 22/8/2025
|
|
19
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
1.009661.H17
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục
đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 19 mục III phần A, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-
UBND ngày 22/8/2025
|
|
20
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
1.009662.H17
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;
- Dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng
yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 20 mục III phần A, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-
UBND ngày 22/8/2025
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Stt
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Lý do
|
Cơ quan thực hiện
|
Số QĐ đã công bố TTHC bị bãi bỏ
|
|
01
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đặc biệt
|
2.002726.H17
|
Luật Đầu tư số 14/2025/QH15,
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 không còn quy định thủ tục này
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ
cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở
Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 23 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
|
|
02
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(Ban Quản lý thực hiện)
|
1.009756.H17
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009664.H17
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ
cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở
Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 11 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày
10/10/2025
|
|
03
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
1.009760.H17
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009647.H17
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ
cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở
Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
TTHC thay thế TTHC số thứ tự 22, 23 mục II, Phụ lục kèm theo Quyết định
số 1934/QĐ-UBND ngày 10/10/2025
|
|
04
|
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu
đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
1.009774.H17
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009665.H17
|
- Sở Tài chính;
- Ban Quản lý Khu Công nghệ
cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở
Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 17 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
|
|
05
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
1.009773.H17
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009671.H17
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ
cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở
Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 18 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
|
|
06
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua phần vốn góp, mua cổ phần đối với nhà đầu
tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
|
1.009775.H17
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009729.H17
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ
cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở
Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 13 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày
10/10/2025
|
|
07
|
Thủ tục ngừng hoạt động của
dự án đầu tư (trường hợp dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý)
|
1.009771.H17
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009661.H17
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ
cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở
Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 15 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
|
|
08
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư
|
1.009772.H17
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009662.H17
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ
cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở
Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 16 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
|
|
09
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
1.009776.H17
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009731.H17
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ
cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở
Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 20 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
|
|
10
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
1.009777.H17
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009736.H17
|
- Ban Quản lý Khu Công nghệ
cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
- Ban Quản lý Khu Kinh tế mở
Chu Lai thành phố Đà Nẵng.
|
Số thứ tự 21 mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
|
[1] Trường hợp 1: Điều chỉnh chung (Khoản 2
Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 2: Điều chỉnh
trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
(Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều
58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 4: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 5: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình
tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 6: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 7: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 8: Điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 9: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời
hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28
Nghị định số 96/2026/NĐ- CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về
địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức
chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
[2] Trường hợp 1: Điều chỉnh chung (Khoản 2
Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 2: Điều chỉnh
trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
(Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 3: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài
sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 4: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 5: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình
tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 6: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 7: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 8: Điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 9: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời
hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28
Nghị định số 96/2026/NĐ- CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về
địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức
chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
[3] Trường hợp 1: Đối với dự án đầu tư không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 2: Đối với dự án
đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá,
trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại
khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP).
Trường hợp 3: Đối với dự án
đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có
nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 4: Đối với dự án thứ cấp trong khu đô
thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
[4] Trường hợp 1: Điều chỉnh dự án đầu tư liên
quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy
định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu
cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 2: Điều chỉnh dự
án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ- CP).
Quyết định 2437/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2437/QĐ-UBND ngày 02/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
127
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|