|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 303/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
26 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 07/TTr-SKHCN ngày 16/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công
nghệ (Chi tiết, có Phụ lục đính kèm).
Điều 2.
Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ có
trách nhiệm giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trong thời hạn 02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, đơn vị
có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Ban Quản
lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, VX;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 303/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Stt
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục xét duyệt hồ sơ đề
nghị hỗ trợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ
|
- Nghị quyết số
20/2025/NQ-HĐND ngày 26/10/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định nội
dung, mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ, tiêu chí và đối tượng được hỗ trợ thuê trực
tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ không thông qua đấu giá để
hoạt động;
- Quyết định số
250/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Quy định hình
thức, trình tự, thủ tục hỗ trợ tổ chức, cá nhân thuê trực tiếp tài sản kết cấu
hạ tầng khoa học và công nghệ không thông qua đấu giá để hoạt động.
|
|
2
|
Thủ tục cấp phép thử nghiệm
có kiểm soát
|
Quyết định số
248/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quy
định tiêu chí, điều kiện lựa chọn và trình tự, thủ tục đăng ký, thẩm định, cấp
phép thực hiện thử nghiệm có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới.
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh thử nghiệm
có kiểm soát
|
Quyết định số
248/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quy
định tiêu chí, điều kiện lựa chọn và trình tự, thủ tục đăng ký, thẩm định, cấp
phép thực hiện thử nghiệm có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới.
|
|
4
|
Thủ tục gia hạn thử nghiệm có
kiểm soát
|
Quyết định số
248/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quy
định tiêu chí, điều kiện lựa chọn và trình tự, thủ tục đăng ký, thẩm định, cấp
phép thực hiện thử nghiệm có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới.
|
PHẦN II.
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục
xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học
và công nghệ.
a) Trình tự thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề
nghị hỗ trợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ theo
các phương thức: Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp,
cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; Trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia, vào thời điểm trước tháng 5 hoặc tháng 10 hàng năm;
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ
đến Sở Khoa học và Công nghệ. Sau khi nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ
xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của các hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần phải sửa đổi, bổ
sung, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, Sở Khoa học
và Công nghệ có văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm
hoàn thiện hồ sơ theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trong vòng 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được tất cả các hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ
thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh
phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Hội đồng);
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày họp Hội đồng, căn cứ biên bản họp của Hội đồng, Sở Khoa học và Công
nghệ xác định đối tượng được hỗ trợ, nội dung và mức hỗ trợ, phối hợp với Sở
Tài chính tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí hỗ trợ theo quy định tại
Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND;
- Sở Khoa học và Công nghệ ban
hành Quyết định hỗ trợ kinh phí hoặc văn bản từ chối hỗ trợ (đối với tổ chức,
cá nhân không đáp ứng được điều kiện hỗ trợ theo quy định) trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày có văn bản bố trí kinh phí của Ủy ban nhân dân thành
phố; triển khai chuyển kinh phí hỗ trợ được phê duyệt cho tổ chức, cá nhân.
- Địa điểm tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trả kết quả: Trả trực tiếp tại
Bộ phận Một cửa; Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng
Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo
quy định của pháp luật; Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
* Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí
thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ theo Mẫu số 01 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định 250/2025/QĐ- UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hải Phòng;
- Thuyết minh dự án khởi nghiệp
sáng tạo (Mẫu số 02) hoặc Thuyết minh dự án đổi mới sáng tạo (Mẫu số 03) hoặc
Thuyết minh hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo (Mẫu số 04)
tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 250/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hải Phòng;
- Bản chính Hợp đồng thuê tài sản
giữa đơn vị được giao quản lý tài sản và tổ chức, cá nhân có đơn đề nghị hỗ trợ;
- Các tài liệu minh chứng khác:
Bản sao đề án cho thuê tài sản theo quy định của pháp luật về quản lý tài sản
công; Báo cáo của đơn vị được giao quản lý tài sản về hiện trạng các tài sản kết
cấu hạ tầng khoa học và công nghệ được đề nghị hỗ trợ kinh phí thuê (theo Mẫu số
05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 250/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng); Bản sao hóa đơn, chứng từ liên quan đến
việc thuê tài sản; Bản sao Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo (nếu
có); Danh sách chuyên gia và bản sao Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp
sáng tạo (đối với tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo);
Bản sao Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo (đối với cá nhân
là chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo).
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 45
ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC:
Tổ chức, cá nhân được thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công
nghệ không thông qua đấu giá để hoạt động được quy định tại Nghị quyết số
20/2025/NQ-HĐND ngày 26/10/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố.
e) Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết
định hỗ trợ kinh phí hoặc văn bản từ chối hỗ trợ
h) Phí, lệ phí: Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 01: Đơn đề nghị hỗ trợ
kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ
Mẫu số 02: Thuyết minh dự án khởi
nghiệp sáng tạo
Mẫu số 03: Thuyết minh dự án đổi
mới sáng tạo
Mẫu số 04: Thuyết minh hoạt động
hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo
Mẫu số 05: Báo cáo hiện trạng
các tài sản được đề nghị hỗ trợ kinh phí thuê
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND
ngày 26/10/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định nội dung, mức hỗ trợ,
thời gian hỗ trợ, tiêu chí và đối tượng được hỗ trợ thuê trực tiếp tài sản kết
cấu hạ tầng khoa học và công nghệ không thông qua đấu giá để hoạt động;
Quyết định số 250/2025/QĐ-UBND
ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Quy định hình thức, trình tự, thủ
tục hỗ trợ tổ chức, cá nhân thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và
công nghệ không thông qua đấu giá để hoạt động;
Mẫu
số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
KINH
PHÍ THUÊ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng
Căn cứ Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND
ngày 26 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định nội dung, mức
hỗ trợ, thời gian hỗ trợ, tiêu chí và đối tượng được hỗ trợ thuê trực tiếp tài
sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ không thông qua đấu giá để hoạt động;
Căn cứ Quyết định số
250/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Quy định
hình thức, trình tự, thủ tục hỗ trợ tổ chức, cá nhân thuê trực tiếp tài sản kết
cấu hạ tầng khoa học và công nghệ không thông qua đấu giá để hoạt động,
........................ (Tên tổ
chức, cá nhân đề nghị hỗ trợ) đề nghị Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải
Phòng xem xét hỗ trợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ
với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin về tổ chức/cá
nhân đề nghị hỗ trợ:
- Tên tổ chức/cá nhân:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Email:
Website:
- Căn cước công dân/Hộ chiếu (Đối
với cá nhân):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc Văn bản thành lập (Đối với tổ chức):.....
