|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
292/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Anh Chức
|
|
Ngày ban hành:
|
30/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 292/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
30 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC
TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 92/TTr-SNNMT ngày 28/01/2026 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế trong
lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp xã (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối
với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số
402/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố
chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các
xã, phường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTT-CB, TTPVHCC.
ĐAT_QĐCB/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Anh Chức
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 292/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Ninh Bình)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
Cấp giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3 /ngày đêm
(1.004232.000.00.0 0.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề án:
Trong thời hạn 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định
sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm (1.004228.000.00.0 0.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo cáo:
Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định
sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
3
|
Cấp giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
(1.004223.000.00.0 0.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo cáo:
Trong thời hạn 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định
sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
4
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm (1.004211.000.00.0 0.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo cáo:
Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định
sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
5
|
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị
định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ -CP) (1.004179.000.00.0 0.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề án:
Trong thời hạn 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định
sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
6
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167.000.00.0 0.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề án:
Trong thời hạn 23 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định
sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824.000.00.0 0.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
8
|
Trả lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518.000.00.0 0.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
9
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.012500.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
10
|
Cấp giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất (1.004122.000.00.0 0.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân
và thẩm định hồ sơ, cấp giấy phép.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 5 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
11
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất (2.001738.000.00.0 0.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân
và và thẩm định hồ sơ gia hạn giấy phép cho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
12
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất (1.004253.000.00.0 0.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp lại giấy phép.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định.
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
13
|
Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất (1.012501.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê duyệt quyết định chấp thuận trả lại giấy phép.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định.
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
14
|
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770.000.00.0 0.H42)
|
- 30 ngày làm việc (trường
hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước).
- 24 ngày làm việc (trường
hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài
nguyên nước).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
15
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước (1.004283.000.00.0 0.H42)
|
- 24 ngày làm việc (trường
hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).
- 11 ngày làm việc (trường
hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 52
Nghị định số 54/2024/NĐ- CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị
định số 23/2026/NĐ-CP).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
16
|
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một
cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có ý kiến bằng văn bản về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới
đất gửi tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 06/2026/TT-
BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
X
|
|
|
17
|
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có ý kiến bằng văn bản về báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm
bổ sung nhân tạo nước dưới đất gửi tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 06/2026/TT-
BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
X
|
|
|
18
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện
(2.001850.000.00.0 0.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án cắm mốc giới
hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
19
|
Lấy ý kiến về tác động của
công trình khai thác nước (1.013799.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định: Trong
thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm tổ chức các buổi làm việc, cuộc họp, đối thoại trực
tiếp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
để cho ý kiến về công trình dự kiến xây dựng đề nghị tổ chức, cá nhân đầu
tư dự án cung cấp bổ sung các số liệu, báo cáo, thông tin về dự án (nếu có).
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến, Sở Nông nghiệp
và Môi trường tổng hợp các ý kiến và có văn bản gửi cho tổ chức, cá nhân đầu
tư dự án.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
X
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước dưới đất (1.001662.000.00.
00.H42)
|
Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Phòng chuyên
môn về lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tổ chức kiểm tra nội dung tờ khai,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THAY THẾ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào
hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
|
Đăng ký khai thác nước mặt,
nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương,
rạch (2.002835.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Bộ
phận một cửa có trách nhiệm tiếp nhận tờ khai và chuyển tờ khai cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường tổ chức kiểm tra nội dung tờ khai, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xác nhận. Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập
dâng thì cấp có thẩm quyền xác nhận việc đăng ký trong thời hạn 20 ngày làm
việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
2
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước mặt, nước biển
|
|
3
|
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành
và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt
tiền cấp quyền
|
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình
cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài
nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.014716.H42)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định
sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 10 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không quy định
|
X
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
X
|
|
|
4
|
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
Quyết định 292/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 292/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
228
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|