|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 366/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 02
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 90/TTr-SNNMT ngày 02/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình
được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC02/02).
- Lưu: VT.KT66/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
N ÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 366/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng
1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh
Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh
Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu
đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.014833.H12
|
Cấp lại Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 24 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014833” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.004150.H12
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
14 ngày làm việc (cắt giảm
04/18 ngày làm việc, tỷ lệ 22,22%), kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH1 5 sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 23 Nghị định số
43/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004150” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.004096.H12
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
08 ngày làm việc (cắt giảm
02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH1 5 sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 25 Nghị định số
43/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004096” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
1.004117.H12
|
Cho phép đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Đưa nguồn gen ra nước ngoài
phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không thu phí.
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH1 5 sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 27 Nghị định số
43/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn
lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004117” trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 1266/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 04 TTHC
(trong đó: 01 TTHC mới ban hành; 03 TTHC sửa đổi, bổ sung)./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ
ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 366/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.004160.H2
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 1266/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
1.004082.000.00.00.H12
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
|
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 682/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
|
Tổng số Danh mục có 02
TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 366/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Cấp Giấy
phép tiếp cận nguồn gen (Mã số TTHC: 1.004150.H12)
a) Thời gian giải quyết: 14
ngày làm việc (cắt giảm 04/18 ngày làm việc, tỷ lệ 22,22%) kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
10 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) để xử lý hồ sơ:
0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chi cục Bảo vệ môi
trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do) trong 0,5 ngày làm việc.
Khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên
Chi cục Bảo vệ môi trường hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường duyệt, tham mưu lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định trong 02 ngày làm
việc (Thành phần gồm: đại diện Cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh; các cơ quan chuyên môn có liên quan, đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có nguồn gen ngoài tự nhiên, các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan).
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày được thành lập, Hội đồng thẩm định tiến hành cuộc họp và hoàn thành
Báo cáo thẩm định theo quy định gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường (qua Chi cục Bảo
vệ môi trường).
+ Trong thời hạn 1,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được Báo cáo thẩm định, Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hồ sơ theo quy định.
- Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình
tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cấp Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định (trường hợp
không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do): 3,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
2. Gia hạn
Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã số TTHC: 1.004096.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
05 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) để xử lý hồ sơ:
0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chi cục Bảo vệ môi
trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do). Khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ
sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục
Bảo vệ môi trường duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 04 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình
tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký quyết định gia hạn Giấy phép
nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định (trường hợp
từ chối gia hạn, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do): 2,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5
ngày làm việc.
3. Cấp lại
Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã TTHC: 1.004096.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
1,5 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 1,5 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) để xử lý hồ sơ:
0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chi cục Bảo vệ môi
trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do). Khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ
sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục
Bảo vệ môi trường duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định: 01 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình
tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
*Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký quyết định cấp lại Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định (trường
hợp không cấp lại, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do): 1,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
4. Đưa nguồn
gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
(Mã số TTHC: 1.004117.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
04 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) để xử lý hồ sơ:
0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chi cục Bảo vệ môi
trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện
hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo
Chi cục Bảo vệ môi trường duyệt, trình Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định: 03 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình
tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký quyết định cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định (trường
hợp từ chối, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do): 2,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày
làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm
theo Quyết định số 1266/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
* Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công
trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy
trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định./.