(mã số, ngày tháng năm cấp, cơ quan cấp)
- Người đại diện theo pháp luật
(Đối với tổ chức):
Họ và tên:
Chức vụ:
Điện thoại:
Số căn cước công dân/Hộ chiếu:
2. Đề nghị hỗ trợ kinh
phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ để phục vụ (tên dự án khởi
nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo/hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới
sáng tạo). Cụ thể như sau:
|
STT
|
Tài sản kết cấu hạ tầng
|
Đơn vị cho thuê tài sản
|
Mức kinh phí đề nghị hỗ trợ
|
Thời gian đề nghị hỗ trợ
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
3. Mục đích sử dụng tài
sản kết cấu hạ tầng KHCN:
4. Các hồ sơ kèm theo:
(Thành phần hồ sơ kèm theo
quy định tại khoản 2, Điều 4 Quyết định này)
5. Nội dung cam kết
Tổ chức/cá nhân cam kết:
- Tự kê khai và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính đầy đủ, hợp pháp, chính xác, trung thực của thông tin,
tài liệu cung cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng;
- Cam kết tuân thủ các quy định
của pháp luật về thuế, bảo hiểm xã hội cho người lao động, các quy định về bảo
vệ môi trường và các quy định pháp luật khác có liên quan;
- Thực hiện đúng các cam kết
khi được nhận hỗ trợ. Trường hợp vi phạm các nội dung cam kết, các quy định của
pháp luật, chúng tôi sẽ bồi hoàn kinh phí được hỗ trợ và chịu trách nhiệm trước
pháp luật;
- Phối hợp, cung cấp kịp thời,
đầy đủ, chính xác và trung thực các thông tin, tài liệu bổ sung cần thiết theo
yêu cầu của Sở Khoa học và Công nghệ trong quá trình xét duyệt hồ sơ và nhận hỗ
trợ.
Kính đề nghị Sở Khoa học và
Công nghệ thành phố Hải Phòng xem xét phê duyệt.
Trân trọng cảm ơn./.
|
|
....., ngày..... tháng .... năm....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 02
THUYẾT
MINH DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án:
2. Tên tổ chức/cá nhân thực hiện
dự án
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh/Văn bản thành lập:... (mã số, ngày, nơi cấp) (Đối với tổ chức) hoặc
Căn cước công dân/Hộ chiếu (Đối với cá nhân)
3. Tóm tắt về nhân lực, trình độ
chuyên môn của đội ngũ tham gia thực hiện dự án
4. Vấn đề về khoa học công nghệ,
khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo hoặc vấn đề thị trường, kinh tế - xã hội
mà dự án muốn giải quyết
5. Nội dung thực hiện dự án
- Địa điểm thực hiện dự án
- Thời gian thực hiện dự kiến
- Mô tả chi tiết về giải pháp
công nghệ, mô hình kinh doanh, ý tưởng đột phá mà dự án áp dụng (trong đó có
luận giải sự phù hợp với quy định tại điểm a, khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số
20/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng quy định nội dung, mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ, tiêu chí và đối tượng được
hỗ trợ thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ không thông
qua đấu giá để hoạt động)
- Các nội dung thực hiện của dự
án
- Phương pháp triển khai thực
hiện
- Cơ quan, đơn vị phối hợp thực
hiện
- Kết quả dự kiến và tiêu chí
đánh giá
- Các nội dung khác có liên
quan
II. NHU CẦU SỬ DỤNG TÀI SẢN
KẾT CẤU HẠ TẦNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ
|
Đơn vị cho thuê tài sản
|
Mục đích sử dụng
|
Thời gian sử dụng
|
Phương án sử dụng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
....., ngày..... tháng .... năm....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 03
THUYẾT
MINH DỰ ÁN ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án:
2. Tên tổ chức/cá nhân thực hiện:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh/Văn bản thành lập:... (mã số, ngày, nơi cấp) (Đối với tổ chức) hoặc
Căn cước công dân/Hộ chiếu (Đối với cá nhân)
3. Tính cần thiết của dự án:
4. Nội dung thực hiện dự án
- Địa điểm thực hiện dự án:
- Thời gian thực hiện dự kiến:
- Dự kiến và mô tả chi tiết về
các nội dung thực hiện:
- Phương pháp thực hiện
- Kết quả dự kiến và tiêu chí
đánh giá: (Nêu sản phẩm/dịch vụ/quy trình/mô hình kinh doanh mới hoặc có cải
tiến đáng kể so với sản phẩm/dịch vụ/quy trình/mô hình kinh doanh cũ; luận giải
sự phù hợp với điểm a, khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 26
tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định nội dung,
mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ, tiêu chí và đối tượng được hỗ trợ thuê trực tiếp
tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ không thông qua đấu giá để hoạt động)
- Dự kiến đơn vị phối hợp thực
hiện:
5. Hiệu quả, tác động, khả năng
lan tỏa:
- Hiệu quả của dự án đối với sản
xuất kinh doanh/kinh tế/môi trường/xã hội
- Tác động của dự án đến kinh tế
- xã hội, an ninh, quốc phòng
- Khả năng ứng dụng, chuyển
giao, nhân rộng, lan tỏa của dự án
6. Dự án thuộc dự án đầu tư (nếu
có):
Quyết định đầu tư: (Số, ngày cấp,
cơ quan cấp)
7. Các vấn đề khác: …………………………………………………………….
II. NHU CẦU SỬ DỤNG TÀI SẢN
KẾT CẤU HẠ TẦNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ
|
Đơn vị cho thuê tài sản
|
Mục đích sử dụng
|
Thời gian sử dụng
|
Phương án sử dụng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
....., ngày..... tháng .... năm....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 04
THUYẾT
MINH HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Địa chỉ:
3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh/Văn bản thành lập:... (mã số, ngày, nơi cấp) (Đối với tổ chức) hoặc
Căn cước công dân/Hộ chiếu (Đối với cá nhân):
4. Tóm tắt kinh nghiệm, kết quả
thực hiện hỗ trợ:
5. Tóm tắt về cơ sở vật chất, kỹ
thuật – công nghệ, nguồn lực thực hiện
II. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG HỖ
TRỢ
1. Các đối tượng được hỗ trợ
2. Địa điểm hỗ trợ
3. Thời gian hỗ trợ
4. Mục tiêu dự kiến
5. Nội dung công việc hỗ trợ
6. Phương thức hỗ trợ, triển
khai
7. Nguồn nhân lực thực hiện hỗ
trợ
8. Đội ngũ chuyên gia, nhà đầu
tư triển khai hỗ trợ KNST, ĐMST
- Đối với cá nhân: Giấy công nhận
chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo/hỗ trợ đổi mới sáng tạo
- Đối với tổ chức: Danh sách
chuyên gia thực hiện hỗ trợ
|
STT
|
Họ và tên chuyên gia
|
Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo/đổi mới sáng tạo
|
Nội dung công việc hỗ trợ
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
Tổ chức cam kết các chuyên gia
trong danh sách nêu trên không đồng thời có hợp đồng chuyên gia hoặc hợp đồng chuyên
môn với từ hai tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo trở
lên trong thời gian hưởng chính sách.
9. Các vấn đề khác liên
quan:……………………………………………………………
III. NHU CẦU SỬ DỤNG TÀI SẢN
KẾT CẤU HẠ TẦNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ
|
Đơn vị cho thuê tài sản
|
Mục đích sử dụng
|
Thời gian sử dụng
|
Phương án sử dụng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
....., ngày..... tháng .... năm....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 05
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN
KẾT CẤU HẠ TẦNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…/BC-…
|
Hải Phòng, ngày tháng năm
20..
|
BÁO
CÁO
Hiện
trạng tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ
được đề nghị hỗ trợ kinh phí thuê
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ
Thực hiện quy định tại Quyết định
số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định
hình thức, trình tự, thủ tục hỗ trợ tổ chức, cá nhân thuê trực tiếp tài sản kết
cấu hạ tầng khoa học và công nghệ không thông qua đấu giá để hoạt động;
Căn cứ đề nghị hỗ trợ kinh phí
thuê tài sản của ...........(tên tổ chức, cá nhân);
................(tên đơn vị được
giao tài sản) báo cáo hiện trạng các tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công
nghệ của đơn vị được đề nghị hỗ trợ kinh phí thuê cụ thể như sau:
|
ST T
|
Tên tài sản
|
Đề án quản lý, khai thác, xử lý tài sản (Số, ký hiệu văn bản,
ngày phê duyệt)
|
Loại hình tài sản
|
Thông số kỹ thuật theo đề án được phê duyệt
|
Giá cho thuê
|
Đơn vị thuê (Tên đơn vị, số hợp đồng)
|
Hiện trạng tài sản
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trên đây là báo cáo của đơn vị về
hiện trạng các tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ tại thời điểm được
đề nghị hỗ trợ kinh phí thuê, kính gửi Sở Khoa học và Công nghệ.
Trân trọng./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...
- Lưu:..
|
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
2. Thủ tục
cấp phép thử nghiệm có kiểm soát.
a) Trình tự thực hiện:
(1) Đăng ký cấp phép thử nghiệm
có kiểm soát
Các tổ chức, doanh nghiệp nộp
01 hồ sơ đăng ký thử nghiệm có kiểm soát theo các phương thức: Trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa; Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng
Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo
quy định của pháp luật; Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
hồ sơ bao gồm: Ban Quản lý Khu kinh tế (đối với đề xuất thử nghiệm trong khu
công nghiệp, khu kinh tế) hoặc Sở Khoa học và Công nghệ (đối với các trường hợp
còn lại).
(2) Tiếp nhận, thẩm định, cấp
phép thử nghiệm có kiểm soát
- Bộ phận Một cửa của Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ từ chối tiếp nhận hồ sơ chưa đúng quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa
của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng chuyển hồ sơ đến Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ thành lập Hội
đồng tư vấn thẩm định cho phép thử nghiệm (gọi tắt là Hội đồng). Thành phần,
trách nhiệm, quy trình làm việc của Hội đồng tư vấn thẩm định cho phép thử nghiệm
được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc
kể từ ngày có Quyết định thành lập Hội đồng, Hội đồng tổ chức họp xem xét, đánh
giá các tiêu chí, điều kiện và các nội dung, yêu cầu liên quan đối với hồ sơ đề
xuất đăng ký thử nghiệm có kiểm soát. Trường hợp giải pháp công nghệ mới đề xuất
xin thử nghiệm có tính chất phức tạp (vượt quá thẩm quyền hoặc năng lực chuyên
môn của địa phương) phải tham vấn Bộ, ngành trung ương thì sau 05 ngày làm việc
kể từ ngày tổ chức họp Hội đồng, Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo Ủy ban nhân
dân Thành phố đồng thời có trách nhiệm tham vấn hoặc tham mưu để tham vấn Bộ,
ngành trung ương.
- Tổ chức, doanh nghiệp có
trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ đăng ký thử nghiệm theo yêu cầu của Hội đồng và nộp
lại cho Cơ quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ trong thời hạn 30 ngày làm việc,
kể từ ngày họp Hội đồng. Quá thời hạn nêu trên, tổ chức, doanh nghiệp không nộp
lại hồ sơ hoàn thiện thì coi như tổ chức, doanh nghiệp tự rút hồ sơ đăng ký thử
nghiệm.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đã hoàn thiện theo kết luận của Hội đồng, Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết hồ sơ báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố để trình Hội đồng
nhân dân Thành phố xem xét, quyết định về phạm vi miễn áp dụng các quy định của
pháp luật (nếu có).
- Sau khi có văn bản của Hội đồng
nhân dân Thành phố, trong thời hạn 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân Thành phố
ban hành Quyết định cấp phép thử nghiệm và Quyết định phê duyệt quy chế thử
nghiệm có kiểm soát. Trường hợp giải pháp công nghệ mới không phải trình Hội đồng
nhân dân Thành phố xem xét, quyết định về phạm vi miễn áp dụng các quy định của
pháp luật, trong thời hạn 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành
Quyết định cấp phép thử nghiệm và Quyết định phê duyệt quy chế thử nghiệm có kiểm
soát.
- Địa điểm tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
* Thành phần hồ sơ gồm:
+ Đơn đăng ký cấp phép thử nghiệm
có kiểm soát theo mẫu 1.1 tại Phụ lục I ban hành kèm Quyết định này;
+ Thuyết minh phương án thử
nghiệm giải pháp công nghệ mới, theo mẫu số 1.2 tại Phụ lục I ban hành kèm Quyết
định này; Dự thảo Quy chế thử nghiệm có kiểm soát của tổ chức, doanh nghiệp,
theo mẫu 1.8 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;
+ Các thông tin, tài liệu chứng
minh về nguồn lực kỹ thuật, nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất kỹ thuật đảm bảo
cho việc kiểm soát được quá trình, môi trường thử nghiệm và các tài liệu liên
quan khác;
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét,
quyết định về phạm vi miễn áp dụng các quy định của pháp luật).
đ) Đối tượng thực hiện TTHC:
Các tổ chức, doanh nghiệp được
thành lập theo quy định pháp luật Việt Nam, có trụ sở chính trên địa bàn thành
phố Hải Phòng, có giải pháp công nghệ mới cần thử nghiệm có kiểm soát.
Các cơ quan, tổ chức hướng dẫn,
kiểm soát quá trình thử nghiệm do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định.
Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có
liên quan đến việc tổ chức, triển khai thực hiện hoạt động thử nghiệm có kiểm
soát.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
Ban Quản lý Khu kinh tế (đối với
đề xuất thử nghiệm trong khu công nghiệp, khu kinh tế).
Sở Khoa học và Công nghệ (đối với
các trường hợp còn lại).
g) Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định cấp phép thử nghiệm.
Quyết định phê duyệt quy chế thử
nghiệm có kiểm soát.
h) Phí, lệ phí: Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu 1.1: Đơn đăng ký cấp phép
thử nghiệm có kiểm soát.
- Mẫu 1.2: Phương án thử nghiệm
có kiểm soát.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC:
- Có tư cách pháp nhân, được
thành lập và hoạt động hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam, có trụ sở chính trên địa
bàn thành phố Hải Phòng;
- Đáp ứng các điều kiện về nguồn
lực kỹ thuật, nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất kỹ thuật đảm bảo cho hoạt động
thử nghiệm và kiểm soát được quá trình, môi trường thử nghiệm theo cam kết
trong hồ sơ đăng ký thử nghiệm được phê duyệt, có kèm theo các thông tin, tài
liệu chứng minh.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
Quyết định số 248/2025/QĐ-UBND
ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quy định tiêu chí, điều
kiện lựa chọn và trình tự, thủ tục đăng ký, thẩm định, cấp phép thực hiện thử
nghiệm có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới.
Mẫu
1.1 - Đơn đăng ký cấp phép thử nghiệm có kiểm soát
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hải
Phòng, ngày... tháng... năm ...
ĐƠN
ĐĂNG KÝ CẤP PHÉP THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hải Phòng
....................................(Tên
tổ chức đề nghị) đề nghị ................. xem xét cho phép thử nghiệm có kiểm
soát công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới với nội dung cụ thể như
sau:
1. Thông tin chung:
..................................................................................................
a) Tên đơn vị đăng ký:
.............................................................................................
b) Địa chỉ trụ sở chính:
.............................................................................................
c) Mã số doanh nghiệp:
............................................................................................
d) Người đại diện theo pháp luật:
............................................................................
- Họ và tên:
...............................................................................................................
- Chức vụ:
................................................................................................................
- Số điện thoại liên hệ:
.............................................................................................
- Email liên hệ:
.........................................................................................................
2. Thông tin về giải pháp công
nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới đăng ký thử nghiệm có kiểm soát:
- Tên giải pháp:
.........................................................................................................
- Mô tả giải pháp:
.....................................................................................................
- Phạm vi, địa điểm, không gian
thử nghiệm (địa lý, đối tượng Người dùng...):
.............................................................................................................................
- Thời gian dự kiến thử nghiệm:
................................................................................
- Kế hoạch quản lý rủi ro và biện
pháp phòng ngừa, khắc phục: ………………….
- Cam kết tuân thủ quy định
pháp luật và quy định thử nghiệm:………………….
3. Các thông tin khác có liên
quan:
……………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam đoan các thông
tin nêu tại Đơn đề nghị này, Thuyết minh kèm theo và các hồ sơ gửi đến.... là
hoàn toàn đúng sự thật, chịu trách nhiệm về tính khách quan, trung thực và
chính xác của thông tin cung cấp và cam kết đảm bảo tuân thủ các quy định pháp
luật có liên quan trong quá trình tham gia thử nghiệm.
Kính đề nghị quý cơ quan quan
tâm xem xét./.
|
|
Đại diện đơn vị đăng ký
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu 1.2 - Phương án thử nghiệm
có kiểm soát
|
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hải
Phòng, ngày tháng năm
|
PHƯƠNG
ÁN THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC ĐĂNG
KÝ THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM
1. Thông tin chung:
Tên:………………………………………………………………………………...
Địa chỉ:…………………………………………………………………………….
Điện thoại: ....................................
Email: .................................... Website (nếu có):
Đại diện theo pháp luật:
...................... Chức vụ: ....................... Điện thoại:
…………………………………………………………………………………………...
Mã số doanh nghiệp:
................................................................................................
Thông tin người liên hệ (tên,
chức vụ, địa chỉ, số điện thoại, email):……………….
………………………………………………………………………………………………………
2. Mô tả về tổ chức
a) Mô tả bộ máy, cơ cấu tổ chức
b) Ngành nghề sản xuất, kinh
doanh chính c) Sản phẩm chính (nếu có)
d) Người dùng và các bên liên
quan chính (như Người dùng trực tiếp, Người dùng gián tiếp, nhà cung ứng, đối
tác, bên cộng tác...)
đ) Giới thiệu về năng lực của tổ
chức
- Mô tả cụ thể về cơ sở vật chất,
hạ tầng hiện có (như công nghệ, thiết bị, máy móc, văn phòng, nhà xưởng, tài
sản sở hữu trí tuệ chính...)
- Mô tả nhân lực, lực lượng
lao động hiện có
- Mô tả về đội ngũ nhân sự
chính tham gia trong quá trình thử nghiệm (năng lực, trình độ chuyên môn,
kinh nghiệm thực tế, các thành tích đã đạt được nếu có...)
- Thông tin về các thành tựu đạt
được, các giải thưởng đã đạt được của tổ chức, nhân sự chính của tổ chức (nếu
có)
- Vốn hiện có
- Các khoản đầu tư huy động được
(nếu có)
e) Tình trạng pháp lý
- Thông tin về giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập của tổ chức hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, hộ kinh doanh.
- Tình hình chấp hành các nghĩa
vụ về thuế đối với Nhà nước, bảo hiểm xã hội cho người lao động và các quy định
về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật hiện hành.
II. THÔNG TIN VỀ GIẢI PHÁP
CÔNG NGHỆ/SẢN PHẨM/DỊCH VỤ/MÔ HÌNH KINH DOANH ĐỀ XUẤT CHO PHÉP THỬ NGHIỆM
1. Tên giải pháp công nghệ/sản
phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới đề xuất cho phép thử nghiệm có kiểm soát
2. Tính cần thiết phải thử nghiệm
có kiểm soát
a) Tổng quan các nghiên cứu hoặc
ứng dụng giải pháp công nghệ có liên quan đã được thực hiện bởi tổ chức đề nghị
cho phép hoặc các tổ chức khác trong và ngoài nước
b) Các tồn tại, hạn chế, các vấn
đề đặt ra cần phải giải quyết
c) Lý do cần phải thử nghiệm
theo cơ chế thử nghiệm có kiểm soát: thuyết minh về hiện trạng pháp luật liên
quan đến giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới và những
vướng mắc về pháp lý trong việc triển khai thực hiện giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch
vụ/mô hình kinh doanh mới trên thực tế.
3. Mục tiêu của việc thử nghiệm
4. Mô tả về giải pháp công nghệ/sản
phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới thử nghiệm đề nghị cho phép thử nghiệm
a) Mô tả về giải pháp công nghệ/sản
phẩm mới đăng ký tham gia thử nghiệm, trong đó thể hiện rõ về: tính mới hoặc áp
dụng công nghệ mới hoặc tính đổi mới sáng tạo của giải pháp; mô hình mô phỏng
giải pháp hoặc bản trình diễn thử (nếu có)
- Đối với dịch vụ, mô hình kinh
doanh mới: Cần mô tả cụ thể mô hình dịch vụ, mô hình kinh doanh, đối tượng người
dùng, đối tác dự kiến; sự liên kết, tương tác giữa tổ chức với người dùng và đối
tác; chi phí, lợi nhuận dự kiến; phương án quản lý tài chính đối với tổ chức và
đối với Người dùng, đối tác.
- Thuyết minh về tính khả thi
và triển vọng của giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới cần
thử nghiệm
- Dự kiến những điều chỉnh có
thể xảy ra đối với giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới
thử nghiệm trong quá trình thử nghiệm.
b) Dự kiến kết quả, sản phẩm
sau khi kết thúc thử nghiệm (bao gồm các yêu cầu về kết quả đạt được, tiêu
chí đánh giá)
c) Người dùng tiềm năng, đối tượng
thụ hưởng
d) Giá trị, lợi ích, hiệu quả
mang lại của giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới về
kinh tế, xã hội, môi trường.
5. Yêu cầu về nguồn lực, hệ thống
cơ sở hạ tầng, kỹ thuật đối với thử nghiệm
6. Yêu cầu về cơ chế quản lý,
giám sát đối với cơ quan quản lý, cơ quan, tổ chức hướng dẫn, kiểm soát quá trình
thử nghiệm
7. Rủi ro ảnh hưởng đến tính bảo
mật, an ninh, quốc phòng, kinh tế xã hội, lợi ích của các bên liên quan và lợi
ích của người dùng…
8. Đề xuất cho phép không áp dụng
các quy định pháp luật hiện hành về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, về trình tự,
thủ tục cho phép, đảm bảo điều kiện kinh doanh và các quy định khác không phù hợp
với đặc điểm, tính năng mới của giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình
kinh doanh mới đề nghị thử nghiệm.
9. Các thông tin liên quan
khác: ……………………………………………………
III. KẾ HOẠCH THỬ NGHIỆM
1. Thời gian đề nghị thử nghiệm
(tháng)
2. Địa điểm đề xuất thử nghiệm
3. Quy trình thực hiện thử nghiệm
(Mô tả cụ thể trình tự
thực hiện; mua sắm thiết bị, nguyên vật liệu (nếu có); các thử nghiệm dự kiến
tiến hành, tiến độ thực hiện; các yêu cầu về kết quả đạt được, tiêu chí đánh
giá đối với mỗi bước thử nghiệm...)
4. Mô tả về người dùng, đối tác
có liên quan trong quá trình thử nghiệm (nếu có) (như đối tượng, số lượng;
giới hạn số tiền thực hiện giao dịch...)
5. Kế hoạch cung cấp thông tin
đầy đủ, chính xác, kịp thời về giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình
kinh doanh mới thử nghiệm, lợi ích dự kiến và rủi ro trong quá trình thử nghiệm,
lấy ý kiến cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân có liên quan, các cam kết, thỏa
thuận với các bên có liên quan (Đối với giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô
hình kinh doanh mới thử nghiệm dự kiến triển khai tại không gian có cộng đồng
dân cư, tổ chức, cá nhân đang hoạt động)
6. Dự kiến nguồn lực thực hiện
và kiểm soát rủi ro
7. Kinh phí thực hiện và khả
năng đáp ứng nhu cầu về tài chính của tổ chức.
IV. QUY TRÌNH VẬN HÀNH, QUẢN
LÝ RỦI RO VÀ PHƯƠNG ÁN KHẮC PHỤC
1. Dự kiến các sự cố có thể
phát sinh gây gián đoạn hoạt động thử nghiệm; các rủi ro có thể phát sinh trong
quá trình thử nghiệm
2. Mô tả phương án vận hành, kiểm
soát trong trường hợp xảy ra sự cố, rủi ro.
3. Mô tả các biện pháp phòng ngừa,
khắc phục sự cố, rủi ro.
4. Các phương án kiểm soát,
phòng ngừa khác
V. CƠ CHẾ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
CỦA NGƯỜI DÙNG VÀ TỔ CHỨC LIÊN QUAN TRONG QUÁ TRÌNH THỬ NGHIỆM
1. Tổ chức đầu mối tiếp nhận
khiếu nại;
2. Thời hạn, trách nhiệm xem
xét, giải quyết và phản hồi khiếu nại.
3. Mô tả phạm vi, phương thức bồi
thường thiệt hại (nếu có) đối với người dùng, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
VI. CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN GIẢI
PHÁP CÔNG NGHỆ/SẢN PHẨM/DỊCH VỤ/MÔ HÌNH KINH DOANH SAU KHI KẾT THÚC THỬ NGHIỆM
CÓ KIỂM SOÁT
1. Mục tiêu phát triển giải
pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới sau khi kết thúc thử
nghiệm
2. Kế hoạch hoàn thiện giải
pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới và mở rộng ứng dụng ở Việt
Nam sau khi kết thúc thử nghiệm
3. Kế hoạch sản xuất, kinh
doanh đối với giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới sau
khi kết thúc thử nghiệm
4. Phương án tiếp tục nghiên cứu
hoàn thiện đối với giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới
trong trường hợp việc thử nghiệm không thành công
VII. CÁC VẤN ĐỀ KHÁC………………………………………………………
VIII. PHỤ LỤC THUYẾT MINH
Danh sách các hồ sơ có liên quan
nếu có (như các bảng biểu; kết quả phân tích, kiểm nghiệm; các bảng điều
tra, bảng tính số liệu, mẫu biểu, hình chụp, sơ đồ, quy trình công nghệ, bản vẽ...
cần minh họa hoặc hỗ trợ cho thuyết minh)
|
|
............, ngày.... tháng... năm ...
TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên; đóng dấu)
|
3. Thủ tục
điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát.
a) Trình tự thực hiện:
- Đăng ký điều chỉnh thử nghiệm
có kiểm soát
Các tổ chức, doanh nghiệp nộp
01 hồ sơ đăng ký điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát theo các phương thức: Trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa; Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền
theo quy định của pháp luật; Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
hồ sơ bao gồm: Ban Quản lý Khu kinh tế (đối với đề xuất thử nghiệm trong khu
công nghiệp, khu kinh tế) hoặc Sở Khoa học và Công nghệ (đối với các trường hợp
còn lại).
- Tiếp nhận, thẩm định điều chỉnh
thử nghiệm có kiểm soát
+ Bộ phận Một cửa của Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ từ chối tiếp nhận hồ sơ chưa đúng quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa
của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng chuyển hồ sơ đến Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ thành lập Hội
đồng tư vấn thẩm định cho phép điều chỉnh thử nghiệm (gọi tắt là Hội đồng).
Thành phần, trách nhiệm, quy trình làm việc của Hội đồng tư vấn thẩm định cho
phép điều chỉnh thử nghiệm được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định này.
+ Trong thời hạn 20 ngày làm việc
kể từ ngày có Quyết định thành lập Hội đồng, Hội đồng tổ chức họp xem xét, đánh
giá các tiêu chí, điều kiện và các yêu cầu liên quan đối với hồ sơ đề xuất điều
chỉnh thử nghiệm có kiểm soát. Trường hợp giải pháp công nghệ mới đề xuất xin
điều chỉnh thử nghiệm có tính chất phức tạp (vượt quá thẩm quyền hoặc năng lực
chuyên môn của địa phương) phải tham vấn Bộ, ngành trung ương thì sau 05 ngày
làm việc kể từ ngày tổ chức họp Hội đồng, Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo Ủy
ban nhân dân Thành phố đồng thời có trách nhiệm tham vấn hoặc tham mưu để tham
vấn Bộ, ngành trung ương.
+ Tổ chức, doanh nghiệp có
trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh thử nghiệm theo yêu cầu của Hội đồng và
nộp lại cho Cơ quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ trong thời hạn 30 ngày làm
việc, kể từ ngày họp Hội đồng. Quá thời hạn nêu trên, tổ chức, doanh nghiệp
không nộp lại hồ sơ hoàn thiện thì coi như tổ chức, doanh nghiệp tự rút hồ sơ
đăng ký thử nghiệm.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đã hoàn thiện theo kết luận của Hội đồng, Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết hồ sơ báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố để trình Hội đồng
nhân dân Thành phố xem xét, quyết định về phạm vi miễn áp dụng các quy định của
pháp luật (nếu có).
+ Sau khi có văn bản của Hội đồng
nhân dân Thành phố, trong thời hạn 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân Thành phố
ban hành Quyết định điều chỉnh thử nghiệm và Quyết định phê duyệt quy chế thử
nghiệm có kiểm soát. Trường hợp giải pháp công nghệ mới không phải trình Hội đồng
nhân dân Thành phố xem xét, quyết định về phạm vi miễn áp dụng các quy định của
pháp luật, trong thời hạn 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành
Quyết định cấp phép điều chỉnh thử nghiệm và Quyết định phê duyệt quy chế điều
chỉnh thử nghiệm có kiểm soát.
- Địa điểm tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
* Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị điều chỉnh theo Mẫu
1.4 tại Phụ lục I;
- Báo cáo tiến độ thực hiện
theo mẫu 1.3 tại Phụ lục I;
- Phương án thử nghiệm có kiểm
soát đề xuất điều chỉnh; ý kiến của Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử
nghiệm.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét,
quyết định về phạm vi miễn áp dụng các quy định của pháp luật).
đ) Đối tượng thực hiện TTHC:
Các tổ chức, doanh nghiệp được
thành lập theo quy định pháp luật Việt Nam, có trụ sở chính trên địa bàn thành
phố Hải Phòng, có giải pháp công nghệ mới cần thử nghiệm có kiểm soát.
Các cơ quan, tổ chức hướng dẫn,
kiểm soát quá trình thử nghiệm do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định.
Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có
liên quan đến việc tổ chức, triển khai thực hiện hoạt động thử nghiệm có kiểm
soát.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
Ban Quản lý Khu kinh tế (đối với
đề xuất thử nghiệm trong khu công nghiệp, khu kinh tế).
Sở Khoa học và Công nghệ (đối với
các trường hợp còn lại).
g) Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định cấp phép điều chỉnh
thử nghiệm.
Quyết định phê duyệt quy chế điều
chỉnh thử nghiệm có kiểm soát.
h) Phí, lệ phí: Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu 1.4: Đơn đề nghị điều chỉnh
thử nghiệm có kiểm soát.
- Mẫu 1.3: Báo cáo tiến độ thực
hiện thử nghiệm có kiểm soát.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
Quyết định số 248/2025/QĐ-UBND
ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quy định tiêu chí, điều
kiện lựa chọn và trình tự, thủ tục đăng ký, thẩm định, cấp phép thực hiện thử
nghiệm có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới.
Mẫu 1.3 - Báo cáo tiến độ thực
hiện thử nghiệm có kiểm soát
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........../BC-...
|
Hải
Phòng, ngày tháng năm ...
|
BÁO
CÁO
Tiến
độ thực hiện thử nghiệm có kiểm soát
Kính
gửi: (Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm)
1. Tên đơn vị thực hiện thử
nghiệm:
................................................................................
2. Thời gian thực hiện báo cáo:
........................................................................................
3. Nội dung chính của thử nghiệm:
Tên giải pháp công nghệ/sản phẩm/dịch
vụ/mô hình kinh doanh mới thử nghiệm: ……
…………………………………………………………………………………………..
Thời gian thử nghiệm: Từ ngày
... đến ngày ...
4. Tiến độ thực hiện:
Các hạng mục đã hoàn thành:
...........................................................................................
Các khó khăn, vướng mắc gặp phải:
................................................................................
Đề xuất phương án điều chỉnh (nếu
có): ..........................................................................
5. Kế hoạch trong giai đoạn tiếp
theo:
Thời gian và các hạng mục cần
hoàn thành: ....................................................................
Yêu cầu hỗ trợ (nếu có):
...................................................................................................
6. Các vấn đề khác liên
quan…………………………………………………………….
Đơn vị chúng tôi cam kết thực
hiện nghiêm túc các nội dung đã báo cáo và sẽ tiếp tục cập nhật đầy đủ cho Sở
Khoa học và Công nghệ và cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm.
|
|
Đại diện đơn vị thử nghiệm
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu 1.4 - Đơn đề nghị điều
chỉnh thử nghiệm có kiểm soát
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hải
Phòng, ngày... tháng... năm ...
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
Kính
gửi: (Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm)
1. Tên đơn vị đăng ký:
......................................................................................................
2. Tên giải pháp công nghệ/sản
phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới thử nghiệm: ….
…………………………………………………………………………………………...
3. Nội dung điều chỉnh đề xuất:
........................................................................................
Lý do điều chỉnh:
.............................................................................................................
4. Tác động dự kiến của điều chỉnh:
Đối với quá trình thử nghiệm:
..........................................................................................
Đối với đối tượng sử dụng dịch
vụ thử nghiệm: ..............................................................
5. Kế hoạch điều chỉnh và thời
gian thực hiện:
Thời gian bắt đầu áp dụng:
...............................................................................................
Phương án và biện pháp quản lý,
phòng ngừa, khắc phục rủi ro sau điều chỉnh: ………
…………………………………………………………………………………………...
Phương pháp thử nghiệm điều chỉnh:
...............................................................................
6. Các vấn đề liên quan khác:
…………………………………………………………...
7. Tài liệu khác kèm theo (nếu
có).
Chúng tôi xin cam kết chịu
trách nhiệm với các nội dung đề xuất điều chỉnh và thực hiện đầy đủ báo cáo
theo yêu cầu.
|
|
Đại diện đơn vị thử nghiệm
(Ký tên, đóng dấu)
|
4. Thủ tục
gia hạn thử nghiệm có kiểm soát
a) Trình tự thực hiện:
- Đăng ký gia hạn thử nghiệm có
kiểm soát
+ Các tổ chức, doanh nghiệp nộp
01 hồ sơ đăng ký gia hạn thử nghiệm có kiểm soát theo các phương thức: Trực tiếp
tại Bộ phận Một cửa; Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ
tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền
theo quy định của pháp luật; Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
+ Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết hồ sơ bao gồm: Ban Quản lý Khu kinh tế (đối với đề xuất thử nghiệm trong
khu công nghiệp, khu kinh tế) hoặc Sở Khoa học và Công nghệ (đối với các trường
hợp còn lại).
- Tiếp nhận, thẩm định gia hạn
thử nghiệm có kiểm soát
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa
của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng chuyển hồ sơ đến Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp đề xuất xin gia hạn
phù hợp, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ trình Ủy ban nhân dân Thành phố cho phép
gia hạn thời gian thử nghiệm có kiểm soát.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được Tờ trình của Cơ quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ, Ủy
ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định cho gia hạn thời gian thử nghiệm có
kiểm soát.
- Địa điểm tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ quốc gia.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
* Thành phần hồ sơ gồm:
Đơn đề nghị gia hạn theo Mẫu 1.5 tại Phụ lục I; Báo cáo kết quả thực hiện; Kế
hoạch điều chỉnh tiến độ thử nghiệm.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC:
Các tổ chức, doanh nghiệp được
thành lập theo quy định pháp luật Việt Nam, có trụ sở chính trên địa bàn thành
phố Hải Phòng, có giải pháp công nghệ mới cần thử nghiệm có kiểm soát.
Các cơ quan, tổ chức hướng dẫn,
kiểm soát quá trình thử nghiệm do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định.
Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có
liên quan đến việc tổ chức, triển khai thực hiện hoạt động thử nghiệm có kiểm
soát.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
Ban Quản lý Khu kinh tế (đối với
đề xuất thử nghiệm trong khu công nghiệp, khu kinh tế).
Sở Khoa học và Công nghệ (đối với
các trường hợp còn lại).
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết
định cho gia hạn thời gian thử nghiệm có kiểm soát.
h) Phí, lệ phí: Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị gia hạn thời gian thử nghiệm có kiểm soát (Mẫu 1.5)
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
Quyết định số 248/2025/QĐ-UBND
ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quy định tiêu chí, điều
kiện lựa chọn và trình tự, thủ tục đăng ký, thẩm định, cấp phép thực hiện thử
nghiệm có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới.
Mẫu 1.5 - Đơn đề nghị gia hạn
thời gian thử nghiệm có kiểm soát
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hải
Phòng, ngày... tháng... năm ...
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN THỬ NGHIỆM
Kính
gửi: (Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm)
1. Thông tin chung về tổ chức,
doanh nghiệp:
Tên:
Địa chỉ:
Điện thoại:
.................................... Email: ...............................................................
Đại diện theo pháp luật:
.................................... Chức vụ:
....................................
Thông tin người liên hệ (tên,
chức vụ, địa chỉ, số điện thoại, email)
2. Thông tin chung về giải
pháp công nghệ/sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới thử nghiệm
a) Tên giải pháp công nghệ/sản
phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới đã được cho phép thử nghiệm
b) Thông tin về quyết định cho
phép thử nghiệm, giấy phép thử nghiệm (số, cơ quan cấp, thời gian cấp, thời
gian cho phép thử nghiệm)
3. Đề xuất gia hạn thời gian
thử nghiệm
a) Khó khăn, vướng mắc trong
quá trình thử nghiệm
b) Lý do đề xuất gia hạn thời
gian thử nghiệm
c) Thời gian đề xuất gia hạn
(tháng)
d) Phương án, biện pháp quản
lý, phòng ngừa, khắc phục rủi ro trong quá trình gia hạn thử nghiệm
đ) Kế hoạch thử nghiệm trong thời
gian được gia hạn
(Mô tả cụ thể trình tự thực
hiện; mua sắm thiết bị, nguyên vật liệu (nếu có); các thử nghiệm dự kiến tiến
hành, tiến độ thực hiện; phương pháp thử nghiệm có điều chỉnh; các yêu cầu về kết
quả đạt được, tiêu chí đánh giá đối với mỗi bước thử nghiệm...)
4. Các vấn đề liên quan khác
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
Chúng tôi xin cam kết chịu
trách nhiệm với các nội dung đề xuất gia hạn và thực hiện đầy đủ báo cáo theo
yêu cầu.
|
|
Đại diện đơn vị thử nghiệm
(Ký tên, đóng dấu)
|